bảng tính toán thủy lực từng công đoạn cống
Trang 1Xây dựng các cơ sở khoa học phục vụ việc quy hoạch hệ thống thoát nước thị xã Trà Vinh phù hợp với định hướng phát triển đô thị loại 3
BẢNG TÍNH TOÁN THUỶ LỰC TỪNG ĐOẠN CỐNG
Thứ tự
đoạn
cống
Chiều
dài l
(m)
Lưu lượng tính toán (l/s)
Đường kính D (mm)
Độ dốc i=1/D Vận tốc v (m/s)
Độ đầy Tổn thất áp
lực
(m)
9-8 340 10.3538 500 0.002 0.73 0.4 0.2 0.68 1.84 1.83 -3.215 -4.295 -3.415 -4.095 5.255 5.925
13-12 780 38.1667 400 0.0025 0.73 0.45 0.18 1.95 1.8 1.8 -1.606 -3.916 -1.786 -3.736 3.586 5.536
16-17 550 11.4795 400 0.0025 0.52 0.27 0.108 1.375 1.87 1.85 0.978 -0.613 0.87 -0.505 1 2.355
47-36 240 12.3722 300 0.0035 0.62 0.32 0.096 0.84 2.02 2 -1.03 -2.062 -1.126 -1.966 3.146 3.966
43-40 450 19.9587 250 0.0035 0.7 0.55 0.11 1.575 2.13 2.12 -2.2 -2.15 -2.31 -3.885 4.44 6.005
24-13 440 23.4355 400 0.0025 0.62 0.32 0.128 1.1 2 1.8 -0.25 -1.606 -0.378 -1.478 2.378 3.278 45-21 1050 32.8343 400 0.0025 0.7 0.4 0.16 2.625 2.14 1.82 -0.408 -3.353 -0.568 -3.193 2.708 5.013 22-12 640 36.2633 400 0.0025 0.72 0.42 0.168 1.6 1.82 1.8 -2.1650 -4.101 -2.3330 -3.9330 4.1530 5.733 21-11 410 49.2728 400 0.0025 0.78 0.5 0.2 1.025 1.82 1.81 -3.353 -4.778 -3.553 -4.578 5.373 6.388 19-9 310 85.1439 500 0.002 0.82 0.52 0.26 0.62 1.84 1.84 -2.075 -3.215 -2.335 -2.955 4.175 4.795
GVHD: Th.S Vương Quang Việt & Th.S Hoàng Thị Mỹ Lợi
SVTH: Lâm Thị Thu Giang
Trang 2Xây dựng các cơ sở khoa học phục vụ việc quy hoạch hệ thống thoát nước thị xã Trà Vinh phù hợp với định hướng phát triển đô thị loại 3
17-8 220 20.1146 500 0.002 0.56 0.24 0.12 0.44 1.85 1.83 -0.215 -0.895 -0.335 -0.775 2.185 2.605 15-7 100 101.814 500 0.002 0.86 0.6 0.3 0.2 1.87 1.86 -3.061 -3.861 -3.361 -3.561 5.231 5.421 38-34 600 30.1655 300 0.003 0.74 0.56 0.168 1.8 2.1 2.05 -2.114 -4.25 -2.282 -4.082 4.382 6.132 34-32 160 49.4281 400 0.002 0.7 0.37 0.185 0.32 2.05 1.96 -4.25 -2.94 -4.435 -4.755 6.085 6.115
27-15 290 145.399 500 0.0019 0.89 0.75 0.375 0.551 1.9 1.87 -3.76 -3.061 -4.135 -4.686 6.035 6.556 29-17 80 23.0991 300 0.003 0.69 0.5 0.15 0.24 1.88 1.85 0.325 -0.215 0.175 -0.065 1.705 1.915 40-36 280 29.3607 300 0.003 0.73 0.55 0.165 0.84 2.12 2 -2.15 -1.14 -2.315 -3.155 4.435 5.155 36-19 230 41.1566 400 0.0025 0.74 0.45 0.18 0.575 2 1.84 -1.14 -2.075 -1.32 -1.895 3.32 3.735 7-8 480 142.8 500 0.0019 0.89 0.75 0.375 0.912 1.86 1.83 -3.355 -5.212 -3.925 -4.837 5.7 6.6 11-12 440 51.4193 400 0.0025 0.79 0.51 0.204 1.1 1.81 1.8 -2.48 -3.988 -2.684 -3.784 4.494 5.584
GVHD: Th.S Vương Quang Việt & Th.S Hoàng Thị Mỹ Lợi
SVTH: Lâm Thị Thu Giang