1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn

37 993 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Ký Túc Xá Trường Cao Đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Tác giả Lê Thanh Huyên
Người hướng dẫn Th.s Lê Tân
Trường học Cao Đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2010
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 614,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn

Trang 1

Ngày nay, công ngh thông tin đã có nh ng bệ ữ ước phát tri n m nh m theo cể ạ ẽ ả chi u r ng và sâu Máy tính đi n t không còn là m t th phề ộ ệ ử ộ ứ ương ti n quý hi mệ ế

mà đang ngày càng tr thành m t công c làm vi c và gi i trí thông d ng c a conở ộ ụ ệ ả ụ ủ

người, không ch công s mà còn ngay c trong gia đình.ỉ ở ở ả

Đ ng trứ ướ ực s bùng n thông tin, các t ch c và các doanh nghi p đ u tìmổ ổ ứ ệ ề

m i bi n pháp đ xây d ng hoàn thi n h th ng thông tin c a mình nh m tin h cọ ệ ể ự ệ ệ ố ủ ằ ọ hoá các ho t đ ng tác nghi p c a đ n v mình M c đ hoàn thi n tuỳ thu c vàoạ ộ ệ ủ ơ ị ứ ộ ệ ộquá trình phân tích và thi t k h th ng ế ế ệ ố

T nhu c u nêu trên, trong th i gian th c t p t t nghi p em đã s d ng v nừ ầ ờ ự ậ ố ệ ử ụ ố

ki n th c ít i c a mình tìm hi u và phân tích bài toán qu n lý ký túc xá “ế ứ ỏ ủ ể ả Tr ườ ng

CĐ CNNT H u Ngh Viêt – Hàn ữ ị ” Nó ch mang tính ch t th nghi m đ h c h i,ỉ ấ ử ệ ể ọ ỏ trao đ i kinh nghi m và làm quen v i th c t ổ ệ ớ ự ế

V i s hớ ự ướng d n t n tình c a Th y Lê Tân em đã hoàn thành cu n báo cáoẫ ậ ủ ầ ố

đ án t t nghi p này Tuy đã c g ng h t s c tìm hi u, phân tích thi t k và càiồ ố ệ ố ắ ế ứ ể ế ế

đ t h th ng nh ng ch c r ng không tránh kh i nh ng thi u sót Em r t mongặ ệ ố ư ắ ằ ỏ ữ ế ấ

nh n đậ ượ ực s thông c m và góp ý c a quí Th y cô Em xin chân thành c m n.ả ủ ầ ả ơQua đây cho phép em bày t lòng bi t n đ n s d y d ch b o c a cácỏ ế ơ ế ự ạ ỗ ỉ ả ủ

th y, cô trong trầ ường Đ c bi t là th y Lê Tân, ngặ ệ ầ ười đã tr c ti p hự ế ướng d n, chẫ ỉ

b o và giúp đ em trong th i gian th c hi n đ án t t nghi p này, em chân thànhả ỡ ờ ự ệ ồ ố ệ

