PHẦN 1: XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG Từ các số liệu ban đầu: nhịp nhà L= 27m, sức cẩu của cầu trục Q= 300kN tra catalogue của cầu trục đề chọn ra cầu trục phù hợp... PHẦN 3:
Trang 3Trong thời gian thực hiện đồ án, cùng với sự giúp đỡ tận tình của thầy, các bạn và gia đình đã giúp tôi có được những kiến thức quý báu và sức khỏe tốt để thực hiện đồ án này.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến:
Thầy Ngô Vi Long, người đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện đồ án này
Một lời cảm ơn chân thành tới các bạn tôi, đã cho tôi những ý kiến, đóng góp để tôi hoàn thiện đồ án
Và một lời cảm ơn sâu sắc tới gia đình tôi, đã là nguồn động viên, khích lệ tôi và giúp tôi có được những điều kiện tốt nhất để hoàn thành đồ án
Xin chúc tất cả mọi người sức khỏe, hạnh phúc và thành công
Thành phố Hồ Chí Minh tháng 11 – 2011
Trang 4
Trang 5
Thành phố Hồ Chí Minh tháng 11 – 2011 3 Thành phố Hồ Chí Minh tháng 12 – 2010 3
Trang 6-Địa điểm xây dựng: vùng ngoại ô thành phố Hồ Chí Minh
-Quy mô: nhà xưởng, 1 tầng, 1 nhịp số lượng cầu trục cùng hoạt động là 2, chế độ làm việc trung bình
-Kích thước bước cột 6m, chiều dài nhà 120-150m
1.Xác định kích thước khung ngang
2.Xác định tải trọng tác dụng lên khung
Trang 7-Chọn tiết diện thanh dàn
-Tính mắt dàn (chọn một trong hai mắt: mắt gối dàn hoặc mắt đỉnh dàn)
Trang 8PHẦN 1: XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG
NGANG
Từ các số liệu ban đầu: nhịp nhà L= 27m, sức cẩu của cầu trục Q= 300kN tra catalogue của cầu trục đề chọn ra cầu trục phù hợp chọn:
- loại ray thích hợp: KP70
- bề rộng cầu trục B=6300mm( tính từ hai mép ngoài cùng của cầu trục)
- nhịp cầu trục Lk= 25.5m( khoảng cách giữa hai tim ray)
- khoảng cách giữa hai trục bánh xe của cầu trục K= 5100mm(cầu trục có hai bánh
xe hai bên)
I Xác định kích thước theo phương đứng
Các số liệu:
- Chọn sơ bộ chiều cao dầm cầu chạy:
- không bố trí đoạn cột chôn dưới đất, hm = 0
- khe hở an toàn: chọn 100mm
- độ võng của dàn mái lấy bằng 1/100 nhịp nhà: f= 27000/100= 270mm
Tính chiều cao cột dưới: Hcd = Hr- hr – hdcc + hm = 13500-500-600+0=
12400mm
Chiều cao phần cột trên:
Trang 9II Xác định kích thước theo phương ngang:
Các số liệu ban đầu:
- nhịp nhà L= 27m
- chiều cao phần cột trên: Hct = 4220mm ( đã xác định ở trên)
- chiều cao cột dưới: Hcd= 12400mm ( đã xác định ở trên)
- khe hở an toàn giữa đầu mút cầu trục và mép trong cột trên, chọn D= 60mmTính:
