Nguyễn thị Thanh HươngSVTH : Hoàng văn Mộc -Lớp 03X4 Đề bài : Thiết kế nền móng cho nhà công nghiệp cột trục B , D Số hiệu đề bài : Dlll - VII Thiết kế nền và móng nhà cho công trình có
Trang 1GVHD : Ths Nguyễn thị Thanh
HươngSVTH : Hoàng văn Mộc -Lớp 03X4
Đề bài : Thiết kế nền móng cho nhà công nghiệp cột trục B , D
Số hiệu đề bài : Dlll - VII
Thiết kế nền và móng nhà cho công trình có nội lực do tảl trọng tính toán
thuộc tổ hợp cơ bản Cặp nội lực nguy hiểm nhất gây ra tại chân cột (đỉnh
chiều dày ít thay đổi trong mặt bằng và trung bình bằng các trị số cho
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
+ Móng đơn trên đệm cát+ Móng cọc dưới cột (theo TCXD 205 -
1998 )
4. Phân tích chọn phương án nền móng
5. Thiết kế móng cột trục D theo phương án chọn ở trên
Bảng số liệu tải trọng tính toán và tải trọng tiêu chuẩn tác dụng ở đỉnh móng
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN CHƯƠNG I : Thiết kế móng nông trên nền thiên nhiên
I. Phương án : Móng đơn BTCT dưới chân cột thép
1.2. Đánh giá điều kiện địa chất thuỷ văn , địa chất công
Lớp đất này dày 8,9 m , hoàn toàn nằm dưới mực nước ngầm
e = ỵs (1 + 0.01JT) r
Trọng lượng riêng đẩy nổi :
26.7Q+
0.01*26.3) _
Trang 3Đánh giá : đất có lL (0; 1) nên ở đất ở trạng thái dẻo
Modul biến dạng của dất: E = 8470 kPa nên là dất trung bình
Độ bão hoà nước G = 86.3% > 80% nên ở trạng thái no nước
Đánh giá : Modul biến dạng của dất: E = 10700 kPa do đó đất tương đối tốt
Độ bão hoà nước G = 86.3% > 80% nên đất ở trạng thái no nước
Lớp 5 : Cát hạt vừa
Lớp đất này có chiều dày chưa kết thúc trong phạm vi hố khoan sâu 30 m ,
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘIKHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
Kích thước tiết diện phần dùng để đặt bản đế thépĐường kính lớn nhất của bu lông liên kết là D = 48 mm
<= 48 mm nên ta cókích thước theo 2 phương ở tiết diện đỉnh móng là :
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
Bc= 520 + 150 + 150 = 820 mmCột trục D: lc = 1000 + 50+ 50 = 1100 mm
Bc = 520 + 150 +150 = 820 mmChiều cao móng tối thiểu với móng đơn BTCT dưới cột thép là :
hm > lneo+ 100
Chọn loại bulong neo là bulong có bản đế ở phía dưới và sử dụng chung cho cả
cột B lẫn cột D
Chiều dài bulong neo D36 là lneo = 600 mm , bulong D48 la' lneo = 800 mm
Chiều sâu chôn móng tối thiểu là :
h > 800 + 100 + 600 = 1500 mm
Bảng tổng hợp tải trọng tại trọng tâm diện tích đế móng :
Đêmỏng 1433 356.7 33 1194.17 297.25 27.5
_ M; _ 297,25 _ oc
Giả thiết bề rộng móng b = 3 m
Móng đặt vào lớp đất sét pha
cường độ của đất nền :
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
ngoài hiện trường
Với <p= 12,5 ° tra bảng ta được các hệ số A,B ,D
