Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Trang 1Ngày nay, công ngh thông tin đã có nh ng bệ ữ ước phát tri n m nh m theo cể ạ ẽ ả chi u r ng và sâu Máy tính đi n t không còn là m t th phề ộ ệ ử ộ ứ ương ti n quý hi mệ ế
mà đang ngày càng tr thành m t công c làm vi c và gi i trí thông d ng c a conở ộ ụ ệ ả ụ ủ
người, không ch công s mà còn ngay c trong gia đình.ỉ ở ở ả
Đ ng trứ ướ ực s bùng n thông tin, các t ch c và các doanh nghi p đ u tìmổ ổ ứ ệ ề
m i bi n pháp đ xây d ng hoàn thi n h th ng thông tin c a mình nh m tin h cọ ệ ể ự ệ ệ ố ủ ằ ọ hoá các ho t đ ng tác nghi p c a đ n v mình M c đ hoàn thi n tuỳ thu c vàoạ ộ ệ ủ ơ ị ứ ộ ệ ộquá trình phân tích và thi t k h th ng ế ế ệ ố
T nhu c u nêu trên, trong th i gian th c t p t t nghi p em đã s d ng v nừ ầ ờ ự ậ ố ệ ử ụ ố
ki n th c ít i c a mình tìm hi u và phân tích bài toán qu n lý ký túc xá “ế ứ ỏ ủ ể ả Tr ườ ng
CĐ CNNT H u Ngh Viêt – Hàn ữ ị ” Nó ch mang tính ch t th nghi m đ h c h i,ỉ ấ ử ệ ể ọ ỏ trao đ i kinh nghi m và làm quen v i th c t ổ ệ ớ ự ế
V i s hớ ự ướng d n t n tình c a Th y Lê Tân em đã hoàn thành cu n báo cáoẫ ậ ủ ầ ố
đ án t t nghi p này Tuy đã c g ng h t s c tìm hi u, phân tích thi t k và càiồ ố ệ ố ắ ế ứ ể ế ế
đ t h th ng nh ng ch c r ng không tránh kh i nh ng thi u sót Em r t mongặ ệ ố ư ắ ằ ỏ ữ ế ấ
nh n đậ ượ ực s thông c m và góp ý c a quí Th y cô Em xin chân thành c m n.ả ủ ầ ả ơQua đây cho phép em bày t lòng bi t n đ n s d y d ch b o c a cácỏ ế ơ ế ự ạ ỗ ỉ ả ủ
th y, cô trong trầ ường Đ c bi t là th y Lê Tân, ngặ ệ ầ ười đã tr c ti p hự ế ướng d n, chẫ ỉ
b o và giúp đ em trong th i gian th c hi n đ án t t nghi p này, em chân thànhả ỡ ờ ự ệ ồ ố ệ
c m n s hả ơ ự ướng d n t n tình c a Th y.ẫ ậ ủ ầ
Đà N ng, tháng 04 / 2010ẵ Sinh viên th c hi nự ệ
Lê Thanh Huyên
Trang 2Ch ươ ng 1 T ng quan đ tài ổ ề 1
1.1 Lý do ch n đ tàiọ ề 1
1.2 Tình hình nghiên c uứ 1.2.1 T ng quan tình hình nghiên c u thu c lĩnh v c c a đ tàiổ ứ ộ ự ủ ề 1
1.2.2 Danh m c các công trình liên quanụ 2
1.3 M c tiêu và phụ ương pháp nghiên c uứ 2
1.3.1 M cụ tiêu 2
1.3.2 Phương pháp nghiên c uứ 2
1.3.2.1 Phương pháp khoa h cọ 2
1.3.2.2 Phương pháp thu th p tài li uậ ệ 3
1.4 Tài li u t ng h pệ ổ ợ 3
1.4.1 B máy t ch cộ ổ ứ 3
1.4.2 N i quy ký túc xáộ 5
Ch ươ ng 2 C s lý thuy t và công c phát tri n ơ ở ế ụ ể 6
2.1C s lý thuy tở ở ế 6
2.1.1 Các khái ni m c b nệ ở ả 6
2.1.2 Khái ni m ph thu c d li u và các d ng chu nệ ụ ộ ữ ệ ạ ẩ 6
2.1.3 Khái ni m ch d n và khoá ch d nệ ỉ ẫ ỉ ẫ 7
2.1.4 M c tiêu và tính u vi t c a mô hình quan hụ ư ệ ủ ệ 7
2.2 Công c phát tri nụ ể 7
2.2.1 L a ch n công cự ọ ụ 7
2.2.1.1 Lý do ch n công c Visuaọ ụ l Basic 6.0 7
2.2.1.2 Tóm t t s lắ ơ ược v ngôn ng Visual Basic 6.0ề ữ 8
2.2.1.2.1 Bi nế 8
2.2.1.2.2 Các ki u d li u trong Visual Basicể ữ ệ 9
2.2.1.2.3 Các toán t trong Visual Basicử 11
2.2.1.2.3.1 Các toán t tính toánử 11
2.2.1.2.3.2 Các toán t so sánhử 11
2.2.1.2.3.3 Các toán t lu n lýử ậ 11
2.2.1.2.3.4 C u trúc tuy nấ ể 11
2.2.1.2.3.5 C u trúc l pấ ặ 12
2.2.1.2 4 H ng, th t c, hàmằ ủ ụ 13
2.2.1.3 H qu n tr c s d li u MySQLệ ả ị ơ ở ữ ệ 16
2.2.2 Môi trường làm vi cệ 16
2.2.3 K t lu nế ậ 17
Ch ươ ng 3 Phân tích thi t k h th ng ế ế ệ ố 18
3.1 Ph n t ng quanầ ổ 18
3.1.1 Ph m vi và ràng bu c cho h th ngạ ộ ệ ố 18
3.1.1.1 Ph m vi h th ngạ ệ ố 18
3.1.1.2 Các ràng bu c h th ngộ ệ ố 18
Trang 33.2.1.1 S đ t ch cơ ồ ổ ứ 18
3.2.1.2 Mô t ho t đ ng hi n tr ng c a bài toán tả ạ ộ ệ ạ ủ ương ngứ 18
3.2.1.3 Nh n xét đánh giá hi n tr ngậ ệ ạ 19
3.2.2 Phân thích d li uữ ệ 20
3.2.2.1 Mô hình hóa d li u quan ni m ER có đ c t mô hìnhữ ệ ệ ặ ả 20
3.2.2.1.1 Mô hình hóa d li u ERữ ệ 20
3.2.2.1.2 Đ c t mô hìnhặ ả 20
3.2.2.2 Bi u di n mô hình quan ni m ERể ễ ệ 23
3.2.3 Phân tích yêu c u h th ngầ ệ ố 25
3.2.3.1 Xác đ nh yêu c u ch c năng và phi ch c năngị ầ ứ ứ 25
3.2.3.1.1 Các yêu c u ch c năngầ ứ 25
3.2.3.1.2 Yêu c u phi ch c năngầ ứ 25
3.2.3.2 Mô hình quan h x lý BFDệ ử 25
3.2.3.2.1 Mô hình c p 1ấ 25
3.2.3.2.2 Mô hình c p 2ấ 26
3.2.3.2.3 Mô hình c p 3ấ 27
3.2.3.3 M t s mô hình mô t quy trình c a h th ng b ng ộ ố ả ủ ệ ố ằ MERISE .28 3.2.3.3.1 Mô t quy trình x lý h s đăng ký ả ử ồ ơ 28
3.2.3.3.2 Mô t x lý các kho n l phíả ử ả ệ 29
3.2.3.3.3 Mô t quy trình s p x p phòng theo đi u ki n ả ắ ế ề ệ 30
3.2.3.3.4 Mô t x lý các kho n phí khácả ử ả 31
3.2.3.3.5 S đ x lý bi n cơ ồ ử ế ố 32
3.2.3.3.6 Mô hình quan h x lýệ ử 33
3.2.3.3.7 Mô t các nguyên tác bi n c vào raả ế ố 34
K T LU NẾ Ậ 35
Tài li u tham kh o ệ ả 36
Trang 4Ch ươ ng 1 T ng Quan V Đ Tài ổ ề ề
1.1 Lý do ch n đ tài ọ ề
Ký túc xá c a trủ ường CĐ CNTT h u ngh Vi t Hàn v quy mô là r t l n nênữ ị ệ ề ấ ớ
vi c qu n lý ệ ả thông tin cán bộ KTX, qu n lý sinh viên n i trúả ộ và c s v t ch tơ ở ậ ấ , các phòng , qu n lý thu chi ti n phòngả ề , đi n nệ ướ , tìm ki m thông tinc ế là r t c nấ ầ thi t Ngày nay vi c ế ệ qu n lý trên máy tínhả mang l i hi u qu cao v ngu n nhânạ ệ ả ề ồ
l c, kinh t Đự ế ược d n ch ng nh Trẫ ứ ư ường ĐHQG Tp.H Chí Minh Đ c bi t vàoồ ặ ệ
đ u năm s lầ ố ượng SV đăng ký ký túc là r t nhi uở ấ ề vì v y n u có m t chậ ế ộ ươ ngtrình qu n lý ký túc s giúp công vi c nhanh h n và ti t ki m đả ẽ ệ ơ ế ệ ược nhi u th i gianề ờcho công tác qu n lý.ả
- Em c m th y em làm đ tài qu n lý là phù h p v i kh năng và năng l c hi n cóả ấ ề ả ợ ớ ả ự ệ
c a em.ủ
- Lý do cá nhân đây là năm h c cu i ngôi trọ ố ở ường này Em mu n làm đi u gì đóố ề
v ngôi trề ường mà em đã h c, nên em đã quy t đ nh đi sâu vào đ tài “Qu n lý kýọ ế ị ề ảtúc xá Trường CĐ CNTT H u Ngh Vi t-Hàn” ữ ị ệ
1.2 Tình hình nghiên c u ứ
- Qu n lý ký túc xá là m t v n đ đả ộ ấ ề ược đ t ra các trặ ở ường có ký túc xá Vì v y cóậ
r t nhi u chấ ề ương trình và công trình nghiên c u v đ tài qu n lý ký túc xá M t víứ ề ề ả ộ
d đi n hình v công tác qu n lý ký túc xá Trụ ể ề ả ường ĐHQG T.p H Chí Minh ồ Qua nghiên c u th c t , qua internet đứ ự ế ược bi t mô hình qu n lý ký túc xá c a Trế ả ủ ườ ngĐHQG Tp.H Chí Minh đang đồ ượ ử ục s d ng là r t t t r t phù h p Nên qua đó emấ ố ấ ợ
