trình bày TCVN 5924:1995 - chất lượng nước, tiêu chuẩn mặt nước
Trang 1PHỤ LỤC
1 TCVN 5924:1995 _ Chất lượng nước.tiêu chuẩn nước mặt
ST
T Tên gọi
Ký hiệu/Công
1 Amoniac (tính theo N) NH3 (N) mg/l 0.05 1
15 Hoá chất bảo vệ thực vật - tổng (trừ DDT) - mg/l 0.15 0.15
18 Nhu cầu oxy hoá học COD mg/l <10 <35
19 Nhu cầu oxy sinh hoá BOD5 mg/l <4 <25
21 Nitrat (tính theo N) NO3- (N) mg/l 10 15
22 Nitrit (tính theo N) NO2- (N) mg/l 0.01 0.05
Trang 229 Tổng hoạt độ phóng xạ anpha - Bq/l 0.1 0.1
30 Tổng hoạt độ phóng xạ beta - Bq/l 1 1
A: Nước mặt dùng làm nguồn cấp nước sinh hoạt, B: Nước mặt dùng cho mục đích khác (không kể nước dùng cho nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản)
(Nguồn: Cục Đo Lường Tiêu Chuẩn &Chất Lượng)
2 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6774: 20
Chất lượng nước - Chất lượng nước ngọt bảo vệ đời sống thủy sinh
Thông số chất
lượng
2 Nhiệt độ oC Nhiệt độ tự nhiên của
thủy vực Tương ứng theomùa
4 Thuốc bảo vệ thực vật
hữu cơ
Aldrin/Diedrin
Endrin
B.H.C
DDT
Endosulfan
Lindan
Clordan
Heptaclo
g/l
g/l
g/l
g/l
g/l
g/l
g/l
g/l
g/l
< 0,008
< 0,014
< 0,13
< 0,004
< 0,01 0,38 0,02 0,06
5 Thuốc bảo vệ thực vật
phospho hữu cơ
Trang 3Malation
g/l
g/l
< 0,40
< 0,32
6 Hóa chất trừ cỏ
2,4D
2,4,5T
Paraquat
mg/l mg/l mg/l
< 0,45
< 0,16
< 1,80
< 1,33
< 1,49
< 0,93
pH = 6,5; toC = 15
pH = 8,0; toC = 15
pH = 6,5; toC = 20
pH = 8,0; toC = 20
cứng của nước (CaCO3)
cứng của nước
cứng của nước
17 Thủy ngân (tổng số) g/l < 0,10
18 Dầu mỡ (khoáng) Không quan sát thấy
váng, nhũ
19 Phênol (tổng số) mg/l < 0,02
20 Chất rắn hòa tan mg/l < 1000
21 Chất rắn lơ lửng mg/l < 100
22 Chất hoạt động bề mặt mg/l < 0,5
Trang 4(Nguồn: Cục Đo Lường Tiêu Chuẩn &Chất Lượng)
3 CÁC HÌNH ẢNH NUÔI TRỒNG CHẾ BIẾN CÁ BASA – CÁ TRA
Hình 1: Sục khí cung cấp oxy cho ao nuôi
Hình 2: Qui mô các bè nuôi cá
Trang 5Hình 3: Cho cá ăn
Trang 6Hình 4: Thu hoạch cá
Hình 5: Chế biến cá xuất khẩu