c m n s hả ơ ự ướng d n t n tình c a Th y.ẫ ậ ủ ầ

Đà N ng, tháng 04 / 2010ẵ Sinh viên th c hi nự ệ

Lê Thanh Huyên

Trang 2

Ch ươ ng 1 T ng quan đ tài ổ ề 1

1.1 Lý do ch n đ tàiọ ề 1

1.2 Tình hình nghiên c uứ 1.2.1 T ng quan tình hình nghiên c u thu c lĩnh v c c a đ tàiổ ứ ộ ự ủ ề 1

1.2.2 Danh m c các công trình liên quanụ 2

1.3 M c tiêu và phụ ương pháp nghiên c uứ 2

1.3.1 M cụ tiêu 2

1.3.2 Phương pháp nghiên c uứ 2

1.3.2.1 Phương pháp khoa h cọ 2

1.3.2.2 Phương pháp thu th p tài li uậ ệ 3

1.4 Tài li u t ng h pệ ổ ợ 3

1.4.1 B máy t ch cộ ổ ứ 3

1.4.2 N i quy ký túc xáộ 5

Ch ươ ng 2 C s lý thuy t và công c phát tri n ơ ở ế ụ ể 6

2.1C s lý thuy tở ở ế 6

2.1.1 Các khái ni m c b nệ ở ả 6

2.1.2 Khái ni m ph thu c d li u và các d ng chu nệ ụ ộ ữ ệ ạ ẩ 6

2.1.3 Khái ni m ch d n và khoá ch d nệ ỉ ẫ ỉ ẫ 7

2.1.4 M c tiêu và tính u vi t c a mô hình quan hụ ư ệ ủ ệ 7

2.2 Công c phát tri nụ ể 7

2.2.1 L a ch n công cự ọ ụ 7

2.2.1.1 Lý do ch n công c Visuaọ ụ l Basic 6.0 7

2.2.1.2 Tóm t t s lắ ơ ược v ngôn ng Visual Basic 6.0ề ữ 8

2.2.1.2.1 Bi nế 8

2.2.1.2.2 Các ki u d li u trong Visual Basicể ữ ệ 9

2.2.1.2.3 Các toán t trong Visual Basicử 11

2.2.1.2.3.1 Các toán t tính toánử 11

2.2.1.2.3.2 Các toán t so sánhử 11

2.2.1.2.3.3 Các toán t lu n lýử ậ 11

2.2.1.2.3.4 C u trúc tuy nấ ể 11

2.2.1.2.3.5 C u trúc l pấ ặ 12

2.2.1.2 4 H ng, th t c, hàmằ ủ ụ 13

2.2.1.3 H qu n tr c s d li u MySQLệ ả ị ơ ở ữ ệ 16

2.2.2 Môi trường làm vi cệ 16

2.2.3 K t lu nế ậ 17

Ch ươ ng 3 Phân tích thi t k h th ng ế ế ệ ố 18

3.1 Ph n t ng quanầ ổ 18

3.1.1 Ph m vi và ràng bu c cho h th ngạ ộ ệ ố 18

3.1.1.1 Ph m vi h th ngạ ệ ố 18

3.1.1.2 Các ràng bu c h th ngộ ệ ố 18

Trang 3

3.2.1.1 S đ t ch cơ ồ ổ ứ 18

3.2.1.2 Mô t ho t đ ng hi n tr ng c a bài toán tả ạ ộ ệ ạ ủ ương ngứ 18

3.2.1.3 Nh n xét đánh giá hi n tr ngậ ệ ạ 19

3.2.2 Phân thích d li uữ ệ 20

3.2.2.1 Mô hình hóa d li u quan ni m ER có đ c t mô hìnhữ ệ ệ ặ ả 20

3.2.2.1.1 Mô hình hóa d li u ERữ ệ 20

3.2.2.1.2 Đ c t mô hìnhặ ả 20

3.2.2.2 Bi u di n mô hình quan ni m ERể ễ ệ 23

3.2.3 Phân tích yêu c u h th ngầ ệ ố 25

3.2.3.1 Xác đ nh yêu c u ch c năng và phi ch c năngị ầ ứ ứ 25

3.2.3.1.1 Các yêu c u ch c năngầ ứ 25

3.2.3.1.2 Yêu c u phi ch c năngầ ứ 25

3.2.3.2 Mô hình quan h x lý BFDệ ử 25

3.2.3.2.1 Mô hình c p 1ấ 25

3.2.3.2.2 Mô hình c p 2ấ 26

3.2.3.2.3 Mô hình c p 3ấ 27

3.2.3.3 M t s mô hình mô t quy trình c a h th ng b ng ộ ố ả ủ ệ ố ằ MERISE .28 3.2.3.3.1 Mô t quy trình x lý h s đăng ký ả ử ồ ơ 28

3.2.3.3.2 Mô t x lý các kho n l phíả ử ả ệ 29

3.2.3.3.3 Mô t quy trình s p x p phòng theo đi u ki n ả ắ ế ề ệ 30

3.2.3.3.4 Mô t x lý các kho n phí khácả ử ả 31

3.2.3.3.5 S đ x lý bi n cơ ồ ử ế ố 32

3.2.3.3.6 Mô hình quan h x lýệ ử 33

3.2.3.3.7 Mô t các nguyên tác bi n c vào raả ế ố 34

K T LU NẾ Ậ 35

Tài li u tham kh o ệ ả 36

Trang 4

Ch ươ ng 1 T ng Quan V Đ Tài ổ ề ề

1.1 Lý do ch n đ tài ọ ề

Ký túc xá c a trủ ường CĐ CNTT h u ngh Vi t Hàn v quy mô là r t l n nênữ ị ệ ề ấ ớ

vi c qu n lý ệ ả thông tin cán bộ KTX, qu n lý sinh viên n i trúả ộ và c s v t ch tơ ở ậ ấ , các phòng , qu n lý thu chi ti n phòngả ề , đi n nệ ướ , tìm ki m thông tinc ế là r t c nấ ầ thi t Ngày nay vi c ế ệ qu n lý trên máy tínhả mang l i hi u qu cao v ngu n nhânạ ệ ả ề ồ

l c, kinh t Đự ế ược d n ch ng nh Trẫ ứ ư ường ĐHQG Tp.H Chí Minh Đ c bi t vàoồ ặ ệ

đ u năm s lầ ố ượng SV đăng ký ký túc là r t nhi uở ấ ề vì v y n u có m t chậ ế ộ ươ ngtrình qu n lý ký túc s giúp công vi c nhanh h n và ti t ki m đả ẽ ệ ơ ế ệ ược nhi u th i gianề ờcho công tác qu n lý.ả

- Em c m th y em làm đ tài qu n lý là phù h p v i kh năng và năng l c hi n cóả ấ ề ả ợ ớ ả ự ệ

c a em.ủ

- Lý do cá nhân đây là năm h c cu i ngôi trọ ố ở ường này Em mu n làm đi u gì đóố ề

v ngôi trề ường mà em đã h c, nên em đã quy t đ nh đi sâu vào đ tài “Qu n lý kýọ ế ị ề ảtúc xá Trường CĐ CNTT H u Ngh Vi t-Hàn” ữ ị ệ

1.2 Tình hình nghiên c u ứ

- Qu n lý ký túc xá là m t v n đ đả ộ ấ ề ược đ t ra các trặ ở ường có ký túc xá Vì v y cóậ

r t nhi u chấ ề ương trình và công trình nghiên c u v đ tài qu n lý ký túc xá M t víứ ề ề ả ộ

d đi n hình v công tác qu n lý ký túc xá Trụ ể ề ả ường ĐHQG T.p H Chí Minh ồ Qua nghiên c u th c t , qua internet đứ ự ế ược bi t mô hình qu n lý ký túc xá c a Trế ả ủ ườ ngĐHQG Tp.H Chí Minh đang đồ ượ ử ục s d ng là r t t t r t phù h p Nên qua đó emấ ố ấ ợ

mu n áp d ng cái mô hình này vào qu n lý ký túc xá trố ụ ả ường mình Vì nó có nh ngữ nét tương đ ng gi ng nhau ( V c s v t ch t, V đ i ngũ qu n lý )ồ ố ề ơ ở ậ ấ ề ộ ả