mu n áp d ng cái mô hình này vào qu n lý ký túc xá trố ụ ả ường mình Vì nó có nh ngữ nét tương đ ng gi ng nhau ( V c s v t ch t, V đ i ngũ qu n lý )ồ ố ề ơ ở ậ ấ ề ộ ả
1.3 M c tiêu và ph ụ ươ ng pháp nghiên c u ứ
1.3.1 M c tiêu ụ
M c tiêu đụ ược xác đ nh hàng đ u qu n lý ký túc xá nâng cao ch t lị ầ ả ấ ượng s ng choốsinh viên
• Chương trình đ m b o đả ả ược:
Trang 51 Qu n lý đả ược phòng trong ký túc xá s phòngở ố
2 Tài s n trong ký túc xáả
3 Qu n lý sinh viên trong ký túc xá ( Danh sách sinh viên t ngả ừ phòng, trưởng phòng, đ a ch , l p, s đi n tho i liên h …)ị ỉ ớ ố ệ ạ ệ
4 Qu n lý theo dõi s a ch a phòng trong ký túc xá.ả ử ữ ở
5 Qu n lý thu ti n , ti n đi n nả ề ở ề ệ ướ ấc c p hóa đ n.ơ
xã h i, và đ sáng t o phộ ể ạ ương pháp và phương ti n k thu t m i cao h n, giá trệ ỹ ậ ớ ơ ị
h n Con ngơ ười mu n làm NCKH ph i có ki n th c nh t đ nh v lãnh v c nghiênố ả ế ứ ấ ị ề ự
c u và cái chính là ph i rèn luy n cách làm vi c t l c, có phứ ả ệ ệ ự ự ương pháp t lúcừ
ng i trên gh nhà trồ ế ường
1.3.2.1 Ph ươ ng pháp khoa h c ọ
- Phương pháp khoa h c (PPKH) Nh ng ngành khoa h c khác nhau cũng có th cóọ ữ ọ ể
nh ng PPKH khác nhau Ngành khoa h c t nhiên nh v t lý, hoá h c, nôngữ ọ ự ư ậ ọnghi p s d ng PPKH th c nghi m, nh ti n hành b trí thí nghi m đ thu th pệ ử ụ ự ệ ư ế ố ệ ể ậ
s li u, đ gi i thích và k t lu n Còn ngành khoa h c xã h i nh nhân ch ng h c,ố ệ ể ả ế ậ ọ ộ ư ủ ọ kinh t , l ch s … s d ng PPKH thu th p thông tin t s quan sát, ph ng v n hayế ị ử ử ụ ậ ừ ự ỏ ấ
đi u tra Tuy nhiên, PPKH có nh ng bề ữ ước chung nh : Quan sát s v t hay hi nư ự ậ ệ
tượng, đ t v n đ và l p gi thuy t, thu th p s li u và d a trên s l u đ rút raặ ấ ề ậ ả ế ậ ố ệ ự ố ịệ ể
k t lu n (B ng1.1) Nh ng v n có s khác nhau v quá trình thu th p s li u, xế ậ ả ư ẫ ự ề ậ ố ệ ử
lý và phân tích s li uố ệ
Nh m thu th p thông tin t quan sát hi n tr ng: Ví d : Ký túc xá “Trằ ậ ừ ệ ạ ụ ường CĐCNTT H u Ngh Vi t-Hàn” g m 4 khu: A1, B1, B2, B3, A2 Hi n t i sinh viênữ ị ệ ồ ệ ạ
Trang 6đang s ng và sinh ho t các khu A1, B1, B2 M c đích là đ a danh sách sinh viênố ạ ở ụ ưvào CSDL c a bài toán ủ
1 Quan sát s v t, hi n tự ậ ệ ượng
2 Đ t v n đ nghiên c uặ ấ ề ứ
3 Đ t gi thuy t hay s tiên đoánặ ả ế ự
4 Thu th p thông tin hay s li u thí nghi mậ ố ệ ệ
B ng 1.1 Các b ả ướ ơ ả c c b n trong ph ươ ng pháp khoa h c ọ
1.3.2.2 Ph ươ ng pháp thu th p s li u ậ ố ệ
- Thu th p s li u thí nghi m là m t công vi c quan tr ng trong NCKH M c đíchậ ố ệ ệ ộ ệ ọ ụ
c a thu th p s li u (t các tài li u nghiên c u khoa h c có trủ ậ ố ệ ừ ệ ứ ọ ước, t quan sát vàừ
th c hi n thí nghi m) là đ làm c s lý lu n khoa h c hay lu n c ch ng minhự ệ ệ ể ơ ơ ậ ọ ậ ứ ứ
gi thuy t hay tìm ra v n đ c n nghiên c u ả ế ấ ề ầ ứ
+ Có 3 phương pháp thu th p s li u: ậ ố ệ
a) Thu th p s li u b ng cách tham kh o tài li u ậ ố ệ ằ ả ệ
b) Thu th p s li u t nh ng th c nghi m (các thí nghi m trong phòng, thí nghi mậ ố ệ ừ ữ ự ệ ệ ệ ngoài đ ng, …) ồ
c) Thu th p s li u phi th c nghi m (l p b ng câu h i đi u tra).ậ ố ệ ự ệ ậ ả ỏ ề