ỵlh = 20 kN/m3 trọng lượng trung bình của móng và các lớp đất phía
Do ảnh hưởng độ lệch tâm tải trọng không lớn nên chọn kì = 1,2
Diện tích đế móng F* = k.,.Fsb = 1.2 X 10,66= 12,792 m2
Chiều rộng cần thiết của móng là : b =
12,7921,2Chọn b = 3,2 m
Trang 5ơzlo =2>,A =1*16,5 + 0,7x18 = 29,1 kPa
úng suất gây lún tại
áp lực tiêu chuẩn trung bình tại tâm diện tích đế móng:
p£ = = 174'97 + 97'44 =136,2 kPaKiểm tra áp lực dưới đáy móng
ptcmax< 1,2Rtc = 1,2 x 150 =
180 kPaptbtc< Rtc= 165 kPa
-p™» 100 % =180 ~1 ——100 % =2,794 %
Ta thấy các giá trị áp lực do tải trọng và cường độ tính toán của đất nền không
chênh nhau quá nhiều và để thiên về an toàn ta chấp nhận kết quả tính toán
Trong đó k0 là hệ số giảm ứng suất theo chiều sâu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN k0 phụ thuộc vào tỉ số l/b , 2z/b
Để tính lún ta dùng phương pháp cộng lún các lớp phân tố
Chia đất nên dưới đấy móng thành các phân tố có chiều dày hj = 0,2b = 0,2x 3
= 0,6 m
Trang 6Giới hạn nền được xác định tại điểm có độ sâu z = 6,42 m từ đáy móng thoả
mãn điều kiện ơgl < 0.2ơbt
Độ lún cuối cùng của nền được xác định theo công thức sau :
s = 0,
E>
Trong đó : J3 = 0,8 cho mọi lớp đất phân tố
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘIKHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
s =
+ 101,32 + 31.803 +0,8x0,64 + 21.137 + 17.635 +
s = 0,043 +0,004 = 0,047 m = 4,7 cm
s < Sgh = 12 cm
Vậy kích thước móng thoả mãn điều kiện biến dạng
l.4.Kiểm tra điều kiện áp lực lẽn lớp đất yếu
Trang 7TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
Trang 8TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
LJ^=3_28-X2
2 2Trong đó : c bề rộng diện chọc thủng tính cho phía có áp lực lớn
_ I-L u
c = —— - h2
lbd : cạnh dài chân bản đế
\ /*' 1 •> •, bM + brí 0,52 + 2,22
Vê phải : btb = bd d = ———— = 1,37/7?
Trong đó : bd = bbd +2h0 = 0,52 + 2x0,85 = 2,22 m
nên 0,75 Rk.h0btb = 0,75 X 750 X 0,85 x1,37 = 655 kN
So sánh kết quả tính toán ta thấy kết quả khá chênh lệch tuy nhiên tuy yêu cẩu
cấu tạo ta chọn chiều cao móng h = 0,9 m là thoả mãn
1.5.2 Tính toán và cấu tạo cốt thép cho móng
- Sơ đồ tính toán : Móng có kích thước bxhmxl = 3x0,9x3,8 m
Do móng có chiều cao khá lớn hm = 0,9 m nên độ cứng của móng tại vị trí chân
cột rât lớn Ta có thể tính toán cốt thép trong móng theo sơ đồ ngàm conson
đơn giản Chiều dài nhịp tính toán tính từ mép móng đến mép chân bản đế
- Tải trọng tác dụng
Trang 9a1 0,9(ha - ộ, )Ra 0,9x(85 - 1,4)x2600
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
Chiều dài nhịp tính toán : L = 0,5(1 - lbd) = 0,5(3,8 - 1,2) = 1,3 m
Giá trị áp lực tại tiết diện l-l :
PĨ = PL + P"ax ~p"in (/-/-) = 71,327 +164,36-71,327(3,8-1,3) = 132,533/cPa