Ta chọn a=250 mm tức là trục định vị trùng vời tim cột trên
Bề rộng cột dưới xác định theo công thức:
Trang 11PHẦN 2: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG
I Cấu tạo dàn mái:
Độ dốc cánh trên của dàn khi lợp panen bê tông cốt thép
Chọn i=0.125=> chiều cao giữa dàn: 3887mm=> chọn 3900mm
Chọn chiều cao mái thông khí =2200mm
KÍCH THƯỚC, CẤU TẠO DÀN MÁI
II Xác định tải trọng tác dụng lên khung ngang:
1 Tải trọng thường xuyên:
Trọng lượng các lớp lợp mái như bảng sau:
Tấm panen bê tông cốt
Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt
Trang 12Lớp chống thấm 2 giấy, 3
Các lớp vửa tô trát, tổng
Hai lớp gạch lá nem, dày
TẢI TẬP TRUNG TẠI NÚT DÀN
2 Tải trọng sửa chữa mái :
p c =75daN m/ 2, n= 1.3 Mặt phẳng mái nghiêng một góc 7.2o
Trang 1375 1.3
98.26 /cos 7.2
tt ht
q xB= x = daN m =5.9kN/m
3 Áp lực của cầu trục lên vai cột:
Từ bảng catalogue của cầu trục ta tra ra các giá trị:
-Pmax=330kN( tra bảng)
-Pmin=102kN( tra bảng)
-Tổng trọng lượng cầu trục: G=566kN
-Số bánh xe một bên ray n= 2
Từ kích thước của cầu trục B = 6300 mm, k= 5100 mm
Sắp xếp các bánh xe như sơ đồ dưới đây :
Trang 146000
6000
5100 1200
5100
TRƯỜNG HỢP 1
SƠ ĐỒ SẮP XẾP BÁNH XE CỦA CẦU TRỤC VÀ ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG
PHẢN LỰC CỦA GỐI TỰA
y1=1
6 5.1
0.156
y = − y =
; y3, y4=0=> ∑ = +y i 1 0.15 1.15=
6000 6000
1200
TRƯỜNG HỢP 2
SƠ ĐỒ SẮP XẾP BÁNH XE CỦA CẦU TRỤC VÀ ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG
PHẢN LỰC CỦA GỐI TỰA
Trang 156 5.1
0.156
y = − y =
; y4=0=> ∑ = +y i 1 0.15 0.8 1.95+ = >1.15
Các tải trọng áp lực của cầu trục được xác định theo công thức:
max c max i
D =n n P ∑y =1.1*0.9*330*1.95=637 kN
min c min i
D =n n P ∑y =1.1*0.9*102*1.95 =196.91 kN
4 Lực xô ngang của cầu trục:
Lực hãm tiêu chuẩn lên một bánh xe của cầu trục:
0 1 0
3316.52
T =n n T ∑ =y x x x = kN (lực này được đặt ở cao trình cách mặt
trên của dầm cầu chạy, cách vai cột 0.6m)
n: hệ số vượt tải n=1.3
k: hệ số độ cao và địa hình ở độ cao 16.62m(cánh dưới dàn vì kèo mái)=> k=1.26
qh=83*1.3*0.5*1.26*6=407.86daN/m=4.08kN/mTải trọng gió từ đáy vì kèo lên đến đỉnh mái được quy về Wđ và Wh Với
h0=2.2m ;h1=1.2m; h2=2.2m; h3=0.6m (theo cấu tạo dàn)
0 i i
W W n k B= ∑c h
Tại độ cao 16.62 m=> k=1.26
Trang 16Tại độ cao 22.72 m => k=1.16
Lấy trung bình của hai trường hợp này k=(1.26+1.16)/2= 1.21