- Phương pháp này khá ph bi n, v n d ng vao đ thu th p các con sô: Ví D :ổ ế ậ ụ ể ậ ụ
nh phòng B2 311 hi n t i danh sách phòng đó có 7 sinh viên.ư ệ ạ
- Ngoài ra thu th p s li u t phi th c nghi m ( nh đ t các phi u h i…)ậ ố ệ ừ ự ệ ư ặ ế ỏ
Trang 7Ch ươ ng 2 C s lý thuy t và công c phát tri n ơ ở ế ụ ể
2.2 C s lý thuy t ở ở ế
2.1.1 Các khái ni m c b n ệ ở ả
- C s d li u: Là m t t p h p các b ng d li u có quan h v i nhau sao choơ ở ữ ệ ộ ậ ợ ả ữ ệ ệ ớ
c u trúc c a chúng cũng nh các m i quan h bên trong gi a chúng là tách bi t v iấ ủ ư ố ệ ữ ệ ớ
chương trình ng d ng bên ngoài, đ ng th i nhi u ngứ ụ ồ ờ ề ười dùng khác nhau cũng
nh nhi u ng d ng khác nhau có th cùng khai thác và chia s m t cách ch n l cư ề ứ ụ ể ẻ ộ ọ ọ lúc c n.ầ
- Th c th : Là hình nh c th c a m t đ i tự ể ả ụ ể ủ ộ ố ượng trong h th ng thông tinệ ố
Trang 82.1.2 Khái ni m ph thu c d li u và các d ng chu n ệ ụ ộ ữ ệ ạ ẩ
- M t thu c tính g i là ph thu c vào các thu c tính khác khi giá tr c aộ ộ ọ ụ ộ ộ ị ủ thu c tính này ph thu c vào giá tr c a thu c tính kia S ph thu c này có th làộ ụ ộ ị ủ ộ ự ụ ộ ể gián ti p hay tr c ti p.ế ự ế
- M t quan h bao gi cũng có m t nhóm thu c tính mà giá tr c a chúng quiộ ệ ờ ộ ộ ị ủ
đ nh giá tr c a các thu c tính khác, nhóm thu c tính đó g i là khoá.ị ị ủ ộ ộ ọ
- V i m t quan h tuỳ vào các ph thu c c a các thu c tính vào khoá có trongớ ộ ệ ụ ộ ủ ộ
đó mà ta phân chia các quan h đó thành các d ng chu n khác nhau Các d ng chu nệ ạ ẩ ạ ẩ
c b n:ơ ả
* D ng chu n 1ạ ẩ
* D ng chu n 2ạ ẩ
* D ng chu n 3ạ ẩCác d li u l u tr dữ ệ ư ữ ướ ại d ng chu n 3 tránh đẩ ược hi n tệ ượng dư
th a d li u, t o cho d li u có tính đ c l p cao Các quan h n u ch a d ngừ ữ ệ ạ ữ ệ ộ ậ ệ ế ư ở ạ chu n 3 s đẩ ẽ ược phân rã thành các quan h nh h n có d ng chu n 3.ệ ỏ ơ ạ ẩ
2.1.3 Khái ni m ch d n và khoá ch d n ệ ỉ ẫ ỉ ẫ
- Đ có th tìm ki m thông tin nhanh theo m t tiêu chu n nào đó chúng ta t o raể ể ế ộ ẩ ạcác thông tin ch d n theo tiêu chu n đó Các thông tin ch d n là các thông tin giúpỉ ẫ ẩ ỉ ẫ
ta tìm ki m d li u nhanh Các thông tin này g i là khoá ch d n Khoá ch d n cóế ữ ệ ọ ỉ ẫ ỉ ẫ
th là 1 trể ường ho c nhi u trặ ề ường trong trường h p này ph i ch ra th t V iợ ả ỉ ứ ự ớ cách t o ra khoá theo tiêu chu n nào đó ta có th tìm ki m d li u nhanh theo tiêuạ ẩ ể ế ữ ệchu n đó.ẩ
2.1.4 M c tiêu và tính u vi t c a mô hình quan h ụ ư ệ ủ ệ
- Cho m t lộ ược đ d li u d s d ng, mô hình đ n gi n, ngồ ữ ệ ễ ử ụ ơ ả ười dùng không c nầ
bi t c u trúc v t lý c a d li u Ti n l i cho ngế ấ ậ ủ ữ ệ ệ ợ ười dùng cu i không chuyên tinố
h c.ọ
- Tăng cường tính đ c l p c a d li u, đ c bi t là đ c l p v t lý.ộ ậ ủ ữ ệ ặ ệ ộ ậ ậ
- Cho m t kh năng có m t ngôn ng thao tác b c cao.ộ ả ộ ữ ậ
Trang 9- T i u vi c tìm ki m d li u trong c s d li u, h qu n tr t tìm cách truy nh p.ố ư ệ ế ữ ệ ơ ở ữ ệ ệ ả ị ự ậ
- C i thi n nâng cao toàn v n d li u và b o m t d li u.ả ệ ẹ ữ ệ ả ậ ữ ệ
- Có th ph c v cho nhi u chể ụ ụ ề ương trình ng d ng.ứ ụ
2.2.1.2 Lý do ch n công c Visual Basic 6.0 ọ ụ
- Do tính ch t c a c s d li u c a bài toán chấ ủ ơ ở ữ ệ ủ ương trình này s d ng ngôn ngử ụ ữ
