1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lý 12 ban CB chương II 2015 2016

36 543 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 687 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát biểu được định nghĩa sóng dọc, sóng ngang, phân biệt được sóng dọc, sóng ngang - Biết được tốc độ truyền sóng, tần số, chu kì, bước sóng, pha: định nghĩa, công thức - Nêu được các

Trang 1

Chương II: SểNG CƠ VÀ SểNG ÂMKiến thức

 Phát biểu đợc các định nghĩa về sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang và nêu đ ợc ví dụ về sóng dọc, sóng ngang.

 Phát biểu đợc các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bớc sóng, tần số sóng, biên độ sóng và năng lợng sóng.

 Nêu đợc sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm là gì.

 Nêu đợc cờng độ âm và mức cờng độ âm là gì và đơn vị đo mức cờng độ âm.

 Nêu đợc ví dụ để minh hoạ cho khái niệm âm sắc Trình bày đợc sơ lợc về âm cơ bản, các hoạ âm.

 Nêu đợc các đặc trng sinh lí (độ cao, độ to và âm sắc) và các đặc tr ng vật lí (tần số, mức ờng độ âm và các hoạ âm) của âm.

c- Mô tả đợc hiện tợng giao thoa của hai sóng mặt nớc và nêu đợc các điều kiện để có sự giao thoa của hai sóng.

 Mô tả đợc hiện tợng sóng dừng trên một sợi dây và nêu đợc điều kiện để khi đó có sóng dừng khi đó.

 Nêu đợc tác dụng của hộp cộng hởng âm.

Kĩ năng

 Viết đợc phơng trình sóng.

 Giải đợc các bài toán đơn giản về giao thoa và sóng dừng.

 Giải thích đợc sơ lợc hiện tợng sóng dừng trên một sợi dây.

Xác định đợc bớc sóng hoặc tốc độ truyền âm bằng phơng pháp sóng dừng.

Chỳ ý: Mức cờng độ âm là L (dB) = 10lg

0

I.I

Không yêu cầu học sinh dùng phơng trình sóng để giải thích hiện tợng sóng dừng.

Trang 3

Tiết 12 – BÀI 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa của sóng cơ

- Phát biểu được định nghĩa sóng dọc, sóng ngang, phân biệt được sóng dọc, sóng ngang

- Biết được tốc độ truyền sóng, tần số, chu kì, bước sóng, pha: định nghĩa, công thức

- Nêu được các đặc trưng của sóng là biên độ, chu kì hay tần số, bước sóng và năng lượng sóng

1 Giáo viên: Các thí nghiệm mô tả về sóng ngang, sóng dọc và sự truyền của sóng

2 Học sinh: Ôn lại các bài về dao động điều hoà.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu về sóng cơ

Hệ thống câu hỏi Tiến trình lên lớp Kiến thức cơ bản Rút kinh nghiệm

truyền được trong

chân không không?

về hiện tượng sóng mặt nước

và yêu cầu HS giải thích câu 1

*HS: xem thí nghiệm và mô

tả hiện tượng

*GV: gút lại kiến thức từ thínghiệm trên (dao động từ O

đã truyền qua nước tới M, Ogọi là nguồn sóng, nước làmôi trường truyền sóng)

*HS: tiếp thu kiến thức

*GV:  câu 2

*HS: Sóng truyền theo cácphương khác nhau với cùngmột tốc độ v

*GV: cho HS xem hình ảnhsóng ngang, sóng dọc và yêucầu HS nhận xét phương daođộng và phương truyền sóng

*HS: xem hình ảnh và nhậnxét

*GV: gút lại kiến thức vềsóng ngang và sóng dọc Giới

I Sóng cơ

1 Thí nghiệm

a Mũi S cao hơn mặt nước,cho cần rung dao động  Mvẫn bất động

b S vừa chạm vào mặt nướctại O, cho cần rung daođộng  M dao động

- Sóng cơ truyền trong môitrường với tốc độ không đổi

3 Sóng ngang

- Là sóng cơ trong đóphương dao động (của chấtđiểm ta đang xét)  vớiphương truyền sóng

