4.2 Giải pháp quản lý RRLS4.2.1 Nhóm giải pháp do NHTM tổ chức thực hiện Thứ nhất, kiềm chế tốc độ tăng trưởng và kiểm soát chất lượng tăng trưởng tài sản có và dư nợ tín dụng để đảm
Trang 1R I S O
Trang 3Đề cương3
Trang 41 Lãi suất4
Trang 51.1 khái niệm về lãi suất
• Tỷ lệ phần trăm của phần tăng thêm so với phần vốn vay ban đầu được gọi là lãi suất.
• Lãi suất là giá mà người vay phải trả để được sử dụng tiền không thuộc sở hữu của họ và là lợi tức người cho vay có được đối với việc trì hoãn chi tiêu.
5
Trang 61.2 phân loại lãi suất6
Trang 74 Rủi ro và kỳ hạn của tính dụng
7
Trang 81.4 vai trò của lãi suất
• Với lãi suất với quá trình huy động vốn
• Với lãi suất với quá trình đầu tư
• Với tiêu dùng và tiết kiệm
• Với tỷ giá hối đoái và hoạt động xuất nhập khẩu
• Với lạm phát
8
Trang 92 RỦI RO Lãi suất9
Trang 102.1 khái niệm về Rủi ro ls
Rủi ro lãi suất là loại rủi ro do sự biến động của lãi suất gây ra
10
Trang 112.1 khái niệm về Rủi ro ls
LS thị trường
vay giảm theo
11
Trang 122.2 nguồn gốc phát sinh
C.ty A 100 triệu USDDự án
Kd=12%
NH cho vayTrong 5 nămLIBOR + 0.5
Thu nhập từ dự án đầu tư: = 12%
= 11,5% – LIBORCông ty A gặp rủi ro khi lãi suất LIBOR tăng
12
Trang 13Thu lãi từ danh mục đầu tư = LIBOR + 0,75%
Chi trả lãi cho TP phát hành = 7%
= LIBOR – 6,25%
Công ty B gặp rủi ro khi lãi suất LIBOR giảm
13
Trang 14• hoặc lãi suất thu được là lãi suất thả nổi và lãi suất chi trả là lãi suất cố định (công ty B),
Trang 153 Quản lý rủi ro lãi suất15
Trang 163.1 khái niệm Quản lý RRls
Quản lý rủi ro là quá trình tiếp cận rủi ro một cách khoa học, toàn diện và có hệ thống nhằm nhận dạng, kiểm soát, phòng ngừa và giảm thiểu những tổn thất, mất mát, những ảnh hưởng bất lợi của rủi ro
16
Trang 173.1 khái niệm Quản lý RRls
Bao gồm các bước:
Nhận dạng rủi ro,
Phân tích rủi ro,
Đo lường rủi ro,
Kiểm soát,
Phòng ngừa rủi ro
Tài trợ rủi ro
17
Trang 193.2.1 Hoán đổi lãi suất
C.ty A 100 triệu USDDự án
Kd=12%
NH cho vayTrong 5 nămLIBOR + 0.5
Sacombank
X%
LIBOR
19
Trang 203.2.1 Hoán đổi lãi suất
C.ty A
Sacombank
X%LIBOR
20
Trang 213.2.1 Hoán đổi lãi suất
C.ty B LIBOR + 0,75%Danh mục ĐT
Trang 223.2.1 Hoán đổi lãi suất
• Nhận từ DM Đtư: LIBOR + 0,75%
• Trả lãi TP P.Hành: 7%
• Nhận từ Sacombank: Y%
• Trả cho Sacombank: LIBOR
• LS ròng nhận được: (LIBOR+0,75%) –7%+Y–LIBOR
= Y% – 6,25%
Công ty B tránh được rủi ro do biến động lãi suất trong thời hạn 5 năm và có thể khóa chặt lợi nhuận trên danh mục đầu tư
C.ty B
Sacombank
Y%LIBOR
22
Trang 233.2.1 Hoán đổi lãi suất
Trang 243.2 Giải pháp Quản lý RRls
Xác định X% và Y% hợp lý?
