BẢNG TỔNG HỢP HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀNChức năng sử dụng Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toándaN/m2 m2 Hoạt tảikN/m2 Tảitrọngtoàn phần q kN/m2 Tổng tải trọng tácdụng lên sàn P=L1xL2x
Trang 1
KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
Thành phố Hồ Chí Minh tháng 12 – 2010
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD : TS PHAN TRƯỜNG SƠN
SVTH : PHẠM VĂN LÂM
MSSV : 0851020151
LỚP : XD08B1
MÃ ĐỀ : 02
Trang 3Trong thời gian thực hiện đồ án, cùng với sự giúp đỡ tận tình của thầy, cácbạn và gia đình đã giúp tôi có được những kiến thức quý báu và sức khỏe tốt đểthực hiện đồ án này.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến:
Thầy- tiến sĩ Phan Trường Sơn, người đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tôitrong suốt quá trình thực hiện đồ án này
Một lời cảm ơn chân thành tới các bạn tôi, đã cho tôi những ý kiến, đónggóp để tôi hoàn thiện đồ án
Và một lời cảm ơn sâu sắc tới gia đình tôi, đã là nguồn động viên, khích lệtôi và giúp tôi có được những điều kiện tốt nhất để hoàn thành đồ án
Xin chúc tất cả mọi người sức khỏe, hạnh phúc và thành công
Thành phố Hồ Chí Minh tháng 12 – 2010
Trang 4
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
NỘI DUNG ĐỒ ÁN: (mã đề 02)
Thiết kế kết cấu công trình nhà 6 tầng, có mặt bằng các tầng như hình bên dưới Biếtrằng:
- Mặt bằng kiến trúc tầng mái bằng bê tông cốt thép
- Chiều cao mỗi tầng là 3.2m
- Vị trí xây dựng công trình tại thành phố Cần Thơ
1
2 3 4
Trang 6I THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
1 Bê tông:
Cấp độ bền chịu nén B15 (M200)
Cường độ tiêu chuẩn chịu nén: Rbn , Rb,ser = 11 MPa
Cường độ tiêu chuẩn chịu kéo: Rbtn , Rbt,ser = 1,15 MPa
Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 8.5 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo:Rbt = 0,75 MPa
Modul đàn hồi: Eb = 23x103 Mpa
455 0
R
7 0
Cường độ tiêu chuẩn chịu nén: Rsn , Rs,ser = 235 MPa
Cường độ tính toán chịu nén, kéo: Rs ,Rsc = 225 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo(cốt thép ngang): Rsw = 175 MPa
Modul đàn hồi: ES = 21x104 MPa
Trang 7P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU
P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU
WC
HANH LANG
HANH LANG
HANH LANG
HANH LANG
HANH LANG
HANH LANG
HANH LANG P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU
P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU P.NGU WC
a Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn:
Với L là chiều dài tính toán của dầm
Trang 9Trọng lượngtính toán (kN/m2)
Trọng lượngtính toán (kN/m2)
Khối lượng
Trọng lượngtính toán (kN/m2)
Trang 10BẢNG TỔNG HỢP HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN
Chức năng sử dụng Tải trọng tiêu chuẩn
Tải trọng tính toán(daN/m2)
m2)
Hoạt tải(kN/m2)
Tảitrọngtoàn
phần q
(kN/m2)
Tổng tải trọng tácdụng lên sàn
P=L1xL2xq (kN)
Trang 11Để xác định nôi lực các ô sàn ta dựa vào kích thước các cạnh của ô sàn và xác định
sơ đồ tính theo công thức:
Sơ đồ tính và xác định nội lực bản làm việc hai phương :
Trang 12Dựa vào các liên kết giữa sàn với dầm mà ta xác định được bản thuộc loại sơ đồ nàotrong 11 loại sơ đồ trong sách kết cấu bê tông cốt thép 2, trang 64 của tác giả Võ Bá Tầm.
