Đ c t yêu c u ặc tả yêu cầu ả hệ thống ầu đề tài Đăng nhập vào ứng dụng với username và password Xây dựng, sửa, bổ sung dữ liệu - Nhập dữ liệu mới về sản phẩm, khách hàng, nhà phân phối,
Trang 1M c l c ục lục ục lục
I YÊU CẦU ĐỀ TÀI – MÔ TẢ HỆ THỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU 3
A Yêu cầu đề tài 3
B Mô tả hệ thống 3
C Đặc tả yêu cầu 3
II MÔ HÌNH HOÁ USE – CASE 4
A Sơ đồ use – case 4
B Miêu tả 6
1 Use case Đăng nhập (Dang nhap) 6
2 Use case Quản lý Sản phẩm (QL san pham) 6
3 Use case Quản lý Nhân viên (QL nhan vien) 7
4 Use case Quản lý Nhà phân phối (QL nha phan phoi) 8
5 Use case Quản lý Khách hàng (QL khach hang) 8
6 Use case Quản lý hóa đơn (Quan ly hoa don) 9
7 Use case Quản lý Phiếu nhập hàng (Quan ly phieu nhap hang) 10
8 Use case Tìm kiếm Dữ liệu (Tim kiem du lieu) 10
III SƠ ĐỒ QUAN HỆ - THỰC THỂ ERD 11
IV ÁNH XẠ SƠ ĐỒ ERD 12
V GIỚI THIỆU GIAO DIỆN – HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG 13
A Đăng nhập – đăng xuất khỏi hệ thống 13
B Quản lý sản phẩm 14
1 Thêm sản phẩm 14
2 Chỉnh sửa thông tin sản phẩm 15
3 Xoá sản phẩm 16
4 Tìm kiếm sản phẩm 16
C Quản lý nhân viên 17
1 Thêm mới nhân viên 18
2 Chỉnh sửa thông tin nhân viên 18
3 Xoá nhân viên 18
4 Tìm kiếm nhân viên 18
D Quản lý khách hàng 18
Trang 21 Thêm mới khách hàng 19
2 Chỉnh sửa thông tin khách hàng 19
3 Xoá khách hàng 19
4 Tìm kiếm khách hàng 20
E Quản lý nhà phân phối 20
1 Thêm mới nhà phân phối 20
2 Chỉnh sửa thông tin nhà phân phối 21
3 Xoá nhà phân phối 21
4 Tìm kiếm nhà phân phối 21
F Quản lý hoá đơn 21
1 Thêm mới hoá đơn 22
2 Tìm kiếm hoá đơn 24
G Quản lý phiếu nhập hàng 24
1 Thêm mới phiếu nhập hàng 24
2 Tìm kiếm phiếu nhập hàng 25
Trang 3I YÊU C U Đ TÀI – MÔ T H TH NG – Đ C T YÊU C U ẦU ĐỀ TÀI – MÔ TẢ HỆ THỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU Ề TÀI – MÔ TẢ HỆ THỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU Ả HỆ THỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU Ệ THỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU ỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU ẶC TẢ YÊU CẦU Ả HỆ THỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU ẦU ĐỀ TÀI – MÔ TẢ HỆ THỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU
A Yêu c u đ tài ầu đề tài ề tài
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ quản lý thông tin sản phẩm, nhân viên, khách hàng,nhà phân phối cho cửa hàng chuyên nhập và bán nước giải khát
Để thực hiện đề tài, sinh viên cần phải nắm vững:
- Các kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu
- Kỹ năng phân tích yêu cầu, chức năng hệ thống và xây dựng mô hình ERD
- Kỹ năng ánh xạ mô hình ERD
- Cách sử dụng SQLserver 2005 và ngôn ngữ lập trình C#
B Mô t h th ng ả hệ thống ệ thống ống
Cửa hàng nước giải khát cần quản lý các thông tin về sản phẩm, nhân viên,khách hàng và nhà phân phối để thuận tiện cho việc buôn bán
Thông tin về sản phẩm gồm có: mã sản phẩm, tên sản phẩm, loại sản phẩm,
mô tả sản phẩm, ngày sản xuất, ngày hết hạn, đơn giá
