1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TẬP KINH TẾ VĨ MÔ CHỌN LỌC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

13 1,6K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B01: Một số khoản thu nhập cá nhân ở quốc gia A và thuế 2009 như sau:1.Thuế chi tiêu của người tiêu dùng : 37.162 triêu USD2.Thu nhập tư cho thuê, cổ tức v.v… : 36.268 triệu USD3.Lao động làm thuê và tự hành nghề : 345.272 triệu USD4.Thuế thu nhập và đóng bảo hiểm : 74.186 triêu USD 5.Tiết kiệm : 14.367 triệu USD6.Các loại trợ cấp chuyển nhượng : 48.532 triệu USD Yêu cầu:1.Tính thu nhập cá nhân (PI) ?2.Tính thu nhập được quyền sử dụng (YD)?3.Tính tiêu dùng (C)?4. Tính tỷ lệ tiêu dùng?Giải:1. PI = Lao động làm thuê... (3) + Thu nhập cho thuê (2) + các loại chuyển nhượng (6)Thay số: PI = 345.272 + 36.268 + 48.532 = 430.072 triệu 2. DI (YD) = PI – (Td + BH) (4) Thay số: DI = 430.072 – 74.186 = 355.886 triêu 3. C = DI – S (5); C = 355.886 – 14.367 = 341.519 triêu 4. T(%) = CDI; T(%) = 341.519: 355886 = 96 % B02 : (Số liệu sau của một quốc gia A năm 2009. Đơn vị tính: Tỷ 1. Tổng sản phẩm quốc dân theo giá thi trường : 754,32. Thuế đánh vào các khoản chi tiêu : 84,63. Sử dung vốn (khấu hao) : 63,84. Thu nhập ròng từ nước ngoài : 8,45. Các khoản trợ cấp : 4,8Yêu cầu1.Tính tổng sản phẩm quốc nội theo giá thị trường?2.Tính sản phẩm quốc dân ròng theo giá thị trường ?3.Tính sản phẩm quốc dân ròng theo yếu tố chi phí ?4.Tính tổng sản phẩm quốc nội theo yếu tố chi phí Giải:1)GDPn = GNPn – NX (NX – Thu nhập ròng từ nước ngoài) GDPn = 754,3 – 8,4 = 745,9 tỷ 2) NNPn = GNPn – A (A Khấu hao) NNPn = 754,3 – 63,8 = 690,5 tỷ 3)NNPyt = NNPn – Tr ; (Tr – Thuế ròng = Te (Thuế gián thu) – TR (trợ cấp).Thay số: NNPyt = 690,5 – (84,6 – 4,8) = 610,7 tỷ 4)GDPyt = GDPn Tr ; (Tr – Thuế ròng = Te (Thuế gián thu) – TR (trợ cấp). Thay số: GDPyt = 745,9 (84,6 – 4,8) = 661,1 tỷ B03: Trong nền kinh tế giản đơn giả sử người tiêu dùng chỉ mua 3 loại hàng hóa là gạo, thịt và rau. Lượng và giá mỗi loại sản phẩm người tiêu dùng mua mỗi năm ở bảng sau:Diễn giải200720082009Sản lượng (kg)Giá(1000đkg)Sản lượng Sản (kg)Giá(1000đkg) Sản lượng (kg) Giá(1000đkg)Gạo1454,51456,01457,5Thịt4530,045454550,0Rau1202,01202,51203,0Yêu cầu:1Tính chỉ số giá cả hàng tiêu dựng CPI% qua các năm?2Tính tỷ lệ lạm phát năm 2008, 2009 trên cơ sở CPI%?Giải:1) Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2007T.Chi tiêu = (145 x 4,5) + (45 x 30,0) + (120 x 2,0) = 2242,5 ngàn đ Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2008T.Chi tiêu = (145 x 6,0) + (45 x 45,0) + (120 x 2,5) = 2895,0 ngàn đ Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2009T.Chi tiêu = (145 x 7,5) + (45 x 50,0) + (120 x 3,0) = 3697,5 ngàn đ Tính CPI% của hai năm 2008 và 2009 lấy 2007 là năm gốc CPI(2008) = (2895,02242,5) x 100 = 129; CPI(2009) = (3697,52242,5) x 100 = 1652) Tính tỷ lệ lạm phát (gp)gp2008 = (129 100)100 x 100 = 29%; gp2009 = (165 129)129 x 100 = 28% B04 : Cho hàm tiêt kiệm S = 384 + 0,25.DI (2009)1 Viêt hàm tiêu dùng tương ứng (2009)2 Khi thu nhập được quyền sử dụng tăng 320 tỷ VND thì tiêu dùng mong muốn bằng bao nhiêu?3 Vẽ đồ thị hàm tiêu dùng trên ở các giai đoạn: Giai đoạn 1990 – 2000, MPC = 0,90: Giai đoạn 2001 – 2005; MPC = 0,95; Giai đoạn 2006 – 2009, MPC = 0,6Giải:1) Viết hàm tiêu dùng tương ứng: S = 384 + 0,25.DI (2009)C = 384 + 0.75.DI (2009) Tính thu nhập vừa đủ: DI = C ; S = 0 Vậy DI = 1536 tỷ VND2) Tiêu dùng mong muốn khi thu nhập tăng 320 tỷC = 384 + 0,75 (1536 + 320) = 1776 tỷ VND3) Vẽ đồ thị hàm tiêu dùng trên ở các giai đoạn Độ dốc hàm C phụ thuộc MPC nên đồ thị hàm C ở các giai đoạn dốc khác nhau. Khi MPC thay đổi đồ thị hàm C quay, thay đổi tăng quaylên trên, thay đổi giảm quay xuống dưới.CB05: Trong nền kinh tế