Tảl trọng tính toán tác dụng lên móng quy về tảl trọng phân bố đều trên suốt
chiều dài L = 1,3 m và bề rộng móng b = 3,2 m
Dtt L2 475 03x1 32
Momen lớn nhất tai tiết diên I - I : MT* =
Diện tích cốt thép theo yêu cầu _ HmT 40140000
Tảl trọng tác dụng lên dầm Pnu = lxptttb = 3,8x125,7 = 477,66 kPa
Chiều dài nhịp tính toán B = b ~ b c = -—= I,24w
2 2Momen lớn nhất tại mặt ngàm II -II :
Mmax = PỊ/Ễ!_ = 477,66x1,242 = Chọn thép 20Ộ12 có Fa = 19x 1,13= 21,47 cm2
Trang 10TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN , _ /-2(1,5+ 2,5) 3 0 0 - 8Khoáng cách giữa các cốt thép : a = -— — = ——- = 20,6cmChọn a = 20 cm = 200 mm
Cốt thép dọc và cốt phân bố được cấu tao như hình vẽ
Trang 11v • v y N 1194,17
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘIKHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
CHƯƠNG II TÍNH TOÁN MÓNG NÔNG TRÊN NỀN NHÂN TẠO
Phương án : Móng đơn BTCT trên đệm cát11.1 Xác định sơ bộ kích thước
móngChọn chiều sâu chôn móng h = 1,7 m
Chọn vật liệu cát làm dệm là cát hạt thô đầm đến trạng thái chặt vừa thay thế 1
phần lớp đất yếu sét pha dẻo mềm ở bên dưới
Trong đó : k = 0,125 là hệ số ảnh hưởng bề rộng móng tra theo bảng
Do ảnh hưởng của độ lệch tâm của tải trọng ta tăng diện tích đáy móng lên là
kì = 1,2 lần
Chọn bề rộng móng b = 1,9 m
Chiều dài móng I = 1,2 X 1,9 = 2,28 m
Chọn I = 2,4 m
11. 2 Kiểm tra điều kiện áp lực đáy móng
Giả thiết chọn chiều cao hm = 0,9 m
Tải trọng tác dụng tại trọng tâm diện tích đế
R-ỵ,bh 416,25 - 20x1,7
Chọn tỉ số I / b = 1,2 ta có kích thước bề rộng móng : b =
_ Mtc 297,25
Trang 12b< J
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN Với b = 1,9 m cường độ tính toán của đất nền
- = 4001 1 + 0,125
1,9-1^11,7 + 21
11.3. Xác định kích thước của đệm cát
Xác định chiều dày lớp đệm cát dựa trên điều kiện áp lực lên lớp đất yếu
Điều kiện kiểm tra áp lực lên lớp đất yếu:
Trong đó : Rdy = ~Ịp~^b,y« +£+/»+C;P)
Giả thiết chiều cao lớp đệm cát là hd = 1,5 m
suy ra Hy = h + hd = 1,7 +1,5 = 3,2 mứng suất bản thân tại đế móng :
ơhlữ = 1x16,5 + 0,7x18 = 29,1 kPa
ứng suất bản thân tại đáy đệm cát:
ơ* Hy = 1x16,5 + 0,7x18 + 1,5x8,453 =
41,78kPa
Trang 13Thay vào trên ta được : ơz=Hy = 0,483x266,685 = 128,8kPa
Vậy : ơbzlHy + ơịHy = 41,78 +128,8 = 170,588/cPa
Xác định byTheo điều kiện cân bằng lực của khối đệm cát:
^ = rnr1(Abyr„+BHyr„+cllD)
1 1x1 _ _ _ _ _ _ _
= — (0,245x2,83x8,453 +1,9975x3,2x13,056 + 18x4,4875)1
Rdy = 186,92 kPa
Như vậy biểu thức (*) đã thỏa mãn nền đã thoả mãn điều kiện áp lực dưới lớp
đất yếu
ll.4.Kiểm tra điều kiện biến dạng của đất nền
Dùng phương pháp cộng lún các lớp phân tố chia các lớp đất thành các phân