Thông tin khách hàng: mã khách hàng, tên, ngày sinh, địa chỉ, điện thoại liênlạc, email Mỗi khách hàng sẽ có một điểm mua hàng tích luỹ tương ứng với
số tiền thanh toán 1 điểm tương ứng với 10.000đ Khách hàng thân thiết sẽđược hưởng ưu đãi giảm giá trên hoá đơn thanh toán với các mức chiết khấutuỳ thuộc vào điểm tích luỹ mua hàng như sau:
0 – 99 điểm : Khách hàng loại 1, hưởng mức chiết khấu 0%
100 – 199 điểm: Khách hàng loại 2, hưởng mức chiết khấu 10%
200 điểm trở lên: Khách hàng loại 3, hưởng múc chiết khấu 20%
Thông tin nhà phân phối: mã nhà phân phối, tên đại chỉ, điện thoại liên lạc,email, fax
Thông tin nhân viên: mã nhân viên, tên, ngày sinh địa chỉ, điện thoại liên lạc,email, bằng cấp Mỗi nhân viên có một username, password để dăng nhập vào
hệ thống
Ứng dụng có khả năng tính toán hoá đơn tự động Trên hoá đơn có ghi rõ tênnhân viên xử lý Tương tự với phiếu nhập hàng Mỗi lần sản phẩm được bán rahay nhập về, hệ thống cần tự động cập nhật lại số lượng hiện tại
C Đ c t yêu c u ặc tả yêu cầu ả hệ thống ầu đề tài
Đăng nhập vào ứng dụng với username và password
Xây dựng, sửa, bổ sung dữ liệu
- Nhập dữ liệu mới về sản phẩm, khách hàng, nhà phân phối, nhân viên cửahàng
- Sửa dữ liệu đã được nhập trước đó
- Xoá dữ liệu đã được nhập trước đó
Trang 4Xem thông tin về sản phẩm, nhân viên, khách hàng, nhà phân phối, hoá đơnphiếu nhập hàng
Tìm kiếm dữ liệu
- Sản phẩm: theo tên sản phẩm, loại sản phẩm
- Hoá đơn: mã khách hàng, mã nhân viên xử lý
- Phiếu nhập hàng: mã nhà phân phối, mã nhân viên xử lý
- Nhà phân phối: theo tên nhà phân phối, điện thoại
- Khách hàng: theo tên khách hàng, loại khách hàng
- Nhân viên: theo tên nhân viên
Tính toán hoá đơn/ phiếu nhập hàng tự động
- Chọn tên khách hàng, mặt hàng, nhập số lượng bán/ nhập
- Tính toán và xuất ra giá tiền cho từng sản phẩm, giá tiền tổng
- Trên hoá đơn/ phiếu nhập hiển thị rõ tên khách hàng, tên nhân viên xử lý,ngày tháng xuất hoá đơn/ phiếu nhập hàng
- Tự động cập nhật lại số liệu của sản phẩm sau khi nhập hàng hoặc xuấthàng
II MÔ HÌNH HOÁ USE – CASE
A S đ use – case ơ đồ use – case ồ use – case
Trang 6B Miêu tả hệ thống
1 Use case Đăng nh p (Dang nhap) ập (Dang nhap)
Use case này mô tả cách đăng nhập vào hệ thống, use case này bắt đầukhi một actor (nhân viên) muốn đăng nhập vào hệ thống
Dòng sự kiện chính:
- Hệ thống yêu cầu actor nhập tên và mật khẩu
- Actor nhập tên và mật khẩu
- Hệ thống kiểm tra tên và mật khẩu mà actor vừa nhập và cho phépactor đăng nhập vào hệ thống
Nếu các actor nhập sai, hệ thống sẽ báo lỗi Actor có thể quay lại đầudòng sự kiện hoặc hủy bỏ việc đăng nhập, lúc này use case kết thúc Nếu use case thành công thì người dùng có quyền sử dụng hệ thốngtương ứng, ngược lại hệ thống không thay đổi
2 Use case Qu n lý S n ph m (QL san pham) ản lý Sản phẩm (QL san pham) ản lý Sản phẩm (QL san pham) ẩm (QL san pham)
Use case này cho phép nhân viên duy trì thông tin về các loại sản phẩmbao gồm thêm, hiệu chỉnh và xóa một loại sản phẩm
Điều kiện tiên quyết: Nhân viên phải đăng nhập vào hệ thống trước khithực hiện use – case
Dòng sự kiện chính:
- Nhân viên chọn chức năng quản lý sản phẩm.