C: hệ số khí động lấy theo hình vẽ dưới, riêng C1, C3 tra bảng 6, sơ đồ 2 TCVN 2737-1995=> C1= -0.597, C3= -0.54
Wđ=83*1.3*1.21*6*(0.8*2.2+(-0.5)*1.2+0.7*2.2+(-0.8)*0.6)=1739daN =17.39 kNWh=83*1.3*1.21*6*(0.6*0.6+0.6*2.2+0.6*1.2+0.54*2.2)=28.107daN = 28.107 kN
Trang 17PHẦN 3: XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG NGANG
Sử dụng phần mềm sap2000 để tính toán nội lực trong khung ngang
Giả thiết đơn giản hóa sơ đồ tính: thay cột bằng các thanh thẳng (có khả năng chịu uốn và chịu lực dọc) đặt trùng với tim cột, có độ cứng bằng với độ cứng cột
-Tĩnh tải tác dụng lên mái g pb m=30.42kN m/ (tính ở trên)
-Trọng lượng cột trên lấy sơ bộ trong khoảng 1.8-2.4kN/m=> chọn 2kN/m
Trang 18-trọng lượng bản thân: sap2000 tự tính
-trọng lượng các lớp lợp mái quy về tải tập trung tại nút:
Dàn mái
Các nút giữa -nhịp 3m(mắt trung gian):
N=qttxBx3=456.6*6*3=8218.8 daN=82.19kNCác nút biên -nhịp 3m: (mắt đầu giàn): :
N=qttxBx3=456.6*6*1.5=4109.4 daN = 41.09kNDàn cửa mái
Các nút giữa nhịp 1.5m(mắt trung gian): N=qttxBx3=456.6*6*1.5=4109.4
daN=41.09 kN
Các nút biên nhịp 1.5m(mắt đầu giàn): N=qttxBx3=456.6*6*(1.5/2)=2054.7 daN=20.55 kN
TRƯỜNG HỢP TĨNH TẢI MÁI
2 Hoạt tải mái:
Trang 19Tải trọng sửa chữa mái dồn vào một khung thành tải phân bố đều:
5.9 /
tt ht
Momen lệch tâm đặt tại vai cột:
Mlt= N.e = 79.65x0.25=19.9 kNmQuy thành tải tập trung tại mắt dàn:
TRƯỜNG HỢP HOẠT TẢI MÁI
3 Áp lực đứng của cầu trục lên vai cột
Trang 20Các tải trọng áp lực của cầu trục được xác định theo công thức:
max c max i
D =n n P ∑y =637 kN (tính ở trên)
min c min i
D =n n P ∑y =196.91 kN (tính ở trên)
Độ lệch tâm e’= e+e1 =500+250=750mm
Momen lệch tâm sinh ra do Dmax
d lt
h
TRƯỜNG HỢP Dmax PHẢI
Trang 21TRƯỜNG HỢP Dmax TRÁI
4 Trường hợp tải trọng gió:
Trang 22TRƯỜNG HỢP GIÓ TRÁI
TRƯỜNG HỢP GIÓ PHẢI
Trang 235 Lực xô ngang của cầu trục:
1 1
i 31.85
T =n n T ∑ =y kN đã tính ở trên (lực này được đặt ở cao trình cách mặt trên
của dầm cầu chạy, cách vai cột 0.6m tức ở cao độ 13m so với mặt đất)
TRƯỜNG HỢP LỰC XÔ NGANG PHẢI
TRƯỜNG HỢP LỰC XÔ NGANG TRÁI
Trang 24II Kết quả nội lực:
1 Tỉnh tải:
LỰC DỌC TRƯỜNG HỢP TĨNH TẢI
MOMEN TRƯỜNG HỢP TĨNH TẢI
Trang 252 Hoạt tải mái
LỰC DỌC TRƯỜNG HỢP HOẠT TẢI
MOMEN TRƯỜNG HỢP HOẠT TẢI
Trang 263 Dmax phải:
LỰC DỌC TRƯỜNG HỢP Dmax phải
MOMEN TRƯỜNG HỢP Dmax phải
Trang 274 Dmax trái
LỰC DỌC TRƯỜNG HỢP Dmax trái
MOMEN TRƯỜNG HỢP Dmax trái
Trang 285 Tmax phải + trái:
MOMEN TRƯỜNG HỢP Tmax phải
MOMEN TRƯỜNG HỢP Tmax trái
Trang 296 Gió phải+ trái:
MOMEN TRƯỜNG HỢP GIÓ phải
MOMEN TRƯỜNG HỢP GIÓ trái
Trang 30PHẦN 4: TỔ HỢP NỘI LỰC
Gồm hai tổ hợp cơ bản:
-Tổ hợp cơ bản 1: tỉnh tải + một hoạt tải nguy hiểm nhất(hệ dố tổ hợp là 1)
-Tổ hợp cơ bản 2: tỉnh tải(hệ số tổ hợp là 1) + tất cả các hoạt tải nguy hiểm (hệ số tổ hợp là 0.9)
Các nguyên tắc tổ hợp:
-Khi có Dmax tr( 3) thì không có Dmax P (4) và ngược lại
- Khi có T trái (5) thì không có T ph (6) và ngược lại
-Lực hãm ngang có thể hướng từ trái sang phải hay ngược lại do đó nội lực T gây ra
VỊ TRÍ MẶT CẮT TIẾT DIỆN
Trang 31BẢNG NỘI LỰC TRONG KHUNG
Trang 321+2+4+6+8 -524.589 414.846
1+2…
414.846
+4+6+8 -524.589
-156.966 428.551
1+2 428.551 -156.966
1+3+5+7
1+2+8 -157.386 421.471
1+2…
421.471
+8 -134.257
11.894 357.751
1+3 -251.707 992.907
1+3 992.907 170.828
1+7
1+2+3+5+8 -271.979 993.111
1+2+3…
993.111
+5+8 -271.979
1277.973 391.82
1+7 -622.95 391.82
1+ 3
1027 341.536
1+2+ 4+5+8 1582.382 634.419
1+2+3
1027.18
+5+7 -685.955
Trang 33PHẦN 5: THIẾT KẾ TIẾT DIỆN CỘT
I Thiết kế tiết diện cột trên: Hct=4220mm
1 Xác định chiều dài tính toán:
Trong mặt phẳng khung:
Các thông số:
2 1 1
1027.18
2.48414.846
d t
N m N
1
4.22 8
0.611 12.4 2.48
1.85
30.611
C
µ
(phụ lục 8: hướng dẫn đồ án môn học, tác giả: ths.Ngô Vi Long)
Vậy chiều dài tính toán của các phần cột trong mặt phẳng khung là :
2 Chọn sơ bộ tiết diện cột trên:
- Dầm tổ hợp hàn tiết diện chữ I đối xứng chiều cao hct= 500mm(đã chọn ở phần trước)
- Chiều dày thép bản bụng được chọn để đảm bảo ổn định cục bộ, sao cho không phải bố trí sườn gia cường, đồng thời đảm bảo yêu cầu chống rỉ sét
Trang 34Số liệu đã có: R=240 Mpa, M=-524.589kNm, N= 414.846kN, Hct=4220mm,
Hcd=12400mm
Xác định sơ bộ diện tích cột trên:
Cột trên chọn đặt , tiết diện chữ I đối xứng ,chiều cao tiết diện cột đã chọn trước : ht =500mm
500
SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT TRÊN
Trang 353 Kiểm tra tiết diện đã chọn:
Số liệu đã có: R=240 Mpa, M=-524.589kNm, N= 414.846kN, Hct=4220mm, Hcd=12400mm
x x
y y
ox x
x
l r
oy y
y
l r
2591.3650
x x
h
Kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn:
Độ lệch tâm tương đối:
/ 52458.9 / 414.846
6.97/ 2591.36 /142.8
Trang 36=39445.6 142.8 5.24 5414.846 2591.36= > =>α =0.9(tra bảng phụ lục 7)
Trang 37Với bản bụng cột ,vì khả năng chịu lực của cột được xác định theo điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn nên tỉ số giới hạn [ ho/ δ b] xác định theo bảng 3.4.
500
TIẾT DIỆN CỘT TRÊN
II Thiết kế tiết diện cột dưới: Hcd=12400mm
1 Chọn sơ bộ tiết diện cột:
Cột dưới rỗng có tiết diện không đối xứng , bao gồm hai nhánh : nhánh ngoài ( nhánh mái )
và nhánh trong ( nhánh cầu chạy ) Nhánh ngoài dùng tiết diện tổ hợp của một thép bản với hai thép góc , nhánh trong dùng tiết diên tổ hợp từ 3 thép bản dạng ( chữ I)
Dựa vào bản nội lực ta có cặp nội lực nguy hiểm cho nhánh trong cầu trục là :
M1 =Mtư = -685.955 kN.m ; N1 =Nmax = 1027.18 kN
Cặp nội lực nguy hiểm cho nhánh mái là :
M2 =Mtư = 1429.137 kNm ; N2 = Nmax = 1027.18kN
Lực cắt lớn nhất Q thucte =123.37kN
Trang 38SƠ BỘ TIẾT DIỆN NHÁNH CẦU TRỤC
Đối với nhánh mái: dạng chữ C tổ hợp, gồm
Trang 402 Các đặc trưng hình học của tiết diện:
a Đối với nhánh cầu trục:
Diện tích tiết diện nhánh :
Fnh1 = 37.2x1.0+ 2*20*1,4 =93.2 cm2 > Fctyc =62.48cm2
Momen quán tính đối với trục x (vuông góc mặt phẳng khung) :
4 x1
J
cm F
1 y1
J
cm F
Độ mảnh của nhánh cầu trục:
1 1 1
100
22.3264.479
nh x x
l r
1 1 1
1240
75.4716.43
y y y
l r
λ = = = (l y1=H cd =12400mm=1240cm)
(giả định khoảng cách các điểm liên kết thanh giằng vào nhánh cột l nh1 =100cm)
b Đối với nhánh mái:
x nm nh
S
F
Trang 41cm F
2 y2
J
cm F
Độ mảnh của nhánh mái:
2 1 2
100
28.483.511
nh x x
l r
2 2 2
1240
90.4413.71
y y y
l r
λ = = = (l y2 =H cd =12400mm=1240cm)
Trang 42c Đối với toàn bộ tiết diện cột dưới:
1 2294
48.4647.34
điễm giằng đã chọn là 1m do vậy góc nghiêng của thanh xiên là:
3 Kiểm tra tiết diện đã chọn:
Xác định lại lực dọc trong mỗi nhánh:
1
1027.18 0.377 685.955
1109.250.9675 0.9675
1109.25
16.51 / 24 /0.721 93.2
nh nh
N
kN cm kN cm
σϕ
Trang 43 Đối với nhánh mái:
1 28.48
x
λ = ;λ =y2 90.44 =>λ =max 90.44 tra bảng =>ϕ =0.614
2 1
1
2104.07
23.47 / 24 /0.614 146
nh nh
Kiểm tra ổn định cột dưới trong mặt phẳng khung:
Trong mặt phẳng khung cột dưới làm việc như một thanh tiết diện rỗng chịu nén lệch tâm Kiểm tra theo hai cặp nội lực nguy hiển trên:
Cặp thứ nhất: M1 =Mtư = -685.955 kN.m ; N1 =Nmax = 1027.18 kN
1 1
1
685.955
0.6678 66.781027.18
66.78 239.2 59.05
1.7593536157.25
d d
21000
td
R E
Cặp thứ hai: M2 =Mtư = 1429.137 kNm ; N2 = Nmax = 1027.18kN
2 2
2
1429.137
1.3913 139.131027.18
139.13 239.2 37.7
2.34536157.25
d d
21000
td
R E
Trang 44 Kiểm tra lại tỉ lệ độ cứng thực tế so với giả thiết:
Kiểm tra thanh bụng đã chọn:
Do Q qu <Q thucte =123.37kNnên lấy Q Q= thucte =123.37kN để tính
Lực nén trong thanh xiên do lực cắt Q gây ra là:
123.37
88.722sin 2sin 44 3'
gx tx
tx
l r
với trục thực của thanh xiên)
88.72
20.17 / 24 / 0.75 0.538 10.9
Liên kết hàn giữa thanh xiên với nhánh cột có thể tính đơn giản như sau:
8.4
h
Chiều dài đường hàn mỗi bên là: 11.56/2=5.78mm
Thanh bụng ngang do lực Qqu khá nhỏ nên chỉ cần chọn tiết diện theo độ mảnh cho phép, đường hàn theo cấu tạo:
Trang 45Chọn thép C8 có: r x =3.16;r y =1.18=>rmin =1.18 0 [ ]
min
96.75
81.99 1501.18
b
l r
Trang 46PHẦN 6: TÍNH TOÁN DÀN MÁI
I Phân loại thanh dàn:
TÊN CÁC PHẦN TỬ THANH DÀN MÁI
Vì hệ dàn đối xứng nên chỉ cần tính một nửa bên trái, nửa bên phải sẽ lấy kết quả đối xứng qua
Trang 47II Tổ hợp nội lực dàn mái:
Dựa vào kết quả nội lực trong sap2000 ta có bảng sau:
Trang 48BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC TRONG DÀN MÁI
NỘI LỰC TÍNH TOÁN
Nmax(kN) Nmin(kN) Nmax(kN) Nmin(kN) Nmax(kN) Nmin(kN)
Trang 49III Thiết kế tiết diện các thanh dàn mái
1 Tính toán thanh xiên đầu dàn:
Chọn dạng tiết diện ghép bởi thép góc không đều cạnh , ghép cạnh dài Tra bảng chọn hai
x ,y <[] =120 thõa mãn điều kiện ổn định
=>λmax = y =95.87 tra bảng=> ϕ =0.5765
Kiểm tra lại tiết diện theo điều kiện bền :
Trang 50 =N/ (.F) =0,5765 50.6621.308 =21.3kN cm/ 2 < =R 24kN cm/ 2
×
Vậy tiết diện đã chọn đạt yêu cầu
Chọn tiết diện đối với thanh xiên đầu dàn số 45 :
x ,y <[] =120 thõa mãn điều kiện ổn định
Trang 51N=328.096kN;l ox = =l 0.8 3950 3160x = mm l; oy = =l 3950mm(không có hệ dàn phân
nhỏ)
Được tính toán như một thanh chịu kéo đúng tâm:
Vậy tiết diện đã chọn đạt yêu cầu
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 18 :
Trang 52x ,y <[] =150 thõa mãn điều kiện ổn định
=>λmax = x =129.06 tra bảng=> ϕ =0.376
Kiểm tra lại tiết diện theo điều kiện bền :
0.376 21.2x = kN cm < =R kN cm
Vậy tiết diện đã chọn đạt yêu cầu
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 19 :
Được tính toán như một thanh chịu kéo đúng tâm:
Trang 53Kiểm tra lại tiết diện theo điều kiện bền :
Vậy tiết diện đã chọn đạt yêu cầu
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 21 :
Vì thanh 21 chịu lực rất nhỏ và chiều dài tính toán nhỏ hơn thanh 20 nên chọn tiết
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 22 :
N=47.294kN;l ox =0.8xl=0.8 2200 1760x = mm l; oy = =l 2200mm(không có hệ dàn phân
nhỏ)
Được tính toán như một thanh chịu kéo đúng tâm:
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 23 :
Trang 54Độ mảnh cho phép của thanh xiên chịu nén là [ ]λ =150 Tính bán kính quán tính của tiết
x ,y <[] =150 thõa mãn điều kiện ổn định
=>λmax = x =109.26 tra bảng=> ϕ =0.489
Kiểm tra lại tiết diện theo điều kiện bền :
=N/ (.F) =0, 489 13.72101.657 =15.15kN cm/ 2 < =R 24kN cm/ 2
×
Vậy tiết diện đã chọn đạt yêu cầu
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 25 :
N=1.243kN;l ox =0.8l=0.8 3335 2668x = mm l; oy = =l 2950mm(không có hệ dàn phân
nhỏ)
Vì thanh 21 chịu lực rất nhỏ và chiều dài tính toán nhỏ hơn thanh 20 nên chọn tiết
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 27 :
N=25.1719 kN;l ox =0.8l=0.8 3700 2960x = mm l; oy = =l 3700mm (không có hệ dàn
phân nhỏ)
Được tính toán như một thanh chịu kéo đúng tâm:
Trang 55Diện tích thép yêu cầu: yc N 25.1719 2
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 42 :
Trang 56Vậy tiết diện đã chọn đạt yêu cầu
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 44 :
Trang 57Vậy tiết diện đã chọn đạt yêu cầu
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 46 :
N=116.03 kN;l ox =0.8l=0.8 2510 2008x = mm l; oy = =l 2510mm (không có hệ dàn phân
nhỏ)
Được tính toán như một thanh chịu kéo đúng tâm:
Chọn tiết diện đối với thanh bụng số 47 :
Trang 58Độ mảnh cho phép của thanh bụng chịu nén là [ ]λ =150 Tính bán kính quán tính của tiết
x ,y <[] =150 thõa mãn điều kiện ổn định
Được tính toán như một thanh chịu kéo đúng tâm:
Diện tích thép yêu cầu: