„ 5 CỊ ỉ ^ lc 14Đảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuâủt thí cang Hệ thanh giằng của cột chống dầm phụ vă dầm chính bố trí như đối với xă gồ, hệ thanh giằng chuẩn cột chống bố trí dọc theo phương dầm
Trang 1PHẢN ĩ;
CỐNG TẮC SAN LẢP MẢT BẰNG
I Tính toán san bằng khu vưc xây dưng:
Tính san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đàođất và phần đắp đất Trình tự tiến hành theo các bước sau
l Chỉa khu vưc san bằng thành các ô vuông.
Ẵảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang
Ớ đây kích thước mặt bằng 650x500m.Nên phân chia thành những ôvuông với cạnh 50m.Kẻ đường chéo chia ô vuông thành những tam giácxuôi chiều đường đồng mức
Khu vực xây dựng được chia thành 130 ô vuông Tức là 260 ô tamgiác vuông cân được đánh dấu như hình vẽ
2 Tính cao trình đen các đình góc vuông ; ( đô cao tư nhiên )
Cao trình đen được tính nội suy từ đường đồng mức bằng các mặtcắt qua các đỉnh ô vuông
„ _ T T AH
Hj = Ha + ——.XI
Vẽ 1 đường thẳng vuông góc với cả 2 đường đồng mức đế xác định L,dùng
thứơc đế xác định khoảng cách từ A đến M được x.Biết được độ cao 2đường đông mức qua A và B Từ đó suy ra Hi
Ket quả tính toán ghi trên bình đồ khu vực san bằng
3 Tính cao trình san bằng : ( H 0 )
„ _!//, + 2LH 2 + 3X/TA 82H S
-3.77
*Với n là số ô tam giác vuông cân trong khu vực xây dựng
Trong đó:£Hi , EH2 , , EHg : Tổng giá trị độ caotự’ nhiên của các đỉnh có 1,2, , 8 tam giác hội tụ
Với kết quả tính tóan theo hình vẽ ở trên , ta có :
„ £//, + 3Etf 3 + 4 E// 4 + 61H 6
4.Tính cao trình thỉ công :
hTC = Hi - HoTrong đó : Hi - Là độ cao tự nhiên tại điếm i ( Hđcn)
H0 - Là độ cao san bằng ( Hđó)Ket quả tính toán độ cao tự nhiên , độ cao thi công :
5 Tính khối lương đất các lăng tru tam giác :
•Các ô hoàn toàn đào hay đắp
V : xác định theo công thức ( 1)
Ta có khối lượng đất đào và đắp được tính theo bảng:
(Dấu (-) đế phân biệt, là thế tích đất đắp)Các số liệu tính toán được ghi trong bảng:m.ỉ
ị .(h,2+h2)
y" _ m.l 2 h 2 2
6m: Là hệ số mái dổc.Đất cấp II.Tra bảng được m =1
Ket quả tính toán ghi ở bảng dưới.
Khối Lưọìig Đất Mái Dốc
Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang
*Từ đó ta có:
+Tổng khối lượng đất đắp
Trang 2Ẵảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang
Vdắp = IVđắp+IV m đắp
= 66269,67 + 322,37 = 66592,04 (m3)+Tổng khối lượng đất đào
vđà0 = IVđà0+ZVmđà0=66395,57 + 174,10 = 66569,67 (m3)-Xét độ tơi xom của đất: Đất khu vực thi công là đất cấp II có hệ sốtơi xốp cuối cùng là 0,03
