Các nhân viên kế toán ở các đơn vị phụthuộc1.3 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY: 1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty :chứng từ ghi sổ Chứng từ kếtoán Bảngtổng Báo cáo thực
Trang 1Fax : (84-553)822204Website : Petrosetco.com.vnE-mail : nvstc(S),dmu.vnn.vn
* Chi nhánh :có 2 chi nhánh :
Trang 2+ Trung tâm Dịch vụ Dầu khí Dung Quất ( khu kinh tế Dung Quất, Huyện Bình Sơn,Tỉnh Quảng Ngãi)
+ Trung tâm Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi ( Khách sạn Petrosetco Tower, 01 AnDương Vương, TP.Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi)
1.1.1 Vốn điều lệ : 66.500.000.000
1.1.2 Quyết định thành lập :
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí Quảng Ngãi đuợc thành lập theo giấyphép số 4300368426 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ngãi cấp lần 1 : ngày 02 tháng 01năm 2008, thay đổi lần 2 : ngày 08 tháng 9 năm 2009
- Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, mặt bằng, văn phòng, phương tiện vận tải; xây dựng côngtrình dân dụng, công nghiệp; Massage và karaoke, bán buông khí đốt và các sản phấm có liênquan: chiết nạp, phân phối khí hóa lỏng,
Trang 3Các tổnghiệpvụ
Trungtâmdịch vụ
Khách sạnPetroSông Trà
Trungtâmdịch vụ
Phòngtổ
Phòng tàichính kế
Phòng kếhoạch
: Quan hệ chức năng
Trang 4Bộ phận
kế toánvốn bằngtiền vàthanh toáncông nợ
Trang 5Các nhân viên kế toán ở các đơn vị phụthuộc
1.3 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY:
1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty :chứng từ ghi sổ
Chứng từ kếtoán
Bảngtổng
Báo cáo thực tập tôt nghiệp
BÁO CÁO TÀICHÍNH
Ghi chú : : Ghi hàng ngày (định kỳ)
: Ghi vào cuối tháng: Đối chiếu, kiếm tra
1.3.2 Phương pháp kế toán hàng tồn kho :
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: giá thực tế
- Phương pháp xác định hàng tồn kho cuối kỳ: bình quân gia quyền
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên
1.3.3 Phương pháp nộp thuế GTGT: theo phương pháp khấu trù’
CHƯƠNG 2 THỤC TRANG TỎ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CỒNG TY TNHH MTV
DỊCH VỤ TỐNG HỌP DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI 2.1 Kế toán tiền mặt:
Tiền mặt tại quỹ của công ty bao gồm : tiền Việt Nam và ngoại tệ
Trang 6Báo cáo thực tập tốt nghiệp _
CÔNG TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
Mau Số 01-TT (ban hànhtheo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC)
Ngày 20/03/06 của bộ trưởng
Họ tên người nộp tiền: Bùi Thị Thu Hường
Thủ quỹ
(ký,họ tên)
Người lậpphiếu(ký,họ tên)
Ngườitiền(ký,họ
+ Phiếu chi (02-TT)
CÔNG TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
Mau Số 01-TT (ban hành theo QĐ số Ỉ5/2006/QĐ-BTC) Ngày 20/03/06 của bộ trưởng
Trang 8nhập Phiếu thu nhập Sổ quỹ nhập Chứng từ ghi
liệu (Trên máy) tiếp máy) tiếp (trên máy)
Sổ quỹ TK 111 (Thủ quỹ) HỊ DIẺM-ĐOÀN THI HỎNG DIỄM
nhậptiếp
Sổ cái TK111 (trên máy)
Trang 9Báo cáo thực tập tôt nghiệp
2.2 Ke toán tiền gủi ngân hàng :
Tiền gửi ngân hàng đế theo dõi số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm tiền gửi ngânhàng của công ty tại Ngân hàng
2.2.1 Chửng từ kế toán :
