Từ vựng tiếng Anh về bệnh và các vấn đề sức khỏe tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 1Từ vựng tiếng Anh về bệnh và các vấn đề sức khỏe
Tiếp nối series bài viết học từ vựng theo chủ đề, trong bài viết VnDoc xin gửi tới bạn bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề bệnh và các vấn đề sức khỏe Mời các bạn cùng VnDoc học từ vựng qua bài viết sau đây.
Diseases and medical problems Các bệnh và vấn đề sức khỏe
AIDS (Acquired Immune Deficiency Syndrome) AIDS
broken (broken bone, broken arm, broken leg) gẫy (xương/tay/chân)
eating disorder rối loại ăn uống
flu (viết tắt của Influenza) cúm
Trang 2hair loss (alopecia, fever) bệnh sốt mùa hè
high blood pressure (hypertension) huyết áp cao
HIV (Human Immunodeficiency Virus) HIV
low blood pressure (hypotension) huyết áp thấp
MS (Multiple Sclerosis) bệnh đa sơ cứng
STI (Sexually Transmitted Infection) bệnh lây nhiễm qua đường tình dục
Other words related to health Một số từ khác liên quan đến sức khỏe
Trang 3pill thuốc con nhộng
GP (General Practitioner) bác sĩ đa khoa
medical insurance bảo hiểm y tế
contraception biện pháp tránh thai
Trang 4to be ill bị ốm
Trên đây là những từ vựng thường gặp về chủ đề y tế - sức khỏe Hy vọng bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một lượng kiến thức vừa đủ và giúp bạn cải thiện được vốn từ vựng của mình
VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!