tố đồng thời dùng trọng lượng của lớp đất sét pha dẻo mềm thay thế
cát khi tính ứng suất bản thân
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN Bảng tổng hợp kết quả tính lún cho như sau
Trang 14Giới hạn nền được xác định tại độ sâu z = 6,12 m kể từ đáy móng thoả mãn tỉ
sốơg|/ơbt = 0,172 < 0,2
Độ lún của nền được xác định như sau : S-Pi
YPĨUÁ
Thay số liệu từ bảng kết quả với modul đàn hồi của đệm cát Ed = 35000 kPa
s =
+ 258,5 + 176,65 +0,8x0,38 + 82,165 + 30,194 + - 25,121"! + 21,703 + 16,637 +
Từ biểu đồ ứng suất gây lún ta xác định được góc ứng với hệ số góc của đường
cong ứng suất gây lún tại điểm ở đáy đệm cát a = 30°
- Bề rộng đáy đệm cát bd = b +2hd.tga
- bd = 1,9 + 2 X 1,5 X 0.577 = 3,7 m
Trang 15TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
ct “min \“max “min/ I
áp lực trung bình của diện chọc thủng tính cho phía có áp lực lớn là :
Trang 16TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
Theo yêu cầu cấu tạo của móng chọn chiều cao móng h = 0,9 m
1.5.2 .Tính toán câu tạo cốt thép cho móng
- Sơ đồ tính toán : Móng có kích thước bxhmxl = 1,9x0,9x2,4 m
Do móng có chiều cao khá lớn hm = 0,9 m nên độ cứng của móng tại vị trí chân
cột rât lớn Ta có thể tính toán cốt thép trong móng theo sơ đồ ngàm conson
đơn giản Chiều dài nhịp tính toán tính từ mép móng đến mép chân bản đế
- Tải trọng tác dụng
Trang 17pị = ^max ^min = 295,875/cPa
Chiều dài nhịp tính toán : L = 0,5(l - lbd) = 0,5(2,4 - 1,2) = 0,6 m
Giá trị áp lực tại tiết diện l-l :
Tải trọng tính toán tác dụng lên móng quy về tải trọng phân bố đều trên suốt
chiều dài L = 0,6 m và bề rộng móng b = 1,9 m
495,55 + 404,1725x1,9 = 855,25/cPaMomen lớn nhất tai tiết diên I - I : M,max = = 855,25x0-6 = 153,95/íA/.m
Tảl trọng tác dụng lên dầm P||U = Ixp^b = 2,4 X 295,875= 710,1 kPa
Momen lớn nhất tại mặt ngàm II -II :
Trang 18Chiều dài của 1 thanh thép b - 50 =1900 - 50 = 1850 mm = 185 cm
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘIKHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN III. THIẾT KẾ MÓNG cọc CỘT TRỤC B
III.1. Chọn kích thước cọc và phương pháp thi công
II 1.1.1 Chọn chiêu cao đài và chiêu sâu đặt đài
Giả thiết vị trí đặt bulong neo trùng với vị trí của đầu cọc ngàm vào đài do
đó chiều cao tối thiểu của đài hđ > lneo + 150 mmChọn bulong neo dài 800 mm chiều cao đài là : hd = 800 +150 = 950 cm
Chiều dày các lớp đất dưới đáy đài
- Lớp sét pha xám tro : dày 4,3 m
- Lớp cát pha : dày 8,9 m
- Lớp cát hạt nhỏ : dày 5,5 m
- Lớp cát hạt trung : chiều dày chưa kết thúc trong phạm vi hố khoan
II 1.1.2 Xác định chiểu dài cọc , loại cọc và phương pháp thi công
Thiết kế móng cọc cột trục B cho nhà công nghiệp 1 tầng khung cột thép