- Hệ thống hiển thị giao diện quản lý sản phẩm.
a) Thêm s n ph m m i ản phẩm mới ẩm mới ới
Nếu nhân viên chọn chức năng “Thêm mới”, luồng phụ “Thêmmới” được thực hiện
Hệ thống xóa trắng form nhập loại sản phẩm
Nhân viên nhập tên loại sản phẩm mới, chủng loại, các dặc điểmcủa sản phẩm
Hệ thống hợp lệ hóa chức năng cập nhật
Nhân viên chọn chức năng cập nhật thông tin về loại sản phẩm mớinhập
Hệ thống cập nhật sản phẩm mới vào cơ sở dữ liệu (CSDL)
b) Ch nh s a thông tin s n ph m ỉnh sửa thông tin sản phẩm ửa thông tin sản phẩm ản phẩm mới ẩm mới
Nếu nhân viên chọn một loại sản phẩm đã có sẵn và chọn chứcnăng “Sửa thông tin”, luồng phụ “Sửa thông tin” được thực hiện
Hệ thống cho phép nhân viên chỉnh sửa các thuộc tính thông tin củasản phẩm
Hệ thống hợp lệ hóa chức năng “Sửa thông tin”
Nhân viên chọn chức năng “Sửa thông tin”
Hệ thống cập nhật sản phẩm đã được chỉnh sửa vào lại CSDL
Trang 7c) Xoá s n ph m ản phẩm mới ẩm mới
Nếu nhân viên chọn một loại sản phẩm đã có sẵn và chọn chứcnăng “Xoá”, luồng phụ “Xoá” được thực hiện
Hệ thống yêu cầu nhân viên xác nhận thao tác xóa
Nhân viên xác nhận thao tác xóa
Sản phẩm được chọn sẽ được xóa khỏi CSDL
Nếu use case thành công, thông tin của sản phẩm được thêm, cập nhậthoặc xóa khỏi hệ thống Ngược lại trạng thái của hệ thống không thayđổi
3 Use case Qu n lý Nhân viên (QL nhan vien) ản lý Sản phẩm (QL san pham)
Use case này cho phép nhân viên duy trì thông tin về nhân viên bao gồmthêm, hiệu chỉnh và xóa một nhân viên
Điều kiện tiên quyết: Nhân viên phải đăng nhập hệ thống trước khi usecase bắt đầu
Dòng sự kiện chính:
- Nhân viên chọn chức năng quản lý nhân viên.
- Hệ thống hiển thị giao diện quản lý nhân viên.
a) Thêm nhân viên m i ới
- Nếu nhân viên chọn chức năng “Thêm mới”, luồng phụ “Thêm
mới” được thực hiện
- Hệ thống xóa trắng form nhập nhân viên.
- Nhân viên nhập thông tin cần thiết.
- Hệ thống hợp lệ hóa chức năng cập nhật.
- Nhân viên chọn chức năng cập nhật thông tin mới nhập.
