GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt... GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt... GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt... GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đìn
Trang 1I
KHOA XÂY DựNG DD & CN
8080 so EQ ca ca ca
Giáo viên hướng dân :
Sinh viên thực hiện :
A.sơ ĐÒ VÀ KÍCH THƯỚC sơ Bộ
L Sơ đo kết cấu sàn
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 312 8bdc= (0,25-ỉ-0,5) hdc=175-ỉ-350 mm Chọn bdc=300 mm
Trang 8= 0.0052 =0.52% > j U m = 0.1%
Tỉnh với M =4.54 kNm a -
Khoảng cách cốt thép a= —1—
Với A,=365 mm2 có a= 1000 = 137 mm —» Chon (^8al30
Với A'=297 mm2 có a= 50x1000 = 168 mm -> Chon ổÍ8al60
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 11SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 12ĐÒ ÁN BTCT1 16
Với p= 7,44; g= 3,343 ta có p > g v à p < 3g —> lấy V = 0,25
Đoạn dài v/= 0.25x3550 «890 mmChiều dài tính đến trục dầm 890 + 0,5bdầm= 990 mm
Theo phương ỉI
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 13ĐÒ ÁN BTCT1
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 14- Tải trọng bản thân : kích thước tiết diện đã chọn bxh=200x400 Lấy lớp trát dày
lOmm ,bỏ qua phần bản,hệ số vượt tải 1,1 Trọng lượng riêng 25 kN/m
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 15ĐÒ ÁN BTCT1
Giá trị mômen dương và Mmin được ghi trong bảng
Hình bao mômen thê hiện trên hình
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 17b Cốt thép doc chiu mômen dương
Cánh trong vùng nén,bề dày cánh hf= 90mma0= 35mm ; h(,= 400- 35 = 365 mm
RJh0
87,45 xio6
280x0.893x365
Chọn 2^20 + ộ 22 có As = 1008 ram2 Nhịp giữa M= 60,06 kNm
Cốt thép cấu tạo tại nhịp biên chọn 2 Ộ \ 2
Kiếm tra sư bố trí cốt thép:
-é é
yÂ
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 19bên trái gối II là: Qntr = 84,2 kN
Trang 20ĐÒ ÁN BTCT1 27
Qsw = qswc0 = 72x0,73 = 52,56 kN
Chiều dài các thanh théy:
Cốt thép chịu mômen tại gối 2 :
Tại gối 2 có As= 3 ộ 18 = 763 mm2
Bên trải gối 2:
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 21ĐÒ ÁN BTCT1 28
X = 49.04
1363 ~ 68.17
=> X ~ 980 mm
Tại vị trí cách mép gối 2 một đoạn 1363mm cắt lý thuyết 2^18 còn lại,kéo dài thêm đoạn
neo w >20^,tại vị trí cắt đặt cốt đai ^6al30,ứng với Q =49.04 kN
Q 49.04x1000 , 10 ^
— + 50= ———1 -+ 5x18 = 323 mm
(với qsw = ^'vw^'vw —Ẽ-j— = 76) =>w= 200= 20X 18 = 360 mm
Bên phải gối 2:
Biểu đồ mômen là một đường cong được thay gần đúng bằng các đoạn thắng Tìm vị trí
cắt lý thuyết bằng phương pháp tam giác đồng dạng Khoảng cách giữa các tiết diện0,2/t= 0,2X 5300 = 1060 mm Tìm điểm cắt lý thuyết thanh số 6 Mtd= 49,04 kNm
m
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 22ĐÒ ÁN BTCT1 29
z _ 49.04-31.17 _ c n c _ „ _ c c c _
Thanh số 6 :
Bên trái gối: ưtrái = w + z + b/2 = 360 + 383 + 150 = 890 mm
Bên phải gối: Uphải = w + z + b/2 = 360 + 505 +150 = 1015 ram
Lấy hai bên đều bằng 1015 mm(tiện thi công)
Cốt thép chiu mômen dương:
Nhip biên 1-2:
Ờ gối I các thanh 1,2 neo vào gối
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 23Ở giữa nhịp 2 ộ 16+^18
g - RA - 280x656 _ Q l 1 o
3 Hình bao V ât liêu
Dựa vào hình bao mômen và các M(d tính được ở trên ta có được hình bao vật liệu (hình
vẽ bên dưới)
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 24ĐÒ ÁN BTCT1 31
20123970
018
93462022
0184125
Trang 25GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 26Độ vươn của cánh Sf = 6hf = 540mm < — ld = 1250mm(thỏa mãn đk)
Trang 27Nhịp giữa M = 281.3 kNm
a = Rhbhl 17 X 1380x
6502
Chọn 2 ộ 22 + 2 ộ 25 có As = 1742 mm2
Bảng cốt thép dọc
Cốt thép cấu tạo tại nhịp biên chọn 2 ộ 14
Kiểm tra SU' bo trí cốt thép:
Chọn chiều dày lớp bảo vệ c= 30mm > ^28 —> a0=30 + — = 44mm < 50 mm đã
giả thiêt Khoang hở côt thép t = -— - —= 67 mm —> t > ^28 ; 30 mm
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 28SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 29ĐÒ ÁN BTCT1 39
Bêtông B30 có Rb(= 1,2 MPaLục cắt lớn nhất ở trong nhịp AB có Qmax = 171,46 kN
Kiểm tra điều kiện tính toán,tại gối B
Có a0= 70 mm ; h()=630 mm
=>Qb0 = 0,75xRbtxbh0 = 0,75x 1,2x300x630 = 170.01 kN
Sử dụng cốt treo vai bò với góc xiên 45°
Tiết diện cốt thép 1 bên là
(Trong đó Pi là tải tập trung chuyền tù’ dầm phụ vào dầm chính
Trang 30Chiều dài các thanh thép:
Cốt thẻp chịu mômen tại gối :
Tại gối B có As= 4025 = 1964 mm2
h0= 700 - 70 =630 mm ; ệ = 280x1964 =0 171
e r _ RA _ 280x982 _
Ỵ = 1-0,5^ = 0,957 => Mtd = RsAs/ho = 280x982x0,957x630= 165.8 kN
dựa vào tam giác đồng dạng
=> a = 900 mm và b = 1035 mm tiện cho thi công lấy a= b = 1035 mm
Kéo dài thêm đoạn neo w >20^ cho thanh số 5,tại vị trí cắt đặt cốt đai ệ 8a200,ứng với
Q =165.8 kN171.46x1000 + 5x25 = 1100 mm
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 33ĐÒ ÁN BTCT1 43
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 34ĐÒ ÁN BTCT1 44
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt
Trang 35ĐÒ ÁN BTCT1 45
GVHD GS.TS Nguyễn Đình cống SVTH: Nguyễn Đình Việt