l p trình Visual Basic 6.0 trong vi c t o giao di n và chậ ệ ạ ệ ương trình chính, k t h pế ợ
v i My SQL t o c s d li u Chớ ạ ơ ở ữ ệ ương trình ch y trên n n Win95/ Win98/Winạ ềXP/Window 7
- Visual Basic là ngôn ng l p trình thông d ng trên Windows Visual Basic 6.0 hữ ậ ụ ỗ
tr qu n lý C s d li u và Internet, đ c bi t là qu n lý c s d li u.ợ ả ơ ở ữ ệ ặ ệ ả ơ ở ữ ệ
- Visual Basic có nhi u tính năng m i Các đi u khi n m i cho phép ta vi t cácề ớ ề ể ớ ế
chương trình ng d ng k t h p các giao di n, cách x lý và tính năng c a Officeứ ụ ế ợ ệ ử ủ
97 và trình duy t Web Internet Explorer.ệ
- Visual Basic g n li n v i khái ni m l p trình tr c quan (Visual), nghĩa là khi thi tắ ề ớ ệ ậ ự ế
k chế ương trình ta nhìn th y ngay k t qu qua t ng thao tác và giao di n khiấ ế ả ừ ệ
chương trình th c hi n Đây là thu n l i l n so v i các ngôn ng l p trình khác,ự ệ ậ ợ ớ ớ ữ ậVisual Basic cho phép ta ch nh s a đ n gi n, nhanh chóng v màu s c, kích thỉ ử ơ ả ề ắ ướ c
và hình dáng c a các đ i tủ ố ượng có m t trong ng d ng.ặ ứ ụ
- Bên c nh đó, Visual Basic còn h tr tính năng k t n i môi trạ ỗ ợ ế ố ường d li uữ ệ Access, My SQL, SQL, Vi c liên k t d li u có th th c hi n b ng nhi u cách.ệ ế ữ ệ ể ự ệ ằ ềTrong đó thi t k DataEnvironment là m t đi m m i trong VB 6.0 Nó dùng đế ế ộ ể ớ ể
qu n lý m t cách tr c quan vi c k t n i m t c s d li u Nghĩa là khi ta có m tả ộ ự ệ ế ố ộ ơ ở ữ ệ ộ thi t k DataEnvironment trong ng d ng thì ta có th qu n lý t t c các thông tinế ế ứ ụ ể ả ấ ả
Trang 10g n li n v i k t n i m t n i, ch không ph i nh nh ng k thu t c đi nắ ề ớ ế ố ở ộ ơ ứ ả ư ữ ỹ ậ ổ ể nhúng thông tin k t n i trong CSDL trong chế ố ương trình.
- S d ng nh ng đi u khi n chu n c a Visual Basic: S d ng nh ng đi u khi nử ụ ữ ề ể ẩ ủ ử ụ ữ ề ể
y đ l y thông tin mã c a ng i s d ng nh p vào và đ hi n th k t xu t trên
màn hình Ví d : h p văn b n, nút l nh, h p danh sách ụ ộ ả ệ ộ
- L p trình v i đ i tậ ớ ố ượng: Nh ng đ i tữ ố ượng là thành ph n chính đ l p trìnhầ ể ậVisual Basic Đ i tố ượng có th là form, đi u khi n, c s d li u.ể ề ể ơ ở ữ ệ
- L p trình v i đ i tậ ớ ố ượng: Nh ng đ i tữ ố ượng là thành ph n chính đ l p trìnhầ ể ậVisual Basic Đ i tố ượng có th là form, đi u khi n, c s d li u.ể ề ể ơ ở ữ ệ
- L p trình v i ph n h p thành: Khi c n s d ng kh năng tính toán c a Microsoftậ ớ ầ ợ ầ ử ụ ả ủExcel, đ nh d ng m t tài li u s d ng thanh công c c a Microsoft Word, l u trị ạ ộ ệ ử ụ ụ ủ ư ữ
và x lý d li u dùng Microsoft Jet T t c nh ng đi u này có th th c hi n b ngử ữ ệ ấ ả ữ ề ể ự ệ ằ cách xây d ng nh ng ng d ng s d ng thành ph n ActiveX Tuy nhiên ngự ữ ứ ụ ử ụ ầ ườ ử i s
- X lý đĩa th m c và file: Qua phử ổ ư ụ ương th c cũ là l nh Open, Write# và m tứ ệ ộ
t p h p nh ng công c m i nh FSO (File System Object).ậ ợ ữ ụ ớ ư
- Thi t k cho vi c thi hành và tính tế ế ệ ương thích: Chia x h u h t nh ng tính năngẻ ầ ế ữngôn ng cho ng d ngữ ứ ụ
- Phân ph i ng d ng: Sau khi t o xong m t ng d ng ta có th t do phân ph iố ứ ụ ạ ộ ứ ụ ể ự ố cho b t kỳ ai Ta có th phân ph i trên đĩa, trên CD, trên m ng ấ ể ố ạ