Vật liệu
Trang 19TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
Trang 20TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN 111.2 Xác định sức chịu tải của cọc đơn///.2.7 Theo vật liệu làm cọc
Cọc được xem như cấu kiện chịu tải trọng đúng tâm :
pv = ọ(RbFb + RaFa)
Theo báo cáo kết quả khảo sát địa chất trong phạm vi chiều sâu hố khoan
không có lớp than bùn nên ta không kể đến sự uốn dọc của cọc khi chịu nén
Fa = 10,17 cm2= 10,17 4m2
,10-Fb = 900 cm2 = 900 10'4 m2
Thay số vào : pv = (13000 X 900.10-4 + 260000 x10,17.10'4) = 1414,42 kN
111.2.2 Theo cường độ của đất nên
II 1.2.2.1 Theo phương pháp thống kê quy phạm
Chân cọc cắm vào lớp cát hạt trung trang thái chặt vừa nên tính toán như cọc
ma sát mR = 1
- Sức chịu tảl cực hạn của cọc được xác định theo công thức sau
pd = m(mRRF + uZmfjfjlj) (**)Trong đó :
Trang 21dày lị
qci(kPa)
k (Xi %
(kPa)
qsi(kPa)
li
Nsi Nsilsi
Thay các số liệu trên vào biểu thức (**) ta được
pd = 1 X ( 1 X 4880 X 900x 10'4 + 4 X 0,3 X 715,93) = 1290,32 kN
Sức chịu tải cho phép của đất nền : pd’ = pđ /1,4 = 927,368 kN
II 1.2.2.2 Theo kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh
Theo kết quả của thí nghiệm xuyên tĩnh sức chịu tải cực hạn của cọc được xác
- Sức cản phá hoại của toàn bộ đất ở thân cọc pxq = uXqSịlị
Lực ma sát thành đơn vị của lớp đất có chiều dày lị: qsi = —
px’ = 1739,9 kN
Sức chịu tảl cho phép của cọc : px = Px’/3 = 578 kN
III. 2.2.3 Xác định sức chịu tải của cọc theo công thức Nhật BảnTheo công thức Nhật Bản sức chịu tải cho phép của cọc là :
Trong đó :
- a = 300 với cọc đóng
Trang 22d ptt~rtbh-n 691,3-20x2,1x1,1
Sức chịu tải cho phép của cọc :
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
PSPT = ( 300 X 22 X 0,09 + 4 X 0,3 (2 X 89,65 +724,7)) / 3
PSPT = 559,6 kN
• Tải trọng cho phép dùng để tính toán cọc : p = min( pv ,Pd,Px,PSpT)
• P = PSPT = 559,96 kNIII. 3 Xác định sô lượng cọc - bố trí cọc trong đài
áp lực giả định tác dụng lên đáy đài do phản lực đầu cọc
Trang 23III.5Tải trọng phân phối lên cọc
- Theo các giả thuyết gần đúng cọc chịu tải trọng do đài truyền vào cọc
chỉ chịu nén hay kéo
Trọng lượng của đài và đất phía trên
Nttd = n.Fd.h ỵTB = 1,1x1,5x2x2,1x20 = 138,6/cA/
Tải trọng tính toán ở trọng tâm diện tích đáy đài là :
với Xmax = 0,75mIx2 = 4 X 0,752 = 2,25 m2Lực truyền đến các cọc biên là
Trang 24TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
III.6.Tính toán kiểm tra cọc
III.6.1 Kiểm tra cọc khi vận chuyển
III.6.2 Kiểm tra cọc trong giai đoạn sử dụng
Do các cọc đều chịu nén không chịu nhổ khi làm việc với tổ hợp tải trọng
đang xét -*• Kiểm tra p = pmax + Pc < [P] = PSPT = 559,96 kN
Trong đó pc là trọng lượng tính toán của cọc đã trừ đi phần đất bị chiếm chỗ