đóng, quốc gia A có những dữ liệu sau : C = 362 + 0,75.DI Đầu tư theo dự kiến 536 tỷ VND Chi tiêu của Chính phủ theo dự kiến (KH) 815 tỷ VND. Biết t = 0,02QYêu cầu :1.Viết phương trình tổng cầu?2.Hãy so sánh sản lượng trước và sau khi có thuế?3.Biểu diễn sản lượng trên đồ thị?Giải :1) Phương trình AD = C + I + G ; Vậy AD = 362 + 0,75.DI + 536 + 815 AD = 1713+ 0,75.DI2) 6852 tỷ VND 6368 tỷ VND3) Biểu diễn AD trên đồ thịH×nh . Tæng cÇu vµ s¶n l­îng c©n b»ng cña nÒn kinh tÕ ®ãng Q1 Q0 B06 : Cho biết số liệu tiêu dùng và sản lượng của một nền kinh tế giản đơn giả định. Đầu tư dự kiến 40 tỷ Sản lượngC dư kiếnI dư kiếnSADI thực tếSản lượngC dư kiếnI dư kiếnSADI thực tế703070304040704014060140604080100802109021090401201301202801202801204016016016035015035015040200190200420180420180402402202401. Tính mức tiết kiệm, AD và đầu tư thực tế? 2. Sản lượng cân bằng bằng bao nhiêu?3. Xu hướng tiêu dùng cận biên bằng bao nhiêu? Bài giải: (bảng tính trên) Sản lượng cân băng ở mức AS = AD = 140 (tiêu dùng và đầu tư thực tế 80). Tính xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) = 0,428 = 3070B07: Thị trường tiền tệ đặc trưng bởi những thông số sau: Y = 1350 tỉ USD ; k = 0,2 ; h = 6; MSn danh nghĩa = 260 tỉ USD; p = 1,1;1.Tính lãi suất cân bằng của thị trường tiền tệ?2.Giả sử thu nhập tăng 225 tỉ USD, hãy xác định lãi suất cân bằng?3.Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến động trên trên đồ thị?4.Trên cơ sở kết quả tính toán mục 1, 2 hãy vẽ đồ thị đường LM?Giải: 1) Thị trường tiền tệ cân bằng: MDr = MSr; kY – hr = MSnP  0,2. 1350 – 6r = 2601,1  r0 = 5,6%2) Khi thu nhập tăng 225 tỷ USD; Y1 = 1350 + 225 = 1575 tỷ USD  0,2. (1350 + 225) – 5r = 2601,1  r1 = 13,2 % Vẽ đồ thị biểu diễn hai tình huống trên trên đồ thị Vẽ đồ thị đường LM Y0 Y1 Q (Y) B08: Thị trường tiền tệ đặc trưng bởi những thông số sau: Y = 1500 tỉ USD ; k = 0,2 ; h = 8; MSn danh nghĩa = 160 tỉ USD; p = 1,2;1.Tính lãi suất cân bằng của thị trường tiền tệ?2.Giả sử thu nhập tăng 250 tỷ USD, hãy xác định lãi suất cân bằng?3.Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến động trên?4.Trên cơ sở kết quả tính toán mục 1, 2 hãy dựng đường LM? Giải:1) Thị trường tiền tệ cân băng MDr = MSr ; kY – hr = MSnP  0,2.1500 – 8r = 1601,2  r0 = 20,8%2) Khi thu nhập tăng 250 tỷ USD Y1 = 1500 + 250 = 1750 tỷ USD  0,2. (1500 + 250) – 8r = 1601,2  r1 = 27,1%3) Vẽ đồ thị biểu diễn hai tình huống trên trên đồ thị 4) Vẽ đồ thị đường LM: Y0 Y1 Q (Y) B09 : Một số khoản thu nhập cá nhân và thuế ở quốc gia A 2009 như sau:1.Lao động làm thuê và tự hành nghề : 315.468 triệu USD2.Thu nhập tư cho thuê, cổ tức v.v… : 52.939 triệu USD3.Thuế thu nhập và đóng bảo hiểm : 95.648 triêu USD4.Thuế chi tiêu của người tiêu dùng : 55.765 triêu USD5.Tiết kiệm : 24.568 triệu USD6.Các loại trợ cấp chuyển nhượng : 64.581 triệu USD Yêu cầu:1.Tính thu nhập cá nhân (PI) ?2.Tính thu nhập được quyền sử dụng (YD)?3.Tính tiêu dùng (C)?4.Tính tỷ lệ tiết kiệm?Giải:1)PI = Lao động làm thuê... (1) + Thu nhập cho thuê (2) + các loại trợ cấp chuyển nhượng (6). Thay số: PI = 315.468 + 52.939 + 64.581 = 432.988 triệu 2) DI (YD) = PI – (Td + BH) (3); DI = 432.988 – 95.648 = 337.340 triêu 3) C = DI – S (5); C = 337.340 – 24.568 = 312.772 triêu 4) T(%) = SDI; T(%) = 312.772 : 337.340 = 0,93%B10 Số liệu sau của một quốc gia năm 2009. Đơn vị tính: tỷ 1. Tổng sản phẩm quốc dân theo giá thi trường : 1085,02. Thuế đánh vào các khoản chi tiêu : 146,03. Sử dung vốn (khấu hao) : 113,44. Thu nhập ròng từ nước ngoài : 11,65. Các khoản trợ cấp : 10,8Yêu cầu1.Tính tổng sản phẩm quốc nội theo giá thị trường?2.Tính sản phẩm quốc dân ròng theo giá thị trường ?3.Tính sản phẩm quốc dân ròng theo yếu tố chi phí ?4.Tính tổng sản phẩm quốc nội theo yếu tố chi phí ?

Trang 1

BÀI TẬP KINH TẾ VĨ MÔ

B01: Một số khoản thu nhập cá nhân ở quốc gia A và thuế 2009 như sau:

1 Thuế chi tiêu của người tiêu dùng : 37.162 triêu USD

2 Thu nhập tư cho thuê, cổ tức v.v… : 36.268 triệu USD

3 Lao động làm thuê và tự hành nghề : 345.272 triệu USD

4 Thuế thu nhập và đóng bảo hiểm : 74.186 triêu USD

5 Tiết kiệm : 14.367 triệu USD

6 Các loại trợ cấp chuyển nhượng : 48.532 triệu USD

Yêu cầu:

1 Tính thu nhập cá nhân (PI) ?

2 Tính thu nhập được quyền sử dụng (YD)?

3 Tính tiêu dùng (C)?

4 Tính tỷ lệ tiêu dùng?

Giải:

1 PI = Lao động làm thuê (3) + Thu nhập cho thuê (2) + các loại chuyển nhượng (6)

Thay số: PI = 345.272 + 36.268 + 48.532 = 430.072 triệu $

2 DI (YD) = PI – (Td + BH) (4) Thay số: DI = 430.072 – 74.186 = 355.886 triêu $

3 C = DI – S (5); C = 355.886 – 14.367 = 341.519 triêu $

4 T(%) = C/DI; T(%) = 341.519: 355886 = 96 %

B02 : (Số liệu sau của một quốc gia A năm 2009 Đơn vị tính: Tỷ $

1 Tổng sản phẩm quốc dân theo giá thi trường : 754,3

2 Thuế đánh vào các khoản chi tiêu : 84,6

3 Sử dung vốn (khấu hao) : 63,8

4 Thu nhập ròng từ nước ngoài : 8,4

5 Các khoản trợ cấp : 4,8

Yêu cầu

1 Tính tổng sản phẩm quốc nội theo giá thị trường?

2 Tính sản phẩm quốc dân ròng theo giá thị trường ?

3 Tính sản phẩm quốc dân ròng theo yếu tố chi phí ?

4 Tính tổng sản phẩm quốc nội theo yếu tố chi phí

Giải:

1) GDPn = GNPn – NX (NX – Thu nhập ròng từ nước ngoài)

GDPn = 754,3 – 8,4 = 745,9 tỷ $

2) NNPn = GNPn – A (A- Khấu hao)

NNPn = 754,3 – 63,8 = 690,5 tỷ $

3) NNPyt = NNPn – Tr ; (Tr – Thuế ròng = Te (Thuế gián thu) – TR (trợ cấp)

Thay số: NNPyt = 690,5 – (84,6 – 4,8) = 610,7 tỷ $

4) GDPyt = GDPn - Tr ; (Tr – Thuế ròng = Te (Thuế gián thu) – TR (trợ cấp)

Thay số: GDPyt = 745,9 - (84,6 – 4,8) = 661,1 tỷ $

Trang 2

B03: Trong nền kinh tế giản đơn giả sử người tiêu dùng chỉ mua 3 loại hàng hóa là gạo, thịt và rau Lượng và giá mỗi loại sản phẩm người tiêu dùng mua mỗi năm ở bảng sau:

Diễn giải

Sản lượng (kg)

Giá (1000đ/kg)

Sản lượng Sản (kg)

Giá (1000đ/kg)

Sản lượng (kg)

Giá (1000đ/kg)

Yêu cầu:

1- Tính chỉ số giá cả hàng tiêu dựng CPI% qua các năm?

