1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế biện pháp xây lắp và tổ chức thi công quá trình thành phần công tác san đất và đổ bê tông cốt thép tại chỗ

28 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

„ 5 CỊ ỉ ^ lc 14Đảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuâủt thí cang Hệ thanh giằng của cột chống dầm phụ vă dầm chính bố trí như đối với xă gồ, hệ thanh giằng chuẩn cột chống bố trí dọc theo phương dầm

Trang 1

PHẢN ĩ;

CỐNG TẮC SAN LẢP MẢT BẰNG

I Tính toán san bằng khu vưc xây dưng:

Tính san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đàođất và phần đắp đất Trình tự tiến hành theo các bước sau

l Chỉa khu vưc san bằng thành các ô vuông.

Ẵảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

Ớ đây kích thước mặt bằng 650x500m.Nên phân chia thành những ôvuông với cạnh 50m.Kẻ đường chéo chia ô vuông thành những tam giácxuôi chiều đường đồng mức

Khu vực xây dựng được chia thành 130 ô vuông Tức là 260 ô tamgiác vuông cân được đánh dấu như hình vẽ

2 Tính cao trình đen các đình góc vuông ; ( đô cao tư nhiên )

Cao trình đen được tính nội suy từ đường đồng mức bằng các mặtcắt qua các đỉnh ô vuông

„ _ T T AH

Hj = Ha + ——.XI

Vẽ 1 đường thẳng vuông góc với cả 2 đường đồng mức đế xác định L,dùng

thứơc đế xác định khoảng cách từ A đến M được x.Biết được độ cao 2đường đông mức qua A và B Từ đó suy ra Hi

Ket quả tính toán ghi trên bình đồ khu vực san bằng

3 Tính cao trình san bằng : ( H 0 )

„ _!//, + 2LH 2 + 3X/TA 82H S

-3.77

*Với n là số ô tam giác vuông cân trong khu vực xây dựng

Trong đó:£Hi , EH2 , , EHg : Tổng giá trị độ caotự’ nhiên của các đỉnh có 1,2, , 8 tam giác hội tụ

Với kết quả tính tóan theo hình vẽ ở trên , ta có :

„ £//, + 3Etf 3 + 4 E// 4 + 61H 6

4.Tính cao trình thỉ công :

hTC = Hi - HoTrong đó : Hi - Là độ cao tự nhiên tại điếm i ( Hđcn)

H0 - Là độ cao san bằng ( Hđó)Ket quả tính toán độ cao tự nhiên , độ cao thi công :

5 Tính khối lương đất các lăng tru tam giác :

•Các ô hoàn toàn đào hay đắp

V : xác định theo công thức ( 1)

Ta có khối lượng đất đào và đắp được tính theo bảng:

(Dấu (-) đế phân biệt, là thế tích đất đắp)Các số liệu tính toán được ghi trong bảng:m.ỉ

.(h,2+h2)

y" _ m.l 2 h 2 2

6m: Là hệ số mái dổc.Đất cấp II.Tra bảng được m =1

Ket quả tính toán ghi ở bảng dưới.

Khối Lưọìig Đất Mái Dốc

Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

*Từ đó ta có:

+Tổng khối lượng đất đắp

Trang 2

Ẵảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

Vdắp = IVđắp+IV m đắp

= 66269,67 + 322,37 = 66592,04 (m3)+Tổng khối lượng đất đào

vđà0 = IVđà0+ZVmđà0=66395,57 + 174,10 = 66569,67 (m3)-Xét độ tơi xom của đất: Đất khu vực thi công là đất cấp II có hệ sốtơi xốp cuối cùng là 0,03

vđặ0 = 66569,67.(1+0,03) = 68566,76 (m3)-Sai số giữa khối lượng đào và đắp là:

AV = 68566,76 - 66592,04 =1974,72(m3)-Sai sô là: s = —— = ——— = 2,96 % < 5%

Từ biểu đồ Cutinốp , xác định được khoảng cách vận chuyến trung bình và

hướng vận chuyển như sau :

K

_ 4042908,7

48130,25 12378582,8= 257,19(w)

L;\c = V83,99 2 + 257,19 2 = 270,55(w)

bởi hướng vận chuyến và phương X

Lỵ2 ~

L Ỵ 7 w

83,99 2607720 18231,91

*Nhận xét: Ta nhận thấy biểu đồ Cutinốp theo phương X thì đường

£V( " ) nằm ở trên nên hướng vận chuyển ngược với chiều trục tọa độ vàtheo phương y thì đường xv( + }ở dưới nên hướng vận chuyển ngược chiều

Trang 3

' ' " ' (m /s)

Đảỏ aĩn man hoũc

Kyĩ thuẫt thi cang

Theo nguyín tắc cộng vectơ , xâc định được hướng vă khoảng câch

vận chuyển ĨĨĨ.Chon mây thi công vă sơ đồ di chuyển mây :

-Khu vực san bằng lă đất cấp II vùng đất rộng, độ dốc nhỏ,nín cóthể chọn mây cạp để san nền

•Chọn mây cạp ^493A do mây kĩo loại T_ 100 X

•Câc thông sổ kỹ thuật:

+Dung tích thùng: q = 7 m3+Chiều rộng lưỡi cắt: b = 2,65 m+ĐỘ sđu cắt đất lớn nhất: h = 0,3 m

Khoảng câch vận chuyến trung bình : L = 270,55 m

- Quêng đường đăo:

+ li = 7,48 m+ Cho mây chạy số 1 với vận tốc Vi = 2,25 km/ h = 0,65 m/ s

- Quêng đường vận chuyến vă rải đất:

+ h = 270,55-7,48= 263,07 m

+ Cho mây chạy với vận tốc trung bình v2 = 5,1 km/ h = 1,43

Trang 4

Âảỏ aĩn man hoũc

Kyĩ thuáủt thí cang

/ L 1

ns - số lần thay đổi số, ns = 3

ts - thời gian thay đổi số, ts = 5s

to - thời gian quay xe, to = 25s

Đối vói vùng II:

Khoảng cách vận chuyến trung bình : L = 171,03 m

- Quãng đường đào:

+ h = 7,48 m+ Cho máy chạy số 1 với vận tốc V] = 2,25 km/ h = 0,65 m/ s

- Quãng đường quay về:

+ 13 = 171,03 m+ Cho máy chạy số 4 với vận tốc v3 = 7,4 km/ h = 2 m/ s

•Thời gian chu kỳ hoạt động của máy :

ns - số lần thay đối số, ns = 3

ts - thời gian thay đối số, ts = 5s

to - thời gian quay xe, to = 25s

Trang 5

Ẵảỏ aĩn man hoũc

Kyĩ thuáủt thí cang

Chọn 5 máy làm việc 2 ca máy trong 1 ngày Thời gian thi công sanđất là : T = = 22,8 (ngày)

Vậy ta chọn T= 23 (ngày) đế san bằng hoàn toàn khu đất

3.Sơ đồ di chuyền máy:

Với diện tích khu vực san bằng tương đổi rộng, khoảng cách vậnchuyến trung bình dài cho máy di chuyến theo hướng đã xác định ở trêntheo sơ đồ di chuyển hình elip

Trang 6

-Chiều dày sàn: ôs= lOmm

L TỈNH VẮN KHUÔN DẰM SẢN : A.Phương án Ĩĩ

Thiết kế hệ thống ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập có hệ thống cột