1.3 M c tiêu và ph ụ ươ ng pháp nghiên c u ứ

1.3.1 M c tiêu ụ

M c tiêu đụ ược xác đ nh hàng đ u qu n lý ký túc xá nâng cao ch t lị ầ ả ấ ượng s ng choốsinh viên

• Chương trình đ m b o đả ả ược:

Trang 5

1 Qu n lý đả ược phòng trong ký túc xá s phòngở ố

2 Tài s n trong ký túc xáả

3 Qu n lý sinh viên trong ký túc xá ( Danh sách sinh viên t ngả ừ phòng, trưởng phòng, đ a ch , l p, s đi n tho i liên h …)ị ỉ ớ ố ệ ạ ệ

4 Qu n lý theo dõi s a ch a phòng trong ký túc xá.ả ử ữ ở

5 Qu n lý thu ti n , ti n đi n nả ề ở ề ệ ướ ấc c p hóa đ n.ơ

xã h i, và đ sáng t o phộ ể ạ ương pháp và phương ti n k thu t m i cao h n, giá trệ ỹ ậ ớ ơ ị

h n Con ngơ ười mu n làm NCKH ph i có ki n th c nh t đ nh v lãnh v c nghiênố ả ế ứ ấ ị ề ự

c u và cái chính là ph i rèn luy n cách làm vi c t l c, có phứ ả ệ ệ ự ự ương pháp t lúcừ

ng i trên gh nhà trồ ế ường

1.3.2.1 Ph ươ ng pháp khoa h c ọ

- Phương pháp khoa h c (PPKH) Nh ng ngành khoa h c khác nhau cũng có th cóọ ữ ọ ể

nh ng PPKH khác nhau Ngành khoa h c t nhiên nh v t lý, hoá h c, nôngữ ọ ự ư ậ ọnghi p s d ng PPKH th c nghi m, nh ti n hành b trí thí nghi m đ thu th pệ ử ụ ự ệ ư ế ố ệ ể ậ

s li u, đ gi i thích và k t lu n Còn ngành khoa h c xã h i nh nhân ch ng h c,ố ệ ể ả ế ậ ọ ộ ư ủ ọ kinh t , l ch s … s d ng PPKH thu th p thông tin t s quan sát, ph ng v n hayế ị ử ử ụ ậ ừ ự ỏ ấ

đi u tra Tuy nhiên, PPKH có nh ng bề ữ ước chung nh : Quan sát s v t hay hi nư ự ậ ệ

tượng, đ t v n đ và l p gi thuy t, thu th p s li u và d a trên s l u đ rút raặ ấ ề ậ ả ế ậ ố ệ ự ố ịệ ể

k t lu n (B ng1.1) Nh ng v n có s khác nhau v quá trình thu th p s li u, xế ậ ả ư ẫ ự ề ậ ố ệ ử

lý và phân tích s li uố ệ

Nh m thu th p thông tin t quan sát hi n tr ng: Ví d : Ký túc xá “Trằ ậ ừ ệ ạ ụ ường CĐCNTT H u Ngh Vi t-Hàn” g m 4 khu: A1, B1, B2, B3, A2 Hi n t i sinh viênữ ị ệ ồ ệ ạ

Trang 6

đang s ng và sinh ho t các khu A1, B1, B2 M c đích là đ a danh sách sinh viênố ạ ở ụ ưvào CSDL c a bài toán ủ

1 Quan sát s v t, hi n tự ậ ệ ượng

2 Đ t v n đ nghiên c uặ ấ ề ứ

3 Đ t gi thuy t hay s tiên đoánặ ả ế ự

4 Thu th p thông tin hay s li u thí nghi mậ ố ệ ệ

B ng 1.1 Các b ả ướ ơ ả c c b n trong ph ươ ng pháp khoa h c ọ

1.3.2.2 Ph ươ ng pháp thu th p s li u ậ ố ệ

- Thu th p s li u thí nghi m là m t công vi c quan tr ng trong NCKH M c đíchậ ố ệ ệ ộ ệ ọ ụ

c a thu th p s li u (t các tài li u nghiên c u khoa h c có trủ ậ ố ệ ừ ệ ứ ọ ước, t quan sát vàừ

th c hi n thí nghi m) là đ làm c s lý lu n khoa h c hay lu n c ch ng minhự ệ ệ ể ơ ơ ậ ọ ậ ứ ứ

gi thuy t hay tìm ra v n đ c n nghiên c u ả ế ấ ề ầ ứ

+ Có 3 phương pháp thu th p s li u: ậ ố ệ

a) Thu th p s li u b ng cách tham kh o tài li u ậ ố ệ ằ ả ệ

b) Thu th p s li u t nh ng th c nghi m (các thí nghi m trong phòng, thí nghi mậ ố ệ ừ ữ ự ệ ệ ệ ngoài đ ng, …) ồ

c) Thu th p s li u phi th c nghi m (l p b ng câu h i đi u tra).ậ ố ệ ự ệ ậ ả ỏ ề

- Phương pháp này khá ph bi n, v n d ng vao đ thu th p các con sô: Ví D :ổ ế ậ ụ ể ậ ụ

nh phòng B2 311 hi n t i danh sách phòng đó có 7 sinh viên.ư ệ ạ

- Ngoài ra thu th p s li u t phi th c nghi m ( nh đ t các phi u h i…)ậ ố ệ ừ ự ệ ư ặ ế ỏ