Đe hạch toán các khoản tiền gửi là giấy báo Có, giấy báo Nợ, Phiếu tính lãi, của Ngânhàng kèm theo các chứng từ gốc ( ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi, séc chuyển khoản, séc bảo chi,lệnh chuyển tiền )
2.2.2 Tài khoản sử dụng:
Vì công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại dịch vụ nên ngoài TK 112 cấp 1 nên công
ty sử dụng thêm TK 112 cấp 2 và cấp 3 đế theo dõi tài khoản tiền gửi ngân hàng
Ke toán công ty hạch toán tiền gửi ngân hàng sử dụng TK 112
- TK cấp 1: 112: tiền gửi ngân hàng
- Tk cấp 2: + 1121: tiền VND
+ 1122: tiền ngoại tệ
- TK cấp 3: + 11211 tại VCB1
+ 11212 tại VCB2+ 11213 tại BIDV
Trang 1112-Mar
Tạm ứngthanhtoán choDVCNT-THEVISA
642 30.250.584
Cộng sốphát sinhtháng
420.320.000 315.256.000
Số dưcuốitháng 20.674.464.000
Trang 12ủy nhiệm chi
liệu máy tính tiếp (trên máy) tiếp (trên máy)
- r2
Ngày 03 thảng 12 năm 2010
2.2.4 Tóm tắt qui trình tiền gửi ngân hàng:
Từ chứng tù’ gốc là ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi, séc chuyến khoản, séc bảo chi, lệnhchuyến tiền do ngân hàng gửi đến , kế toán phải kiểm tra đối chiếu với chứng tù’ gốc kèmtheo , kế toán căn cứ vào đó đế nhập vào máy vi tính, sau đó có thể in số chi tiết TK 112,chứng từ ghi sổ TK 112 , sổ cái TK 112
SVTT:NGUYỄN THỊ DIỄM-ĐOÀN THI HỎNG DIỄM
Trang 14Số tiền
Ghi chú Số
hiệu
Ngày
Số dư đầu kỳ
3387 7.342.000
Cộng sốphát sinhtháng
88.444.962 591.512.000
Số dư cuốitháng 39.984.701.231
C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
SO CAI
Tháng 12/2010Tài khoản: Phải thu khách hàng
Số hiệu: 131
Trang 15- Sổ này có trang, đánh số từ trang sổ 01 đến trang
- Ngày mở sổ:
Ngày thảng 12 năm 2010
14
SVTT:NGUYỄN THỊ DIỄM-ĐOÀN THI HỎNG DIỄM
Báo cáo thực tập tôt nghiệp
Giám đốc
(Ký, họ tên)
Ngưòi ghi sổ Ke toán trưỏng
2.3.1 Tóm tắt quy trình kế toán nọ’ phải thu :
Từ chứng từ gốc là hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT, ghi vào chứng từ ghi sổ Đổichiếu, kiểm tra rồi ghi vào sổ cái TK 131
Sổ cái TK131 (trên máy) 2.4 Ke toán công nợ tạm ứng:
Là khoản ứng trước cho cán bộ công nhân viên của công ty, có trách nhiệm chi tiêu chonhững mục đích thực thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, sau đó phải có tráchnhiệm báo cáo thanh toán tạm ứng với công ty
2.4.1 Chứng từ sử dụng:
- Giấy đề nghị tạm ứng;
- Phiếu thu, phiếu chi;
- Báo cáo thanh toán tạm ứng;
- Các chúng tù’ gốc: hóa đơn mua hàng, biên lai cước vận chuyến
Chứng từ ghi sổ
TK 131 (trên
Trang 16Báo cáo thực tập tôt nghiệp
Đơn vị: C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
Địa chỉ: 20 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
GIẤY ĐÈ NGHỊ TẠM ỨNG
Ngày 10 tháng 12 năm 2010
số:108
Kính gửi: ông Nguyễn Xuân Hùng
Tôi tên là:Đoàn Lệ Quyên
Địa chỉ:
Đe nghị tạm ứng số tiền: 10.000.000 (viết bằng chữ) : muời triệu đồng chẵn
Lý do tạm úng: tạm úng đi công tác
Thời hạn thanh toán: 15 ngày
Giám đốc Ke toán trưởng Phụ trách bộ phận Ngưòi đề nghị tạm ửng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 17Diễn giải Số tiền
I Số tiền tạm ứng:
5.000.000 đ
Trang 19SỔ du' đầu kỳ
43.768.
000
chi tạm ứng đi công tác
000
thanh toán tạm ứng
000
Cộng
số phát sinh tháng
43.768.