vđặ0 = 66569,67.(1+0,03) = 68566,76 (m3)-Sai số giữa khối lượng đào và đắp là:
AV = 68566,76 - 66592,04 =1974,72(m3)-Sai sô là: s = —— = ——— = 2,96 % < 5%
Từ biểu đồ Cutinốp , xác định được khoảng cách vận chuyến trung bình và
hướng vận chuyển như sau :
K
_ 4042908,7
48130,25 12378582,8= 257,19(w)
L;\c = V83,99 2 + 257,19 2 = 270,55(w)
bởi hướng vận chuyến và phương X
Lỵ2 ~
L Ỵ 7 w
83,99 2607720 18231,91
*Nhận xét: Ta nhận thấy biểu đồ Cutinốp theo phương X thì đường
£V( " ) nằm ở trên nên hướng vận chuyển ngược với chiều trục tọa độ vàtheo phương y thì đường xv( + }ở dưới nên hướng vận chuyển ngược chiều
Trang 3' ' " ' (m /s)
Đảỏ aĩn man hoũc
Kyĩ thuẫt thi cang
Theo nguyín tắc cộng vectơ , xâc định được hướng vă khoảng câch
vận chuyển ĨĨĨ.Chon mây thi công vă sơ đồ di chuyển mây :
-Khu vực san bằng lă đất cấp II vùng đất rộng, độ dốc nhỏ,nín cóthể chọn mây cạp để san nền
•Chọn mây cạp ^493A do mây kĩo loại T_ 100 X
•Câc thông sổ kỹ thuật:
+Dung tích thùng: q = 7 m3+Chiều rộng lưỡi cắt: b = 2,65 m+ĐỘ sđu cắt đất lớn nhất: h = 0,3 m
Khoảng câch vận chuyến trung bình : L = 270,55 m
- Quêng đường đăo:
+ li = 7,48 m+ Cho mây chạy số 1 với vận tốc Vi = 2,25 km/ h = 0,65 m/ s
- Quêng đường vận chuyến vă rải đất:
+ h = 270,55-7,48= 263,07 m
+ Cho mây chạy với vận tốc trung bình v2 = 5,1 km/ h = 1,43
Trang 4Âảỏ aĩn man hoũc
Kyĩ thuáủt thí cang
„ / L 1
ns - số lần thay đổi số, ns = 3
ts - thời gian thay đổi số, ts = 5s
to - thời gian quay xe, to = 25s
Đối vói vùng II:
Khoảng cách vận chuyến trung bình : L = 171,03 m
- Quãng đường đào:
+ h = 7,48 m+ Cho máy chạy số 1 với vận tốc V] = 2,25 km/ h = 0,65 m/ s
- Quãng đường quay về:
+ 13 = 171,03 m+ Cho máy chạy số 4 với vận tốc v3 = 7,4 km/ h = 2 m/ s
•Thời gian chu kỳ hoạt động của máy :
ns - số lần thay đối số, ns = 3
ts - thời gian thay đối số, ts = 5s
to - thời gian quay xe, to = 25s
Trang 5Ẵảỏ aĩn man hoũc
Kyĩ thuáủt thí cang
Chọn 5 máy làm việc 2 ca máy trong 1 ngày Thời gian thi công sanđất là : T = = 22,8 (ngày)
Vậy ta chọn T= 23 (ngày) đế san bằng hoàn toàn khu đất
3.Sơ đồ di chuyền máy:
Với diện tích khu vực san bằng tương đổi rộng, khoảng cách vậnchuyến trung bình dài cho máy di chuyến theo hướng đã xác định ở trêntheo sơ đồ di chuyển hình elip
Trang 6-Chiều dày sàn: ôs= lOmm
L TỈNH VẮN KHUÔN DẰM SẢN : A.Phương án Ĩĩ
Thiết kế hệ thống ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập có hệ thống cột