- Chương trình "Qu n lý ký túc xá Trả ường CĐ CNTT H u Ngh Vi t-Hàn" làữ ị ệ
chương trình qu n lý c s d li u (l u tr , tra c u ) t i trả ơ ở ữ ệ ư ữ ứ ạ ường Do đó vi cệ dùng ngôn ng VB 6.0 là thích h p.ữ ợ
2.2.1.3 H qu n tr c s d li u MySQL ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Trang 11+ MySQL là m t ph n m m qu n tr CSDL mã ngu n m , mi n phí n m trongộ ầ ề ả ị ồ ở ễ ằnhóm LAMP (Linux - Apache -MySQL - PHP)
+ MySQL là m t ph n m m qu n tr CSDL d ng server-based (g n tộ ầ ề ả ị ạ ầ ương đươ ng
v i SQL Server c a Microsoft) MySQL qu n lý d li u thông qua các CSDL, m iớ ủ ả ữ ệ ỗ CSDL có th có nhi u b ng quan h ch a d li u.MySQL có c ch phân quy nể ề ả ệ ứ ữ ệ ơ ế ề
ngườ ử ụi s d ng riêng, m i ngỗ ười dùng có th để ược qu n lý m t ho c nhi u CSDLả ộ ặ ềkhác nhau, m i ngỗ ười dùng có m t tên truy c p (user name) và m t kh u tộ ậ ậ ẩ ươ ng
ng đ truy xu t đ n CSDL.Khi ta truy v n t i CSDL MySQL, ta ph i cung c p
v y, m t s thông s truy n vào chu i đ nh nghĩa k t n iv i CSDL g n nhậ ộ ố ố ề ỗ ị ế ố ớ ầ ư
gi ng hoàn toàn v i ADO.NET; tuy nhiên chúng ta không s d ng ADO.NET mà làố ớ ử ụMySQL Connector
• M và đóng k t n i ở ế ố
Vi c m và đóng k t n i m t đ i tệ ở ế ớ ộ ố ượng ADO.NET là công vi c c c kỳ quan tr ngệ ự ọ
nh t trong b t c tình hu ng nào B i vì n u coding không c n th n s d gây raấ ấ ứ ố ở ế ẩ ậ ẽ ễtràn b nh Quá trình m và đóng k t n i luôn trãi qua 3 bộ ớ ở ế ố ước: T o m t đ iạ ộ ố
tượng ADO Connection; g i ConnectionString cho thu c thính c a đ i tử ộ ủ ố ượng ho cặ truy n vào hàm kh i t o c a đ i tề ở ạ ủ ố ượng, dùng phương th c Open() đ m i k tứ ể ờ ế
n i Khi không có nhu c u s d ng đ i tố ầ ử ụ ố ượng Connection này n a, hãy dùngữIsNothing (cho
VB.NET) đ h y t t c các connection và liên k t t i đ i tể ủ ấ ả ế ớ ố ượng; và cũng đ gi iể ả phóng tài nguyên h th ng Cũng gi ng nh SQL; MySQL cũng d ng s n cácệ ố ố ư ự ẵexception đ gi i quy t v n đ l i x y ra c a đ i tể ả ế ấ ề ỗ ả ủ ố ượng Xem 2 ví d đ có thụ ể ể
th y cách m và đóng k t n i an toàn khi s d ng MySQLConnection ấ ở ế ố ử ụ
Trang 12Dim MySQLConnectionString As String
Dim MyADOConnection As MySqlConnection
MySQLConnectionString = "Server=myServer;" & _
If Not IsNothing(mMySqlConnection) Then
If mMySqlConnection.State = ConnectionState.Open Then
Trang 13-Trước khi b t đ u; b n dãy dùng ph n m m ắ ầ ạ ầ ề Toad for MySQL đ t o CSDL vàể ạ
t o d li u gi làm ví d Đây là công c r t h u ích, tích h p v i MySQL, IBMạ ữ ệ ả ụ ụ ấ ữ ợ ớDB2, và MS SQL Ví d , b n t o đụ ạ ạ ược CSDL
*DROP TABLE IF EXISTS `DOITUONG`;
CREATE TABLE `DOITUONG` (
`MA_DOI_TUONG` varchar(20) NOT NULL,
`TEN_DOI_TUONG` varchar(60) NOT NULL,
PRIMARY KEY (`TEN_DOI_TUONG`),
KEY `MA_DOITUONG` (`MA_DOI_TUONG`),
ENGINE=InnoDB DEFAULT CHARSET=latin1;
* INSERT INTO DOITUONG (`MA_DOI_TUONG`,`TEN_DOI_TUONG) VALUES ('”+Me.txtmadoituong.text+”','','”+Me.txttendoituong.text+”');
Trang 14- H th ng chệ ố ương trình HTQLKT s r t ti n d ng khi ch y trên môi trẽ ấ ệ ụ ạ ườ ng