- Sóng ngang truyền đượctrong môi trường chất rắn vàtrên mặt thoáng chất lỏng

4 Sóng dọc

- Là sóng cơ trong đóphương dao động // (hoặctrùng) với phương truyềnsóng

- Sóng dọc truyền đượctrong môi trường rắn, lỏng,khí

* Sóng cơ không truyềnM

S O

Trang 4

thiệu môi trường truyền sóngngang và sóng dọc

(Sóng truyền trong nước

không phải là sóng ngang Líthuyết cho thấy rằng các môi

trường lỏng và khí chỉ có thể

truyền được sóng dọc, chỉ

môi trường rắn mới truyền

được cả sóng dọc và sóngngang Sóng nước là mộttrường hợp đặc biệt, do cósức căng mặt ngoài lớn, nênmặt nước tác dụng như mộtmàng cao su, và do đó cũngtruyền được sóng ngang)

Lưu ý cho HS: sóng cơ truyềnđược nhờ vào phân tử vậtchất  câu 5

trong chân không

Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu các đại lượng đặc trưng cho sóng hình sin.

Hệ thống câu hỏi Tiến trình lên lớp Kiến thức cơ bản Rút kinh nghiệm

*HS : trả lời câu 6 : Biếndạng truyền nguyên vẹntheo sợi dây

*GV :  câu 7

*HS suy nghĩ và trả lời câu

7 : trên dây có các điểm daođộng với biên độ khác nhau,

có điểm dao động với biên

độ nhỏ, có điểm dao độngvới biên độ lớn

*GV : Gút lại kiến thức :các điểm dao động lớn sẽtạo thành đỉnh sóng và hõmsóng Các điểm có cùngbiên độ dao động sẽ cáchnhau những khoảng bằngnhau

*HS : ghi nhận kiến thức sựtruyền sóng hình sin

*GV : Giới thiệu các đặctrưng của sóng hình sinGiới thiệu chu kỳ và tần sốsóng

Giới thiệu tốc độ truyềnsóng

Lưu ý: Đối với mỗi môi

Những điểm có biên độ dđbằng nhau thì cách đều nhau

 quá trình truyền sóng là quátrình truyền pha dao động

2 Các đặc trưng của sóng hìnhsin :

a Chu kỳ và tần số:

Chu kỳ và tấn số của sóng làchu kỳ và tần số dao động củaphân tử vật chất nơi có sóngtruyền qua

T f

Tốc độ truyền sóng phụ thuộcvào môi trường truyền sóng

vrắn > vlỏng > vkhí

c Bước sóng 

Trang 5

một giá trị không đổi, chỉphụ thuộc môi trường.

*HS : tiếp nhận kiến thứcGiới thiệu bước sóng làquãng đường sóng truyềntrong 1 chu kỳ  câu 8

*HS : TLCH (dao độngcùng pha)

*GV:  câu 9

*HS: TLCH

*GV: gút lại kiến thứcĐưa ra khái niệm biên độsóng và năng lượng sóng

- Cũng như năng lượng daođộng W ~ A2 và f2

- Bước sóng là khoảng cáchgiữa 2 điểm gần nhất trênphương truyền sóng dao độngcùng pha

- Bước sóng là quãng đườngsóng truyền trong 1 chu kỳ

v vT f

- Năng lượng sóng tỉ lệ vớibình phương biên độ sóng

- Càng xa nguồn năng lượngcàng giảm  biên độ cànggiảm

Hoạt động 3 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.

- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà

- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi những chuẩn bị cho bài sau

Trang 7

Tiết 14 – BÀI 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ (tt)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu được quá trình truyền sóng

- Viết được phương trình sóng

- Giải được các bài tập đơn giản về sóng cơ

- Tự làm được thí nghiệm về sự truyền sóng trên một sợi dây

1 Giáo viên: Các thí nghiệm mô tả về sóng ngang, sóng dọc và sự truyền của sóng

2 Học sinh: Ôn lại các bài về dao động điều hoà.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 ( phút): Kiểm tra bài cũ

1/ Nêu định nghĩa sóng cơ? Phân biệt sóng dọc và sóng ngang

2/ Kể tên các đại lượng đặc trưng của sóng hình sin?

3/ Trình bày bước sóng, tốc độ truyền sóng?

Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu về phương trình sóng

Hệ thống câu hỏi Tiến trình lên lớp Kiến thức cơ bản Rút kinh nghiệm

không thay đổi

Hãy viết phương

O truyền tới

 câu 1, 2, 3, 4, 5

*HS: TLCH, cùng với GVtìm phương trình sóng tại M

*GV: gút lại kiến thức, yêucầu chép bài

*HS: Tiếp thu kiến thức về

độ lệch pha

*GV: Đưa ra các trường hợpđặc biệt về độ lệch pha

*HS: ghi nhận kiến thức

*GV: Đưa ra phương trìnhtruyền sóng trong trườnghợp tổng quát

Ta thấy PTDĐ tại một điểmcủa môi trường là một hàm

III Phương trình sóng

1 Giả sử PTDĐ tại nguồn O

có dạng: u0 = A.costThì PTDĐ tại điểm M cách O một đoạn xM là:

Trang 8

cosin hai biến độc lập t và x.

Mà hàm cosin là một hàmtuần tuần  phương trìnhsóng là một hàm tuần hoàn

+ Với một điểm xác định (x

= const)  uM là một hàmcosin của thời gian t TTDĐ

Nếu N nằm trước M: pt uN lấy dấu “+”

4 Tính tuần hoàn của sóng

- Phương trình sóng là mộthàm tuần hoàn trong khônggian theo thời gian

Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.

- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà

- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi những chuẩn bị cho bài sau

Trang 9

Tiết 14 – BÀI 8: GIAO THOA SÓNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Mô tả được hiện tượng giao thoa của 2 sóng mặt nước

- Giải thích được hiện tượng giao thoa sóng

- Nêu được các điều kiện để có sự giao thoa, ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng

2 Kỹ năng:

- Biết cách tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ để tìm được phương trìnhcủa dao động tổng hợp tại 1 điểm trong vùng giao thoa

- Viết được công thức xác định vị trí của cực đại và cực tiểu giao thoa

- Vận dụng được các công thức (8-2); (8-3) SGK để giải các bài toán đơn giản về hiện tượng giao thoa

3 Thái độ: Tích cực nghiên cứu, tìm tòi, sáng tạo để giải thích rõ hiện tượng

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thí nghiệm hình 8.1 Sgk.

2 Học sinh: Ôn lại phần tổng hợp dao động.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 ( phút): Kiểm tra bài cũ.

1 Viết phương trình dao động tại một điểm do sóng từ nguồn O truyền

Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu về sự giao thoa của hai sóng mặt nước

Hệ thống câu hỏi Tiến trình lên lớp Kiến thức cơ bản Rút kinh nghiệm

1 Mô tả thí

nghiệm và nêu kết

quả thí nghiệm

*GV: Cho HS xem thínghiệm giao thoa sóng mặtnước qua giáo án trìnhchiếu  câu 1

I Sự giao thoa của hai sóng mặt nước

1 Thí nghiệm: SGK

2 Kết quả:

Khi hình ảnh sóng đã ổn đinh,nhìn vào vùng gặp nhau của 2sóng ta thấy có 2 nhóm đườngcong xen kẽ nhau: nhóm gồmnhững đường dao động mạnh

kể cả đường trung trực của

S1S2 và nhóm gồm nhữngđường đứng yên

Hiện tượng trên gọi là hiệntượng giao thoa sóng

Các đường cong trên gọi là

vân giao thoa của sóng mặt

2

Trang 10

*HS quan sát thí nghiệm vànêu các kết quả quan sátđược từ thí nghiệm.

*GV: gút lại kết quả TN

Giới thiệu đây là HT giaothoa, giới thiệu cực đại vàcực tiểu giao thoa

Lưu ý: Họ các đường

hypebol này đứng yên tạichỗ

Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu về lý thuyết giao thoa.