Trang 7

Ch ươ ng 2 C s lý thuy t và công c phát tri n ơ ở ế ụ ể

2.2 C s lý thuy t ở ở ế

2.1.1 Các khái ni m c b n ệ ở ả

- C s d li u: Là m t t p h p các b ng d li u có quan h v i nhau sao choơ ở ữ ệ ộ ậ ợ ả ữ ệ ệ ớ

c u trúc c a chúng cũng nh các m i quan h bên trong gi a chúng là tách bi t v iấ ủ ư ố ệ ữ ệ ớ

chương trình ng d ng bên ngoài, đ ng th i nhi u ngứ ụ ồ ờ ề ười dùng khác nhau cũng

nh nhi u ng d ng khác nhau có th cùng khai thác và chia s m t cách ch n l cư ề ứ ụ ể ẻ ộ ọ ọ lúc c n.ầ

- Th c th : Là hình nh c th c a m t đ i tự ể ả ụ ể ủ ộ ố ượng trong h th ng thông tinệ ố

Trang 8

2.1.2 Khái ni m ph thu c d li u và các d ng chu n ệ ụ ộ ữ ệ ạ ẩ

- M t thu c tính g i là ph thu c vào các thu c tính khác khi giá tr c aộ ộ ọ ụ ộ ộ ị ủ thu c tính này ph thu c vào giá tr c a thu c tính kia S ph thu c này có th làộ ụ ộ ị ủ ộ ự ụ ộ ể gián ti p hay tr c ti p.ế ự ế

- M t quan h bao gi cũng có m t nhóm thu c tính mà giá tr c a chúng quiộ ệ ờ ộ ộ ị ủ

đ nh giá tr c a các thu c tính khác, nhóm thu c tính đó g i là khoá.ị ị ủ ộ ộ ọ

- V i m t quan h tuỳ vào các ph thu c c a các thu c tính vào khoá có trongớ ộ ệ ụ ộ ủ ộ

đó mà ta phân chia các quan h đó thành các d ng chu n khác nhau Các d ng chu nệ ạ ẩ ạ ẩ

c b n:ơ ả

* D ng chu n 1ạ ẩ

* D ng chu n 2ạ ẩ

* D ng chu n 3ạ ẩCác d li u l u tr dữ ệ ư ữ ướ ại d ng chu n 3 tránh đẩ ược hi n tệ ượng dư

th a d li u, t o cho d li u có tính đ c l p cao Các quan h n u ch a d ngừ ữ ệ ạ ữ ệ ộ ậ ệ ế ư ở ạ chu n 3 s đẩ ẽ ược phân rã thành các quan h nh h n có d ng chu n 3.ệ ỏ ơ ạ ẩ

2.1.3 Khái ni m ch d n và khoá ch d n ệ ỉ ẫ ỉ ẫ

- Đ có th tìm ki m thông tin nhanh theo m t tiêu chu n nào đó chúng ta t o raể ể ế ộ ẩ ạcác thông tin ch d n theo tiêu chu n đó Các thông tin ch d n là các thông tin giúpỉ ẫ ẩ ỉ ẫ

ta tìm ki m d li u nhanh Các thông tin này g i là khoá ch d n Khoá ch d n cóế ữ ệ ọ ỉ ẫ ỉ ẫ

th là 1 trể ường ho c nhi u trặ ề ường trong trường h p này ph i ch ra th t V iợ ả ỉ ứ ự ớ cách t o ra khoá theo tiêu chu n nào đó ta có th tìm ki m d li u nhanh theo tiêuạ ẩ ể ế ữ ệchu n đó.ẩ

2.1.4 M c tiêu và tính u vi t c a mô hình quan h ụ ư ệ ủ ệ

- Cho m t lộ ược đ d li u d s d ng, mô hình đ n gi n, ngồ ữ ệ ễ ử ụ ơ ả ười dùng không c nầ

bi t c u trúc v t lý c a d li u Ti n l i cho ngế ấ ậ ủ ữ ệ ệ ợ ười dùng cu i không chuyên tinố

h c.ọ

- Tăng cường tính đ c l p c a d li u, đ c bi t là đ c l p v t lý.ộ ậ ủ ữ ệ ặ ệ ộ ậ ậ

- Cho m t kh năng có m t ngôn ng thao tác b c cao.ộ ả ộ ữ ậ

Trang 9

- T i u vi c tìm ki m d li u trong c s d li u, h qu n tr t tìm cách truy nh p.ố ư ệ ế ữ ệ ơ ở ữ ệ ệ ả ị ự ậ

- C i thi n nâng cao toàn v n d li u và b o m t d li u.ả ệ ẹ ữ ệ ả ậ ữ ệ

- Có th ph c v cho nhi u chể ụ ụ ề ương trình ng d ng.ứ ụ

2.2.1.2 Lý do ch n công c Visual Basic 6.0 ọ ụ

- Do tính ch t c a c s d li u c a bài toán chấ ủ ơ ở ữ ệ ủ ương trình này s d ng ngôn ngử ụ ữ

l p trình Visual Basic 6.0 trong vi c t o giao di n và chậ ệ ạ ệ ương trình chính, k t h pế ợ

v i My SQL t o c s d li u Chớ ạ ơ ở ữ ệ ương trình ch y trên n n Win95/ Win98/Winạ ềXP/Window 7

- Visual Basic là ngôn ng l p trình thông d ng trên Windows Visual Basic 6.0 hữ ậ ụ ỗ

tr qu n lý C s d li u và Internet, đ c bi t là qu n lý c s d li u.ợ ả ơ ở ữ ệ ặ ệ ả ơ ở ữ ệ

- Visual Basic có nhi u tính năng m i Các đi u khi n m i cho phép ta vi t cácề ớ ề ể ớ ế

chương trình ng d ng k t h p các giao di n, cách x lý và tính năng c a Officeứ ụ ế ợ ệ ử ủ

97 và trình duy t Web Internet Explorer.ệ

- Visual Basic g n li n v i khái ni m l p trình tr c quan (Visual), nghĩa là khi thi tắ ề ớ ệ ậ ự ế

k chế ương trình ta nhìn th y ngay k t qu qua t ng thao tác và giao di n khiấ ế ả ừ ệ

chương trình th c hi n Đây là thu n l i l n so v i các ngôn ng l p trình khác,ự ệ ậ ợ ớ ớ ữ ậVisual Basic cho phép ta ch nh s a đ n gi n, nhanh chóng v màu s c, kích thỉ ử ơ ả ề ắ ướ c

và hình dáng c a các đ i tủ ố ượng có m t trong ng d ng.ặ ứ ụ

- Bên c nh đó, Visual Basic còn h tr tính năng k t n i môi trạ ỗ ợ ế ố ường d li uữ ệ Access, My SQL, SQL, Vi c liên k t d li u có th th c hi n b ng nhi u cách.ệ ế ữ ệ ể ự ệ ằ ềTrong đó thi t k DataEnvironment là m t đi m m i trong VB 6.0 Nó dùng đế ế ộ ể ớ ể

qu n lý m t cách tr c quan vi c k t n i m t c s d li u Nghĩa là khi ta có m tả ộ ự ệ ế ố ộ ơ ở ữ ệ ộ thi t k DataEnvironment trong ng d ng thì ta có th qu n lý t t c các thông tinế ế ứ ụ ể ả ấ ả

Trang 10

g n li n v i k t n i m t n i, ch không ph i nh nh ng k thu t c đi nắ ề ớ ế ố ở ộ ơ ứ ả ư ữ ỹ ậ ổ ể nhúng thông tin k t n i trong CSDL trong chế ố ương trình.

- S d ng nh ng đi u khi n chu n c a Visual Basic: S d ng nh ng đi u khi nử ụ ữ ề ể ẩ ủ ử ụ ữ ề ể

y đ l y thông tin mã c a ng i s d ng nh p vào và đ hi n th k t xu t trên

màn hình Ví d : h p văn b n, nút l nh, h p danh sách ụ ộ ả ệ ộ

- L p trình v i đ i tậ ớ ố ượng: Nh ng đ i tữ ố ượng là thành ph n chính đ l p trìnhầ ể ậVisual Basic Đ i tố ượng có th là form, đi u khi n, c s d li u.ể ề ể ơ ở ữ ệ

- L p trình v i đ i tậ ớ ố ượng: Nh ng đ i tữ ố ượng là thành ph n chính đ l p trìnhầ ể ậVisual Basic Đ i tố ượng có th là form, đi u khi n, c s d li u.ể ề ể ơ ở ữ ệ

- L p trình v i ph n h p thành: Khi c n s d ng kh năng tính toán c a Microsoftậ ớ ầ ợ ầ ử ụ ả ủExcel, đ nh d ng m t tài li u s d ng thanh công c c a Microsoft Word, l u trị ạ ộ ệ ử ụ ụ ủ ư ữ

và x lý d li u dùng Microsoft Jet T t c nh ng đi u này có th th c hi n b ngử ữ ệ ấ ả ữ ề ể ự ệ ằ cách xây d ng nh ng ng d ng s d ng thành ph n ActiveX Tuy nhiên ngự ữ ứ ụ ử ụ ầ ườ ử i s

- X lý đĩa th m c và file: Qua phử ổ ư ụ ương th c cũ là l nh Open, Write# và m tứ ệ ộ

t p h p nh ng công c m i nh FSO (File System Object).ậ ợ ữ ụ ớ ư

- Thi t k cho vi c thi hành và tính tế ế ệ ương thích: Chia x h u h t nh ng tính năngẻ ầ ế ữngôn ng cho ng d ngữ ứ ụ

- Phân ph i ng d ng: Sau khi t o xong m t ng d ng ta có th t do phân ph iố ứ ụ ạ ộ ứ ụ ể ự ố cho b t kỳ ai Ta có th phân ph i trên đĩa, trên CD, trên m ng ấ ể ố ạ

- Chương trình "Qu n lý ký túc xá Trả ường CĐ CNTT H u Ngh Vi t-Hàn" làữ ị ệ

chương trình qu n lý c s d li u (l u tr , tra c u ) t i trả ơ ở ữ ệ ư ữ ứ ạ ường Do đó vi cệ dùng ngôn ng VB 6.0 là thích h p.ữ ợ

2.2.1.3 H qu n tr c s d li u MySQL ệ ả ị ơ ở ữ ệ

Trang 11

+ MySQL là m t ph n m m qu n tr CSDL mã ngu n m , mi n phí n m trongộ ầ ề ả ị ồ ở ễ ằnhóm LAMP (Linux - Apache -MySQL - PHP)

