Là những dịch vụ được doanh nghiệp sử dụng để hỗ trợ hoạt động kinh doanh.. Cách tiếp cận và lựa chọn dịch vụ Tiếp cận với dịch vụ Qua bạn bè và đồng nghiệp Hiệp hội doanh nghiệp/p
Trang 1KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Phân tích nhu cầu của dịch vụ phát triển kinh doanh (BDS)
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Sinh viên thực hiện
Võ Mạnh Chung
Giáo viên hướng dẫn ThS Phạm Phương Trung
Trang 4Lý do chọn đề tài
Mục tiêu nghiên cứu
Phạm vi và phương pháp nghiên cứu
Ý nghĩa thực tiễn của nghiên cứu
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 5Lý do chọn đề tài
Các doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNVVN) thường chiếm
tỷ trọng lớn (Ở Việt Nam trên 95%)
Đóng góp của họ vào tổng sản lượng và tạo việc làm là rất đáng kể.
Các DNVVN thường gặp khó khăn trong quá trình hoạt động, sức chống chịu kém.
Do đó, các DNVVN cần các dịch vụ phi tài chính từ bên ngoài nhằm cải thiện và hỗ trợ kinh doanh.
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 6Mục tiêu nghiên cứu
Trang 7Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu cụ thể
Tình hình nhận biết và hiểu dịch vụ.
Khả năng tiếp cận và lựa chọn dịch vụ.
Lý do lựa chọn và không lựa chọn dịch vụ.
Giá trị cảm nhận và hiệu quả mang lại đối với việc
sử dụng dịch vụ.
Cầu đối với dịch vụ khác.
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 9Phương pháp nghiên cứu
Chọn mẫu điều tra: Phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản (chọn mẫu xác suất)
Số lượng mẫu điều tra: 112 mẫu
Xử lý số liệu:
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 10Ý nghĩa thực tiễn của nghiên cứu
Tìm hiểu nhận thức hiện tại và tình hình sử dụng dịch vụ BDS
Tạo cơ sở cho thị trường hoá dịch vụ
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 12Định nghĩa về dịch vụ BDS
NỘI DUNG NGHIÊN
CỨU
Trang 13Business Development Services
Là những dịch vụ nhằm cải thiện hoạt
động của doanh nghiệp, để tiếp cận thị trường và nâng cao năng lực cạnh tranh
Là những dịch vụ được doanh nghiệp sử dụng để hỗ trợ hoạt động kinh doanh.
Định nghĩa về dịch vụ BDS
Trang 14Trước hết là bởi chính phủ
Khu vực tư nhân trong thị trường chức năng
Dịch vụ cá nhân
Qua giao dịch nhà cung cấp – người tiêu dùng
Trang 15 Quản trị
1 Kế toán/kiểm toán
2 Đào tạo quản trị kinh doanh
3 Tư vấn quản trị kinh doanh
4 Tư vấn pháp lý
Marketing
5 Quảng cáo/khuyếch trương/tổ chức sự kiện
6 Nghiên cứu thị trường
7 Thiết kế sản phẩm
8 Tổ chức và tư vấn tham gia hội chợ thương mại
Các dịch vụ BDS được lựa chọn
Trang 16 Chất lượng và môi trường
9 Đào tạo và tư vấn quản lý chất lượng và môi trường
Thông tin, truyền thông
10 Hệ thống thông tin quản lý và phần mềm kế toán
11 Truy cập Internet tìm kiếm thông tin phục vụ kinh doanh
12 Các dịch vụ liên quan tới máy tính
Kỹ thuật/đào tạo
13 Đào tạo kỹ thuật và dạy nghề
14 Dịch vụ chuyển giao công nghệ
Các dịch vụ BDS được lựa chọn
Trang 20Tình hình nhận biết và sử dụng dịch vụ
6 DN chưa từng sử dụng bất cứ DV nào.
Trung bình một DN sử dụng hơn 3 DV.
Các DN ở Đông Hà hay Hướng Hoá sử
dụng nhiều hơn các nơi còn lại.
