1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo thực tập tại công ty TNHH MTV TM dịch vụ dầu khí miền trung

77 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nhân viên kế toán ở các đơn vị phụthuộc1.3 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY: 1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty :chứng từ ghi sổ Chứng từ kếtoán Bảngtổng Báo cáo thực

Trang 1

Fax : (84-553)822204Website : Petrosetco.com.vnE-mail : nvstc(S),dmu.vnn.vn

* Chi nhánh :có 2 chi nhánh :

Trang 2

+ Trung tâm Dịch vụ Dầu khí Dung Quất ( khu kinh tế Dung Quất, Huyện Bình Sơn,Tỉnh Quảng Ngãi)

+ Trung tâm Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi ( Khách sạn Petrosetco Tower, 01 AnDương Vương, TP.Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi)

1.1.1 Vốn điều lệ : 66.500.000.000

1.1.2 Quyết định thành lập :

Công ty TNHH MTV Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí Quảng Ngãi đuợc thành lập theo giấyphép số 4300368426 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ngãi cấp lần 1 : ngày 02 tháng 01năm 2008, thay đổi lần 2 : ngày 08 tháng 9 năm 2009

- Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, mặt bằng, văn phòng, phương tiện vận tải; xây dựng côngtrình dân dụng, công nghiệp; Massage và karaoke, bán buông khí đốt và các sản phấm có liênquan: chiết nạp, phân phối khí hóa lỏng,

Trang 3

Các tổnghiệpvụ

Trungtâmdịch vụ

Khách sạnPetroSông Trà

Trungtâmdịch vụ

Phòngtổ

Phòng tàichính kế

Phòng kếhoạch

: Quan hệ chức năng

Trang 4

Bộ phận

kế toánvốn bằngtiền vàthanh toáncông nợ

Trang 5

Các nhân viên kế toán ở các đơn vị phụthuộc

1.3 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY:

1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty :chứng từ ghi sổ

Chứng từ kếtoán

Bảngtổng

Báo cáo thực tập tôt nghiệp

BÁO CÁO TÀICHÍNH

Ghi chú : : Ghi hàng ngày (định kỳ)

: Ghi vào cuối tháng: Đối chiếu, kiếm tra

1.3.2 Phương pháp kế toán hàng tồn kho :

- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: giá thực tế

- Phương pháp xác định hàng tồn kho cuối kỳ: bình quân gia quyền

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên

1.3.3 Phương pháp nộp thuế GTGT: theo phương pháp khấu trù’

CHƯƠNG 2 THỤC TRANG TỎ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CỒNG TY TNHH MTV

DỊCH VỤ TỐNG HỌP DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI 2.1 Kế toán tiền mặt:

Tiền mặt tại quỹ của công ty bao gồm : tiền Việt Nam và ngoại tệ

Trang 6

Báo cáo thực tập tốt nghiệp _

CÔNG TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

Mau Số 01-TT (ban hànhtheo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC)

Ngày 20/03/06 của bộ trưởng

Họ tên người nộp tiền: Bùi Thị Thu Hường

Thủ quỹ

(ký,họ tên)

Người lậpphiếu(ký,họ tên)

Ngườitiền(ký,họ

+ Phiếu chi (02-TT)

CÔNG TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

Mau Số 01-TT (ban hành theo QĐ số Ỉ5/2006/QĐ-BTC) Ngày 20/03/06 của bộ trưởng

Trang 8

nhập Phiếu thu nhập Sổ quỹ nhập Chứng từ ghi

liệu (Trên máy) tiếp máy) tiếp (trên máy)

Sổ quỹ TK 111 (Thủ quỹ) HỊ DIẺM-ĐOÀN THI HỎNG DIỄM

nhậptiếp

Sổ cái TK111 (trên máy)

Trang 9

Báo cáo thực tập tôt nghiệp

2.2 Ke toán tiền gủi ngân hàng :

Tiền gửi ngân hàng đế theo dõi số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm tiền gửi ngânhàng của công ty tại Ngân hàng

2.2.1 Chửng từ kế toán :

Đe hạch toán các khoản tiền gửi là giấy báo Có, giấy báo Nợ, Phiếu tính lãi, của Ngânhàng kèm theo các chứng từ gốc ( ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi, séc chuyển khoản, séc bảo chi,lệnh chuyển tiền )

2.2.2 Tài khoản sử dụng:

Vì công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại dịch vụ nên ngoài TK 112 cấp 1 nên công

ty sử dụng thêm TK 112 cấp 2 và cấp 3 đế theo dõi tài khoản tiền gửi ngân hàng

Ke toán công ty hạch toán tiền gửi ngân hàng sử dụng TK 112

- TK cấp 1: 112: tiền gửi ngân hàng

- Tk cấp 2: + 1121: tiền VND

+ 1122: tiền ngoại tệ

- TK cấp 3: + 11211 tại VCB1

+ 11212 tại VCB2+ 11213 tại BIDV

Trang 11

12-Mar

Tạm ứngthanhtoán choDVCNT-THEVISA

642 30.250.584

Cộng sốphát sinhtháng

420.320.000 315.256.000

Số dưcuốitháng 20.674.464.000

Trang 12

ủy nhiệm chi

liệu máy tính tiếp (trên máy) tiếp (trên máy)

- r2

Ngày 03 thảng 12 năm 2010

2.2.4 Tóm tắt qui trình tiền gửi ngân hàng:

Từ chứng tù’ gốc là ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi, séc chuyến khoản, séc bảo chi, lệnhchuyến tiền do ngân hàng gửi đến , kế toán phải kiểm tra đối chiếu với chứng tù’ gốc kèmtheo , kế toán căn cứ vào đó đế nhập vào máy vi tính, sau đó có thể in số chi tiết TK 112,chứng từ ghi sổ TK 112 , sổ cái TK 112

SVTT:NGUYỄN THỊ DIỄM-ĐOÀN THI HỎNG DIỄM

Trang 14

Số tiền

Ghi chú Số

hiệu

Ngày

Số dư đầu kỳ

3387 7.342.000

Cộng sốphát sinhtháng

88.444.962 591.512.000

Số dư cuốitháng 39.984.701.231

C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

SO CAI

Tháng 12/2010Tài khoản: Phải thu khách hàng

Số hiệu: 131

Trang 15

- Sổ này có trang, đánh số từ trang sổ 01 đến trang

- Ngày mở sổ:

Ngày thảng 12 năm 2010

14

SVTT:NGUYỄN THỊ DIỄM-ĐOÀN THI HỎNG DIỄM

Báo cáo thực tập tôt nghiệp

Giám đốc

(Ký, họ tên)

Ngưòi ghi sổ Ke toán trưỏng

2.3.1 Tóm tắt quy trình kế toán nọ’ phải thu :

Từ chứng từ gốc là hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT, ghi vào chứng từ ghi sổ Đổichiếu, kiểm tra rồi ghi vào sổ cái TK 131

Sổ cái TK131 (trên máy) 2.4 Ke toán công nợ tạm ứng:

Là khoản ứng trước cho cán bộ công nhân viên của công ty, có trách nhiệm chi tiêu chonhững mục đích thực thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, sau đó phải có tráchnhiệm báo cáo thanh toán tạm ứng với công ty

2.4.1 Chứng từ sử dụng:

- Giấy đề nghị tạm ứng;

- Phiếu thu, phiếu chi;

- Báo cáo thanh toán tạm ứng;

- Các chúng tù’ gốc: hóa đơn mua hàng, biên lai cước vận chuyến

Chứng từ ghi sổ

TK 131 (trên

Trang 16

Báo cáo thực tập tôt nghiệp

Đơn vị: C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

Địa chỉ: 20 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

GIẤY ĐÈ NGHỊ TẠM ỨNG

Ngày 10 tháng 12 năm 2010

số:108

Kính gửi: ông Nguyễn Xuân Hùng

Tôi tên là:Đoàn Lệ Quyên

Địa chỉ:

Đe nghị tạm ứng số tiền: 10.000.000 (viết bằng chữ) : muời triệu đồng chẵn

Lý do tạm úng: tạm úng đi công tác

Thời hạn thanh toán: 15 ngày

Giám đốc Ke toán trưởng Phụ trách bộ phận Ngưòi đề nghị tạm ửng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 17

Diễn giải Số tiền

I Số tiền tạm ứng:

5.000.000 đ

Trang 19

SỔ du' đầu kỳ

43.768.

000

chi tạm ứng đi công tác

000

thanh toán tạm ứng

000

Cộng

số phát sinh tháng

43.768.