2- Tính tỷ lệ lạm phát năm 2008, 2009 trên cơ sở CPI%?

Giải:

1) - Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2007

T.Chi tiêu = (145 x 4,5) + (45 x 30,0) + (120 x 2,0) = 2242,5 ngàn đ

- Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2008

T.Chi tiêu = (145 x 6,0) + (45 x 45,0) + (120 x 2,5) = 2895,0 ngàn đ

- Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2009

T.Chi tiêu = (145 x 7,5) + (45 x 50,0) + (120 x 3,0) = 3697,5 ngàn đ

- Tính CPI% của hai năm 2008 và 2009 lấy 2007 là năm gốc

- CPI(2008) = (2895,0/2242,5) x 100 = 129; CPI(2009) = (3697,5/2242,5) x 100 = 165

2) - Tính tỷ lệ lạm phát (gp)

gp2008 = (129 -100)/100 x 100 = 29%; gp2009 = (165 -129)/129 x 100 = 28%

B04 : Cho hàm tiêt kiệm S = - 384 + 0,25.DI (2009)

1- Viêt hàm tiêu dùng tương ứng (2009)

2- Khi thu nhập được quyền sử dụng tăng 320 tỷ VND thì tiêu dùng mong muốn bằng bao nhiêu?

3- Vẽ đồ thị hàm tiêu dùng trên ở các giai đoạn: Giai đoạn 1990 – 2000, MPC = 0,90: Giai đoạn

2001 – 2005; MPC = 0,95; Giai đoạn 2006 – 2009, MPC = 0,6

Giải:

1) - Viết hàm tiêu dùng tương ứng:

S = - 384 + 0,25.DI (2009)C = 384 + 0.75.DI (2009)

- Tính thu nhập vừa đủ: DI = C ; S = 0 Vậy DI*= 1536

tỷ VND

2) - Tiêu dùng mong muốn khi thu nhập tăng 320 tỷ

C = 384 + 0,75 (1536 + 320) = 1776 tỷ VND

3) Vẽ đồ thị hàm tiêu dùng trên ở các giai đoạn

- Độ dốc hàm C phụ thuộc MPC nên đồ thị hàm C ở các

giai đoạn dốc khác nhau Khi MPC thay đổi đồ thị hàm

C quay, thay đổi tăng quaylên trên, thay đổi giảm quay

xuống dưới

C

C0

C1

C

0

YD

YD0

YD1

YD2

C1 11

2

Trang 3

B05: Trong nền kinh tế đúng, quốc gia A cú những dữ liệu sau : C = 362 + 0,75.DI

- Đầu tư theo dự kiến 536 tỷ VND

- Chi tiờu của Chớnh phủ theo dự kiến (KH) 815 tỷ VND Biết t = 0,02Q

Yờu cầu :

1 Viết phương trỡnh tổng cầu?

2 Hóy so sỏnh sản lượng trước và sau khi cú thuế?

3 Biểu diễn sản lượng trờn đồ thị?

Giải :

1) - Phương trỡnh AD = C + I + G ; Vậy AD = 362 + 0,75.DI + 536 + 815

AD = 1713+ 0,75.DI

75 , 0 1

1

) 02 , 0 1 (

75 , 0 1

75 0 1713

) 02 , 0 1 (

75 , 0 1

1

3)- Biểu diễn AD trờn đồ thị

Hình Tổng cầu và sản lợng cân

bằng của nền kinh tế đóng

Q 1 Q 0

B06 : Cho biết số liệu tiờu dựng và sản lượng của một nền kinh tế giản đơn giả định Đầu tư dự kiến 40 tỷ $

Sản

lượng C -dư

kiến

I -dư kiến

-thực tế

Sản lượng C -dư

kiến

I - dư

-tế

1 Tớnh mức tiết kiệm, AD và đầu tư thực tế?

2 Sản lượng cõn bằng bằng bao nhiờu?

3 Xu hướng tiờu dựng cận biờn bằng bao nhiờu?

Bài giải: (bảng tớnh trờn)

- Sản lượng cõn băng ở mức AS = AD = 140 (tiờu dựng và đầu tư thực tế 80).