+ MySQL là m t ph n m m qu n tr CSDL d ng server-based (g n tộ ầ ề ả ị ạ ầ ương đươ ng

v i SQL Server c a Microsoft) MySQL qu n lý d li u thông qua các CSDL, m iớ ủ ả ữ ệ ỗ CSDL có th có nhi u b ng quan h ch a d li u.MySQL có c ch phân quy nể ề ả ệ ứ ữ ệ ơ ế ề

ngườ ử ụi s d ng riêng, m i ngỗ ười dùng có th để ược qu n lý m t ho c nhi u CSDLả ộ ặ ềkhác nhau, m i ngỗ ười dùng có m t tên truy c p (user name) và m t kh u tộ ậ ậ ẩ ươ ng

ng đ truy xu t đ n CSDL.Khi ta truy v n t i CSDL MySQL, ta ph i cung c p

v y, m t s thông s truy n vào chu i đ nh nghĩa k t n iv i CSDL g n nhậ ộ ố ố ề ỗ ị ế ố ớ ầ ư

gi ng hoàn toàn v i ADO.NET; tuy nhiên chúng ta không s d ng ADO.NET mà làố ớ ử ụMySQL Connector

M và đóng k t n i ở ế ố

Vi c m và đóng k t n i m t đ i tệ ở ế ớ ộ ố ượng ADO.NET là công vi c c c kỳ quan tr ngệ ự ọ

nh t trong b t c tình hu ng nào B i vì n u coding không c n th n s d gây raấ ấ ứ ố ở ế ẩ ậ ẽ ễtràn b nh Quá trình m và đóng k t n i luôn trãi qua 3 bộ ớ ở ế ố ước: T o m t đ iạ ộ ố

tượng ADO Connection; g i ConnectionString cho thu c thính c a đ i tử ộ ủ ố ượng ho cặ truy n vào hàm kh i t o c a đ i tề ở ạ ủ ố ượng, dùng phương th c Open() đ m i k tứ ể ờ ế

n i Khi không có nhu c u s d ng đ i tố ầ ử ụ ố ượng Connection này n a, hãy dùngữIsNothing (cho

VB.NET) đ h y t t c các connection và liên k t t i đ i tể ủ ấ ả ế ớ ố ượng; và cũng đ gi iể ả phóng tài nguyên h th ng Cũng gi ng nh SQL; MySQL cũng d ng s n cácệ ố ố ư ự ẵexception đ gi i quy t v n đ l i x y ra c a đ i tể ả ế ấ ề ỗ ả ủ ố ượng Xem 2 ví d đ có thụ ể ể

th y cách m và đóng k t n i an toàn khi s d ng MySQLConnection ấ ở ế ố ử ụ

Trang 12

Dim MySQLConnectionString As String

Dim MyADOConnection As MySqlConnection

MySQLConnectionString = "Server=myServer;" & _

If Not IsNothing(mMySqlConnection) Then

If mMySqlConnection.State = ConnectionState.Open Then

Trang 13

-Trước khi b t đ u; b n dãy dùng ph n m m ắ ầ ạ ầ ề Toad for MySQL đ t o CSDL vàể ạ

t o d li u gi làm ví d Đây là công c r t h u ích, tích h p v i MySQL, IBMạ ữ ệ ả ụ ụ ấ ữ ợ ớDB2, và MS SQL Ví d , b n t o đụ ạ ạ ược CSDL

*DROP TABLE IF EXISTS `DOITUONG`;

CREATE TABLE `DOITUONG` (

`MA_DOI_TUONG` varchar(20) NOT NULL,

`TEN_DOI_TUONG` varchar(60) NOT NULL,

PRIMARY KEY (`TEN_DOI_TUONG`),

KEY `MA_DOITUONG` (`MA_DOI_TUONG`),

ENGINE=InnoDB DEFAULT CHARSET=latin1;

* INSERT INTO DOITUONG (`MA_DOI_TUONG`,`TEN_DOI_TUONG) VALUES ('”+Me.txtmadoituong.text+”','','”+Me.txttendoituong.text+”');

Trang 14

- H th ng chệ ố ương trình HTQLKT s r t ti n d ng khi ch y trên môi trẽ ấ ệ ụ ạ ườ ng

m ng Tuy nhiên nó v n có th cài trên máy l , áp d ng v i nh ng c s ch a ngạ ẫ ể ẻ ụ ớ ữ ơ ở ư ứ

d ng m ng máy tính trong qu n lý.ụ ạ ả

2.2.3 K t lu n ế ậ

- Đây là chương trình qu n lý th c hi n tin h c hoá vào trong lĩnh v c qu n lý kýả ự ệ ọ ự ảtúc xá trường mà trước đây v n qu n lý theo l i th công C s d li u c a bàiẫ ả ố ủ ơ ở ữ ệ ủtoán này được phân tích và thi t k theo phế ế ương pháp MERISE (Methode pour Rassembler les Idees Sans Effort: Các phương pháp đ t p h p các ý tể ậ ợ ưởng không

c n c g ng ).ầ ố ắ

- M t s m t m nh c a phộ ố ặ ạ ủ ương pháp Merise là có c s khoa h c v ng ch c,ơ ở ọ ữ ắ

hi n t i nó là m t trong nh ng phệ ạ ộ ữ ương pháp phân tích được dùng nhi u Pháp vàề ởChâu Âu khi ph i phân tích và thi t k các h th ng l n Là phả ế ế ệ ố ớ ương pháp dungthi t k m t h qu n tr c s d li u hoàn h o t nh ng yêu c u c b n banế ế ộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ả ừ ữ ầ ơ ả

đ u, giúp t ng bầ ừ ướ ảc c m nh n và hoàn thành h th ng thông tin m t cách logic.ậ ệ ố ộ