000

Chứng từ ghi sổ TK Sổ cái TK 141 (trên

2.4.4 Tóm tắt quy trình kế toán:

Từ chúng từ gốc (phiếu thu, phiếu chi, giấy đề nghị tạm ứng, ) ghi vào chứng tù’ ghi sốhoặc số chi tiết TK 141, đối chiếu kiếm tra rồi ghi vào sô cái TK 141 hoặc bảng tống hợp chitiết

SVTT:NGUYẺN THỊ DIẺM-Di

Trang 20

Sổ chi tiết TK141 Bảng tổng hợp chi

2.5 kế toán tài sản cố định:

Tài sản cố định là những tài sản có hình thái vật chất do công ty nắm giữ đế sử dụng chohoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ:

- Chắc thu đuợc lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;

- Nguyên giá tài sản cố định phải được xác định một cách đáng tin cậy;

- Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm;

- Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định hiện hành

2.5.1 Chứng từ sử dụng:

Chứng từ phản ánh tình hình tăng, giảm tài sản bao gồm:

- Các hóa đơn, phiếu chi, ủy nhiệm chi, liên quan đến việc mua bán TSCĐ;

- Các hợp đồng kinh tế (mua, trao đổi, liên doanh, nhượng bán, thanh lý, ) liên quan đếnTSCĐ;

Trang 21

TT Tên hàng hoá ĐVT số lượng Đon giá Thành tiền

(Số tiền bằng chữ: Sáu trăm mưòi ba triệu hai trăm ngàn đồng)

Ngày 8 tháng 12 năm 2010

Công ty TNHH MTV Dịch Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Trang 22

Năm sản xuất

Công suất sử dụng

Năm đưa vào SD

liêu ky thuật kèm theo

Giá mua giá thành

sx

Cước phí vận chuyển

Chi phí chạy thư

Nguyên giá TSCĐ

tỷ lệ hao mòn

số đã hao mòn

Máy

điện

Trang 23

TT lửng từ tên TSCĐ

Tên TSCĐ

Nước sản xuất

Năm đưa vào sử dụng

Số hiệu TSCĐ

Số hiệu: 211

Trang 24

2.5.4 Tóm tắt quy trình kế toán:

Từ biên bản giao nhận lại TSCĐ, biên bản thanh lý TSCĐ, biên bản nhượng bán TSCĐ, tập trung các chứng từ gốc ghi vào chứng từ ghi sổ Đối chiếu, kiểm tra ghi vào số cái TK 211,TK213TK211

Báo cáo thực tập tôt nghiệp

Chứng từ ghi

sổ TK 211,213 (trên máy)

TK211,

2.6 Ke toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:

Dùng đế phản ánh doanh thu bán hàng thực tế của công ty thực hiện trong kỳ kế toán củahoạt động sản xuất kinh doanh Doanh thu bán hàng có thế được thu bằng tiền ngay cũng có thếchưa thu được tiền (do các thỏa thuận về thanh toán hàng bán), sau khi công ty đã giao hànghóa hoặc cung cấp dich vụ cho khách hàng và được khách hàng chấp nhận

Do hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp là hoạt động kinh doanh dịch vụ và thương mạinên doanh thu bán sản phấm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ do công ty tự’ sản xuất hay mua ngoài

là vô cùng quan trọng Nên việc ghi nhận doanh thu một cách chính xác, đúng đắn cũng là nhân

tố có tính quyết định đến sự tồn vong của doanh nghiệp, nó không những bù đắp chi phí bở ra

mà còn cho thấy hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, khả năng cạnh tranh của doanh nghiệptrong nền kinh tế thị trường hiện nay

2.6.1 Chứng từ sử dụng:

- Đơn đặt hàng;

- Hợp đồng kinh tế;

- Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng;

- Các chứng từ thanh toán phiếu thu, giấy báo Ngân hàng

Trang 25

511 DT bán hàng

5111.11 DT bán hàng xi măng Kim Đỉnh

5111 12 DT bán hàng xi măng Nghi Sơn

5111.13 DT bán hàng xi măng Hoàng Mai

5111 14 DT bán hàng xi măng Sông Gianh

5111.18 HTLS + thưởng SL của xi măng

5111.181 Xi măng Kim Đỉnh-thưởng ,KM

5111.182 Xi măng Nghi Sơn-HTLS

5111 183 Xi măng Hoàng Mai-thưởng ,KM

5111 184 Xi măng sông Gianh-thưởng ,KM

5113.8 )oanh thu DV khác : vc , điện ,nước ,p.họp

C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

CHÚNG TÙ GHI SÓ

Số: ĩ 8/12 tháng 12 năm 2010

Trang 26

C.TY TNHH MTV DVTH DÀU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

CHỨNG TỪ GHI SỔ Số: 18/12 tháng 12 năm 2010

Trang 27

Số tiền

Ghi chú Số

Kết chuyển doanh thu

911 98.330.000

• • • • • • • • • • • • • • • • • • • • •

Cộng số phát sinh tháng

285.223.542 426.780.000

Số dư cuối

Trang 28

Chứng từ ghi sổ Nhập vào máy TK 511 (trên

Sổ cái TK

511 (trên máy) 2.7 Ke toán doanh thu hoạt động tài chính:

Là doanh thu bao gồm thu nhập về chuyển nhượng, cho thuê cơ sở hạ tầng; cho thuê vềcác hoạt động đầu tư khác; khoản lãi chênh lệch tỷ giá ngoại tệ; thu nhập từ cho thuê tài sản,cho người khác sử dụng tài sản,

Doanh thu hoạt động tài chính ở công ty rất đa dạng ,nhưng doanh thu hoạt động tài chínhphát sinh tại công ty chủ yếu là tiền lãi gửi ngân hàng

2.7.1 Chứng từ sử dụng:

- Phiếu tính lãi;

- Thông báo nhận cố tức; các chứng tù’ liên quan đến việc nhận cố tức;

- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT và các chứng tù' khác có liên quan

2.7.2 Tài khoản sử dụng:

TK 515 “doanh thu hoạt động tài chính”- không có số dư cuối kỳ

Trang 29

5151 Thu nhập về hoạt động góp vốn liên doanh

5153 Thu nhập về cho thuê tài sản

5158 Thu nhập về hoạt động đầu tư khác Trích yếu Sô hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú

đối

2.7.3 Sổ kế toán sử dụng:

Bao gồm: chứng tù’ ghi số, số cái TK 515, số đăng ký chứng tù’ ghi số

C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung -TP Quảng Ngãi

CHỪNG TỪ GHI SỔ

Số : 145/12 Tháng 12 năm 2010

- Số này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang

- Ngày mở sổ:

Ngày tháng 12 năm 2010

C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

SỔ CÁI Tháng 12/2010 Tài khoản: Doanh thu hoạt động tài chính

Số hiệu: 515

Trang 30

Kết chuyển doanh thu

911 2.918.185

Cộng số phát sinh tháng

24.753.642 24.753.642

Số dư cuối

- Phiếu tính lãi - Phiếu tính lãi

- Thông báo nhận cổ - Thông báo nhận cổ

tức; các chứng từ tức; các chứng từ liên

liên quan đến việc quan đến việc nhận cổ

nhận cổ tức 2.8.4 Tóm tắt quy trình kế toán: tửc (trên máy)

Từ Phiếu tính lãi, Thông báo nhận cổ tức; các chứng từ liên quan đến việc nhận cổ tức,Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT và các chứng từ khác có liên quan tập trung rồi ghi vàochứng từ ghi sổ Sau đó, ghi vào sổ cái TK 515

Trang 31

632 Giá vốn hàng bán

6321.11 Giá vốn xi măng Kim Đỉnh

6321.12 Giá vốn xi măng Nghi Sơn

6321 13 Giá vốn xi măng Hoàng Mai

6321.14 Giá vốn xi măng Sông Gianh

Trang 32

6323 Giá vốn cung cấp dịch vụ

6323.8 Gía vốn dịch vụ khác :VC, điện, nước

2.8.3 Sổ kế toán sử dụng:

Bao gồm: chứng tù’ ghi số, sổ cái TK 632, số đăng ký chứng tù’ ghi số,

CÔNG TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quáng Ngãi

Giám đốc Ke toán trưởng

(Ký ,họ tên) (Ký,họ tên) Thủ quỹ Ngưòi lập phiếu(Ký,họ tên) (Ký,họ tên)

Trang 33

Số tiền

Ghi chú Số

Trang 34

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú

Chi tiền nuớc uống cho tố bảo

vệ ADV và đê bao sông Trà

Là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ thành phẩm, hàng hóa,dịch vụ,