Trang 7/ 250
_ , IÌ28EJ _ /128.10 S 225
=> 1 < 3 ——- =3— _ =l,34m
]j250.q' c V 250.4,78Với E = 105 kg/cm2
Vậy chọn khoảng cách xà gồ là 1= 0,9 m
2 Tính xà gồ đỡ sàn và côt chống xà gồ:• Chọn trước xà gô tiêt diện 6x8cm.
Sơ đồ làm việc là dầm liên tục có các gối tựa là các cộtchống xà gồ, chịu tải trọng phân bố đều
• Theo điều kiện độ võng:
Trang 8=> Chọn khoảng cách giữa các cột chống xà gồ là 1 = 0.9
3 Tính toan kiểm tra tiết diên côt chống xà gồ :
Chọn trước tiết cột chống có tiết diện 5x10 cm Bố trí hệ giằng dọctheo phương xà gồ với lx= 1/2 ; ly= 1 (với quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột
10.5 3 12.5.10 186
— y - = -^2=L = 128,8 < [Ẳ] =
150
r y 2,887
=>Ọmin
•Điều kiện ôn định:
Ta có m=llà hệ số kế đến ảnh hưởng của uốn dọc
Trang 9Âảỏ aĩn man hoũc
Kyĩ thuáủt thí cang
ơ=P/(p.F = 589/ (0,187.5.10) = 63 kg/cm2 <150kg/cm2Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
Thanh giằng gồ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố trí cột chống xà
•Tính toán khả năng làm việc chuẩn ván đáy :
Cấu Tạo Ván Khuôn Dầm Chính :
Trang 10b Tính cột chống dầm phụ:
* Chọn trước tiết cột chống có tiết diện 5x10 cm
*Tải trọng tác dụng lên cột chống:
p = 303,41.0,8 = 242,72 kg <pxg=589 kgTải trọng tác dụng lên cột chống dầm phụ nhỏ hơn tải trọng tác dụnglên xà gồ rất nhiều nên chọn theo cấu tạo cột chổng xà gồ là đảm bảo thoảmãn điều kiện cường độ và ổn định
c Tính ván đáy dầm chính:
•Tiết diện dầm chính : 200 X 550
*Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
Hoạt tải thi công : 200.0,2=40 kg/m
qtc = 286 + 23,4 + 40 = 349,40 kg/m
cju = (286+ 23,4) 1,1 + 40 1,4 = 396,34 kg/m
•Tính toán khả năng làm việc chuẩn ván đáy :
Xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột
M = [ơ].w = 150 20.32/6 = 4500 kg.cm
q V 396//
xà gồ rất nhiều nên chọn theo cấu tạo cột chống xà gồ là đảm bảo thoả mãn
Trang 11„ 5 CỊ ỉ ^ lc 14
Đảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuâủt thí cang
Hệ thanh giằng của cột chống dầm phụ vă dầm chính bố trí như đối với xă
gồ, hệ thanh giằng chuẩn cột chống bố trí dọc theo phương dầm
B.PhưoTig ân II:
Theo phương ân năy tải trọng được truyền lín xă gồ vă truyền xuống cột
qua hệ thống thanh đỡ vă cột chống được thể hiện trín mặt cắt cấu tạo hệvân khuôn dầm phụ như hình vẽ
1 Tính vân săn:
Cũng như phương ân I vì tải trọng tâc dụng không đổi níndùng kết quả tính toân ở phương ân I chọn vân săn dăy 3 cm.Khoảng câch giữa câc xă gồ lă 1 m
2 Tính xă gồ :
Giâ trị mômen lớn nhất dùng để tính lă: M ax 8
Trong đó nhịp tính toân của xă gồ: lXg = (2,75 - 0,2) = 2,55 m
•Để chọn tiết diện xă gồ sơ bộ tính như sau:
a./Tải trọng tâc dụng lín xă gồ chưa kế trọng lượng bản thđn lă:
- Trọng lượng bí tông săn:
Mă w = — = — => b = lỊĨW = (/3.317 = 9,8cw
Chọn xă gồ kích thước tiết diện lă 8x16 cm
Đảỏ aĩn man hoũc
Kyĩ thuẫt thi cang
-Tải trọng do săn truyền xuống :
qtc = 478 kg/m
qu = 585,8 kg/m-Trọng lượng bản thđn xă gồ: 0,08.0,16 600 = 7,68 kg/m-Tải trọng tâc dụng lín xă gồ lă:
=> qtc = 478 + 7,68 = 485,68 kg/m
ơ = —_rnax_ _ — = 141,50kg/cm < 150 kg/cm
w8.8.16/2///
J_
~ 2501434 kg/cm2
Vậy xă gồ đê chọn thỏa mên điều kiện lăm việc
-Trọng lượng bítông săn: 0,10.2,75 2600 = 715 kg/m-Trọng lượng bítông dầm: 0,2.0,4.2600 = 208 kg/m-Trọng lượng gỗ vân săn: 0,03.2,75.600 = 49,5 kg/m-Trọng lượng gỗ vân dầm:( 0,03 0,20 + 2 0,03 0,37) 600
= 16,92kg/m-Hoạt tải thi công: 200.2,75 = 550kg/m
=> lx = l,8m ; ly =3,6m
* Kiếm tra ốn định cột chống theo phương x : ( phương dọc xă gồ )150
Trang 12Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ốn định.