Trọng lượng của cọc (toàn bộ cọc nằm dưới mực nước ngầm)
Qc = nF Y lc = (25 -10)x 0,32x (21-0,7)x.1,1 = 30,1455 kN
Trọng lượng đất bị chiếm chỗ là :
Qd = 0.32 X 1,1 X ( 4.3 X 8.452 + 8.9 X 9.211 + 5.5 X 9.54 + 1.6 X
Trang 25TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
Như vậy hệ số k = 0,24 < 0,7 nên số cọc n = 4 là hợp ly
III.7.Tính toán kiểm tra đài cọc
Đài cọc làm việc như một bản coson , Phía trên chịu lực tác dụng đỉnh
đài , phía dưới chịu tác dụng của các phản lực đầu cọc p0ị -*• cần phải tính
Trang 26TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
ta có o, = 0,5(ld - lbd) - hod = 0,5(2 - 1,2)- 0,85 = -0,45 m < 0
c2 = 0,5(bd - bbd) - hod = 0,5 (1,5 - 0,52 ) - 0,85 = - 0,36 < 0Vậy tháp chọc thủng trùm ra ngoài phạm vi đế đài nên đài không bị đâm thủng
II 1.7.2 Tính toán cốt thép trong đài trên tiết diện thẳng góc
Sơ đồ tính toán : Xem đài cọc như 1 thanh conson ngàm tại mép bản đế
+ Theo phương cạnh dài ld
- Momen tại mép
ngàm /-/;
M| = r.|(Po2 + p 05)
Trang 27P02 - P05 ” pOmax - 512,9 kN
M, = 0,15 X 2 X 512,9 = 153,87 kNm
Diện tích cốt thép yêu cầu :
Chọn 10Ộ10, Fa = 7,85 cm2Khoảng cách các thanh cốt thép :
- Momen tại mép ngàm ll-ll:
Khoảng cách điểm đặt lực : r2 = 0,5 - 0,5bbd = 0,5- 0,5 X
0,52= 0,24 mM|| =r2(P01+P02)= 0,24 (272,9+ 512,9) = 188,592 kN.m
Ngoài ra do chiều cao hd = 1 m nên cần đặt thêm thép cấu tạo phía trên
để chống co ngót khi đổ bê tông
Như vậy thép chịu lực trong đài được đặt theo lưới 15 X
15 cm
Chọn 010 a 200 mm đặt theo lưới ô vuông
IV Kiểm tra nền móng cọc theo điều kiện biến dạng
Giả thiết coi móng cọc làm việc như một khối móng quy ước
IV. 1 Kiểm tra áp lực dưới đáy móng quy ước
Trang 28ẹ ~ Yh, ~ 4,3+ 8,9+ 5,5+ 1,6 “ ’
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC
HÀ NỘI
KHOA XDD&CN - ĐỎ ÁN NÈN
Nhóm cọc được kiểm tra theo điều kiện biến dạng như 1 móng chôn nông trên
nền thiên nhiên có kích thước bằng kích thước của khối móng quy ước tính từ
chân móng cọc đến cốt nền thiên nhiên ngoài nhàĐiều kiện kiểm tra :
P“tb<RPmaxtt<1f2R
Trong đó R là cường độ tính toán của đất nền ở chân cọc tính theo chỉ tiêu của
nền đất
- Xác định khối móng quy ước
+ Xác định chiều cao khối móng quy ước
HM = Lc + h = 20 + 1,9 = 21,9 m+ Góc mở a = (ptb/4
+ Bề rộng :
BM = B' + 2Lctga = 1,5 - 2 X 0,1 + 2 X 20,3 X tg5.666° = 5,27 m
- Xác đinh tải trọng tiêu chuẩn dưới đáy khối móng quy ước
+ Trọng lượng của đất và đài tính từ đỉnh khối móng quy ước xuống đến
đáy đài :
Ni = Fm.ytb h = 5,77 X 5,27 X 20 X 2,1= 1277,13 kN+ Trọng lượng khối đất từ đáy đài đến mũi cọc
^2 = (LM-BM — n Fc) lj.Ỵj
N2 = (5,77x5,27 - 0,09x4).(4,3x8,453 +8,9x9,211 + 5,5 X 9,54 + 1,6 X