2.9.1 Chứng từ sử dụng:

- Bảng luong, bảng phân bố tiền luong;

- Phiếu xuất kho vật liệu, công cụ dụng cụ, ; Bảng phân bố vật liệu, công cụ dụng cụ;

- Bảng phân bố chi phí trả trước, chi phí chò kết chuyển;

- Bảng phân bố khấu hao TSCĐ;

sổ TK

- Bảng tổng hợp

nhập xuất tồn;

Trang 35

Trích yếu Sốhiệu TK Số tiền Ghi chú

C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

Trang 36

Diễn giải

TK đối ứng

Số dư đầu

16/12/2009

chiphíkhấuhaoTSCĐphụcvụchohoạtđộngbánhàng

Cộngsốphátsinhtháng

17.834.45124.912.536

Số dưcuối

Trang 37

Số này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang

Ngày mở sổ:

Báo cáo thực tập tôt nghiệp

Ngày tháng 12 năm 2010

2.9.2 Tóm tắt quy trình kế toán:

Từ các chứng từ gốc (Bảng lương, bảng phân bố tiền lương, Phiếu xuất kho vật liệu, công

cụ dụng cụ, ; Bảng phân bố vật liệu, công cụ dụng cụ; ) tập trung rồi ghi vào chứng tù’ ghi

sổ Sau đó ghi vào sổ cái TK 641

Sổ cái TK 641

2.10 Ke toán chi phí quản lý doanh nghiệp:

Là toàn bộ chi phí có liên quan đến hoạt động quản lý kinh doanh, quản lý hành chính vàquản lý điều hành chung của toàn doanh nghiệp

2.11.1 Chứng từ sử dụng:

- Bảng lương, Bảng phân bố tiền lương;

- Phiếu xuất kho vật liệu, công cụ dụng cụ, ; Bảng phân bố vật liệu, công cụ dụng cụ;

- Bảng phân bố chi phí trả trước, chi phí chờ kết chuyến;

- Bảng phân bố khấu hao TSCĐ;

- Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng và các chứng từ kế toán khác phục vụ cho công việcquản lý doanh nghiệp

2.10.2 Tài khoản sử dụng:

Tk 642 “chi phí quản lý doanh nghiệp” - không có số dư cuối kỳ, có các TK cấp 2:

TK 6421 : chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp

TK 6422 : chi phí vật liệu quản lý

37

SVTT:NGUYỄN THỊ DIỄM-ĐOÀN THI HỎNG DIỄM

Trang 38

chi phí khấu hao TSCĐ

phục vụ chung cho công ty

Ngày Chứng từ ghi sô Diễn

giải TK đối ứng

Số tiền tháng

chú

2.10.3 Sổ kế toán sử dụng:

Bao gồm: chứng tù’ ghi sổ, sổ cái TK 642, sổ đăng ký chúng từ ghi sổ,

C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

SỔ CÁI Tháng 12/2010 Tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp

Số hiệu: 642

Trang 39

Số dư đầu kỳ

352.485.712

25/12/2009

chiphíkhấuhaoTSCĐ

phụcvụchung

chocôngty

Cộngsốphátsinhtháng

119.174.231 224.560.000

Số dưcuốitháng 247.099.943

Trang 41

7113 Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý, xóa số

7114 Thu các khoản nợ không xác định được chủ

7115 Thu bỏ sót hoặc nhầm lẫn các năm trước

7116 Chi phí do đánh giá lại tài sản

Bao gồm: chứng từ ghi sổ, sổ cái TK 711,811, sổ đăng ký chứng từ ghi sổ,

C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số:

Tháng 12 năm 2010

Ngưòi lập (Ký, họ tên)

Trang 42

TK đối ứng

Số tiền

Ghi chú Số

hiệu

Ngày tháng

1111 10.000.000

Cộng

số phát sinh tháng

256.842.316 145.923.000

Số dư cuối tháng

TK đối ứng

Số tiền

Ghi chú Số

hiệu

Ngày tháng

Sổ dư đầu kỳ

189.742.335

C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI

02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi

SO CÁI Tháng 12/2010 Tài khoản: Chi phí khác

Số hiệu: 811

Ngày đăng: 08/01/2016, 16:42

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w