trình bày tiêu chuẩn môi trường TCVN 5945:2005 - nước thải công nghiệp - tiêu chuẩn thải
Trang 1
Lời cảm ơn Trong suốt thời gian nổ lực, phấn đấu học tập và sáng tạo dưới mái
trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ.TPHCM Nay khóa học cũng đã kết thúc.
Xin chân thành cảm ơn tập thể quý thầy cô khoa Môi Trường & Công
Nghệ Sinh Học đã tận tâm truyền đạt những kiến thức chuyên môn lẫn thực tiễn trong cuộc sống
Xin chân thành cảm ơn thầy TS.Đặng Viết Hùng đã nhiệt tình hướng
dẫn, bồi dưởng những kinh nghiệm quý báu gúp hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp này.
Xin chân thành cảm ơn Ban lảnh đạo và tập thể anh chị trong DNTN
chế biến tinh bột khoai mì Phan Hữu Đức đã tạo điều kiện để hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp này
Xin chân thành cảm ơn cha mẹ, anh chị và những người thân đã hỗ trợ
vật chất, là nguồn động viên tinh thần giúp vượt qua những khó khăn, vất vả trong những tháng ngày cấp sách đến trường
Xin chân thành cảm ơn tất cả bạn bè khoa Môi Trường – khoá 2003 đã
giúp đỡ động viên trong học tập và trong cuộc sống.
Xin chân thành cảm ơn!
Tp Hồ Chí Minh tháng 12 năm 2007 Sinh viên thực hiện
Trần Chí Thành
Trang 2
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BOD : Biochemical Oxygen Demand – Nhu cầu oxy sinh hoá, (mg/l).
COD : Chemical Oxygen Demand – Nhu cầu oxy hoá học, (mg/l).
DO : Dissolved Oxygen – Nồng độ oxy hoà tan, (mg/l).
F/M : Food/Microganism Ratio – Tỷ số lượng thức ăn và lượng vi sinh vật
HRT : Hyrauline Retention Time – Thời gian lưu nước.
MSLL : Mixed Liquor Suspended Solid – Chất rắn lơ lửng trong bùn lỏng, (mg/
l)
MLVSS : Mixed Liquor Volatile Suspended Solid – Chất rắn lơ lửng bay hơi
trong bùn lỏng, (mg/l)
SS : Suspended Solid – Chất rắn lơ lửng, (mg/l).
SVI : Sludge Volume Index – Chỉ số lắng (Chỉ số thể tích bùn), (mg/l).
SRT : Solids Retention Time – Thời gian lưu bùn.
UASB : Upflow Anaerobic Sludge Blanket – Bể phân huỷ kỵ khí dòng chảy
Ngược qua lớp bùn
VSV : Vi sinh vật
TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam.
XLNT : Xử lý nước thải.
DNTN : Doanh nghiệp tư nhân
UAF : Upflow Anaerobic Filter
Trang 3
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1 : Các hạng mục công trình
Bảng 2.2 : Thiết bị máy móc
Bảng 4.1: Thàh phần nước thải của các nhà máy chế biến
tinh bột khoai mì – Tây Ninh
Bảng 4.2 : Thành phần nước thải của DNTN Phan Hữu Đức Bảng 4.3 : Tiêu chuẩn thải nước của DNTN Phan Hữu Đức
Bảng 4.4 : Tóm tắt các thông số thiết kế Song chắn rác
Bảng 4.5 : Tóm tắt các thông số thiết kế Hố thu gom
Bảng 4.6 : Giá trị của hằng số thực nghiệm a, b ở t 200 C
Bảng 4.7 : Tóm tắt các thông số thiết kế Bể lắng 1
Bảng 4.8 : Tóm tắt các thông số thiết kế Bể axít kết hợp điều hoà Bảng 4.9 : Các thông số thiết kế Bể UASB
Bảng 4.10 : Tóm tắt các thông số thiết kế Bể Aerotank
Bảng 4.11 : Tóm tắt các thông số thiết kế Bể lắng II
Bảng 4.12 : Tóm tắt các thông số thiết kế Hồ hoàn thiện
Bảng 4.13 : Tóm tắt các thông số thiết kế Bể nén bùn đứng Bảng 4.14 :Tóm tắt các thông số thiết kế 1 Ôâ phơi bùn
Bảng 5.1 : Chi phí phần xây dựng
Bảng 5.2 : Chi phí phần thiết bị
Bảng 5.3 : Chi phí cơ bản được khấu hao trong vòng 20 năm
Bảng 5.4 : Chi phí nhân công
Trang 4
Bảng 5.5 : Bảng chi phí điện năng
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 2.1 : Quy trình công nghệ chế biến tinh bột khoai mì
Hình 3.1 : Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải ở Nhà Máy Sản Xuất
Tinh Bột Mì Tây Ninh
Hình 3.2 : Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của công ty
liên doanh Tapico Việt Nam
Hình 4.1 : Sơ đồ quy trình công nghệ1
Hình 4.2 : Sơ đồ quy trình công nghệ2
Hình 4.3 : Song chắn rác
Hình 4.4 : Tấm chắn khí và hướng dòng bể UASB
Hình 4.5 : Máng răng cưa
Hình 4.6 : Sơ đồ làm việc của hệ thống
Dd NaOH
Trang 5
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG TCVN 5945 : 2005 – NƯỚC THẢI
CÔNG NGHIỆP – TIÊU CHUẨN THẢI
STT Thông số Đơn vị A Giá trị giới han B C
4 Màu sắc Co-Pt ở pH = 7 20 50
15 Dầu động thực vật mg/l 10 20 30
-27 Ammoniac (tính theo N) mg/l 5 10 15
Trang 6
32 Tổng hoạt động phóng
xạ α
-33 Tổng hoạt động phóng
-35 Hoá chất bảo vệ thực
-36 Hoá chất bảo vệ thực
-37 Xét nghiệm sinh học 90% cá sống sau 96 giờ trong
100% nước thải
Trang 7
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 GS.TS Lâm Minh Triết (Chủ biên) (2006), Xử Lý Nước Thải Đô Thị & Công Nghiệp, Tính Toán Thiết Kế Công Trình, NXB Đại Học Quốc Gia TPHCM
2 PGS.TS Hoàng Văn Huệ (2004), Công Nghệ Môi Trường, Xử Lý Nước Thải (Tâp1), NXB Xây Dựng
3 PGS.TS Trần Đức Hạ (2006), Xử Lý Nước Thải Đô Thị, NXB Khoa Học Và Kỹ
Thuật
4 PGS.TS Hoàng Huệ (2005), Giáo Trình Cấp Thoát Nước, NXB Xây Dựng.
5 Trần Văn Nhân & Ngô Thị Nga (1999), Giáo Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải, NXB Khoa Học Kỹ Thuật Hà Nội.
6 TS.Trịnh Xuân Lai (2000), Tính Toán Thiết Kế Các Công Trình Xử Lý Nước Thải, NXB Xây Dựng.