m ng Tuy nhiên nó v n có th cài trên máy l , áp d ng v i nh ng c s ch a ngạ ẫ ể ẻ ụ ớ ữ ơ ở ư ứ
d ng m ng máy tính trong qu n lý.ụ ạ ả
2.2.3 K t lu n ế ậ
- Đây là chương trình qu n lý th c hi n tin h c hoá vào trong lĩnh v c qu n lý kýả ự ệ ọ ự ảtúc xá trường mà trước đây v n qu n lý theo l i th công C s d li u c a bàiẫ ả ố ủ ơ ở ữ ệ ủtoán này được phân tích và thi t k theo phế ế ương pháp MERISE (Methode pour Rassembler les Idees Sans Effort: Các phương pháp đ t p h p các ý tể ậ ợ ưởng không
c n c g ng ).ầ ố ắ
- M t s m t m nh c a phộ ố ặ ạ ủ ương pháp Merise là có c s khoa h c v ng ch c,ơ ở ọ ữ ắ
hi n t i nó là m t trong nh ng phệ ạ ộ ữ ương pháp phân tích được dùng nhi u Pháp vàề ởChâu Âu khi ph i phân tích và thi t k các h th ng l n Là phả ế ế ệ ố ớ ương pháp dungthi t k m t h qu n tr c s d li u hoàn h o t nh ng yêu c u c b n banế ế ộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ả ừ ữ ầ ơ ả
đ u, giúp t ng bầ ừ ướ ảc c m nh n và hoàn thành h th ng thông tin m t cách logic.ậ ệ ố ộ
- Tuy nhiên phương pháp này cũng có m t s nhộ ố ược đi m là c ng k nh, do đó để ồ ề ể
gi i quy t các áp d ng nh , vi c áp d ng phả ế ụ ỏ ệ ụ ương pháp này nhi u lúc đ a đ nề ư ế
vi c kéo dài th i gian, n ng n không đáng có.ệ ờ ặ ề
-Trên th c t nhu c u xem xét thông tin v m t v n đ nào đó t i m t th i đi mự ế ầ ề ộ ấ ề ạ ộ ờ ể
đ i v i ngố ớ ười qu n lý, nhà lãnh đ o r t c n thi t Các thông tin này là m t trongả ạ ấ ầ ế ộnhi u ph n nh trong h th ng d li u đ y đ Các d li u c n xem xét ch đề ầ ỏ ệ ố ữ ệ ầ ủ ữ ệ ầ ỉ ượ cquan tâm theo m t khía c nh nào đó mà thôi.ộ ạ
Trang 15- T i m i lúc các thông tin mà ngạ ỗ ườ ử ụi s d ng c n bi t là r t khác nhau Thông tinầ ế ấ
có th là nh n g n ho c đ y đ tuỳ thu c vào yêu c u c th c a ngể ắ ọ ặ ầ ủ ộ ầ ụ ể ủ ườ ử ụi s d ng
- Vi c xem xét theo dõi các thông tin t i m t th i đi m b t kỳ có ý nghĩa r t l n.ệ ạ ộ ờ ể ấ ấ ớ Chúng cho phép người qu n lý theo dõi đả ược vi c qu n lý thệ ả ường xuyên đ i v iố ớ các sinh viên đang h c t i trọ ạ ường
- H th ng t đ ng ki m tra các kho n nêu các kho n đã thu kho n nào ch a thu ệ ố ự ộ ể ả ả ả ư
- Khi sinh viên mu n lam th t c n i trú thì h th ng s cho bi t danh sách cácố ủ ụ ở ộ ệ ố ẽ ếphòng còn tr ng trong t ng khu nhà đ s p x p ch h p lýố ừ ể ắ ế ỗ ở ợ
Trang 16Ch ươ ng 3 Phân tích thi t k h th ng ế ế ệ ố
- H th ng ph i đệ ố ả ượ ử ục s d ng b i t t c các thành viên trong ban qu n lý ký túcở ấ ả ả
xá Và đ c bi t là các b n sinh viên trong trặ ệ ạ ường
- H th ng ph i b t đ u ho t đ ng sau 6 tháng t khi tri n khai ệ ố ả ắ ầ ạ ộ ừ ể
- Kinh phí th c hi n ph i đ m b o ít nh t, mà chự ệ ả ả ả ấ ương trình v n đ m b o đẫ ả ả ượ c
Trang 173.2.1.2 Mô t ho t đ ng hi n tr ng c a bài toán t ả ạ ộ ệ ạ ủ ươ ng ng ứ
Phòng Công Tác Sinh Viên Thêm đ i tố ượng, tra c u, c p nh tứ ậ ậ
Phòng Tài Vụ Tra c u, c p nh tứ ậ ậ
Phòng Hành Chính Tra c u, c p nh tứ ậ ậ
Hình 3.1 B ng mô t ho t đ ng hi n tr ng c a bài toán t ả ả ạ ộ ệ ạ ủ ươ ng ng ứ