BẢNG XÁC ĐỊNH SƠ ĐỒ THEO LIÊN KẾT
+Theo phương cạnh dài: m2 = m92*P
-Momen âm lớn nhất ở gối:
+Theo phương cạnh ngắn: MI= k91*P
+Theo phương cạnh dài: MII= k92*P
với: P=q*L1*L2 tổng tải trọng phân phối trên sàn
m91, m92, k91, k là các hệ số tra bảng phụ thuộc vào sơ đồ liên kết và tỉ số L L12
(tra trong phụ lục 15 sách bê tông cốt thép 2)
Sơ đồ tính:
Trang 13BẢNG TÍNH NỘI LỰC SÀN HAI PHƯƠNG
Momen(kNm)Phòng
Trang 14h b R
R
h b R
Trang 15BẢNG BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN
AsTính(mm2)
Bố tríthép
Aschọn(mm2
(%)
Trang 164 4 1
4 2
5 5
5
m kN x
l l
3
10 33 8 12
1 0 1
x bh
m x x
x x x
x x EI
L
q
5 8
4 2 2
4
1
10 33 8 10 23 384
5 10 732 4 384
1 0008 0 5
10 02
Tải trọng từ sàn truyền xuống một cột bất kì theo diện truyền tải từ một tầng:
Trang 17Vì tính toán xác định kích thước là sơ bộ nên có thể bỏ qua gc
Vì cột còn chịu momen do gió nên cần tăng lực dọc tính toán:
Trang 18s S g g q
N
tổng tải trọng (sơ bộ) tác dụng lên cột: tầng 3
)
.(
tổng tải trọng (sơ bộ) tác dụng lên cột: tầng 1
)
.(
1 6 n s i d t c
i
g g g S q N
BẢNG CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT Cột Tải trọng (kN)
)
.( s i d t c
h (mm)
Trang 19Trọng lượng bản thân dầm: khai báo trong sap2000
Trọng lượng tường xây lên dầm: g t b t.h t.n g t
Trang 20-Tĩnh tải từ dầm phụ truyền vào dầm trục B có dạng hình tam giác Dầm phụ là dầm đơn giản kích thước (350x200) Lực tập trung chính là phản lực tại gối tựa của dầm tải trọng tác dụng lên dầm phụ gồm:
-Do sàn : g s.S = 3.942*(0.5*2.5*5*2)= 49.275kN với S là phần diện tích gạch đứng của sàn như hình vẽ
Lực tập trung do hoat tải từ dầm phụ truyền vào:
-Hoạt tải từ dầm phụ truyền vào dầm trục B có dạng hình tam giác Dầm phụ là dầmđơn giản kích thước (350x200) Lực tập trung chính là phản lực tại gối tựa của dầm tải trọng tác dụng lên dầm phụ do hoạt tải từ sàn truyền xuống:
0.4)*1.1*18*5=55.44kN
-Do trọng lượng bản thân cột: khai báo trong sap2000
Tổng tĩnh tải: G1= gd+gt+Gs= 8.25+55.44+24.64= 88.33kN
Trang 21-Do trọng lượng bản thân cột: khai báo trong sap2000
Tổng tĩnh tải: G4= gd+gt+Gs= 8.25+55.44+24.64= 88.33kN
Trang 23TỔNG HỢP HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM TRỤC B(tầng lửng)
ĐỐI VỚI TẦNG MÁI
Trọng lượng bản thân dầm: khai báo trong sap2000
Tải trọng do sàn truyền vào:
-Nhịp 1-2: có dạng tam giác chỉ số lớn nhất là L 1 g s= 5*3.074= 15.37kN/m
-Nhịp 3-4: có dạng tam giác chỉ số lớn nhất là L 1 g s= 5*3.074= 15.37kN/m
-Nhịp 2-3: có dạng tam giác chỉ số lớn nhất là L 1 g s=3*2.524=7.572kN/m
Lực tập trungdo tĩnh tải từ dầm phụ truyền vào:
-Tĩnh tải từ dầm phụ truyền vào dầm trục B có dạng hình tam giác Dầm phụ là dầm đơn giản kích thước (350x200) Lực tập trung chính là phản lực tại gối tựa của dầm tải trọng tác dụng lên dầm phụ gồm:
Trang 24-Do sàn : g s.S = 3.074*(0.5*2.5*5*2)= 38.425kN với S là phần diện tích gạch đứng của sàn như hình vẽ
Lực tập trung do hoạt tải từ dầm phụ truyền vào:
-Hoạt tải từ dầm phụ truyền vào dầm trục B có dạng hình tam giác Dầm phụ là dầmđơn giản kích thước (350x200) Lực tập trung chính là phản lực tại gối tựa của dầm tải trọng tác dụng lên dầm phụ do hoạt tải từ sàn truyền xuống:
Trang 25-Do bản thân dầm trục 2: g d bh h sn gb L= 0.2*(0.4-0.1)*1.1*25*5=8.25kNTổng tĩnh tải: G1= gd+Gs= 8.25+32.464= 40.714kN
Trang 26TỔNG HỢP HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM MÁI TRỤC B
Lực tập trung tại cote 0.00: các cột có lực tập trung do trọng lượng bản thân dầm
kiềng và tường
Cột trục 1:
l n h b l
n h b
G1k k k b t t t =
(0.2*0.3*1.1*25)*(5+2.5)+(0.2*(3.2-0.35)*1.1*18*5+0.1*(3.2-0.7)*1.1*18*2.5=81.18kN
Cột trục 2:
l n h b l n h b
G2k k k b t t t = (0.2*0.3*1.1*25)*(5+5)+(0.1*(3.2-0.7)*1.1*18*5= 41.25kN
Cột trục 3:
l n h b l n h b
G2k k k b t t t = (0.2*0.3*1.1*25)*(5+5)+(0.1*(3.2-0.7)*1.1*18*5= 41.25kN
Cột trục 4:
l n h b l
n h b
G1k k k b t t t =
(0.2*0.3*1.1*25)*(5+2.5)+(0.2*(3.2-0.35)*1.1*18*5+0.1*(3.2-0.7)*1.1*18*2.5=81.18kN
Hoạt tải gió:
Trang 27Vị trí công trình tại thành phố Cần Thơ theo TCVN 2737 - 1995 thuộc vùng: II.AW0= 83daN/m
Công trình có chiều cao dưới 40m nên phần động của tải trọng gió không cần xét đến
Tính tải gió theo công thức sau: W = Wo k c g B
k : hệ số phụ thuộc độ cao công trình.=> nội suy từ bảng 5 TCVN 2737-1995C=0.8; C’=0.6 : Hệ số khí động => tra bảng 6 TCVN 2737-1995
2-hoạt tải toàn phần đặt ở tầng chẵn
3- hoạt tải toàn phần đặt ở tầng lẻ
4- hoạt tải toàn phần đặt cách nhịp, cách tầng
5- hoạt tải toàn phần đặt cách nhịp, cách tầng khác trường hợp 4
6- hoạt tải toàn phần đặt liền nhịp
7- hoạt tải toàn phần đặt liền nhịp
8-gió trái
9-gió phải
TỔ HỢP:
Tổ hợp chính:
Trang 28Combo1(1,2); combo2(1,3); combo3(1,4); combo4(1,5); combo5(1,6); combo6(1,7);combo7(1,8); combo8(1,9); combo9(1,2,3)
Hệ số tổ hợp: tĩnh tải =1; hoạt tải=1
Tổ hợp phụ gồm:
Combo10(1,2,8); combo11(1,2,9); combo12(1,3,8); combo13(1,3,9);
combo14(1,4,8); combo15(1,4,9); combo16(1,5,8); combo17(1,5,9); combo18(1,6,8); combo19(1,6,9); combo20(1,7,8); combo21(1,7,9);
combo22(1,2,3,8);combo23(1,2,3,9)
Combo24(BAO)(combo1, combo2…….combo24)
Hệ số tổ hợp: tĩnh tải = 1; hoạt tại = 0.9; combo24(BAO) hệ số tổ hợp =1
Trang 29TH1:TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY
Trang 30TH2: HOẠT TẢI TOÀN PHẦN ĐẶT Ở TẦNG CHẴN
Trang 31TH3:HOẠT TẢI TOÀN PHẦN ĐẶT Ở TẦNG LẺ
Trang 32TH4:HOẠT TẢI TOÀN PHẦN ĐẶT CÁCH NHỊP, CÁCH TẦNG
Trang 34TH5:HOẠT TẢI TOÀN PHẦN ĐẶT CÁCH NHỊP, CÁCH TẦNG
Trang 35TH6:HOẠT TẢI TOÀN PHẦN ĐẶT LIỀN NHỊP
Trang 36TH7:HOẠT TẢI TOÀN PHẦN ĐẶT LIỀN NHỊP
Trang 37GIÓ TRÁI
Trang 38GIÓ PHẢI
Trang 39SỐ THỨ TỰ DẦM-CỘT
d) Kết quả tính toán từ phần mềm sap2000 v7.42:
Trang 40BIỂU ĐỒ BAO MOMEN
Trang 41BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT
Trang 42BIỂU ĐỒ BAO LỰC DỌC
Trang 43e) Cơ sở lý thuyết tính cốt thép dọc của dầm:
BẢNG CHỌN VẬT LIỆU BÊ TÔNG
tra bảng phụ lục 5 sách bê tông 2(Võ Bá Tầm)
Các công thức tính toán: cốt đơn