Kết quả sau khi hoán đổi lãi suất:
C.Ty A nhận được: 11,5 - X X< 11,5C.Ty B nhận được: Y - 6,25 Y> 6,25Sacombank nhận được: X% - Y% X > Y
6,25 11,5
Vùng không thể chấp nhận với B Vùng không thể chấp nhận với A
Vùng có thể chấp nhận với cả hai
24
Trang 253.2.1 Hoán đổi lãi suất
Mỗi bên nhận được mức lãi suất ròng là 1,75%
Lợi ích giữa ba bên được hài hòa
25
Trang 263.2.1 Hoán đổi lãi suất
Trang 273.2.2 thanh toán lãi ròng
Giả sử lãi suất thả nổi LIBOR ở thời điểm thanh toán là 6,5% Sacombank thực hiện xác định lãi:
Sacombank LS Xác định lãi (Tr.USD)
Nhận lãi từ công ty A 9,75% 10 x 9,75% = 0,975 Trả lãi thả nổi cho c.ty A LIBOR 10 x 6,50% = 0,650
Nhận lãi thả nổi từ c.ty B LIBOR 10 x 6,50% = 0,65 Trả lãi cho công ty B 8,00% 10 x 8,00% = 0,8
Lãi ròng nhận được 0,325 – 0,15 = 0,175
27
Trang 283.2.2 thanh toán lãi ròng
Lãi ròng công ty A được xác định
Công ty A Lãi suất Xác định lãi (Tr.USD)
Nhận được từ dự án
Trả cho Sacombank 9,75% 10 x 9,75% = 0,975 Nhận từ Sacombank LIBOR 10 x 6,5% = 0,65 Trả nợ vay LIBOR+0,5% 10 x (6,5%+0,5%)=0,7
Lãi ròng nhận được 1,2-0,975+0,65-0,7=0,175
28
Trang 293.2.2 thanh toán lãi ròng
Lãi ròng công ty B được xác định
Công ty B Lãi suất Xác định lãi
Nhận từ danh mục đầu tư LIBOR + 0,75% 10 x (6,5%+0,75%)=0,725Trả cho Sacombank LIBOR 10 x 6,5% = 0,65
Trả lãi TP phát hành 7% 10 x 7% = 0,7
Lãi ròng nhận được 0,725-0,65+0,8-0,7=0,175
29
Trang 304 Thực trạng và biện pháp30
Trang 314.1 thực trạng31
Trang 324.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.1 Nhóm giải pháp do NHTM tổ chức thực hiện
Thứ nhất, kiềm chế tốc độ tăng trưởng và kiểm
soát chất lượng tăng trưởng tài sản có và dư nợ tín dụng để đảm bảo an toàn tăng trưởng và hiệu quả kinh tế theo quy mô Việc mở rộng quy mô hoạt động phải gắn liền với hoạt động tương xứng về năng lực quản trị và kiểm soát hoạt động
32
Trang 334.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.1 Nhóm giải pháp do NHTM tổ chức thực hiện
Thứ hai, nâng cao năng lực quản trị điều hành
trên cơ sở áp dụng các nguyên tắc, thông lệ quản trị NH hiện đại, quan tâm hoàn thiện chính sách, quy trình, thủ tục phù hợp để kiểm soát có hiệu quả các rủi ro trọng yếu
33
Trang 344.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.1 Nhóm giải pháp do NHTM tổ chức thực hiện
Thứ ba, nhanh chóng giảm tỉ lệ nợ xấu của hệ
thống NH xuống mức trung bình trong khu vực, tăng cường năng lực tài chính cho các NHTM
34
Trang 354.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.1 Nhóm giải pháp do NHTM tổ chức thực hiện
Thứ tư, đẩy nhanh tiến độ hiện đại hóa công
nghệ NH, tăng cường các trang thiết bị hiện đại, tiếp tục triển khai các mô hình tổ chức và quản trị hiện đại, phù hợp với chuẩn mực và thông lệ quốc tế, phát triển hệ thống thông tin quản trị, tăng cường nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới, đa dạng hóa dịch vụ
35
Trang 364.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.1 Nhóm giải pháp do NHTM tổ chức thực hiện
Thứ năm, thường xuyên tổ chức các khóa đào
tạo và bồi dưỡng kiến thức để nâng cao năng lực, đánh giá, đo lường, phân tích rủi ro cho cán bộ
36
Trang 374.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.1 Nhóm giải pháp do NHTM tổ chức thực hiện
Thứ sáu, xây dựng quy trình xét duyệt tín dụng
chặt chẽ để có thể xây dựng được kế hoạch giải ngân tương đối chính xác Đồng thời, thiết lập mối quan hệ tốt với khách hàng để có những dự báo đúng về khả năng rút vốn, khả năng trả nợ của KH nhằm phục vụ tốt công tác dự báo thanh khoản của NH
37
Trang 384.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.2 Nhóm giải pháp hỗ trợ từ NHNN, Chính phủ
Thứ nhất, điều hành linh hoạt, thận trọng CS
tiền tệ, lãi suất và tỉ giá để tạo môi trường KT vĩ
mô thuận lợi cho hoạt động của các TCTD, kiểm soát lạm phát, hạn chế sử dụng biện pháp can thiệp hành chính đối với thị trường để tránh gây sốc hoặc làm gia tăng rủi ro đối với các TCTD
38
Trang 394.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.2 Nhóm giải pháp hỗ trợ từ NHNN, Chính phủ
Thứ hai, đảm bảo nắm bắt, đánh giá kịp thời các
diễn biến của thị trường, trong đó, nắm bắt nhanh những diễn biến của các yếu tố như lãi suất, tỷ giá, giá vàng,… Dự báo những diễn biến KT có tác động đến NH nhằm phục vụ hiệu quả cho hoạt đông quản lí của NHNN
39
Trang 404.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.2 Nhóm giải pháp hỗ trợ từ NHNN, Chính phủ
Thứ ba, cần tập trung thanh tra, giám sát chặt
chẽ hoạt động cho vay BĐS, cho vay đầu tư, kinh doanh chứng khoán, tín dụng tiêu dùng, kinh doanh ngoại hối, các nghiệp vụ NH mới
40
Trang 414.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.2 Nhóm giải pháp hỗ trợ từ NHNN, Chính phủ
Thứ tư, ngoài việc kiểm soát mức độ an toàn
trong chi trả của các TCTD thông qua các tỉ lệ đảm bảo an toàn, NHNN còn phải kiểm soát thông qua các chỉ tiêu khác nhau như DTBB hoặc khe hở kì hạn để bảo vệ các TCTD khỏi những rủi ro có thể làm đổ vỡ hệ thống như rủi
ro lãi suất, rủi ro thanh khoản, rủi ro tín dụng,
41
Trang 424.2 Giải pháp quản lý RRLS
4.2.2 Nhóm giải pháp hỗ trợ từ NHNN, Chính phủ
Thứ năm, NHNN cần tăng cường quan tâm, chỉ
đạo và hỗ trợ cho công tác quản trị rủi ro các NHTM thông qua việc phổ biến kinh nghiệm về quản lí rủi ro của các NH trong và ngoài nước,
hỗ trợ các NHTM đào tạo, tập huấn luyện nghiệp vụ cho cán bộ
42
Trang 43Thank you for Your attention