3.2.1.3 Nh n xét đánh giá hi n tr ng và đ c t bài toán ậ ệ ạ ặ ả
- Thi u: Phế ương ti n qu n lý ệ ả
- Kém: Chu trình quá lâu, nh t là khâu gi i quy t h s đăngấ ả ế ồ ơ
ký KTX… ở
- T n: Nhân l c khâu ki m sóat & tìm ki m…ố ự ở ể ế
Đ u m i năm h c, phòng CTSV s lên k ho ch phân công ki m tra khầ ỗ ọ ẽ ế ạ ể ả năng phòng c c a m i khu ký túc xá thu c khu ký túc xá c a nhà trố ủ ỗ ộ ủ ường Căn cứ trên ch tiêu sinh viên đ u vào c a năm h c đó s ti n hành lên k ho ch chu n bỉ ầ ủ ọ ẽ ế ế ạ ẩ ị đón ti p sinh viên vào ký túc xá Sau đó ti n hành thông báo đ n sinh viên v vi cế ế ế ề ệ
ti p nh n sinh viên các khoá vào khu ký túc xá c a trế ậ ủ ường v i m c quy t đ nh uớ ứ ế ị ư tiên cho t ng đ i từ ố ượng sinh viên căn c vào kh năng ti p nh n th c t c a khuứ ả ế ậ ự ế ủ
ký túc xá
Phòng CTSV phân công cán b ti p nh n h s sinh viên đăng ký vào ộ ế ậ ồ ơ ở KTX
Sau khi đã nh n đ y đ các h s th t c c n thi t v vi c đăng ký ậ ầ ủ ồ ơ ủ ụ ầ ế ề ệ ở
ký túc xá c a sinh viên, Phòng công tác sinh viên nhanh chóng xem xét h s và trủ ồ ơ ả
l i cho sinh viên t i đa trong vòng 15 ngày k t ngày nh n h s v vi c ti pờ ố ể ừ ậ ồ ơ ề ệ ế
Trang 18nh n hay không ti p nh n sinh viên vào trong ký túc xá.ậ ế ậ ở
Trường h p sinh viên đ đăng ký vào ký túc xá nh ng không đợ ả ư ược ch pấ
nh n thì ph i thông báo và nêu lý do c th ậ ả ụ ể
Trong th i h n t i đa là 7 ngày t ngày ra thông báo sinh viên đờ ạ ố ừ ược ti pế
nh n vào ký túc xá, Phòng CTSV s lên k ho ch hoàn t t các th t cậ ẽ ế ạ ấ ủ ụ
c n thi t.ầ ế
M c phí ký túc xá đứ ược BGH quy đ nh theo 3 m c c th :ị ứ ụ ể 80.000d/thang, 100.000d/1thang và 120.000d/tháng
Đ n xin ký túc xá ch có giá tr trong m t h c kỳ nh t đ nh Sauơ ở ỉ ị ộ ọ ấ ị
m i h c kỳ, trỗ ọ ước khi ngh hè, ngh t t sinh viên ph i bàn giao l i phòng choỉ ỉ ế ả ạP.CTSV và làm l i th t c đăng ký n u mu n ti p t c t i KTX.ạ ủ ụ ế ố ế ụ ở ạ
M t tháng trộ ước khi h p đ ng n i trú h t h n, Phòng CTSV c aợ ồ ộ ế ạ ủ
trường ph i thông báo cho sinh viên n i trú bi t ả ộ ế và thông báo th i gian đăng ký cờ ụ
th ể
Vi c đăng ký ti p t c t i ký túc xá ph i đệ ế ụ ở ạ ả ược th c hi n đúngự ệtheo l ch do Phòng Công Tác Sinh Viên đ ra.ị ề
Sau khi m i th t c đăng ký và l phí đọ ủ ụ ệ ược hoàn t t PhòngấCTSV s ti n hành b trí s p x p ch cho sinh viên n i trú, đ ng th i ti n hànhẽ ế ố ắ ế ỗ ở ộ ồ ờ ếlàm th t c đăng ký t m trú, t m v ng v i c quan công an t i đ a phủ ụ ạ ạ ắ ớ ơ ạ ị ương trườ ng
c trú.ư
T t c yêu c u chuy n đ i phòng trong khu ký túc xá ph iấ ả ầ ể ổ ở ả
đượ ự ồc s đ ng ý c a Phòng CTSV.ủ
T t c các sinh viên ph i tuân th tuy t đ i qui đ nh c a ký túcấ ả ả ủ ệ ố ị ủ
xá M i trọ ường h p mu n đăng ký l i hè ho c l , t t ph i làm phi u đăng ký vàợ ố ở ạ ặ ễ ế ả ế
n p v phòng CTSV và ph i độ ề ả ượ ực s phê duy t c a Phòng CTSV.ệ ủ
T t c các h s sinh viên n i trú ph i đấ ả ồ ơ ộ ả ược qu n lý theo đúngảqui đ nh c a l u tr h s sinh viên và nh m đ m b o vi c qu n lý sinh viên n iị ủ ư ữ ồ ơ ằ ả ả ệ ả ộ trú theo nguyên t c phân b phòng c a ký túc xá (Theo L p, Theo Khoa, Sau đóắ ổ ủ ớ