Trang 7

/ 250

_ , IÌ28EJ _ /128.10 S 225

=> 1 < 3 ——- =3— _ =l,34m

]j250.q' c V 250.4,78Với E = 105 kg/cm2

Vậy chọn khoảng cách xà gồ là 1= 0,9 m

2 Tính xà gồ đỡ sàn và côt chống xà gồ:• Chọn trước xà gô tiêt diện 6x8cm.

Sơ đồ làm việc là dầm liên tục có các gối tựa là các cộtchống xà gồ, chịu tải trọng phân bố đều

• Theo điều kiện độ võng:

Trang 8

=> Chọn khoảng cách giữa các cột chống xà gồ là 1 = 0.9

3 Tính toan kiểm tra tiết diên côt chống xà gồ :

Chọn trước tiết cột chống có tiết diện 5x10 cm Bố trí hệ giằng dọctheo phương xà gồ với lx= 1/2 ; ly= 1 (với quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột

10.5 3 12.5.10 186

— y - = -^2=L = 128,8 < [Ẳ] =

150

r y 2,887

=>Ọmin

•Điều kiện ôn định:

Ta có m=llà hệ số kế đến ảnh hưởng của uốn dọc

Trang 9

Âảỏ aĩn man hoũc

Kyĩ thuáủt thí cang

ơ=P/(p.F = 589/ (0,187.5.10) = 63 kg/cm2 <150kg/cm2Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

Thanh giằng gồ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố trí cột chống xà

•Tính toán khả năng làm việc chuẩn ván đáy :

Cấu Tạo Ván Khuôn Dầm Chính :

Trang 10

b Tính cột chống dầm phụ:

* Chọn trước tiết cột chống có tiết diện 5x10 cm

*Tải trọng tác dụng lên cột chống:

p = 303,41.0,8 = 242,72 kg <pxg=589 kgTải trọng tác dụng lên cột chống dầm phụ nhỏ hơn tải trọng tác dụnglên xà gồ rất nhiều nên chọn theo cấu tạo cột chổng xà gồ là đảm bảo thoảmãn điều kiện cường độ và ổn định

c Tính ván đáy dầm chính:

•Tiết diện dầm chính : 200 X 550

*Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

Hoạt tải thi công : 200.0,2=40 kg/m

qtc = 286 + 23,4 + 40 = 349,40 kg/m

cju = (286+ 23,4) 1,1 + 40 1,4 = 396,34 kg/m

•Tính toán khả năng làm việc chuẩn ván đáy :

Xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột

M = [ơ].w = 150 20.32/6 = 4500 kg.cm

q V 396//

xà gồ rất nhiều nên chọn theo cấu tạo cột chống xà gồ là đảm bảo thoả mãn

Trang 11

5 CỊ ỉ ^ lc 14

Đảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuâủt thí cang

Hệ thanh giằng của cột chống dầm phụ vă dầm chính bố trí như đối với xă

gồ, hệ thanh giằng chuẩn cột chống bố trí dọc theo phương dầm

B.PhưoTig ân II:

Theo phương ân năy tải trọng được truyền lín xă gồ vă truyền xuống cột

qua hệ thống thanh đỡ vă cột chống được thể hiện trín mặt cắt cấu tạo hệvân khuôn dầm phụ như hình vẽ

1 Tính vân săn:

Cũng như phương ân I vì tải trọng tâc dụng không đổi níndùng kết quả tính toân ở phương ân I chọn vân săn dăy 3 cm.Khoảng câch giữa câc xă gồ lă 1 m

2 Tính xă gồ :

Giâ trị mômen lớn nhất dùng để tính lă: M ax 8

Trong đó nhịp tính toân của xă gồ: lXg = (2,75 - 0,2) = 2,55 m

•Để chọn tiết diện xă gồ sơ bộ tính như sau:

a./Tải trọng tâc dụng lín xă gồ chưa kế trọng lượng bản thđn lă:

- Trọng lượng bí tông săn:

Mă w = — = — => b = lỊĨW = (/3.317 = 9,8cw

Chọn xă gồ kích thước tiết diện lă 8x16 cm

Đảỏ aĩn man hoũc

Kyĩ thuẫt thi cang

-Tải trọng do săn truyền xuống :

qtc = 478 kg/m

qu = 585,8 kg/m-Trọng lượng bản thđn xă gồ: 0,08.0,16 600 = 7,68 kg/m-Tải trọng tâc dụng lín xă gồ lă:

=> qtc = 478 + 7,68 = 485,68 kg/m

ơ = —_rnax_ _ — = 141,50kg/cm < 150 kg/cm

w8.8.16/2///

J_

~ 2501434 kg/cm2

Vậy xă gồ đê chọn thỏa mên điều kiện lăm việc

-Trọng lượng bítông săn: 0,10.2,75 2600 = 715 kg/m-Trọng lượng bítông dầm: 0,2.0,4.2600 = 208 kg/m-Trọng lượng gỗ vân săn: 0,03.2,75.600 = 49,5 kg/m-Trọng lượng gỗ vân dầm:( 0,03 0,20 + 2 0,03 0,37) 600

= 16,92kg/m-Hoạt tải thi công: 200.2,75 = 550kg/m

=> lx = l,8m ; ly =3,6m

* Kiếm tra ốn định cột chống theo phương x : ( phương dọc xă gồ )150

Trang 12

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ốn định.

Cấu Tạo Ván Khuôn Dầm Phụ phương án xà gồ cột chống bổ sung : cấu

tạo tương tự phương án xà gồ cột chống độc lập

Trang 13

Âảỏ aĩn man hoũc

Kyĩ thuáủt thí cang

»2 Giá trị mômen lớn nhất dùng để tính là: A/ =

Trong đó nhịp tính toán của xà gồ: lxg = (2,75 - 0,2)/2 = 1,275 m

•Đe chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau:

a Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kế trọng lượng bán thân là:

- Trọng lượng bê tông sàn:

0,10.2600.1 =260 kg/m

- Trọng lượng ván gỗ :0,03.600 1 = 18kg/m

- Hoạt tải thi công lấy bằng 200 kg/ m ; n=l,4

•Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn là :Iq'c = 260+ 18 + 200 = 478 kg/m

Chọn xà gồ kích thước tiết diện là 5x10 cm

•Kiếm tra khả năng làm việc của xà gồ :

-Tải trọng do sàn truyền xuống :

•Kiểm tra độ võng: / 1 q tc l 4

Trang 14

/ _ 1.4,81.127,5 3 .12 _ 1 J_

/ ~ 128.10 5 5.10 3 _ 535 250Vậy xà gồ đã chọn thỏa mãn điều kiện làm việc

3 Tính ván đáy và côt chống dầm phu :

a Tính ván đáy dầm phụ:

Cấu tạo dầm phụ và tải trọng tác dụng giong như trường hợp II, vìtải trọng phần sàn truyền xuống xà gồ qua hệ thanh bố trí bên sườn dầmphụ, chọn ván dày 3 cm và gối tựa của nó là cột chống với khoảng cách là0,8m

b Tính cột chống dầm phụ:

Tải trọng phần sàn tác dụng lên cột chống trong trường họp này phần lớn

truyền xuống côt qua hệ thống thanh được liên kết chặt với ván thành dầmmột phần do thanh chống bố sung chịu nên có thế bố trí thanh chống nhưđối với phương án II là đảm bảo an toàn

4 Tính ván đáy dầm chính và côt chống dầm chính:

Như trường họp I

D TÍNH TOÁN VẮN KHUÔN SẢN MẢI:

Việc tính ván khuôn sàn mái cũng tương tự như các tầng nhà nhưng do

cấu tạo của sàn mái là có dầm nằm trên sàn nên dầm chỉ có ván thành dầm

mà không có ván đáy, kích thước xà gồ và cột chống cũng lấy giống nhưcác tầng nhà khác