Hệ thống câu hỏi Tiến trình lên lớp Kiến thức cơ bản Rút kinh nghiệm

và 

*GV: Hai nguồn phátsóng có cùng A, f và gọi là hai nguồn đồngbộ

* HS ghi nhận cáckhái niệm 2 nguồn kếthợp, 2 nguồn đồng bộ

và sóng kết hợp

*GV: Tại một điểmtrong miền GT sẽnhận được 2 sóngthành phần truyền tớinên dao động tại đó sẽ

là dao động tổng hợpcủa 2 DĐĐH  câu 3

*HS: TLCH số 3: Nếu

2 DĐ thành phần cùngpha thì biên độ daođộng tổng hợp là Amax

= A1 + A2 Nếu 2 DĐ

II Lý thuyết giao thoa

1 Giải thích HT giao thoa:

Hai nguồn S1, S2 dao động vớicùng tần số và luôn cùng pha nêngọi là 2 nguồn sóng kết hợp Sóng

do 2 nguồn kết hợp phát ra khigặp nhau sẽ gioa thoa với nhau

- Trong vùng GT, tại những điểm

có hai 2 sóng thành phần tới cùngpha thì biên độ được tăng cườngnên dao động mạnh, tạo thành cựcđại GT, tại những điểm có 2 sóngthành phần tới ngược pha thì biên

độ bị giảm bớt tạo thành cực tiểugiao thoa

2 PT dao động tại một điểm M trong vùng giao thoa

Trang 11

*GV: gút lại kiến thức

về sự hình thành cựcđại, cực tiểu GT

*HS: ghi nhận kiếnthức, ghi bài vào tập *GV: giới thiệu mục2: PT dao động tạimột điểm M trongvùng giao thoa  câu4

*HS: viết phươngtrình 2 dao động thànhphần tại M

*GV: Giới thiệu PTdao động tổng hợp tại

M (mục CM chỉ cầngiới thiệu, yêu cầu HS

về nhà CMCT)

*HS: ghi nhận phươngtrình DĐ tổng hợp tạiM

*GV:  câu 5, 6

*HS: TLCH để rút rađược kiến thức mới

*GV: yêu cầu vàhướng dẫn HS tìm vịtrí CĐ và CT GT

 câu 8, 9

*HS: TLCH số 8

Amax = 2a; Amin = 0

*GV: Hướng dẫn HSgiải PT lượng giác đểtìm vị trí CĐ và CT

GT, trường hợp HSkhông làm được hoặchết tgian thì GV nêukết quả

*HS: tích cực hoạtđộng để tìm kiến thứcmới

*GV: nêu các kết luận

về khoảng cách giữacác CĐ và các CT

c Quỹ tích các cực đại và cực tiểu

GT là một hệ hypebol mà hai tiêuđiểm là S1 và S2

Khoảng cách giữa 2 CĐ hoặc 2

CT cạnh nhau trên đoạn S1S2 là /

2Khoảng cách giữa 1 CĐ và 1 CTcạnh nhau trên đoạn S1S2 là /4

Hoạt động 4 ( phút): Tìm hiểu về định nghĩa và ý nghĩa của hiện tượng giao thoa

Hệ thống câu hỏi Tiến trình lên lớp Kiến thức cơ bản Rút kinh nghiệm

Trang 12

là mọi quá trình sóng đều cóthể gây là hiện tượng giaothoa và ngược lại quá trìnhvật lí nào gây được sự giaothoa cũng tất yếu là một quátrình sóng.

hiện tượng khi hai sóng kếthợp gặp nhau, có những điểmchúng luôn luôn tăng cườngnhau, có những điểm chúngluôn luôn triệt tiêu nhau

2 Điều kiện:

Hai sóng thành phần là 2sóng kết hợp tức là có cùngtần số và có độ lệch phakhông thay đổi theo thời gian

3 Ý nghĩa HTGT

- Hiện tượng giao thoa là mộthiện tượng đặc trưng củasóng

Hoạt động 55 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.

- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà: câu 6, 7, bài 7, 8/SGK tr45 - Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

Trang 14

Tiết 15: BÀI TẬP VỀ SỰ TRUYỀN SĨNG CƠ VÀ GIAO THOA SĨNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố lại các kiến thức về sĩng cơ và sự truyền sĩng cơ, các khái niệm về bước sĩng, chu kì sĩng và

- vận tốc sĩng; Phương trình sĩng tại một điểm trên phương truyền sĩng

- Củng cố lại khái niệm hai sĩng kết hợp, hiện tượng giao thoa, điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa,các cơng thức xác định vị trí cĩ biên độ dao động cực đại và cực tiểu;

Nghiêm túc, tích cực giải BT, nâng cao niềm yêu thích mơn học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Bài tập cĩ chọn lọc và phương pháp giải.

2 Học sinh: Giải trước các bài tốn theo yêu cầu của giáo viên.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Định nghĩa giao thoa? Điều kiện để cĩ giao thoa

2 Phương trình dao động tại điểm M trong vùng giao thoa giữa hai sĩng

3 Điều kiện để cĩ cực đại và cực tiểu giao thoa

Hoạt động 2: Hệ thống các cơng thức về sự truyền sĩng cơ và giao thoa sĩng

I SỰ TRUYỀN SĨNG CƠ

+ Liên hệ giữa bước sóng, vận tốc, chu kì và tần số sóng:  = vT = v f

+ Phương trình sóng tại điểm M cách nguồn O một khoảng OM = x:

u M = A M cos(t +  - x

v

) = A M cos(t +  - 2 x

)

II GIAO THOA SĨNG

+ Phương trình dao động tổng hợp tại nơi cách 2 nguồn đồng bộ những khoảng d1 và d2:

+ Điều kiện để có cực đại giao thoa: d k

+ Điều kiện để có cực tiểu giao thoa: d = (2k + 1)2

+ Khoảng vân giao thoa (khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên S1S2): i =

2

.Hoạt động 2: Giải một bài tốn về các đại lượng cơ bản của sĩng cơ

Hệ thống câu hỏi Tiến trình lên lớp Kiến thức cơ bản Rút kinh nghiệm

1 Trong bài này,

*HS: trả lời, phân tích câutrả lời

*Giáo viên yêu cầu họcsinh đọc bài tập 8/SGKtr40

Câu 6/ SGKtr40: A Câu 7/ SGKtr40: C

Bài 8/SGK tr40:

Trang 15

liên tiếp, ở đây đề

bài cho nhiều

*Giáo viên hướng dẫn HSgiải  câu 1, 2, 3

*HS: TLCH và tiến hànhgiải BT

Hoạt động 3: Giải một số bài toán về giao thoa sóng cơ.

Hệ thống câu hỏi Tiến trình lên lớp Kiến thức cơ bản Rút kinh nghiệm

GV yêu cầu HS trả lời cáccâu hỏi trắc nghiệm trang

45 SGK

Ở câu 5, GV có thể mởrộng giao thoa có thể củanhiều sóng kết hợp

*Học sinh trả lời, phântích câu trả lời:

*GV: yêu cầu HS đọc đề

bài 7/SGK tr45 và lênbảng giải GT

*HS: Làm BT theo yêucầu của GV

*GV: sữa chữa, gút lạikiến thức

*GV yêu cầu HS đọc đề

bài 8/SGK tr45Hướng dẫn HS tìm khoảngcách giữa 12 CT

Yêu cầu HS lên bảng giảiBT

*HS: tiếp thu kiến thức vàlên bảng giải BT

Câu 5/ SGKtr45: D Câu 6/ SGKtr45: D Bài 7/ SGK tr45

0,5400,0125( ) 1, 25( )

v f

2( )5,5 cm

2.26 52( / )

Hoạt động 4: Củng cố bài học và định hướng nhiệm vụ học tập tiếp theo.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

GV hướng dẫn lại cách xác định bậc giao thoa

trong bài toán giao thoa

Yêu cầu HS về nhà xem lại các kiến thức vừa

Trang 16

TC 6: BÀI TẬP VỀ SỰ TRUYỀN SểNG CƠ VÀ GIAO THOA SểNG

I MỤC TIấU:

- Bieỏt vaọn duùng nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc veà soựng cụ vaứ sửù giao thoa soựng ủeồ traỷ lụứi caực caõu hoỷi vaứ giaỷicaực caõu hoỷi traộc nghieọm coự lieõn quan

- Vieỏt ủửụùc phửụng trỡnh soựng taùi moọt ủieồm baỏt kỡ treõn phửụng truyeàn soựng

- Vieỏt ủửụùc phửụng trỡnh dao ủoọng toồng hụùp taùi moọt dieồm do soựng tửứ hai nguoàn ủoàng boọ truyeàn tụựi

- Giaỷi ủửụùc baứi toaựn tỡm bửụực soựng khi bieỏt soỏ gụùn soựng giửừa hai nguoàn hoaởc ngửụùc laùi

II CHUẨN BỊ:

1 Giỏo viờn: Cỏc bài tập mẫu cơ bản.

2 Học sinh: Học lý thuyết bài súng cơ và sự truyền súng cơ, giao thoa súng

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động 1: Bổ sung cỏc cụng thức về sự truyền súng cơ và giao thoa súng

I SỰ TRUYỀN SểNG CƠ

- Khoảng cỏch giữa n ngọn súng liờn tiếp: d = (n – 1)

- Thời gian truyền n ngọn súng: t = (n – 1)T

II GIAO THOA SểNG

- Khoảng cỏch nữa n CĐ hoặc n CT liờn tiếp trờn S1S2 là: d = (n – 1)/2

- Số CĐ giao thoa trờn S1S2 thừa: - S1S2 < k < S1S2

- Số CT giao thoa trờn S1S2 thừa: - S1S2 < (k + ẵ) < S1S2

Hoạt động 2: Giải một số bài tập về sự truyền súng cơ

Hệ thống cõu hỏi Tiến trỡnh lờn lớp Kiến thức cơ bản Rỳt kinh nghiệm

1 Muốn viết ptdđ tại

nguồn A ta phải tỡm

những đại lượng nào?

2 Hóy tớnh  và  của

nguồn A theo dữ kiện

đề bài cho và viết ptdđ

Bài 1: Một dây cao su căng ngang rất dài, đầu A dao động

điều hoà theo phơng thẳng

đứng với biên độ 2cm, chu kì

0,4s Vận tốc truyền sóng trên

AB là 10cm/s Chọn gốc thời gian là lúc A đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng.

a Viết phơng trình dao động của A

b Viết phơng trình dao động tại M cách A 25cm

Trang 17

*GV: sữa chữa, gỳt lạikiến thức

b Sóng âm có tần số

450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s thì những điểm trên một phơng truyền sóng cách nhau 20cm có độ lệch pha nhau bao nhiêu?

Giải:

a/  = 2mThời gian truyền 5 ngọn súng: t = 4T

 T = t/4 = 2,5s

v = /T = 0,8 m/sb/  = v/f = 0,8m

Hoạt động 3: Giải một số bài tập về giao thoa súng

Hệ thống cõu hỏi Tiến trỡnh lờn lớp Kiến thức cơ bản Rỳt kinh nghiệm

Vậy trong bài này k cú

giỏ trị bao nhiờu?

Từ đú tớnh ra  và v

* GV đọc đề bài tập 3

* Chộp đề bài tập 3

*GV: GV định hướng cho HS giải  cõu 3,

4, 5HS: Trả lời cõu hỏi

3 Muốn tỡm v ta phải tỡm thờm 

4 d 2 – d 1 = k

5 k = 3

*GV mở rộng thờm cho trường hợp tại M

là cực tiểu: giữa M và trụng trực cú n cực đại (cực tiểu) thỡ kM =

n (vẽ hỡnh và chứng minh)

* GV đọc đề bài tập 4

* HS: Chộp đề bài tập

4

Bài 3: Tại hai điểm A, B trờn

mặt nước cú hai nguồn daođộng cựng pha và cựng tần số f

= 12Hz Tại điểm M cỏch cỏcnguồn A, B những đoạn d1 =18cm, d2 = 24cm súng cú biờn

độ cực đại Giữa M và đườngtrung trực của AB cú haiđường võn dao động với biờn

độ cực đại Vận tốc truyềnsúng trờn mặt nước bằng baonhiờu?

= 3

2 1 24 18

23

cm k

a khoảng cỏch giữa hai gợn súng liờn tiếp là 2 mm Xỏc định vận tốc truyền súng trờn

Trang 18

*GV: yêu cầu HS lên bảng giải BT dựa theo

Khoảng cách giữa hai mũi nhọn là 4 cm Cho âm thoa dao động thì trong khoảng giữa 2 mũi nhọn có bao nhiêu gợn lồi, gợn lõm

Giải

a/ khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là  = 2 mm

v = .f = 880 mm/sb/

- Số CĐ giao thoa trên S1S2

M cách A, B một khoảng lầnlượt là d1 = 15cm; d2 = 20cm?

Giải:

0, 210

Hoạt động 4: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Ngày đăng: 06/01/2016, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w