Từ pt: R s*A s * b2 *R b* *b h0 s * b2* b* * 0
s
R b h A
R
449 0
Trang 44Đồ án bê tông cốt thép 2 GVHD: TS.Phan Trường Sơn
Trang 45Tính cốt đai cho dầm :
Chọn thép:
Cường độ tiêu chuẩn chịu nén: Rsn , Rs,ser = 235 MPa
Cường độ tính toán chịu nén, kéo: Rs ,Rsc = 225 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo(cốt thép ngang): Rsw = 175 MPa
Modul đàn hồi: ES = 21x104 MPa
10
CI, AI 175 MPa 225 MPa 21*104
Đối với dầm nhịp 3m: b=350mm, h= 700mm, a= 70 mm=> ho=630mm
Chọn cốt đai 6mm
Q lớn nhất tại gối tựa= 26.59kN
Khoảng cách giữa các cốt đai theo tính toán là :
2
0 2
Q
h b R d
x x x x x x x x
) 10 59 26 (
235 200 75 0 9 0 2 6 2 175
2 3
2 2
x x x x Q
bh R x
1059.26
23520075.09.05.11
Khoảng cách cấu tạo giữa các cốt đai:
mm
mm h
S ct
150
150 2
Trang 46Chọn
mm Sct
mm S
mm Stt
S
150
6 420 max
749 min
Q lớn nhất tại gối tựa= 190,71kN
Khoảng cách giữa các cốt đai theo tính toán là :
2
0 2
Q
h b R d
x x x x x x x x
) 10 71 190 (
630 350 75 0 9 0 2 6 2 175
2 3
2 2
x x x x Q
bh R x
1071.190
63035075.09.05.11
Khoảng cách cấu tạo giữa các cốt đai:
300
233 3
mm Sct
mm Stt
S
5 737 max
233
204 min
Trang 47f) Tính cốt thép cột chịu nén lệch tâm, đặt cốt thép đối xứng (A s = A ’ s ):
Tính đ ộ lệnh tâm ban đ ầu eo:
Giả thiết hàm lượng cốt thép
- Với cấu kiện của kết cấu tĩnh định: e o = e 1 + e a
- Với cấu kiện của kết cấu siêu tĩnh: e o = max (e 1 ; e a )
Độ lệnh tâm do nội lực: e 1 = M N
Độ lệch tâm ngẫu nhiên: e a = max (
30
h
và600H ) với H.: chiều cao cột
Giả thiết lớp bảo vệ a = a’=65mm
Hệ số kể tới tính chất dài hạn của tải trọng:
2
2 1
h N M
h N
Mô men quán tính của thép: I s = t. b.h o (0,5h - a) 2
Mô men quán tính của bê tông: I b = 3
b b
E E h
e
I L
E
1 0
11 0 4
6
0 2
1
Tính độ lệch tâm tính toán:
e = e o + h/2- a e’ = e o – h/2+ a’
Xác định trường hợp lệch tâm:
Trang 49Từ kết quả tổ hợp nội lực của phần mềm Sap 2000 v7.42, ta chọn được giá trị các cặp nội lực Mmax,Ntu; Mmin, Ntu; Nmax, Mtu để tính cốt thép.
Trang 50Vì khung B-B là khung đối xứng nên nội lực cột trục 1 sẽ giống cột trục 4 cột trục
2 sẽ giống cột trục 3 do đó chỉ lấy nội lực và tính thép cho cột trục 1 và cột trục 2 sau
đó bố trí thép cho cột trục 3 giống cột trục 2, cột trục 4 giống cột trục 1
Trang 52BẢNG CHỌN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO CỘT
P.tửcột
Các cặpnội lực
N(kN)
M(kNm)
b(mm)
h(mm)
a=a'(mm)
Aschọn(mm2)
Trang 53Tính cốt đai cho cột:
Chọn thép:
Cường độ tiêu chuẩn chịu nén: Rsn , Rs,ser = 235 MPa
Cường độ tính toán chịu nén, kéo: Rs ,Rsc = 225 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo(cốt thép ngang): Rsw = 175 MPa
Modul đàn hồi: ES = 21x104 MPa
10 52 1763 1
0 1
.
x x x
x bh
R
N
o bt b
o bt b n
3 28 2 175 635 350 75 0 9 0 ) 5
mm b
mm
mm d
S
tt c
s
w
7 510
700 2
500
240 15
min
min
Trang 54Kiểm tra điều kiện:
Tính b 1 0 01 b R b 1 0 01x0 9x8 5 0 9235
018 1 200 350 10 23
3 28 10 21 5
1 5
4
x x x
x x
S b Eb
EsAs
w
o b b w
b R bh
Q 0 3 1
148869<0.3*0.9325*1.018*0.9*8.5*350*635=4.795x105N=> đạt