Điều 7: Các vị trí của thiết bị trong vận hành: + Vị trí vậ hành: Máy cắt và mạch điều khiển đều được nối.. + Vị trí thí nghiệm: Máy cắt không nối nhưng mạch điều khiển được nối.. + Vị t
Trang 1TỔNG CÔNG TY CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 2 .***
.***
QT TTĐ2 - 05 - 2002
QUY TRÌNH
TỦ HỢP BỘ 22KV- LVB-20 (LG)
( Ban hành theo quyết định số: 83 EVN/TTĐ2-QĐ4 ngày 28 / 1 / 2001)
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1: Quy trình vận hành tủ hợp bộ máy cắt 22kV-LVB-V20 (LG) áp dụng
cho cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân viên làm nhiệm vụ quản lý vận hành, sửa chữa hiệu chỉnh trong Công ty Truyền tải điện 2
Ngoài các điều quy định trong qui trình này, khi thực hiện các công
tác liên quan đến tủ hợp bộ 22kV-LVB-V20 (LG) phải nghiên cứu sử
dụng các qui trình, qui phạm chung và các thuyết minh kỹ thuật của nhà chế tạo
Điều 2 : Tất cả cán bộ kỹ thuật, công nhân phụ trách quản lý, vận hành sửa
chữa, hiệu chỉnh tủ hợp bộ 22kV-LVB-V20 (LG) phải nghiên cứu
thành thạo quy trình này và có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu
ĐẶC ĐIỂM, THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Điều 3 : Các đặc điểm kỹ thuật:
1- Tủ hợp bộ 22kV-LVB-V20 (LG) là lọai thiết bị đóng cắt đặt
trong nhà, bao gồm:
-Ngăn chứa máy cắt -Ngăn chứa thanh cái
-Ngăn đấu cáp
-Ngăn chứa thiết bị hạ thế gồm rơle bảo vệ, đo lường, điều khiển
2- Máy cắt VB là loại máy cắt chân không
3- Mỗi pha của máy cắt gồm có một trụ có buồng ngắt chân không
Trang 24- Ba pha được điều khiển chung bằng một bộ truyền động lò xo.
Sau mỗi lần đóng lò xo đóng tự động tích năng bởi một động cơ, hoặc có thể tích năng bằng tay nhờ cần tích năng
5-Máy cắt thực hiện tốt chu trình :
O - 0.3giây - CO - 3phút - CO
6- Máy cắt được chế tạo theo tiêu chuẩn IEC 56
Điều 4 : Các thông số kỹ thuật cơ bản :
TUYẾN
MÁY CẮT TỔNG
HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH
ĐIỀU 5: Mô tả tủ hợp bộ 22kV- LVB-20 (LG):
A- Ngăn hạ thế
B- Ngăn máy cắt
C- Ngăn thanh cái D- Ngăn đấu nối cáp E- Ngăn biến điện áp
Chi tiết ngăn máy cắt:
- Chốt cửa chớp
- Giắc nối nhị thứ
Trang 3- Khoá liên động giữa cửa tủ và máy cắt (khi MC ở vị trí vận hành không thể
mở cửa)
- Lỗ thao tác dao nối đất
- Thiết bị cắt khẩn cấp
- Cửa sổ
- Lỗ quay MC
- Chỉ thị vị trí (vận hành, thí nghiệm)
- Chốt khóa (vị trí vậ hành, thí nghiệm)
Điều 6: Mô tả máy cắt
1 Chỉ thị lò xo đóng đã tích năng
2 Nút đóng
3 Khoá
4 Nút cắt
5 Lỗ tích năng bằng tay
6 Chỉ thị vị trí của tiếp điểm đến
7 Bộ đếm
8 Lỗ quay MC
9 Bảng tên
10 Chỉ tị độ mòn tiếp điểm
11 Khoá
12 Tấm ngăn
1 Panel thiết bị
2 Cửa chớp
4 Cửa trước
5 Ngăn máy cắt
6 Thanh cái chính
7 Thanh cái xuất tuyến
8 Cửa bên
9 Nắp bảo vệ
10 Thanh cái nối đất
A Ngăn máy cắt
B Ngăn các thiết bị hạ thế
C Ngăn đấu cáp và thanh cái
Thanh cái chính Biến dòng điện Giá treo cáp Thanh nối đất
Trang 4Cấu trúc buồng ngắt chân không:
- Điện cực động
- Tiếp điểm động
- Tiếp điểm tĩnh
- Ống thổi hồ quang
- Sứ
- Tấm chắn hồ quang
Điều 7: Các vị trí của thiết bị trong vận hành:
+ Vị trí vậ hành: Máy cắt và mạch điều khiển đều được nối
+ Vị trí thí nghiệm: Máy cắt không nối nhưng mạch điều khiển được nối + Vị trí sửa chữa: Máy cắt và mạch điều khiển đều không nối
Điều 8: Đưa máy cắt vào vị trí vận hành
- Kiểm tra dao nối đất đã mở chưa (Nếu dao nối đất đang đóng, tiến hành
mở dao nối đất)
- Dùng tay quay quay theo chiều kim đồng hồ 30-40 vòng để đưa máy cắt vào vị trí vận hành
Điều 9: Đưa máy cắt ra khỏi vận hành
- Tiến hành cắt máy cắt (Nếu máy cắt chưa cắt, không thể đút tay quay để quay máy cắt ra được)
- Dùng tay quay quay ngược chiều kim đồng hồ 10-20 vòng để đưa máy cắt ra vị trí thí nghiệm
Điều 10: Thao tác đóng máy cắt
10.1 Thao tác đóng từ xa (Đối với máy cắt tổng và máy cắt phân đoạn): Tiến hành thao tác tại phòng điều khiển bằng khóa đóng cắt
10.2 Thao tác đóng tại chỗ :
- Nhấn nút đóng máy cắt
Điều 11: Thao tác cắt máy cắt.
12.1 Thao tác cắt từ xa (Đối với máy cắt tổng và máy cắt phân đoạn):
Tiến hành thao tác tại phòng điều khiển bằng khóa đóng cắt
12.2 Thao tác cắt tại chỗ bằng tay: Xem hình vẽ mặt trước máy cắt
Trang 5- Nhấn nút cắt máy cắt.
Điều 12: Thao tác dao nối đất.
Dao nối đất có bộ truyền động cơ khí bằng tay
Điều kiện để thao tác dao nối đất:
- Máy cắt đang mở
- Máy cắt đã ở vị trí thí nghiệm
Thao tác đóng dao nối đất :
- Đút tay quay vào lỗ thao tác dao nối đất
- Xoay tay quay ngược chiều kim đồng hồ 900 cho đến khi dừng
Thao tác mở dao nối đất :
- Đút tay quay vào lỗ thao tác dao nối đất
- Xoay tay quay theo chiều kim đồng hồ 900 cho đến khi dừng
Điều 13: Tích năng lò xo đóng bằng tay.
- Đút tay quay vào lỗ tích năng lò xo
- Xoay tay quay theo chiều kim đồng hồ trên 20 lần cho đến khi biểu tượng
"Spring charged"( lò xo đã nạp) xuất hiện
- Rút tay quay
CÁC YÊU CẦU VỀ VẬN HÀNH
Điều 14: Trước khi đưa máy cắt vào vận hành lần đầu tiên phải tiến hành
kiểm tra:
1- Kiểm tra sự lắp ráp có phù hợp với các chỉ dẫn trong sơ đồ không
2- Kiểm tra độ chân không
3- Kiểm tra phần cấp nguồn của các mạch làm việc, của bộ truyền động
4- Kiểm tra mô tơ cho nó nạp lại lò xo đóng, tiến hành 5 lần đóng cắt thử
5- Ghi các số trong bộ đếm số lần thao tác
6- Kiểm tra lại toàn bộ các biên bản thí nghiệm máy cắt, đảm bảo rằng máy cắt đủ điều kiện mang tải
Trang 67-Kiểm tra việc cắt máy cắt qua hệ thống rơ le bảo vệ, bảo đảm hệ thống rơ le bảo vệ họat động chính xác
Điều 15 : Sau mỗi lần đóng, cắt bình thường và sự cố phải kiểm tra tại chỗ các
hạng mục sau:
1- Máy cắt đã đóng hoặc cắt tốt cả 3 pha
2- Các hiện tượng khác thường: về tiếng kêu,
3- Kiểm tra động cơ tích năng đã dừng sau thời gian tích năng
lò xo (khi máy cắt đóng ) và lò xo đã ở vị trí tích năng đầy đủ
Điều 16 : Mỗi ca một lần nhân viên vận hành phải kiểm tra máy cắt về các hạng
mục sau đây :
1- Trị số dòng điện, điện áp có vượt quá định mức không ? 2- Trạng thái của máy cắt tương ứng với tín hiệu ở các tủ điều khiển
3- Tính nguyên vẹn của các trụ sứ, không có hiện tượng phóng điện, nứt vỡ
4- Ghi số lần thao tác đóng cắt và số lần cắt sự cố máy cắt 5- Kiểm tra nguồn điều khiển
6- Kiểm tra tình trạng tích năng đủ của lò xo
Điều 17 : Hàng tháng 1 lần vào ngày quy định phải thực hiện việc ghi số lần
thao tác máy cắt ở bộ đếm Kiểm tra những dụng cụ đo và đèn chỉ thị phải hoạt động đúng
HIỆN TƯỢNG BẤT THƯỜNG - SỰ CỐ
CÁC QUI ĐỊNH XỬ LÝ
Điều 18: Báo cáo ngay cho cấp trên và ghi đầy đủ các thông số chi tiết vào
sổ vận hành các hiện tượng bất thường, sự cố nếu có
BẢO DƯỠNG
Điều 19: Mỗi năm một lần phải tiến hành kiểm tra, xử lý máy cắt ít nhất theo
các hạng mục sau đây:
1- Các chi tiết kim loại bằng mắt xem có bị rỉ, bị ăn mòn không ?
Trang 72- Các chỗ đấu nối cáp bằng mắt xem có bị rỉ, bị ăn mòn hoặc có
hư hỏng gì không ?
Điều 20: Độ bền điện:
Độ bền điện của bộ ngắt chân không tuỳ thuộc vào dòng cắt Ứng với dòng cắt định mức, độ bền điện là 20 000 lần thao tác Có thể kiểm tra độ mòn của tiếp điểm bằng cách quan sát vạch chỉ thị độ mòn của tiếp điểm trên thanh truyền động
CÁC QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN
Điều 21: Tất cả các công việc ở máy cắt, cần tiến hành theo quy trình này và
quy phạm an toàn khai thác thiết trí điện trong nhà máy điện và trạm biến áp, cùng các qui định an toàn khi làm việc với thiết bị áp lực Các công nhân sửa chữa, nhân viên vận hành cần qua đào tạo hiểu biết về nguyên lý cấu tạo và đặc điểm của tủ hợp bộ 22kV-LVB-20 (LG)
Điều 22: Khi tiến hành công tác móc cẩu, phải chú ý đến tình trạng và vị trí
đứng của cần cẩu đối với các thiết bị đang mang điện áp ở xung quanh Khi bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu thao tác cần đưa cơ cấu này về trạng thái nghỉ
Điều 23: Khung giá, cửa tủ hợp bộ 22kV-LVB-20 (LG) phải luôn luôn tiếp đất
chắc chắn trong quá trình vận hành
Điều 24: Các quy định an toàn khi thao tác máy cắt :
1- Chỉ thao tác máy cắt theo yêu cầu của trưởng nhóm công tác hoặc trực chính vận hành trạm và theo đúng quy định an toàn
2- Không được lắp cần tay quay để nạp lò xo bằng tay khi động cơ đang hoạt động hoặc chưa cô lập nguồn cung cấp cho động cơ
3- Không được thao tác cơ cấu thao tác khi cơ cấu này chưa nối với máy cắt
Phụ lục 1: Sơ đồ điều khiểm máy cắt
Trang 8φ: Đầu hàng kẹp của máy cắt.
52: Máy cắt chân không
M: Động cơ tích năng
Y: Cuộn chống giã giò
52a: Tiếp điểm phụ (thường mở)
52b: Tiếp điểm phụ (thường đóng)
LS1: Công tắc giới hạn đóng
LS2: Công tắc giới hạn vị trí lò xo đóng
TC: Cuộn cắt
TC1: Cuộn cắt thứ 2
C: Cuộn đóng
LS2: Tiếp điểm chống giã giò
LCS1: Chốt khoá
LS4, LS5: Công tắc chỉ vị trí (đóng ở vị trí thí nghiệm)
LS6, LS7: Công tắc chỉ vị trí (đóng ở vị trí vận hành)