E TÍNH TOÁN CHO PHẦN CÔNGXÔN (l = l,2m) (tiết diện 200x350)

Ớ đây nhịp của công xôn là 1 =1,2 m nhỏ nên ta cho xà gồ gác lên hệ

~Ẵ

Ẵ ql2Giá trị mômen lớn nhât dùng đê tính là: M max =

8Trong đó nhịp tính toán của xà gồ: lXg = 1,2 m

•Đế chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau:

a.Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kế trọng lượng bản thân là:

Chọn ván thành dầm và ván sàn có bề dày 3cm

Trang 15

Âảỏ aĩn man hoũc

Kyĩ thuáủt thí cang

- Hoạt tải thi công lấy bằng 200 X 0,2 = 40 kg/ m ; n=l ,4

•Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn là :

Chọn xà gồ kích thước tiết diện là 5x10 cm

•Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ :-Tải trọng do sàn truyền xuống :

qtc = 238,2kg/m

qu = 274 kg/m-Trọng lượng bản thân xà gồ: 0,05.0,10.600 = 3,0 kg/m

Trang 16

Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

Hệ giằng cột chống bố trí dọc theo dầm lx =l/21y=lTải trọng tác dụng lên cột chống

p = 144 X 0,8 = 115,2 Kg< p xà gồ 585,8 kgVới dầm bo do có tải trọng tác dụng nhỏ hơn so với dầm phụ (tiết

Chọn xà gồ đờ sàn công tác có tiết diện 5x1 Ocm và có chiều dài 4,8m

Trang 17

Đảỏ aĩn man hoũc

Kyĩ thuẫt thi cang

Để tính vân khuôn cột vă khoảng câch giữa câc gông, ta phải xâcđịnh tải trọng tâc dụng lín vân khuôn:

p max yHmax+P dVới:

- H max : Chiều cao lóp bítông gđy âp lưc ngang

Vậy chọn khoảng câch gông lă 40 cm

Trang 18

g g tổng cộng T/diện

2,6 0,91 152,88I,II,III

Chọn ván gồ dày 3cm Ta xem ván khuôn cột như dầm liên tục đặttrên các gối tựa

M = , mặt khác M = [ơ].w => 1 = í

6750Kg.m => 1Kiểm tra theo độ võng cho phép:

Móng có tiết diện 2000x2600 nên ta chọn số cột chống như sau:

+ Cạnh 2000 mm :4 thanh chống+ Cạnh 2600 mm :5 thanh chống

2.Tính ván khuôn cồ móng :

Tương tự phần tính cho cột, đế tính ván khuôn cổ móng và khoảngcách giữa các gông, ta phải xác định tải trọng tác dụng lên ván khuôn:

p max yHmax^P đKích thước tiết diện cố móng :350x450Chiều cao: 1300 mm

u _

q.í-M = —

10mặt khác M = [ơ].w

45 3 2với M = 150 ——— = 10125Kg.wKiểm tra theo độ võng cho phép:

22,46cm

f 1 q lc r J f ] = 1 ll28.fi/ = 1128.

/ 128 EJL / J 250 ]Ị 250.q V 12.2Vậy bố trí 3 gông, khoảng cách gông là 40 cm

128.10 12.250.19,31 ìcm

.45.3-IV.THỐNG KÊ VẢT LIÊU :

Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

PHƯƠNG ÁN I

Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

Trang 19

DT hay Kh/lưọn gtổng cộng T/diện Ch/dài

Móng

VK bậc móngl

VK bậc móng2

9.2 2.76 463,686,4 1,92 322,56

2,6 0,91 152,88I,II,III

Xà gồ đỡ sàn 2.55 0,0122 13,18Cột chống xà gồ 3.72 0.0186 80,35Thanh giằng xiên 2,1 0.0050 16,2

Th giằng ngang 2,7 0.0065 14,00Cột chổng d/chính 3,37 0.0168 16,46Thanh giằng xiên 2,1 0.0050 4,2

