Nĩ giúp cho sinh viên làm quen với cơng tác tính tốn và thiết kê mĩng trên nền đấttốt cũng như trên nền đất yếu.. Để làm đồ án mơn học nầy địi hỏi sinh viên phải tham khảonhiều tài liệu
Trang 1Nồ án Nền Móng GVHDĩTS.Leả
A N \ /
Lời mở đầu
Đồ án mơn học nền mĩng” là một mơn học rất quan trọng và rất cần thiết đối vơi sinh viênngành xây dựng Nĩ là mơn học tổng hỢp của hai mơn học” cơ HỌC DAT” và mơn“ NENMĨNG” Nĩ giúp cho sinh viên làm quen với cơng tác tính tốn và thiết kê mĩng trên nền đấttốt cũng như trên nền đất yếu Để làm đồ án mơn học nầy địi hỏi sinh viên phải tham khảonhiều tài liệu về nền mĩng, các tiêu chuẩn quy phạm về xây dựng và các kinh nghiệm củanhững người đi trước để lại, cũng như đồ án mơn học của các khĩa trước Nhưng quan trọngnhất vẫn là người thầy hướng dẫn thầy chỉ ra hướng đi, cách xác định phương án và giảiquyết mọi thắc mắc
Trong đồ án mơn học này em nhận được là thiết kê 2 phương án mĩng cho cơng trình:
“KHU NHÀ Ở TÂN QUI ĐƠNG” Địa điểm: PHƯỜNG TÂN PHONG-QUẬN 7-TP HO CHÍMINH.Sau khi nghiên cứu và thống kê các sơ liệu địa chất em quyết định chọn 2 phương ánsau mĩng băng và mĩng cọc BTCT Mỗi phương án đều cĩ Ưu nhược điểm của nĩ Quyếtđịnh chọn phương án nào là cơng việc của người thiết kê sao cho tối Ưu về mặt kinh tế, khảthi về mặt thi cơng
Do lần đầu tiên làm đồ án nên khơng cĩ kinh nghiệm trong tính tốn thiết kê em đãphải làm lại rất nhiều lần ( và cĩ lẽ cũng chưa hồn thiện ) và bản vẽ sẽ khơng tránh khỏinhiều sai sĩt mong thầy bỏ qua và chỉ dẫn thêm, để em cĩ thể hồn thành tốt hơn trong những
đồ án tiếp theo
Cuối cùng, em xin chân thành cam ơn các thầy trong bộ mơn Địa Cơ-Nền mĩngđã hướngdẫn, giải quyết cho em nhưng thắc mắc trong tính tốn, thiết kế, đặc biệt là thầy hướng dẫnchính: Le Trọng Nghĩa đã giúp em hồn thành đồ án này
Tp HỒ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm2010
Huỳnh Văn Tín
Cơng trình: KHƯ NHÀ Ở TÂN QUY ĐƠNG Đia điểm : Phường Tân Phong - Quận 7 - TP.HCM
L MỞ ĐẦU:
Cơng tác khoan khảo sát địa chất phục vụ cho việc thiết kê xây dựng cơng trình Khunhà ở Tân Qui Đơng tại phường Tân Phong - Quận 7 - TP.HCM đã được thực hiện từ ngày25/08/2000 đến 30/08/2000
Khối lượng đã khảo sát gồm 3 hơ khoan, mỗi hơ sâu 35,Om Tổng độ sâu đã khoan là105m với 53 mẫu đất nguyên dạng dùng để thăm dị địa tầng và thí nghiệm xác định tính chất
cơ lý của các lớp đất
ĨL CẦU TAO ĐỊA CHẤT:
Từ mặt đất hiện hữu đến độ sâu đã khảo sát là 35.Om, nền đất tại đây được cấu tạo bởi 2 lớpđất và 1 lớp thấu kính, thể hiện trên các hình trụ hơ khoan và mặt cắt địa chất cơng trình, theothứ tự từ trên xuơng dưới như sau:
Lớp đất sơ 2a:
Trang 2SVTH:Huypnh Văn Tín - MSSV: 80702478 Trang 3
Nồ án Nền Móng
Trang 4Đặc trưng của đất Hệ sơ biến động cho phép [v ]
THOANG KẸA, p HU CÁC SỐ LIEẢU NỊA CHẤT
Ĩ.MỤC ĐÍCH:
Mục đích của thống kê sơ liệu thí nghiệm nhằm tìm giá trị cĩ tính đại diện với độ tincậy nhất định cho một đơn nguyên đất nền, cũng như phân chia hỢp lý các đơn nguyên địachất dựa theo hệ sộ biến động của từng sơ hạng trong tập hợp thống kê
ĨĨ.THỒNG KẺ SỔ LIỆU ĐỊA CHAT:
Trong quá trình khảo sát địa chất, ứng với mỗi lớp địa chất ta tiến hành lấy nhiều mẫu ở
độ sâu khác nhau và ở các hơ khoan khác nhau nên chúng cần được thống kê để đưa ra mộtchỉ tiêu duy nhất của giá trị tiêu chuẩn Atc và giá trị tính tốn Att phục vụ cho việc tính tốnnền mĩng theo các trạng thái giới hạn khác nhau
1 Phân chia đơn nguyên địa chất:
l.g Hê sơ biên đơng:
Chúng ta dựa vào hệ sơ biến động V để phân chia đơn nguyên, một lớp đất cơng trìnhkhi tập hỢp các giá trị cơ lý cĩ hệ sơ biến động V đủ nhỏ
• Hệ sơ biến động V cĩ dạng như sau:
ơ
V — — A
• Giá trị trung bình của một đặc trưng :
n
A =
— n
• Độ lệch tồn phương trung bình :
với : Ai : Giá trị riêng của đặc truhg từ một thí nghiệm,
l.b Qui tắc loai ưưsgi sơ:
Trong tập hỢp mẫu của một lớp đất cĩ hệ sơ biến động V < [v ] thì đạt cịn ngƯỢc lạithì ta phải loại trừ các sơ liệu cĩ sai sơ lớn Nêu hệ sơ biến động khơng thoả thì phải chia lại
nếu n > 25
nếu n < 25với V hệ sơ phụ thuộc vào sơ lượng mẫu thí nghiệm
Bảng thống kê chỉ sơ V với độ tin cậy hai phía = 0.95
Trang 52 Thòng kẽ các đặc trưng tiêu chuẩn:
2.1 Đai lương vât /ý cw Y e):
Xác định bằng phương pháp trung bình cộng:
2.2 Đai lương cơhoc ÍC ọ):
Xác định bằng phương pháp bình phương cực tiểu của quan hệ tuyến tính của
A i=1 i=1 i=l
tanẹ>tc =i(n£r,.crí- ị ^ T ^ ơ ị ) với A = n ị ^ ơ 2-(£ơ-,.)2
3 Thống kẽ các đăc trưng tính toán:
Nhằm mục đích nâng cao độ an toàn cho ổn định của nền chịu tải, một sô tính toán ổnđịnh của nền được tiến hành vơi các đặc trưng tính toán
Trong QPXD 45-78, các đặc trưng tính toán của đất được xác định theo công thức sau :
K
Trong đó : Atc là giá trị đặc trưng đang xét
: kd là hệ sô an toàn về đất: kd =các đặc trưng của đất ngoại trừ lực dính (c), góc ma sát trong (ọ),trọng lượng đơn vị (y) và cường độ chịu nén một trục tức thời có hệ sô
an toàn đất đuỢc xác đinh như sau:
Trong đó : p là chỉ sô độ chính xác được xác định như sau:
-Với trơng lương riêng Ỵ vả cưởng độ chịu nén một trục Rr:
V = -^—xl00%
A
I>íc-7')2i=lL(R; C
-RJ 2
i=1-Với lưc dính (c) và hẻ sỏ ma sát tanọ
Trong đó: ta hệ sô phụ thuộc vào xác suất tin cậy a, tra bảng
Khi tính nền theo biến dạng (TTGH2) thì oc = 0.85Khi tính nền theo cường độ (TTGH1) thì cc = 0.95
Bảng tra hệ sô ta
Trang 6v = 2.75(11=19) v*ơcm =19.2393
ĐỘ lệch toàn phương trung bình:ơ=7.18782
Hệ sô biến động:!) =ơ/Wtb =0.08778 < [v]=0.15
Troing Nghóa
b.Dung trong tư nhiên ( ỵ w ):
Trang 7V = 2.75 ( n=19 ) v*ơcm= 1.095588
ĐỘ lệch toàn phương trung bình: ơ =0.409313
Hệ sô biến động: :t) =Ơ/Ỵtb =0.027739 <[1)1 = 0.05Giá trị tiêu chuẩn : Y tc = Y tb =14.75579
lấy mẫu (m) ỴSm(KN/3
)
(Y si - Y stb)(KN/m3
Ta: Hệ sô tra bảng ,tuỳ thuộc vào n
• Tính theo trang thái giới han ĩ: ạ =0.95 ==>Tq =1.73
c Dung trong đẩy nổi ( ):
Troing Nghóa
Trang 8V = 2.75 ( n=19 ) v*ơcm= 0.8667
ĐỘ lệch toàn phương trung bình: ơ = 0.3238
Hệ số biến động: :t) =ơ/Ytb= 0.0647Giá trị tiêu chuẩn : Y tc - Y tb = 5.00 ( KN/m3
)STT
Kh
mẫu
Chiều sâulấy mẫu (m)
GhiChú
V = 2.75 ( n=19 ) v*ơcm= 0.557713
ĐỘ lệch toàn phương trung bình: ơ = 0.208362
Hệ sô biến động: :D =ơ/etb= 0.093966Giá trị tính toán: e = e =e b =2.217421
t *v
Giá trị tính toán: Ỵ ư = ỵ lc *(1± p) với p = —ị=
yln
Trong đó: n : sô lần thí nghiệm (n=19)
Ta: Hệ sô tra bảng ,tuỳ thuộc vào n
• Tính theo trang thái giới han I: ạ =0.95 ==>Ta =1.73
Troing Nghóa
Trang 9Kh
mẫu
Chiều sâulấy mẫu (m) (KN/mXi2
) (KN/mti - ttb2
)
(ti-tcb)2
GhiChú
v=2.75v*ĩcm = 2 373331
ơ -0.0886679
D =ơ/T,b=0.099863 <[0.3]
Giá trị tiêu chuẩn:! cc =Ttb= 8.878947 (KN/m2
)STT
Kh
mẫu
Chiều sâulấy mẫu (m) (KN/mXi2
) (KN/mti - ttb2
)
(ti-tcb)2
GhiChú
1.2 Các chỉ tiêu cơ hoc ( c.ọ ):
ạ ứng suât T ứng với lực cắt ĩ-10 ÍKN/m~):
Troing Nghóa
b ứng suât T ứng với ỉưc cắt ĩ -20 ÍKN/m 2
):
Trang 10ti - ttb(KN/m2
)
(ti-t,b)2
GhiChú
No à án Nền Móng Troing Nghĩa
GVHDĩTS.Lê
xlb = 9.589474
ĩcm = 0.998891v=2.75v*ĩcm = 2.746951
ơ =1.026263
_V) =ơ/Ttb=0.10702
Giá trị tiêu chuẩn:xtc =Ttb= 9.589474 (KN/m2
)
c ứng suât T ứng với lực cắt ĩ =30 (KN/m 2
):
Trang 11v=2.75v*ĩcm= 3 063023
Troing Nghóa
Giá trị tiêu chuẩn:xtc=Ttb = 10.32105 (KN/m2
)
d Bảng thông kê c và <p :
Trang 12t)c =0.0436278 < 0.3
=0.228389155 < 0.3
Trang 13Chú
b.Duna trOna tư nhiên í Ỵ w ì:
) (KN/mgi“Stb3
)
(gi-gcb)2
GhiChú
STT Kh
mẫu
Chiều sâulấy mẫu (m)
ei ei-e tb (ei-e t b )2
GhiChú
) (KN/mti-ttb2
)
(trttb)2
GhiChú
• Tính theo trang thái giới han ĩ: ạ =0.95n-2 = 57-2 = 55 ==> Ta =1.6725
II. THốNG KẺ ĐỊA CHẤT : LỚP DAT sò 2A:
Iĩ.l Các chỉ tiêu vật lỷrvv Ỵ w ,Ỵ<.e):
a ĐỘ ẩm ( W ) :
Trang 14Kh
mẫu
Chiều sâulấy mẫu (m)
Xi(KN/nr)
t[ - ttb(KN/m2
) (KN/mti - ttb2
)
(trttb)2
GhiChú
Wi(%)
(Wi-Wtb)(%)
(Wi-Wtb)2
GhiChú
Tính trên Excel với hàm LINEST ta được:
III THỔNG KỀ ĐỊA CHAT: LỚP DAT sò 2B : ĨIĨ.l Các chì tiêu vật lỷ(W Ỵ m , Ỵ el:
a.ĐỘ ẩm (W) ;
Trang 15) (Y wi - Yvvtb)(KN/m3
No à án Nền Móng Troing Nghĩa
27.826.7
-1.495-2.595
2.2363846.736384Giá trị trung bình: Wtb =29.29545
NhậnNhân
ước ỈƯỢng độ lệch: ơcm =2.071336