000
Chứng từ ghi sổ TK Sổ cái TK 141 (trên
2.4.4 Tóm tắt quy trình kế toán:
Từ chúng từ gốc (phiếu thu, phiếu chi, giấy đề nghị tạm ứng, ) ghi vào chứng tù’ ghi sốhoặc số chi tiết TK 141, đối chiếu kiếm tra rồi ghi vào sô cái TK 141 hoặc bảng tống hợp chitiết
SVTT:NGUYẺN THỊ DIẺM-Di
Trang 20Sổ chi tiết TK141 Bảng tổng hợp chi
2.5 kế toán tài sản cố định:
Tài sản cố định là những tài sản có hình thái vật chất do công ty nắm giữ đế sử dụng chohoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ:
- Chắc thu đuợc lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;
- Nguyên giá tài sản cố định phải được xác định một cách đáng tin cậy;
- Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm;
- Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định hiện hành
2.5.1 Chứng từ sử dụng:
Chứng từ phản ánh tình hình tăng, giảm tài sản bao gồm:
- Các hóa đơn, phiếu chi, ủy nhiệm chi, liên quan đến việc mua bán TSCĐ;
- Các hợp đồng kinh tế (mua, trao đổi, liên doanh, nhượng bán, thanh lý, ) liên quan đếnTSCĐ;
Trang 21TT Tên hàng hoá ĐVT số lượng Đon giá Thành tiền
(Số tiền bằng chữ: Sáu trăm mưòi ba triệu hai trăm ngàn đồng)
Ngày 8 tháng 12 năm 2010
Công ty TNHH MTV Dịch Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Trang 22Năm sản xuất
Công suất sử dụng
Năm đưa vào SD
liêu ky thuật kèm theo
Giá mua giá thành
sx
Cước phí vận chuyển
Chi phí chạy thư
Nguyên giá TSCĐ
tỷ lệ hao mòn
số đã hao mòn
Máy
điện
Trang 23TT lửng từ tên TSCĐ
Tên TSCĐ
Nước sản xuất
Năm đưa vào sử dụng
Số hiệu TSCĐ
Số hiệu: 211
Trang 242.5.4 Tóm tắt quy trình kế toán:
Từ biên bản giao nhận lại TSCĐ, biên bản thanh lý TSCĐ, biên bản nhượng bán TSCĐ, tập trung các chứng từ gốc ghi vào chứng từ ghi sổ Đối chiếu, kiểm tra ghi vào số cái TK 211,TK213TK211
Báo cáo thực tập tôt nghiệp
Chứng từ ghi
sổ TK 211,213 (trên máy)
TK211,
2.6 Ke toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:
Dùng đế phản ánh doanh thu bán hàng thực tế của công ty thực hiện trong kỳ kế toán củahoạt động sản xuất kinh doanh Doanh thu bán hàng có thế được thu bằng tiền ngay cũng có thếchưa thu được tiền (do các thỏa thuận về thanh toán hàng bán), sau khi công ty đã giao hànghóa hoặc cung cấp dich vụ cho khách hàng và được khách hàng chấp nhận
Do hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp là hoạt động kinh doanh dịch vụ và thương mạinên doanh thu bán sản phấm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ do công ty tự’ sản xuất hay mua ngoài
là vô cùng quan trọng Nên việc ghi nhận doanh thu một cách chính xác, đúng đắn cũng là nhân
tố có tính quyết định đến sự tồn vong của doanh nghiệp, nó không những bù đắp chi phí bở ra
mà còn cho thấy hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, khả năng cạnh tranh của doanh nghiệptrong nền kinh tế thị trường hiện nay
2.6.1 Chứng từ sử dụng:
- Đơn đặt hàng;
- Hợp đồng kinh tế;
- Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng;
- Các chứng từ thanh toán phiếu thu, giấy báo Ngân hàng
Trang 25511 DT bán hàng
5111.11 DT bán hàng xi măng Kim Đỉnh
5111 12 DT bán hàng xi măng Nghi Sơn
5111.13 DT bán hàng xi măng Hoàng Mai
5111 14 DT bán hàng xi măng Sông Gianh