- Tớnh xu hướng tiờu dựng cận biờn (MPC) = 0,428 = 30/70

B07: Thị trường tiền tệ đặc trưng bởi những thụng số sau:

Y = 1350 tỉ USD ; k = 0,2 ; h = 6;

YD

YD0

YD1

YD2

45 o

Q(Y)

0

E

0

AD

++

G

ADo = C + I + G

AD1 = C + I + G

Trang 4

MSn danh nghĩa = 260 tỉ USD; p = 1,1;

1 Tính lãi suất cân bằng của thị trường tiền tệ?

2 Giả sử thu nhập tăng 225 tỉ USD, hãy xác định lãi suất cân bằng?

3 Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến động trên trên đồ thị?

4 Trên cơ sở kết quả tính toán mục 1, 2 hãy vẽ đồ thị đường LM?

Giải:

1) - Thị trường tiền tệ cân bằng: MDr = MSr; kY – hr = MSn/P  0,2 1350 – 6r = 260/1,1

 r0 = 5,6%

2) - Khi thu nhập tăng 225 tỷ USD; Y1 = 1350 + 225 = 1575 tỷ USD  0,2 (1350 + 225) – 5r

= 260/1,1  r1 = 13,2 %

- Vẽ đồ thị biểu diễn hai tình huống trên trên đồ thị - Vẽ đồ thị đường LM

Y0 Y1 Q (Y)

B08: Thị trường tiền tệ đặc trưng bởi những thông số sau:

Y = 1500 tỉ USD ; k = 0,2 ; h = 8;

MSn danh nghĩa = 160 tỉ USD; p = 1,2;

1 Tính lãi suất cân bằng của thị trường tiền tệ?

2 Giả sử thu nhập tăng 250 tỷ USD, hãy xác định lãi suất cân bằng?

3 Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến động trên?

4 Trên cơ sở kết quả tính toán mục 1, 2 hãy dựng đường LM?

Giải:

1) - Thị trường tiền tệ cân băng MDr = MSr ; kY – hr = MSn/P  0,2.1500 – 8r = 160/1,2  r0

= 20,8%

2) - Khi thu nhập tăng 250 tỷ USD Y1 = 1500 + 250 = 1750 tỷ USD  0,2 (1500 + 250) – 8r

= 160/1,2  r1 = 27,1%

3) Vẽ đồ thị biểu diễn hai tình huống trên trên đồ thị 4) Vẽ đồ thị đường LM:

Y0 Y1 Q (Y)

B09 : Một số khoản thu nhập cá nhân và thuế ở quốc gia A 2009 như sau:

1 Lao động làm thuê và tự hành nghề : 315.468 triệu USD

2 Thu nhập tư cho thuê, cổ tức v.v… : 52.939 triệu USD

MD1(Y1)

MD0(Y0 )

E

0

r

1

r

0

0

E1

LM r

r1

r0

0

MD1(Y1)

MD0(Y0 )

E

0

r

1

r

0

0

E1

LM r

r

1

r0

0

Trang 5

3 Thuế thu nhập và đóng bảo hiểm : 95.648 triêu USD

4 Thuế chi tiêu của người tiêu dùng : 55.765 triêu USD

5 Tiết kiệm : 24.568 triệu USD

6 Các loại trợ cấp chuyển nhượng : 64.581 triệu USD

Yêu cầu:

1 Tính thu nhập cá nhân (PI) ?

2 Tính thu nhập được quyền sử dụng (YD)?

3 Tính tiêu dùng (C)?

4 Tính tỷ lệ tiết kiệm?

Giải:

1) PI = Lao động làm thuê (1) + Thu nhập cho thuê (2) + các loại trợ cấp chuyển nhượng (6)

Thay số: PI = 315.468 + 52.939 + 64.581 = 432.988 triệu $

2) DI (YD) = PI – (Td + BH) (3);

DI = 432.988 – 95.648 = 337.340 triêu $

3) C = DI – S (5); C = 337.340 – 24.568 = 312.772 triêu $

4) T(%) = S/DI; T(%) = 312.772 : 337.340 = 0,93%

B10 Số liệu sau của một quốc gia năm 2009 Đơn vị tính: tỷ $

1 Tổng sản phẩm quốc dân theo giá thi trường : 1085,0

2 Thuế đánh vào các khoản chi tiêu : 146,0

3 Sử dung vốn (khấu hao) : 113,4

4 Thu nhập ròng từ nước ngoài : 11,6

5 Các khoản trợ cấp : 10,8

Yêu cầu

1 Tính tổng sản phẩm quốc nội theo giá thị trường?

2 Tính sản phẩm quốc dân ròng theo giá thị trường ?

3 Tính sản phẩm quốc dân ròng theo yếu tố chi phí ?

4 Tính tổng sản phẩm quốc nội theo yếu tố chi phí ?

Giải:

1) GDPn = GNPn – NX (NX – Thu nhập ròng từ nước ngoài)