Trang 21Tình hình nhận biết và sử dụng dịch vụ
DN không sẵn sàng sử dụng các DV lần
đầu tiên:
Muốn nhận thức được lợi ích rõ ràng
Thiếu các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh thích
hợp, sẵn có
Ưu tiên giải quyết vấn đề nội bộ hơn là trông
chờ vào sự trợ giúp bên ngoài
Trang 22Cách tiếp cận và lựa chọn dịch vụ
Lý do mua dịch vụ
Nhân viên không có khả năng thực hiện DV
Khắc phục các vấn đề nảy sinh
Nâng cao khả năng quản lý điều hành
Cải thiện công tác khách hàng và thị trường
Trang 23Cách tiếp cận và lựa chọn dịch vụ
Tiếp cận với dịch vụ
Qua bạn bè và đồng nghiệp
Hiệp hội doanh nghiệp/phòng thương mại
Các phương tiện truyền thông đại chúng
Nhận xét
Trang 24Lý do lựa chọn và không lựa chọn dịch vụ
Tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp
Trang 25Các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa
Trang 26Các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn sử dụng dịch vụ
Mô hình phân biệt có dạng:
Y = v1.X1 + v2.X2 + v3.X3 + v4.X4
Trong đó:
Y: Thuận lợi hoặc không thuận lợi
X1: Doanh thu của công ty
X2: Tổng lao động
X3: Lĩnh vực hoạt động chủ yếu
X4: Thời gian hoạt động
Trang 27Các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa
chọn sử dụng dịch vụ
Wilks' Lambda Chi-square Df Sig.
0.856 9.961 4 0.041
Mức ý nghĩa quan sát là Sig = 0.041 <
0.05, như vậy ta có cơ sở để khẳng định
là sự phân biệt có ý nghĩa thống kê
Trang 28Các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa
chọn sử dụng dịch vụ
Thuận lợi đối với thị trường Mean Std Deviation
Valid N (listwise) Unweighted Weighted Không thuận lợi Doanh thu 3.88 1.341 33 33.000
Lĩnh vực hoạt động chủ yếu 2.33 854 33 33.000 Tổng lao động 116.73 197.917 33 33.000 Thời gian hoạt động 2.18 0.769 33 33.000 Thuận lợi Doanh thu 3.06 1.533 35 35.000
Lĩnh vực hoạt động chủ yếu 2.51 0.781 35 35.000 Tổng lao động 34.40 46.718 35 35.000 Thời gian hoạt động 1.71 0.750 35 35.000 Total Doanh thu 3.46 1.491 68 68.000
Lĩnh vực hoạt động chủ yếu 2.43 0.816 68 68.000 Tổng lao động 74.35 146.746 68 68.000
Thời gian hoạt động 1.94 0.790 68 68.000
Trang 29Các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa
chọn sử dụng dịch vụ
Eigenvalues > 1, chiếm 100% phương sai giải thích
nguyên nhân Hệ số tương quan tương ứng là 0.380
Hệ số tương quan: (Canonical correlation 2 = 0.1444) cho biết hàm phân biệt giải thích được 14.44 % phương sai của biến phụ thuộc.
Function Eigenvalue % of Variance Cumulative % Canonical Correlation
1 1.168a 100.0 100.0 0.380
Trang 30Các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa
chọn sử dụng dịch vụ
Tỷ lệ phân biệt 67.6% Và hai nhóm có
quy mô gần bằng nhau (nhóm thuận lợi là
33, nhóm không thuận lợi là 35)
Ta có thể đánh giá mô hình phân biệt này là hợp lý.
Trang 31Các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa
chọn sử dụng dịch vụ
Mô hình phân biệt
Thuận lợi = -16.694 + 5.533*Thời gian hoạt động + 0.005*Tổng lao động + 6.175*Lĩnh vực hoạt động
chủ yếu + 1.284*Doanh Thu
Không Thuận lợi = -14.116 + 4.924*Thời gian hoạt
động + 0.002*Tổng lao động + 6.002*Lĩnh vực
hoạt động chủ yếu + 1.062*Doanh Thu
Trang 32Giá trị cảm nhận và hiệu quả mang lại đối với việc sử dụng dịch vụ
DV13 2.11 2 ns DV14 2.00 2 -
Từ 1: Rất hài lòng đến 5: Rất không hài lòng.