5111.18 HTLS + thưởng SL của xi măng
5111.181 Xi măng Kim Đỉnh-thưởng ,KM
5111.182 Xi măng Nghi Sơn-HTLS
5111 183 Xi măng Hoàng Mai-thưởng ,KM
5111 184 Xi măng sông Gianh-thưởng ,KM
5113.8 )oanh thu DV khác : vc , điện ,nước ,p.họp
C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
CHÚNG TÙ GHI SÓ
Số: ĩ 8/12 tháng 12 năm 2010
Trang 26C.TY TNHH MTV DVTH DÀU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
CHỨNG TỪ GHI SỔ Số: 18/12 tháng 12 năm 2010
Trang 27Số tiền
Ghi chú Số
Kết chuyển doanh thu
911 98.330.000
• • • • • • • • • • • • • • • • • • • • •
Cộng số phát sinh tháng
285.223.542 426.780.000
Số dư cuối
Trang 28Chứng từ ghi sổ Nhập vào máy TK 511 (trên
Sổ cái TK
511 (trên máy) 2.7 Ke toán doanh thu hoạt động tài chính:
Là doanh thu bao gồm thu nhập về chuyển nhượng, cho thuê cơ sở hạ tầng; cho thuê vềcác hoạt động đầu tư khác; khoản lãi chênh lệch tỷ giá ngoại tệ; thu nhập từ cho thuê tài sản,cho người khác sử dụng tài sản,
Doanh thu hoạt động tài chính ở công ty rất đa dạng ,nhưng doanh thu hoạt động tài chínhphát sinh tại công ty chủ yếu là tiền lãi gửi ngân hàng
2.7.1 Chứng từ sử dụng:
- Phiếu tính lãi;
- Thông báo nhận cố tức; các chứng tù’ liên quan đến việc nhận cố tức;
- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT và các chứng tù' khác có liên quan
2.7.2 Tài khoản sử dụng:
TK 515 “doanh thu hoạt động tài chính”- không có số dư cuối kỳ
Trang 295151 Thu nhập về hoạt động góp vốn liên doanh
5153 Thu nhập về cho thuê tài sản
5158 Thu nhập về hoạt động đầu tư khác Trích yếu Sô hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú
đối
2.7.3 Sổ kế toán sử dụng:
Bao gồm: chứng tù’ ghi số, số cái TK 515, số đăng ký chứng tù’ ghi số
C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung -TP Quảng Ngãi
CHỪNG TỪ GHI SỔ
Số : 145/12 Tháng 12 năm 2010
- Số này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
- Ngày mở sổ:
Ngày tháng 12 năm 2010
C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
SỔ CÁI Tháng 12/2010 Tài khoản: Doanh thu hoạt động tài chính
Số hiệu: 515
Trang 30Kết chuyển doanh thu
911 2.918.185
Cộng số phát sinh tháng
24.753.642 24.753.642
Số dư cuối
- Phiếu tính lãi - Phiếu tính lãi
- Thông báo nhận cổ - Thông báo nhận cổ
tức; các chứng từ tức; các chứng từ liên
liên quan đến việc quan đến việc nhận cổ
nhận cổ tức 2.8.4 Tóm tắt quy trình kế toán: tửc (trên máy)
Từ Phiếu tính lãi, Thông báo nhận cổ tức; các chứng từ liên quan đến việc nhận cổ tức,Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT và các chứng từ khác có liên quan tập trung rồi ghi vàochứng từ ghi sổ Sau đó, ghi vào sổ cái TK 515
Trang 31632 Giá vốn hàng bán
6321.11 Giá vốn xi măng Kim Đỉnh
6321.12 Giá vốn xi măng Nghi Sơn
6321 13 Giá vốn xi măng Hoàng Mai
6321.14 Giá vốn xi măng Sông Gianh
Trang 326323 Giá vốn cung cấp dịch vụ
6323.8 Gía vốn dịch vụ khác :VC, điện, nước
2.8.3 Sổ kế toán sử dụng:
Bao gồm: chứng tù’ ghi số, sổ cái TK 632, số đăng ký chứng tù’ ghi số,
CÔNG TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quáng Ngãi
Giám đốc Ke toán trưởng
(Ký ,họ tên) (Ký,họ tên) Thủ quỹ Ngưòi lập phiếu(Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
Trang 33Số tiền