GDPn = 1085,0 – 11,6 = 1073,4 tỷ $

2) NNPn = GNPn – A (A- Khấu hao) NNPr = 1085,0 – 113,4 = 971,6 tỷ $

3) NNPyt = NNPn – Tr ; (Tr – Thuế ròng = Te (Thuế gián thu) – TR (trợ cấp) NNPyt

= 971,6 – (146,0 – 10,8) = 836,2 tỷ $

4) GDPyt = GDPn - Tr ; (Tr – Thuế ròng = Te (Thuế gián thu) – TR (trợ cấp) GDPyt

= 1073,4 - (73,0 – 5,4) = 938,2 tỷ $

B11: Trong nền kinh tế giản đơn giả sử người tiêu dùng chỉ mua 3 loại hàng hóa là gạo, thịt và rau Lượng và

giá mỗi loại sản phẩm người tiêu dùng mua mỗi năm ở bảng sau:

Trang 6

lượng (kg) (1000đ/kg)

lượng Sản (kg) (1000đ/kg) lượng(kg) (1000đ/kg)

Yêu cầu: a.Tính chỉ số giá cả hàng tiêu dựng CPI% qua các năm?

b Tính tỷ lệ lạm phát năm 2008, 2009 trên cơ sở CPI%?

Giải:

1) - Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2007: T.Chi tiêu = (145 x 5,5) + (45 x 34,0) + (120 x 2,5)

= 2727,5 ngàn đ

- Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2008: T.Chi tiêu = (145 x 7,2) + (45 x 45,3) + (120 x 3,0) =

3442,5 ngàn đ

- Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2009: T.Chi tiêu = (145 x 8,5) + (45 x 54,0) + (120 x 3,5) =

4082,5 ngàn đ

- Tính CPI% của hai năm 2008 và 2009 lấy 2007 là năm gốc

- CPI(2008) = (3442,0/2727,5) x 100 = 126

- CPI(2009) = (4082,5/2727,5) x 100 = 150

2) - Tính tỷ lệ lạm phát (gp)

- gp2008 = (126 -100)/100 x 100 = 26%

- gp2009 = (150 -126)/129 x 100 = 19%

B12: Cho hàm tiêt kiệm S = - 205 + 0,15.DI (2009)

1- Viêt hàm tiêu dùng tương ứng (2009)

2- Khi thu nhập được quyền sử dụng tăng 250 tỷ VND thì tiêu dùng mong muốn bằng bao nhiêu?

3- Vẽ đồ thị hàm tiêu dùng trên ở các giai đoạn Biết MPS tương ứng với các giai đoạn:

Giai đoạn 1990 – 2000 MPS = 0,05

Giai đoạn 2001 – 2005 MPS = 0,15

Giai đoạn 2006 – 2008 MPS = 0,35

Giải: 1) - Viết hàm tiêu dùng tương ứng:

S = - 205 + 0,15.DI (2009); MPS = 0,15

vậy MPC = 1- 0,15 = 0,85 

C = 205 + 0.85.DI (2009) C

2) - Tính thu nhập vừa đủ: DI = C ; S = 0

Vậy DI*= 1366,6 tỷ VND

- Tiêu dùng mong muốn khi thu nhập tăng 320 tỷ

C = 205 + 0,85 (1366,6 + 250) = 1579,11 tỷ VND

3) Vẽ đồ thị hàm tiêu dùng trên ở các giai đoạn

- Độ dốc hàm C phụ thuộc MPC nên đồ thị hàm

C ở các giai đoạn dốc khác nhau YD0 YD1 YD

B13 : Trong nền kinh tế đóng có những dữ liệu sau: S = - 550 + 0,25 DI

- Đầu tư theo dự kiến 1425 tỷ VND

- Chi tiêu theo dự kiến (KH) 1315 tỷ VND Biết t = 0,02Q

Yêu cầu :

C0

C

1

C

0

YD

C2

Trang 7

1.Viết phương trình tổng cầu?

2 Hãy so sánh sản lượng trước và sau khi có thuế?

3 Biểu diễn sản lượng trên đồ thị?

Giải :

1) - Phương trình AD = C + I + G ;

C = 550 + 0,75.DI

Vậy AD = 550 + 0,75.DI + 1425 + 1315

 AD = 3290 + 0,75.DI

75 0 1

1

) 02 0 1 ( 075 1

75 0 3290

) 02 , 0 1 ( 75 0 1

1

Q

12.415 tỷ VND Q*

0

3) - Biểu diễn AD trên đồ thị H×nh Tæng cÇu vµ s¶n lîng c©n b»ng

B14: Cho biết số liệu tiêu dùng và sản lượng của một nền kinh tế giản đơn, giả định Đầu tư dự

kiến 55 Tỷ $

Sản

lượng C -dư

kiến

I -dư kiến

-thực tế

Sản lượng C - dưkiến I - dưkiến S AD I - thựctế

1 Tính mức tiết kiệm, AD và đầu tư thực tế?

2 Sản lượng cân bằng bằng bao nhiêu?

3 Xu hướng tiêu dùng cận biên bằng bao nhiêu?

Giải:

- Nhìn trong bảng ta thấy Sản lượng cân bằng 180

- Tính xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) = 40/60 = 0,66

B15: Thị trường tiền tệ đặc trưng bởi những thông số sau:

Y = 1600 tỷUSD ; k = 0,1 ; h = 7;

MSr thực tế = 125 tỷ USD; p = 1,5;

1 Tính lãi xuất cân bằng của thị trường tiền tệ?

45 o

Q(Y)

0

E

0

AD

++

I

G

ADo = C + I + G

AD1 = C + I + G

Trang 8

2 Giả sử thu nhập tăng 220 tỉ USD, hãy xác định lãi suất cân bằng?

3 Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến động trên?

4 Trên cơ sở kết quả tính toán mục 1, 2 hãy dựng đường LM?

Giải:

1) - Thị trường tiền tệ cân bằng: MDr = MSr ; kY – hr = MSn/P

 0,1 1600 – 7r = 125 r0 = 5%

2) - Khi thu nhập tăng 220 tỷ USD ; Y1 = 1600 + 220 = 1820 tỷ USD;

0,1 (1600 + 220) – 5r = 125  r1 = 8,1%

3) Vẽ đồ thị biểu diễn hai tình huống trên trên đồ thị: 4) Vẽ đồ thị đường LM:

Y0 Y1 Q (Y)

B16:: Một số khoản thu nhập cá nhân ở nước B và thuế 2009 như sau:

1 Lao động làm thuê và tự hành nghề : 345.432 triệu USD

2 Thu nhập tư cho thuê, cổ tức v.v… : 45.962 triệu USD

3 Thuế thu nhập và đóng bảo hiểm : 73.634 triêu USD

4 Thuế chi tiêu của người tiêu dùng : 52.876 triêu USD

5 Tiết kiệm : 15.576 triệu USD

6 Các loại trợ cấp chuyển nhượng : 65.484 triệu USD

Yêu cầu:

1 Tính thu nhập cá nhân (PI) ?

2 Tính thu nhập được quyền sử dụng (YD)?

3 Tính tiêu dùng (C)?

4 Tính tỷ lệ tiêu dùng?

Giải:

1) PI = Lao động làm thuê (1) + Thu nhập cho thuê (2) + các loại chuyển nhượng (6)

Thay số: PI = 345.432 + 45.962 + 65.484 = 456.878 triệu $

2) DI (YD) = PI – (Td + BH) (3);

DI = 456.878 – 73.634 = 383.244 triêu $

3) C = DI – S (5); C = 383.244 – 15.576 = 367.668 triêu $

4) T(%) = C/DI; T(%) = 367.668 : 383.244 = 96 %

B17 Một số khoản thu nhập cá nhân ở nước Anh và thuế 2009 như sau:

1 Lao động làm thuê và tự hành nghề : 295.367 triệu USD

2 Thu nhập tư cho thuê, cổ tức v.v… : 41.962 triệu USD

MD1(Y1) MD

0 (Y

0

)

E

0

r1

r0

0

E

1

M

0

M

LM r

r1 r

0

0

Trang 9

3 Thuế thu nhập và đóng bảo hiểm : 83.634 triêu USD

4 Thuế chi tiêu của người tiêu dùng : 50.687 triêu USD

5 Tiết kiệm : 14.596 triệu USD

6 Các loại trợ cấp chuyển nhượng : 57.683 triệu USD

Yêu cầu:

1 Tính thu nhập cá nhân (PI) ?

2 Tính thu nhập được quyền sử dụng (YD)?

3 Tính tiêu dùng (C)?

Giải:

1) PI = Lao động làm thuê (1) + Thu nhập cho thuê (2) + các loại chuyển nhượng (6) Thay

số: PI = 295367 + 41962 + 57683 = 395.012 triệu $

2) DI (YD) = PI – (Td + BH) (3) DI = 395021 – 83634 = 311.378 triêu $

3) C = DI – S (5); C = 311378 – 14596 = 296782 triêu $

T(%) = C/DI; T(%) = 296782 : 311378 = 95%

B18: Số liệu sau của một quốc gia B năm 2009 Đơn vị tính: Tỷ $

1 Tổng sản phẩm quốc dân theo giá thi trường : 743,6

2 Thuế đánh vào các khoản chi tiêu : 81,6

3 Sử dung vốn (khấu hao) : 65,4

4 Thu nhập ròng từ nước ngoài : 7,5

5 Các khoản trợ cấp : 6,8

Yêu cầu

1 Tính tổng sản phẩm quốc nội theo giá thị trường?

2 Tính sản phẩm quốc dân ròng theo giá thị trường ?

3 Tính sản phẩm quốc dân ròng theo yếu tố chi phí ?

4 Tính tổng sản phẩm quốc nội theo yếu tố chi phí ?

Giải:

1) GDPn = GNPn – NX(NX –Thu nhập ròng từ nước ngoài)GDPn = 743,6 – 7,5 =736,1tỷ$

2) NNPn = GNPn – A (A- Khấu hao)  NNPn = 743,6 – 65,4 = 678,2 tỷ $

3) NNPyt = NNPn – Tr ; (Tr – Thuế ròng = Te (Thuế gián thu) – TR (trợ cấp)

NNPyt = 678,2 – (81,6 – 6,8) = 603,4 tỷ $

4) GDPyt = GDPn - Tr ; (Tr – Thuế ròng = Te (Thuế gián thu) – TR (trợ cấp) GDPyt = 736,1 - (73,0

– 5,4) = 661,3 tỷ $

B19: Trong nền kinh tế giản đơn giả sử người tiêu dùng chỉ mua 3 loại hàng hóa là gạo, thịt và rau Lượng và giá mỗi loại sản phẩm người tiêu dùng mua mỗi năm ở bảng sau:

Sản lượng (1000đ/kg)Giá lượngSản (1000đ/kg)Giá Sản lượng (kg) (1000đ/kg)Giá

Trang 10

(kg) Sản (kg)

Yêu cầu: a Tính chỉ số giá cả hàng tiêu dựng CPI% qua các năm?

b Tính tỷ lệ lạm phát năm 2008, 2009 trên cơ sở CPI%?

Giải:

1) - Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2007: T.Chi tiêu = (135 x 4,5) + (35 x 30,0) + (145 x 2,0)

= 1947,5 ngàn đ

- Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2008: T.Chi tiêu = (135 x 6,0) + (35 x 35,5) + (145 x 2,5) =

2415,0 ngàn đ

- Tính chi tiêu của người tiêu dùng 2009: T.Chi tiêu = (135 x 7,5) + (35 x 50,0) + (145 x 3,0) =

3197 ngàn đ

- Tính CPI% của hai năm 2008 và 2009 lấy 2007 là năm gốc

- CPI(2008) = (2415,0/1947,5) x 100 = 124; CPI(2009) = (3197/1947,5) x 100 = 164

2) Tính tỷ lệ lạm phát (gp): gp2008 = (124 -100)/100 x 100 = 24%;

gp2009 = (164 -124)/129 x 100 = 32%

B20 Cho hàm tiêt kiệm S = - 250 + 0.25.DI (2009)

1- Viêt hàm tiêu dùng tương ứng (2009)

2- Khi thu nhập được quyền sử dụng tăng 420 tỉ VND thì tiêu dùng mong muốn bằng baonhiêu? 3- Vẽ đồ thị hàm tiêu dùng trên ở các giai đoạn sau và cho nhận xét?

Giai đoạn 1990 – 2000 MPC = 0,9

Giai đoạn 2001 – 2005 MPC = 0,85 C

Giai đoạn 2006 – 2009 MPC = 0,75

Giải: 1) - Viết hàm tiêu dùng tương ứng:

S = - 250 + 0,25.DI (2009)

MPS = 0,25vậy MPC = 1 – 0,25 = 0,75;

Hàm C = 250 + 0.75.DI (2009)

- Tính thu nhập vừa đủ: DI=C; S =0 Vậy DI*=1000 tỷVND

2) Tiêu dùng mong muốn khi thu nhập tăng 420 tỷ

C=250+0,75(1000+420)=1315tỷVND

3) Vẽ đồ thị hàm tiêu dùng trên ở các giai đoạn

C=250+0,9 DI(1990–2000); C =250+0,85DI(1990–2000); YD0 YD1 YD2

C=250+0,75DI(1990–2000);

- Độ dốc hàm C phụ thuộc MPC nên đồ thị hàm C ở các giai đoạn dốc khác nhau Giai đoạn

2006 - 2009 thu nhập tăng nên tỷ lệ tiết kiệm cao (MPS = 0,25)

B21 : Trong nền kinh tế đóng có những dữ liệu sau: S = -250 + 0,35 DI

- Đầu tư theo dự kiến 1225 tỷ VND

- Chi tiêu theo dự kiến (KH) 1515 tỷ VND

Biết t = 0,015Q

Yêu cầu :

C0

C

1

C

0

YD

C2

45 o

Q(Y)

0

E

0

AD

++

I

G

ADo = C + I + G

AD1 = C + I + G

Ngày đăng: 05/01/2016, 09:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình . Tổng cầu và sản lợng cân - BÀI TẬP KINH TẾ VĨ MÔ CHỌN LỌC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
nh Tổng cầu và sản lợng cân (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w