- Tuy nhiên phương pháp này cũng có m t s nhộ ố ược đi m là c ng k nh, do đó để ồ ề ể

gi i quy t các áp d ng nh , vi c áp d ng phả ế ụ ỏ ệ ụ ương pháp này nhi u lúc đ a đ nề ư ế

vi c kéo dài th i gian, n ng n không đáng có.ệ ờ ặ ề

-Trên th c t nhu c u xem xét thông tin v m t v n đ nào đó t i m t th i đi mự ế ầ ề ộ ấ ề ạ ộ ờ ể

đ i v i ngố ớ ười qu n lý, nhà lãnh đ o r t c n thi t Các thông tin này là m t trongả ạ ấ ầ ế ộnhi u ph n nh trong h th ng d li u đ y đ Các d li u c n xem xét ch đề ầ ỏ ệ ố ữ ệ ầ ủ ữ ệ ầ ỉ ượ cquan tâm theo m t khía c nh nào đó mà thôi.ộ ạ

Trang 15

- T i m i lúc các thông tin mà ngạ ỗ ườ ử ụi s d ng c n bi t là r t khác nhau Thông tinầ ế ấ

có th là nh n g n ho c đ y đ tuỳ thu c vào yêu c u c th c a ngể ắ ọ ặ ầ ủ ộ ầ ụ ể ủ ườ ử ụi s d ng

- Vi c xem xét theo dõi các thông tin t i m t th i đi m b t kỳ có ý nghĩa r t l n.ệ ạ ộ ờ ể ấ ấ ớ Chúng cho phép người qu n lý theo dõi đả ược vi c qu n lý thệ ả ường xuyên đ i v iố ớ các sinh viên đang h c t i trọ ạ ường

- H th ng t đ ng ki m tra các kho n nêu các kho n đã thu kho n nào ch a thu ệ ố ự ộ ể ả ả ả ư

- Khi sinh viên mu n lam th t c n i trú thì h th ng s cho bi t danh sách cácố ủ ụ ở ộ ệ ố ẽ ếphòng còn tr ng trong t ng khu nhà đ s p x p ch h p lýố ừ ể ắ ế ỗ ở ợ

Trang 16

Ch ươ ng 3 Phân tích thi t k h th ng ế ế ệ ố

- H th ng ph i đệ ố ả ượ ử ục s d ng b i t t c các thành viên trong ban qu n lý ký túcở ấ ả ả

xá Và đ c bi t là các b n sinh viên trong trặ ệ ạ ường

- H th ng ph i b t đ u ho t đ ng sau 6 tháng t khi tri n khai ệ ố ả ắ ầ ạ ộ ừ ể

- Kinh phí th c hi n ph i đ m b o ít nh t, mà chự ệ ả ả ả ấ ương trình v n đ m b o đẫ ả ả ượ c

Trang 17

3.2.1.2 Mô t ho t đ ng hi n tr ng c a bài toán t ả ạ ộ ệ ạ ủ ươ ng ng ứ

Phòng Công Tác Sinh Viên Thêm đ i tố ượng, tra c u, c p nh tứ ậ ậ

Phòng Tài Vụ Tra c u, c p nh tứ ậ ậ

Phòng Hành Chính Tra c u, c p nh tứ ậ ậ

Hình 3.1 B ng mô t ho t đ ng hi n tr ng c a bài toán t ả ả ạ ộ ệ ạ ủ ươ ng ng ứ

3.2.1.3 Nh n xét đánh giá hi n tr ng và đ c t bài toán ậ ệ ạ ặ ả

- Thi u: Phế ương ti n qu n lý ệ ả

- Kém: Chu trình quá lâu, nh t là khâu gi i quy t h s đăngấ ả ế ồ ơ

ký KTX… ở

- T n: Nhân l c khâu ki m sóat & tìm ki m…ố ự ở ể ế

 Đ u m i năm h c, phòng CTSV s lên k ho ch phân công ki m tra khầ ỗ ọ ẽ ế ạ ể ả năng phòng c c a m i khu ký túc xá thu c khu ký túc xá c a nhà trố ủ ỗ ộ ủ ường Căn cứ trên ch tiêu sinh viên đ u vào c a năm h c đó s ti n hành lên k ho ch chu n bỉ ầ ủ ọ ẽ ế ế ạ ẩ ị đón ti p sinh viên vào ký túc xá Sau đó ti n hành thông báo đ n sinh viên v vi cế ế ế ề ệ

ti p nh n sinh viên các khoá vào khu ký túc xá c a trế ậ ủ ường v i m c quy t đ nh uớ ứ ế ị ư tiên cho t ng đ i từ ố ượng sinh viên căn c vào kh năng ti p nh n th c t c a khuứ ả ế ậ ự ế ủ

ký túc xá

 Phòng CTSV phân công cán b ti p nh n h s sinh viên đăng ký vào ộ ế ậ ồ ơ ở KTX

 Sau khi đã nh n đ y đ các h s th t c c n thi t v vi c đăng ký ậ ầ ủ ồ ơ ủ ụ ầ ế ề ệ ở

ký túc xá c a sinh viên, Phòng công tác sinh viên nhanh chóng xem xét h s và trủ ồ ơ ả

l i cho sinh viên t i đa trong vòng 15 ngày k t ngày nh n h s v vi c ti pờ ố ể ừ ậ ồ ơ ề ệ ế

Trang 18

nh n hay không ti p nh n sinh viên vào trong ký túc xá.ậ ế ậ ở

 Trường h p sinh viên đ đăng ký vào ký túc xá nh ng không đợ ả ư ược ch pấ

nh n thì ph i thông báo và nêu lý do c th ậ ả ụ ể

 Trong th i h n t i đa là 7 ngày t ngày ra thông báo sinh viên đờ ạ ố ừ ược ti pế

nh n vào ký túc xá, Phòng CTSV s lên k ho ch hoàn t t các th t cậ ẽ ế ạ ấ ủ ụ

c n thi t.ầ ế

 M c phí ký túc xá đứ ược BGH quy đ nh theo 3 m c c th :ị ứ ụ ể 80.000d/thang, 100.000d/1thang và 120.000d/tháng

 Đ n xin ký túc xá ch có giá tr trong m t h c kỳ nh t đ nh Sauơ ở ỉ ị ộ ọ ấ ị

m i h c kỳ, trỗ ọ ước khi ngh hè, ngh t t sinh viên ph i bàn giao l i phòng choỉ ỉ ế ả ạP.CTSV và làm l i th t c đăng ký n u mu n ti p t c t i KTX.ạ ủ ụ ế ố ế ụ ở ạ

 M t tháng trộ ước khi h p đ ng n i trú h t h n, Phòng CTSV c aợ ồ ộ ế ạ ủ

trường ph i thông báo cho sinh viên n i trú bi t ả ộ ế và thông báo th i gian đăng ký cờ ụ

th ể

 Vi c đăng ký ti p t c t i ký túc xá ph i đệ ế ụ ở ạ ả ược th c hi n đúngự ệtheo l ch do Phòng Công Tác Sinh Viên đ ra.ị ề

 Sau khi m i th t c đăng ký và l phí đọ ủ ụ ệ ược hoàn t t PhòngấCTSV s ti n hành b trí s p x p ch cho sinh viên n i trú, đ ng th i ti n hànhẽ ế ố ắ ế ỗ ở ộ ồ ờ ếlàm th t c đăng ký t m trú, t m v ng v i c quan công an t i đ a phủ ụ ạ ạ ắ ớ ơ ạ ị ương trườ ng

c trú.ư

 T t c yêu c u chuy n đ i phòng trong khu ký túc xá ph iấ ả ầ ể ổ ở ả

đượ ự ồc s đ ng ý c a Phòng CTSV.ủ

 T t c các sinh viên ph i tuân th tuy t đ i qui đ nh c a ký túcấ ả ả ủ ệ ố ị ủ

xá M i trọ ường h p mu n đăng ký l i hè ho c l , t t ph i làm phi u đăng ký vàợ ố ở ạ ặ ễ ế ả ế

n p v phòng CTSV và ph i độ ề ả ượ ực s phê duy t c a Phòng CTSV.ệ ủ

 T t c các h s sinh viên n i trú ph i đấ ả ồ ơ ộ ả ược qu n lý theo đúngảqui đ nh c a l u tr h s sinh viên và nh m đ m b o vi c qu n lý sinh viên n iị ủ ư ữ ồ ơ ằ ả ả ệ ả ộ trú theo nguyên t c phân b phòng c a ký túc xá (Theo L p, Theo Khoa, Sau đóắ ổ ủ ớ

Ngày đăng: 27/04/2013, 22:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.8 B ng các khái ni m s  d ng ả ệ ử ụ - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 2.8 B ng các khái ni m s d ng ả ệ ử ụ (Trang 14)
Hình 3.1 B ng mô t  ho t đ ng hi n tr ng c a bài toán t ả ả ạ ộ ệ ạ ủ ươ ng  ng ứ - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.1 B ng mô t ho t đ ng hi n tr ng c a bài toán t ả ả ạ ộ ệ ạ ủ ươ ng ng ứ (Trang 17)
Hình 3.2 Mô hình hóa d  li u ERD ữ ệ - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.2 Mô hình hóa d li u ERD ữ ệ (Trang 20)
Hình 3.2 Mô Hình ERD1 - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.2 Mô Hình ERD1 (Trang 23)
Hình 3.3 Mô Hình ERD2 - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.3 Mô Hình ERD2 (Trang 24)
Hình 3.4 Hình BFD C p 1 ấ - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.4 Hình BFD C p 1 ấ (Trang 26)
Hình 3.7  Hình DFD C p 3 ấ - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.7 Hình DFD C p 3 ấ (Trang 28)
Hình 3.8 Bi u đ  miêu t  ho t đ ng c a quy trình x  lý h  s  đăng ký ể ồ ả ạ ộ ủ ử ồ ơ - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.8 Bi u đ miêu t ho t đ ng c a quy trình x lý h s đăng ký ể ồ ả ạ ộ ủ ử ồ ơ (Trang 29)
Hình 3.9 Bi u đ  mô t  x  lý các kho n ể ồ ả ử ả - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.9 Bi u đ mô t x lý các kho n ể ồ ả ử ả (Trang 30)
Hình 3.11 Bi u đ  mô t   x  lý các kho n phí khác ể ồ ả ử ả - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.11 Bi u đ mô t x lý các kho n phí khác ể ồ ả ử ả (Trang 32)
Hình 3.12 S  đ  x  lý bi n c ơ ồ ử ế ố - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.12 S đ x lý bi n c ơ ồ ử ế ố (Trang 33)
Hình 3.13 Mô hình quan h  x  lý ệ ử - Xây dựng hệ thống quản lý ký túc xá trường Cao đẳng CNNT Hữu Nghị Việt - Hàn
Hình 3.13 Mô hình quan h x lý ệ ử (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w