Trang 33Giá trị cảm nhận và hiệu quả mang lại
đối với việc sử dụng dịch vụ
DV3 1.67 2 ns DV4 2.17 2 ns DV5 1.68 2 ***
DV6 1.33 2 ns DV7 2.00 2 ns DV8 2.38 2 ns DV9 2.00 2 ns DV10 1.75 2 ***
DV11 1.65 2 ***
DV12 2.03 2 ns DV13 2.00 2 ns DV14 1.71 2 ns
Trang 34Giá trị cảm nhận và hiệu quả mang lại đối với việc sử dụng dịch vụ
DV12 2.09 2 ns DV13 2.06 2 ns DV14 1.86 2 ns
Từ 1: Rất quan trọng đến 5: Rất không quan trọng
Trang 35Giá trị cảm nhận và hiệu quả mang lại đối với việc sử dụng dịch vụ
DV6 1.50 2 ns DV7 2.20 2 ns DV8 2.12 2 ns DV9 1.83 2 ns DV10 2.14 2 ns DV11 2.43 2 ***
DV12 218 2 ns DV13 2.12 2 ns DV14 2.00 2 ns
Từ 1: Rất quan trọng đến 5: Rất không quan trọng
Trang 36Lợi ích và chi phí khi sử dụng DV
Trang 37Lợi ích và chi phí khi sử dụng DV
13%
Tăng rất nhiều Tăng đôi chút Không thay đổi Giảm đôi chút
Trang 38Cầu đối với dịch vụ khác
Kiểm toán.
Chăm sóc khách hàng.
Quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO.
Dịch vụ môi giới lao động.
Trang 39Giải pháp
Thiếu nhận thức về lợi ích của BDS
Thiết kế các chương trình giáo dục phổ biến thông tin
Nâng cao nhận thức
Tuyên truyền, quảng bá giới thiệu tính tiện ích
và hiệu quả của dịch vụ phát triển kinh doanh
Trang 40Giải pháp
Khó thuyết phục doanh nghiệp sử
dụng thử dịch vụ lần đầu tiên
Tăng cường việc khuyến khích dùng thử
Tăng cường các biện pháp Marketing
Khuyến khích việc sử dụng các dịch vụ kèm theo
Trang 41Giải pháp
Các doanh nghiệp không tín nhiệm
dịch vụ bên ngoài "can thiệp" vào công việc nội bộ của họ
Tập trung vào các hiệp hội DN
Khai thác các phương tiện truyền thông khác
Cộng tác giữa hiệp hội DN và các NCC
Trang 42Giải pháp
Các doanh nghiệp không tín nhiệm
dịch vụ bên ngoài "can thiệp" vào công việc nội bộ của họ
Tập trung vào các hiệp hội DN
Khai thác các phương tiện truyền thông khác
Cộng tác giữa hiệp hội DN và các NCC
Trang 43Hạn chế về hiệu quả lẫn chất lượng của nhà cung cấp dịch vụ
Xây dựng NCC BDS chuyên nghiệp, có chất
lượng cao và đáng tin cậy
Hợp tác , phối hợp giữa các NCC BDS với
nhau và với DN sử dụng dịch vụ
Tiết kiệm chi phí, minh bạch hoá các chi phí
dịch vụ theo nguyên tắc thị trường, xây dựng
các gói dịch vụ cụ thể
Giải pháp
Trang 44Thiếu sự hỗ trợ từ các cơ quan chức
Giải pháp
Trang 46 Hầu hết các DN đều có hiểu biết cơ bản về BDS nhưng chưa nhận thức tốt về lợi ích Nguyên
nhân chủ yếu là do không thể nhận thức được lợi ích cụ thể.
Trị đối với việc sử dụng dịch vụ thường phụ
thuộc vào các mối quan hệ nội bộ.
Các nhà cung cấp đều yếu về tính đa dạng của dịch vụ lẫn khả năng Marketing.
Đa phần các khách hàng đều hài lòng với các dịch vụ mặc dù lợi ích đem lại, theo nghiên cứu,
là chưa có hiệu quả đáng kể.
KẾT LUẬN
Trang 47Đối với các doanh nghiệp là khách
Có thể mua được số lượng lớn dịch vụ với giá
rẻ qua các hiệp hội doanh nghiệp qua hình thức đấu thầu
KIẾN NGHỊ
Trang 48Đối với các doanh nghiệp là nhà cung cấp
Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, quảng bá các tiện ích và hiệu quả mang lại
Nâng cao hiệu quả chất lượng và giảm thiểu chi phí, đa dạng hoá DV
Minh bạch hoá các thủ tục, các chi phí dịch vụ
Nâng cao hiệu quả hợp tác
KIẾN NGHỊ
Trang 49Đối với tỉnh Quảng Trị
Hỗ trợ các hiệp hội DN, các CLB DN nhằm phục
vụ tốt hơn cho các DN thành viên
Nâng cao nhận thức cho các DN bằng các
chương trình ưu đãi dành cho các dịch vụ BDS
có nhu cầu phát triển
Tạo điều kiện về thủ tục, quy trình nhanh chóng
để NCC BDS phát triển theo định hướng, mục tiêu của mình, đảm bảo sự phát triển phù hợp định hướng thị trường hoá
KIẾN NGHỊ