Troing Nghĩa
Hệ số biển động: ro =ơ/Ỵtb =0.0182 <[q)] = 0.05 _ Giá trị tiêu chuẩn : Ỵtc = Ỵtb =19.04182 (KN/m3
) _Giá trị tính tốn: Ytt = Ỵ tc *(l±p) với P=
t
- E
jr
vnTrong đĩ: n : sơ lần thí nghiệm (n=22)
Ta: Hệ sơ tra bảng ,tuỳ thuộc vào n
• Tính theo trang thái giới han ĩ:a =0.95 ==>Ta =1.718
Trang 16)Giá trị tính toán: ĩtt = Ỵ lc *{l±p) với P = t
- E
j^-vnTrong đó: n : sô lần thí nghiệm (n=22)
Ta: Hệ sô tra bảng ,tuỳ thuộc vào n
• Tính theo trang thái giới han ĩ:a =0.95 ==>Ta =1.718
Trang 17V = 2.82 ( n=22 ) v*ơcm = 0.164848
Độ lệch toàn phương trung bình: ơ = 0.059833
Hệ sô biến động: :v =ơ/e t b = 0.072801Giá trị tính toán: e« = etc =etb =0.821864STT
Kh
mẫu
Chiều sâulấy mẫu (m) (KN/mXi 2
Troing Nghóa
Trang 183.965963
v=2.82v*ĩcm = 11.18402
ơ =4.059293
D =ơ/Xtb=0.095851Giá trị tiêu chuẩn:x tc =x Lb= 42.35 (KN/m2)STT
Kh
mẫu
Chiểu sâulấy mẫu (m) (KN/mXi 2
) (KN/mti-u 2
)
(ti-ttb)2
GhiChú
Troing Nghóa
Trang 19ơ =5.702289
u =ơ/xtb=0.085632Giá trị tiêu chuẩn:! IC =Ttb =
66.59091 (KN/m2
)STT
Kh
mẫu
Chiều sâulấy mẫu (m) (KN/mTi 2
) (KN/mti-ttb2
)
(trttb)2
GhiChú
v=2.82
c ứng suât T ứng với ì ực cắt ĩ =300 (KN/m 2
) :
Troing Nghóa
Trang 20Uc-0.104286 < 0.3
\)tg9 =0.036109 < 0.3
• Tính theo trang thái giới han I: ạ
=0.95n-2 = 66-2 = 64 ==> Ta =1.67
Trang 21sc = 1.890108
uc =sc/c = 0.104286
utgi =stgi /tgi = 0.036109
Troing Nghóa
mẫu
Chiều sâulấy mẫu (m)
Độ lệch toàn phương trung bình:ơ=l.870017
Hệ sô biến động:0 =Ơ/Wtb =0.074318 < [u]=0.15 Giá trị tính toán:W u =Wtc = Wtb = 25.1625 (%)
mẫu
Chiều sâulấy mẫu (m)
Kh
mẫu
Chiều sâu lấy mẫu (m) (KN/m 3
) (Ywi-Ỵwtb)(KN/m 3
)
(Ywi-Ỵwtb)2
Ghichú
ĨV.THỔNG KÊ ĐỊA CHAT: LỚP ĐẤT sò 2C:
IV 1 Các chì tiêu vật lỷ(
W Ỵw Ỵ .el:
a.ĐỘ ẩm (W):
Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này,ta có lại bảng số liệu mới như sau:
Troing Nghóa
_V = 2.27 ( n=8) v*ơcm=1.855526 _Độ lệch toàn phương trung bình:ơ=0.882906 Hệ số biến động:l) =Ơ/Wtb =0.034278 < [\)]=0.15 _
Giá trị tính toán:Wu =Wtc = Wtb = 25.75714 (%)
b Dung trong tư nhiêní Ỵ w ):
Trang 22Kh
mẫu
Chiều sâu lấy mẫu (m) (KN/m 3
Giá trị tiêu chuẩn : Ytc = Ỵtb =19.82 (KN/m3
)
Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này,ta có lại bảng sô liệu mới như sau:
Trang 23ĐỘ lệch toàn phương trung bình: ơ = 0.083495 Hệ sỏ biến động: :p =Ơ/Ỵtb= 0.004228 <pl)ĩ = 0.05
Giá trị tiêu chuẩn : Y tc = Y tb =19.75 ( KN/m3
)
í *v
Giá trị tính toán: Ỵ u = ỵ ic *(l±p) với p = -7=
vn
Trong đó: n : sô lần thí nghiệm (n=7)
Ta: Hệ sô tra bảng ,tuỳ thuộc vào n
• Tính theo trang thái giới han ĩ:a =0.95 ==>Ta =1.94
Trang 24(Y wi - Y wtb) (KN/m 3
Ghi Chú
Trong đó: n : sô lần thí nghiệm (n=7)
Ta: Hệ sô tra bảng ,tuỳ thuộc vào n.