Ghi chú Số
Trang 34Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú
Chi tiền nuớc uống cho tố bảo
vệ ADV và đê bao sông Trà
Là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ thành phẩm, hàng hóa,dịch vụ,
2.9.1 Chứng từ sử dụng:
- Bảng luong, bảng phân bố tiền luong;
- Phiếu xuất kho vật liệu, công cụ dụng cụ, ; Bảng phân bố vật liệu, công cụ dụng cụ;
- Bảng phân bố chi phí trả trước, chi phí chò kết chuyển;
- Bảng phân bố khấu hao TSCĐ;
sổ TK
- Bảng tổng hợp
nhập xuất tồn;
Trang 35Trích yếu Sốhiệu TK Số tiền Ghi chú
C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
Trang 36Diễn giải
TK đối ứng
Số dư đầu
16/12/2009
chiphíkhấuhaoTSCĐphụcvụchohoạtđộngbánhàng
Cộngsốphátsinhtháng
17.834.45124.912.536
Số dưcuối
Trang 37Số này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
Ngày mở sổ:
Báo cáo thực tập tôt nghiệp
Ngày tháng 12 năm 2010
2.9.2 Tóm tắt quy trình kế toán:
Từ các chứng từ gốc (Bảng lương, bảng phân bố tiền lương, Phiếu xuất kho vật liệu, công
cụ dụng cụ, ; Bảng phân bố vật liệu, công cụ dụng cụ; ) tập trung rồi ghi vào chứng tù’ ghi
sổ Sau đó ghi vào sổ cái TK 641
Sổ cái TK 641
2.10 Ke toán chi phí quản lý doanh nghiệp:
Là toàn bộ chi phí có liên quan đến hoạt động quản lý kinh doanh, quản lý hành chính vàquản lý điều hành chung của toàn doanh nghiệp
2.11.1 Chứng từ sử dụng:
- Bảng lương, Bảng phân bố tiền lương;
- Phiếu xuất kho vật liệu, công cụ dụng cụ, ; Bảng phân bố vật liệu, công cụ dụng cụ;
- Bảng phân bố chi phí trả trước, chi phí chờ kết chuyến;
- Bảng phân bố khấu hao TSCĐ;
- Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng và các chứng từ kế toán khác phục vụ cho công việcquản lý doanh nghiệp
2.10.2 Tài khoản sử dụng:
Tk 642 “chi phí quản lý doanh nghiệp” - không có số dư cuối kỳ, có các TK cấp 2:
TK 6421 : chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp
TK 6422 : chi phí vật liệu quản lý
37
SVTT:NGUYỄN THỊ DIỄM-ĐOÀN THI HỎNG DIỄM
Trang 38chi phí khấu hao TSCĐ
phục vụ chung cho công ty
Ngày Chứng từ ghi sô Diễn
giải TK đối ứng
Số tiền tháng
chú
2.10.3 Sổ kế toán sử dụng:
Bao gồm: chứng tù’ ghi sổ, sổ cái TK 642, sổ đăng ký chúng từ ghi sổ,
C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
SỔ CÁI Tháng 12/2010 Tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Số hiệu: 642
Trang 39Số dư đầu kỳ
352.485.712
25/12/2009
chiphíkhấuhaoTSCĐ
phụcvụchung
chocôngty
Cộngsốphátsinhtháng
119.174.231 224.560.000
Số dưcuốitháng 247.099.943
Trang 417113 Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý, xóa số
7114 Thu các khoản nợ không xác định được chủ
7115 Thu bỏ sót hoặc nhầm lẫn các năm trước
7116 Chi phí do đánh giá lại tài sản
Bao gồm: chứng từ ghi sổ, sổ cái TK 711,811, sổ đăng ký chứng từ ghi sổ,
C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số:
Tháng 12 năm 2010
Ngưòi lập (Ký, họ tên)
Trang 42TK đối ứng
Số tiền
Ghi chú Số
hiệu
Ngày tháng
1111 10.000.000
Cộng
số phát sinh tháng
256.842.316 145.923.000
Số dư cuối tháng
TK đối ứng
Số tiền
Ghi chú Số
hiệu
Ngày tháng
Sổ dư đầu kỳ
189.742.335
C.TY TNHH MTV DVTH DẦU KHÍ QUẢNG NGÃI
02 Quang Trung - TP Quảng Ngãi
SO CÁI Tháng 12/2010 Tài khoản: Chi phí khác
Số hiệu: 811