- Hệ thống cập nhật nhân viên mới vào cơ sở dữ liệu (CSDL).
b) Ch nh s a thông tin nhân viên ỉnh sửa thông tin sản phẩm ửa thông tin sản phẩm
- Nếu nhân viên chọn một nhân viên đã có sẵn và chọn chức năng
“Sửa thông tin”, luồng phụ “Sửa thông tin” được thực hiện
- Hệ thống cho phép nhân viên chỉnh sửa các thuộc tính thông tin
của nhân viên
- Hệ thống hợp lệ hóa chức năng “Sửa thông tin”.
- Nhân viên xác nhận thao tác “Sửa thông tin”.
- Hệ thống cập nhật thông tin nhân viên đã chỉnh sửa vào CSDL.
c) Xoá nhân viên
- Nếu nhân viên chọn một nhân viên đã có sẵn và chọn chức năng
“Xoá”, luồng phụ “Xoá” được thực hiện
- Hệ thống yêu cầu nhân viên xác nhận thao tác xóa.
- Nhân viên xác nhận thao tác xóa.
- Nhân viên được chọn sẽ được xóa khỏi CSDL.
Trang 8Nếu use case thành công, thông tin của sản phẩm được thêm, cậpnhật hoặc xóa khỏi hệ thống Ngược lại trạng thái của hệ thốngkhông thay đổi.
4 Use case Qu n lý Nhà phân ph i (QL nha phan phoi) ản lý Sản phẩm (QL san pham) ối (QL nha phan phoi)
Use case này cho phép nhân viên duy trì thông tin về các nhà phân phối(NPP) bao gồm thêm mới, hiệu chỉnh và xóa một NPP
Điều kiện tiên quyết: Nhân viên phải đăng nhập hệ thống trước khi usecase bắt đầu
Dòng sự kiện chính:
- Nhân viên chọn chức năng quản lý NPP.
- Hệ thống hiển thị giao diện quản lý NPP.
a) Thêm m i nhà phân ph i ới ối
- Nếu nhân viên chọn chức năng “Thêm mới”, luồng phụ “Thêm
mới” được thực hiện
- Hệ thống xóa trắng form nhập NPP.
- Nhân viên nhập tên NPP mới và các thông tin cần thiết.
- Hệ thống hợp lệ hóa chức năng cập nhật.
- Nhân viên chọn chức năng cập nhật thông tin về NPP mới nhập.
- Hệ thống cập nhật NPP mới vào cơ sở dữ liệu (CSDL).
b) Ch nh s a thông tin nhà phân ph i ỉnh sửa thông tin sản phẩm ửa thông tin sản phẩm ối
- Nếu nhân viên chọn một NPP đã có sẵn và chọn chức năng “Sửa
thông tin”, luồng phụ “Sửa thông tin” được thực hiện
- Hệ thống cho phép nhân viên chỉnh sửa các thuộc tính thông tin
của NPP
- Hệ thống hợp lệ hóa chức năng Sửa thông tin.
- Nhân viên xác nhận thao tác sửa thông tin.
- Hệ thống cập nhật NPP đã được chỉnh sửa vào lại CSDL.
c) Xoá thông tin nhà phân ph i ối
- Nếu nhân viên chọn một NPP đã có sẵn và chọn chức năng
“Xoá”, luồng phụ “Xoá” được thực hiện
- Hệ thống yêu cầu nhân viên xác nhận thao tác xóa.
- Nhân viên xác nhận thao tác xóa.
- NPP được chọn sẽ được xóa khỏi CSDL.
Nếu use case thành công, thông tin của NPP được thêm, cập nhật hoặcxóa khỏi hệ thống Ngược lại trạng thái của hệ thống không thay đổi
5 Use case Qu n lý Khách hàng (QL khach hang) ản lý Sản phẩm (QL san pham)
Use case này cho phép nhân viên duy trì thông tin về các khách hàng(KH) bao gồm thêm, hiệu chỉnh và xóa một KH
Trang 9Điều kiện tiên quyết: Nhân viên phải đăng nhập hệ thống trước khi usecase bắt đầu.
Dòng sự kiện chính:
- Nhân viên chọn chức năng quản lý KH.
- Hệ thống hiển thị giao diện quản lý KH.
a) Thêm m i khách hàng ới
- Nếu nhân viên chọn chức năng “Thêm mới”, luồng phụ “Thêm
mới” được thực hiện
- Hệ thống xóa trắng form nhập KH.
- Nhân viên nhập tên KH mới và thông tin cần thiết.
- Hệ thống hợp lệ hóa chức năng cập nhật.
- Nhân viên chọn chức năng cập nhật thông tin về KH mới nhập.
- Hệ thống cập nhật KH mới vào cơ sở dữ liệu (CSDL).
b) Ch nh s a thông tin khách hàng ỉnh sửa thông tin sản phẩm ửa thông tin sản phẩm
- Nếu nhân viên chọn một KH đã có sẵn và chọn chức năng “Sửa
thông tin”, luồng phụ “Sửa thông tin” được thực hiện
- Hệ thống cho phép nhân viên chỉnh sửa các thuộc tính thông tin
của KH
- Hệ thống hợp lệ hóa chức năng sửa thông tin.
- Nhân viên xác nhận thao tác sửa thông tin.
- Hệ thống cập nhật KH đã được chỉnh sửa vào lại CSDL.
c) Xoá khách hàng
- Nếu nhân viên chọn một KH đã có sẵn và chọn chức năng
“Xoá”, luồng phụ “Xoá” được thực hiện
- Hệ thống yêu cầu nhân viên xác nhận thao tác xóa.
- Nhân viên xác nhận thao tác xóa.
- KH được chọn sẽ được xóa khỏi CSDL.
Nếu use case thành công, thông tin của sản phẩm được thêm, cập nhậthoặc xóa khỏi hệ thống Ngược lại trạng thái của hệ thống không thayđổi
6 Use case Qu n lý hóa đ n (Quan ly hoa don) ản lý Sản phẩm (QL san pham) ơn (Quan ly hoa don)
Use case này cho phép nhân viên duy trì thông tin về hoá đơn (HĐ), baogồm thêm mới HĐ
Điều kiện tiên quyết: Nhân viên phải đăng nhập hệ thống trước khi usecase bắt đầu
- Nhân viên chọn chức năng quản lý HĐ.
- Hệ thống hiển thị giao diện quản lý HĐ.
- Nếu nhân viên chọn chức năng “Tạo mới”, luồng phụ “Tạo mới” được
thực hiện
- Hệ thống xóa trắng form nhập hóa đơn.
Trang 10- Nhân viên nhập tên KH và thông tin cần thiết.
- Nhân viên lựa chọn sản phẩm và số lượng.
- Chọn nút “Tạo mới”.
- Hệ thống hợp lệ hóa chức năng tạo HĐ (tự động cập nhật lại số lượng
sản phẩm và thông tin khách hàng)
- In hóa đơn cho khách hàng.
- Hoá đơn không thể chỉnh sửa hay xoá sau khi đã tạo ra.
7 Use case Qu n lý Phi u nh p hàng (Quan ly phieu nhap hang) ản lý Sản phẩm (QL san pham) ếu nhập hàng (Quan ly phieu nhap hang) ập (Dang nhap)
Use case này cho phép nhân viên duy trì thông tin về phiếu nhập hàng(PNH), bao gồm thêm mới PNH
Điều kiện tiên quyết: Nhân viên phải đăng nhập hệ thống trước khi usecase bắt đầu
- Nhân viên chọn chức năng quản lý PNH
- Hệ thống hiển thị giao diện quản lý PNH
- Nếu nhân viên chọn chức năng “Tạo mới”, luồng phụ “Tạo mới” đượcthực hiện
- Hệ thống xóa trắng form nhập PNH
- Nhân viên nhập tên NPP và thông tin cần thiết
- Nhân viên nhập tên sản phẩm và số lượng
- Click nút “Tạo mới”
- Hệ thống hợp lệ hóa chức năng tạo PNH (tự động cập nhật lại sốlượng sản phẩm và thông tin nhà phân phối)
- In PNH
- Phiếu nhập hàng không thể chỉnh sửa hay xoá sau khi được tạo ra
8 Use case Tìm ki m D li u (Tim kiem du lieu) ếu nhập hàng (Quan ly phieu nhap hang) ữ liệu (Tim kiem du lieu) ệu (Tim kiem du lieu)
Use case này cho phép nhân viên thực hiện việc tìm kiếm thông tin trongCSDL
Điều kiện tiên quyết: Nhân viên phải đăng nhập hệ thống trước khi usecase bắt đầu
Dòng sự kiện chính
- Hệ thống yêu cầu nhân viên chọn điều kiện tìm kiếm (sản phẩm, nhân
viên, nhà phân phối, khách hàng)
- Nhân viên nhập các từ khóa cần tìm kiếm.
- Click vào nút tìm kiếm.
Nếu tìm thấy, danh sách yêu cầu được trả về Nếu không tìm thấy hệthống quay lại quá trình tìm kiếm hoặc thoát ra Use case kết thúc
Trường hợp không tìm thấy, thông báo kết quả tìm kiếm và quay lạidòng sự kiện chính Nếu người dùng kết thúc tìm kiếm, use case kết thúc
Trang 11III S Đ QUAN H - TH C TH ERD Ơ ĐỒ QUAN HỆ - THỰC THỂ ERD Ồ QUAN HỆ - THỰC THỂ ERD Ệ THỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU ỰC THỂ ERD Ể ERD
Trang 12IV ÁNH X S Đ ERD Ạ SƠ ĐỒ ERD Ơ ĐỒ QUAN HỆ - THỰC THỂ ERD Ồ QUAN HỆ - THỰC THỂ ERD
Ký hiệu Tên loại SP
Chi tiết phiếu nhập hàng
Chi tiết hoá đơn
Điện thoại nhân viên
(các khoá in đậm: khoá ngoại)
Mã nhân viên Điện thoại
Trang 13V GI I THI U GIAO DI N – H ỚI THIỆU GIAO DIỆN – HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Ệ THỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU Ệ THỐNG – ĐẶC TẢ YÊU CẦU ƯỚI THIỆU GIAO DIỆN – HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NG D N S D NG ẪN SỬ DỤNG Ử DỤNG ỤNG
A Đăng nh p – đăng xu t kh i h th ng ập – đăng xuất khỏi hệ thống ất khỏi hệ thống ỏi hệ thống ệ thống ống
Người sử dụng được cung cấp một tài khoản và mật khẩu để đăng nhập vào hệthống
Nhập tên tài khoản mật mã vào, nhấn Đăng nhập.
Nếu muốn kết thúc tác vụ, nhấn Thoát.
Sau khi đăng nhập thành công, giao diện chính của hệ thống sẽ xuất hiện
Trang 14Để thoát khỏi hệ thống, nhấn vào dòng Đăng xuất Bảng câu hỏi xác nhận se xuất hiện Chọn Yes.
B Qu n lý s n ph m ả hệ thống ả hệ thống ẩm
Chọn tab Sản phẩm
1 Thêm s n ph m ản lý Sản phẩm (QL san pham) ẩm (QL san pham)
Chọn nút Thêm mới, form thông tin sản phẩm sẽ xuất hiện
Nhập các thông tin về sản phẩm vào các ô điền khuyết
Sau khi nhập, chọn nút Thêm để kết thúc thao tác.
Nếu thao tác thành công, thông tin sản phẩm sẽ xuất hiện trên bảng danhsách cùng bảng thông báo tác vụ được hoàn thành