Cấu Tạo Ván Khuôn Dầm Phụ phương án xà gồ cột chống bổ sung : cấu
tạo tương tự phương án xà gồ cột chống độc lập
Trang 13Âảỏ aĩn man hoũc
Kyĩ thuáủt thí cang
»2 Giá trị mômen lớn nhất dùng để tính là: A/ =
Trong đó nhịp tính toán của xà gồ: lxg = (2,75 - 0,2)/2 = 1,275 m
•Đe chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau:
a Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kế trọng lượng bán thân là:
- Trọng lượng bê tông sàn:
0,10.2600.1 =260 kg/m
- Trọng lượng ván gỗ :0,03.600 1 = 18kg/m
- Hoạt tải thi công lấy bằng 200 kg/ m ; n=l,4
•Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn là :Iq'c = 260+ 18 + 200 = 478 kg/m
Chọn xà gồ kích thước tiết diện là 5x10 cm
•Kiếm tra khả năng làm việc của xà gồ :
-Tải trọng do sàn truyền xuống :
•Kiểm tra độ võng: / 1 q tc l 4
Trang 14/ _ 1.4,81.127,5 3 .12 _ 1 J_
/ ~ 128.10 5 5.10 3 _ 535 250Vậy xà gồ đã chọn thỏa mãn điều kiện làm việc
3 Tính ván đáy và côt chống dầm phu :
a Tính ván đáy dầm phụ:
Cấu tạo dầm phụ và tải trọng tác dụng giong như trường hợp II, vìtải trọng phần sàn truyền xuống xà gồ qua hệ thanh bố trí bên sườn dầmphụ, chọn ván dày 3 cm và gối tựa của nó là cột chống với khoảng cách là0,8m
b Tính cột chống dầm phụ:
Tải trọng phần sàn tác dụng lên cột chống trong trường họp này phần lớn
truyền xuống côt qua hệ thống thanh được liên kết chặt với ván thành dầmmột phần do thanh chống bố sung chịu nên có thế bố trí thanh chống nhưđối với phương án II là đảm bảo an toàn
4 Tính ván đáy dầm chính và côt chống dầm chính:
Như trường họp I
D TÍNH TOÁN VẮN KHUÔN SẢN MẢI:
Việc tính ván khuôn sàn mái cũng tương tự như các tầng nhà nhưng do
cấu tạo của sàn mái là có dầm nằm trên sàn nên dầm chỉ có ván thành dầm
mà không có ván đáy, kích thước xà gồ và cột chống cũng lấy giống nhưcác tầng nhà khác
E TÍNH TOÁN CHO PHẦN CÔNGXÔN (l = l,2m) (tiết diện 200x350)
Ớ đây nhịp của công xôn là 1 =1,2 m nhỏ nên ta cho xà gồ gác lên hệ
~Ẵ
Ẵ ql2Giá trị mômen lớn nhât dùng đê tính là: M max =
8Trong đó nhịp tính toán của xà gồ: lXg = 1,2 m
•Đế chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau:
a.Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kế trọng lượng bản thân là:
Chọn ván thành dầm và ván sàn có bề dày 3cm
Trang 15Âảỏ aĩn man hoũc
Kyĩ thuáủt thí cang
- Hoạt tải thi công lấy bằng 200 X 0,2 = 40 kg/ m ; n=l ,4
•Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn là :
Chọn xà gồ kích thước tiết diện là 5x10 cm
•Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ :-Tải trọng do sàn truyền xuống :
qtc = 238,2kg/m
qu = 274 kg/m-Trọng lượng bản thân xà gồ: 0,05.0,10.600 = 3,0 kg/m
Trang 16Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang
Hệ giằng cột chống bố trí dọc theo dầm lx =l/21y=lTải trọng tác dụng lên cột chống
p = 144 X 0,8 = 115,2 Kg< p xà gồ 585,8 kgVới dầm bo do có tải trọng tác dụng nhỏ hơn so với dầm phụ (tiết
Chọn xà gồ đờ sàn công tác có tiết diện 5x1 Ocm và có chiều dài 4,8m
Trang 17Đảỏ aĩn man hoũc
Kyĩ thuẫt thi cang
Để tính vân khuôn cột vă khoảng câch giữa câc gông, ta phải xâcđịnh tải trọng tâc dụng lín vân khuôn:
p max yHmax+P dVới:
- H max : Chiều cao lóp bítông gđy âp lưc ngang
Vậy chọn khoảng câch gông lă 40 cm
Trang 18g g tổng cộng T/diện
2,6 0,91 152,88I,II,III
Chọn ván gồ dày 3cm Ta xem ván khuôn cột như dầm liên tục đặttrên các gối tựa
M = , mặt khác M = [ơ].w => 1 = í
6750Kg.m => 1Kiểm tra theo độ võng cho phép:
Móng có tiết diện 2000x2600 nên ta chọn số cột chống như sau:
+ Cạnh 2000 mm :4 thanh chống+ Cạnh 2600 mm :5 thanh chống
2.Tính ván khuôn cồ móng :
Tương tự phần tính cho cột, đế tính ván khuôn cổ móng và khoảngcách giữa các gông, ta phải xác định tải trọng tác dụng lên ván khuôn:
p max yHmax^P đKích thước tiết diện cố móng :350x450Chiều cao: 1300 mm
u _
q.í-M = —
10mặt khác M = [ơ].w
45 3 2với M = 150 ——— = 10125Kg.wKiểm tra theo độ võng cho phép:
22,46cm
f 1 q lc r J f ] = 1 ll28.fi/ = 1128.