Th giằng ngang 5,6 0.013 3,64Cột chống d/ phụ 3.52 0.0176 36,59Thanh giằng xiên 2,1 0.0050 8,91 3

Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

Trang 20

Thanh giằng xiên 2,1 0.0050 4,2

Th giằng ngang 5,6 0.013 3,64Cột chổng d/ phụ 3.82 0.0191 39,71 3

Thanh giằng xiên 2,1 0.0050 8,91 3

Th giằng ngang 4,9 0.0117 6,95Cột chống dầm bo 3.82 0.0191 3,09

Xà gồ công sol 1.5 0.0075 1,22

PHƯƠNG ÁN III Tên cấu kiện

Kích Thước DT Kh/lưọn hay

g

DT hay Kh/ỉưọn

g tổng cộng T/diện

VK bậc móng2

Cổ móng

6,4 1,92 322,562,6 1,17 196,562,6 0,91 152,88

I,II,III Sàn (5,5x4,8)

Cột(250x350)

5,3 24,38 3291,3 28,0 2,80 470,48,0 2,48 416,64

Đáy dầm chính 5,25 1,365 191,11 2Thành dầm phụ 9,2 2,76 819,72

Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

Trang 21

Thănh dầm chính 10,5 4,725 661,15

Xă gồ đỡ săn 2.75 0.0132 14,25Cột chống xă gồ 3.72 0.0186 60,26Thanh giằng xiín 2,1 0.0050 16,2

Th giằng ngang 4,9 0.0117 6,95Cột chống dầm bo 3.82 0.0191 3,09

Đảỏ aĩn man hoũc

Kyĩ thuẫt thi cang

Qua tính toân khối lượng gỗ của 3 phương ân ta nhận thấy rằng:phương ân I có khối lượng gỗ dùng ít hơn nhất.Bố trí hệ vân khuôn,giăngiâo chắc chắn,tiết kiệm gồ xă gồ hợp lý,thuận tiện trong thi công

Mặt bằng bố trí tương đối rộng rêi

Ket luận dùng phương ân I để thi công lă hợp lý nhất

Băng 2 : THÒNG KẾ KHỎI LƯỢNG BỂ TỐNG

Trang 22

cấu

K/ lưọng

bêtông trong tầng (m s )

Lượng cốt thép trong

1 m 3 bêtông

Khối Lượng cốt thép trong tầng (kg)

Định mức lao động Nhu cầu Tổng số

công trong tầng

Gc/m 2

Số liệu định mức

Giò’ công

Ngày công

Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

Bảng 4 : TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC VÁN KHUÔN

Âảỏ aĩn man hoũc Kyĩ thuáủt thí cang

Ngày đăng: 06/01/2016, 17:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ làm việc là dầm liên tục có các gối tựa là các cột - Thiết kế biện pháp xây lắp và tổ chức thi công quá trình thành phần công tác san đất và đổ bê tông cốt thép tại chỗ
Sơ đồ l àm việc là dầm liên tục có các gối tựa là các cột (Trang 7)
Sơ đồ tính toán dầm bo : Là dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột - Thiết kế biện pháp xây lắp và tổ chức thi công quá trình thành phần công tác san đất và đổ bê tông cốt thép tại chỗ
Sơ đồ t ính toán dầm bo : Là dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột (Trang 16)
Bảng 3 : THÒNG KỂ KHỐI LƯỢNG CỎT THÉP - Thiết kế biện pháp xây lắp và tổ chức thi công quá trình thành phần công tác san đất và đổ bê tông cốt thép tại chỗ
Bảng 3 THÒNG KỂ KHỐI LƯỢNG CỎT THÉP (Trang 22)
Bảng 5 : TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Thiết kế biện pháp xây lắp và tổ chức thi công quá trình thành phần công tác san đất và đổ bê tông cốt thép tại chỗ
Bảng 5 TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w