• Tính theo trang thái giới han I:a =0.95 ==>Ta =1.94
Trang 25e Gi"Gíb (e r e t b) 2
Ghi Chú
Giá trị trung bình: e t b=0.697875
ước lượng độ lệch: ơcm= 0.038657
V = 2.27 ( n=7 ) v*ơ an = 0.087751 _ Độ lệch toàn phương trung bình: ơ = 0.041326 _
Hệ số biển động: ru =ơ/etb= 0.059217 Giá trị tính toán: ett = etc =etb =0.697875 _
Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này^ta có lại bảng số liệu mới như sau:
IV.2 Các chỉ tiêu cơ hoc í c,(p ):
ũ ứng suât T ứng lực cắt ĩ -100 ÍKN/m với 2
) Ị
Trang 26v=2.27v*ĩcm = 8.402642
Trang 27) (KN/m ti - ttb 2
)
(ti-ttb) 2
Ghi Chú
)
ti - ttb (KN/m 2
)
(tì-ttb) 2
Ghi Chú
Leâ
Troing Nghóa
T t b = 55.82857 _ĩcm = 1.79739 _
Trang 29Kh mẫu
Chiều sâu lấy mẫu (m) (KN/m3
)
(Y wi ” Y
wtb)(KN/m3
Dc =0.095676 < 0.3 Dtgẹ =0.041506 < 0.3
• Tính theo trang thái giới han ĩ: ạ =0.95n-2 = 23-2 = 21 ==> Ta =1.718
Trang 30) STT
Kh mẫu
Chiểu sâu lấy mẫu (m) (KN/m3
)
(Y si - Y stb) (KN/m 3
)
(Ysi-Ystb) 2
Ghi Chú
ei eretb (ere,b)2
Ghi Chú
Giá trị trung bình: etb =0.666
Giá trị tính toán:e u =e tc = etb = 0.666
Chiều sâu lấy mẫu (m)
Trang 33Nồ án Nền Móng GVHD:TS.Lê
THIẾT KẼ MỒNG BẰNG
Cơng trình: KHU PHỐ THƯƠNG MẠI LIÊN KỂ 25CĂN
Địa điểm: Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Mĩng được đặt tại hơ khoan 1 và đặt trên lớp đất 2a
SƠ liệu địa chất lớp đất 3a:
)
: c=15.1 (KG/m-)
: cp =14°30’
I.CẢC DỬ LIÊU ĐẾ TÍNH TỐN:
1.1 Tải trong tác dung lên các cơt í giá tri tính tốnì:
=212KN
"ỉ"
1.2 Chon chiếu sâu chơn mĩng:
Đáy mĩng nên đặt trên lớp đất tốt, trên mực nước ngắm và tránh đặt trên rễ cây, lớpđất mới đắp, lớp đất quá yếu
=>ChỌn chiều sâu chơn mĩng là: Df= 2m và vị trí đặt mĩng tại HK2
• Chiều dài cơng trình là: 4+6+6+4 =20 m
• Chọn kích thước mỗi đầu thừa:
Trang 34=>Ra = 2300 (KG/cm2
) = 230000 (KN/m2
)
Thiết kê móng băng dưới cột có sườn
1.3 Xác đinh sơ bô kích thước móng:
1.3.1 Xác định vùng ảnh hưởng dưới đáy móng:
H.TRÌNH TƯ THIẾT KẼ VÀ TÍNH TOÁN:
II.1 Kiểm tra SƯ ổn đỉnh của nến dưói đáv móng:
* Quy các tải dưới các chân cột về tại trọng tâm đáy móng Có tải tổng hợp:
=>Thoả điều kiện (3)
=>vậy nền đất dưới đáy móng ổn định, nền đất làm việc như vật liệu đàn hồi
ĨĨ.2 Kiểm tra biến dang của nến đất dưól đáv mỏng:
* Điều kiện:
ĐỘ lún lệch tại tâm đáy móng So <ĐỘ lún giới hạn Sgh (4)
ĐỘ lún lệch tương đối giữa các cột < ĐỘ lún lệch giới hạn.(5)
Ta thấy:So = =4.82 (cm) <Sgh= 8 (cm) =>Thoả điều kiện (4)
II.2.2 ĐỘ lún lệch tương đỏi giữa các cột :
ĐỘ lún lệch tương đối giữa cột A và cột B:
★
s^ = 0.064-0.062 10_ 'ỊL_ịv 10-]
=>ĐỘ lún lệch tương đối giữa cột A và B thoả điều kiện (5)
* ĐỘ lún lệch tương đối giữa cột B và cột C:
s^= 0.062-0.507 10-3 ị^ị 10-3]
L R _ C 6
=>ĐỘ lún lệch tương đối giữa cột B và c thoả điều kiện (5)
* ĐỘ lún lệch tương đôi giữa cột c và cột D:
=>ĐỘ lún lệch tương đối giữa cột D và E thoả điều kiện (5)
Chứ thích: Ta có được độ lún lệch tương đối giữa các cột sau khi giải bài toán bài toán bằngchương trình SAP2000 ở trang 55, 56
II.3 Xác đinh bế dảv của cánh móng:
II.3.1 Xác định kích thước cột và kích thước sườn:
Trang 35^ p* Pmax ^ Sđáy móng ngoài tháp xuyên =136.9029x0.325 =44.49 (KN/m )
II.3.2 Kiêm ưa điểu kiện xuyên thủng:
Điểu kiện đe cánh không bị xuyên thủng:P xt < Pcx
Xét tính đại diện trên 1 m dài của móng:
=>vậy cánh móng không bị xuyên thủng.
11.4 Tính toán vả bố trí cốt thép chiu uốn cho móng:
IIA.l.Tính thép theo phương cạnh ngắn:
Xét tính đại diện trên 1 m dài của móng.
Ta xem cánh móng như một dầm consol, có mép móng là đầu tự do,còn đầu ngàm là tạimặt phẳng đi qua mép sườn móng, consol chịu tác dụng của tải là phản lực của nền xem như
phân bô đều có cường độ là p“ax (thiên về an toàn)
- Giá trị moment uốn lớn nhất tại mặt ngàm:
II.4.2 TÍNH THÉP THEO PHƯƠNG CẠNH DÀI:
II.4.2.1 Tính nội lực trong dám móng:
- Dùng chương trình SAP2000 để tìm các nội lực: moment uốn và lực cắt.
Ta có kết qua như 2 biểu đồ nội lực sau:
Momen tại các chân cột làm căng thớ dưới, do đó tiết diện cần tính là tiết diện c h ữ T cánhkéo
Ta có: b f = 2 (m); h f = 0.25 (m)
==> M Ị =ty h R b ti, h, (lị-b-)
==>M, =a 13000 2 0.25 (0.55-—) = 2762.5 (kNm)
* Tại mặt cắt (1-1) (tại chân cột A);
Tại chân cột A có M A = 502.21 (kNm) <Mf =2762.5 (kNm) ==>Trục trung hòa qua cánh ==>tiêt diện tính toán là HCN nhỏ có kích thước bixh=0.45x 0.6
^ „ = 0 0 5 %_a0pRb_0.58pl3000 _ 3 2 7 n /
Tại mặt cắt (3-31 (tại chân cột B);
★ Tại mặt cắt (3-31 (tại chân cột B);
Tại chân cột B có M B = 245.21 (kNm) <Mf =2762.5 (kNm) ==>Trục trung hòa qua cánh ==>tiết diện tính toán là HCN nhỏ có kích thước biX h=0.45x 0.6
* Tại mặt cắt (5-51 (tại chân cột C):
- Tại chân cột c có Mc =31.43 (kNm) <Mf =2762.5 (kNm) ==>Trực trung hòa qua cánh ==>tiết diện tính toán là HCN nhỏ có kích thước bixh=0.45x0.6