/ 128 EJL / J 250 ]Ị 250.q V 12.2Vậy bố trí 3 gông, khoảng cách gông là 40 cm
128.10 12.250.19,31 ìcm
.45.3-IV.THỐNG KÊ VẢT LIÊU :
Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang
PHƯƠNG ÁN I
Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang
Trang 19DT hay Kh/lưọn gtổng cộng T/diện Ch/dài
Móng
VK bậc móngl
VK bậc móng2
9.2 2.76 463,686,4 1,92 322,56
2,6 0,91 152,88I,II,III
Xà gồ đỡ sàn 2.55 0,0122 13,18Cột chống xà gồ 3.72 0.0186 80,35Thanh giằng xiên 2,1 0.0050 16,2
Th giằng ngang 2,7 0.0065 14,00Cột chổng d/chính 3,37 0.0168 16,46Thanh giằng xiên 2,1 0.0050 4,2
Th giằng ngang 5,6 0.013 3,64Cột chống d/ phụ 3.52 0.0176 36,59Thanh giằng xiên 2,1 0.0050 8,91 3
Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang
Trang 20Thanh giằng xiên 2,1 0.0050 4,2
Th giằng ngang 5,6 0.013 3,64Cột chổng d/ phụ 3.82 0.0191 39,71 3
Thanh giằng xiên 2,1 0.0050 8,91 3
Th giằng ngang 4,9 0.0117 6,95Cột chống dầm bo 3.82 0.0191 3,09
Xà gồ công sol 1.5 0.0075 1,22
PHƯƠNG ÁN III Tên cấu kiện
Kích Thước DT Kh/lưọn hay
g
DT hay Kh/ỉưọn
g tổng cộng T/diện
VK bậc móng2
Cổ móng
6,4 1,92 322,562,6 1,17 196,562,6 0,91 152,88
I,II,III Sàn (5,5x4,8)
Cột(250x350)
5,3 24,38 3291,3 28,0 2,80 470,48,0 2,48 416,64
Đáy dầm chính 5,25 1,365 191,11 2Thành dầm phụ 9,2 2,76 819,72
Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang
Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang
Trang 21Thănh dầm chính 10,5 4,725 661,15
Xă gồ đỡ săn 2.75 0.0132 14,25Cột chống xă gồ 3.72 0.0186 60,26Thanh giằng xiín 2,1 0.0050 16,2
Th giằng ngang 4,9 0.0117 6,95Cột chống dầm bo 3.82 0.0191 3,09
Đảỏ aĩn man hoũc
Kyĩ thuẫt thi cang
Qua tính toân khối lượng gỗ của 3 phương ân ta nhận thấy rằng:phương ân I có khối lượng gỗ dùng ít hơn nhất.Bố trí hệ vân khuôn,giăngiâo chắc chắn,tiết kiệm gồ xă gồ hợp lý,thuận tiện trong thi công
Mặt bằng bố trí tương đối rộng rêi
Ket luận dùng phương ân I để thi công lă hợp lý nhất
Băng 2 : THÒNG KẾ KHỎI LƯỢNG BỂ TỐNG
Trang 22cấu
K/ lưọng
bêtông trong tầng (m s )
Lượng cốt thép trong
1 m 3 bêtông
Khối Lượng cốt thép trong tầng (kg)
Định mức lao động Nhu cầu Tổng số
công trong tầng
Gc/m 2
Số liệu định mức
Giò’ công
Ngày công
Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang
Bảng 4 : TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang