Máy CẮT KHOAI MÌ là một ứng dụng cơ bản của ngành cơ khí chế tạo máy vào lĩnh vực nông nghiệp,loại máy này giúp cho việc sơ chế mì được nhanh chống và hiệu quả, góp phần thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hiệu quả hơn ,đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn. Bản thuyết minh này trình bày những vấn đề xoay quanh máy CẮT KHOAI MÌ bao gồm: 1. Giới thiệu chung. 2. Đặc điểm máy CẮT KHOAI MÌ. 3. Quy trình công nghệ gia công các chi tiết điển hình. Vì vậy phương pháp gia công truyền thống trong gia công cắt gọt không thể thiếu được và vẫn tồn tại,đây là yếu tố cơ bản bắt buộc mỗi con người trong ngành cơ khí chế tạo máy phải nắm vững,nhất là cán bô kỹ thuật trong việc lập quy trình công nghệ gia công chi tiết.Trong cơ khí muốn đạt được chất lượng sản phẩm cũng như muốn nâng cao độ chính xác về kích thước , hình dáng hình học,vị trí tương quan phải hội đủ các điều kiện sau:máy, dao, đồ gá , chi tiết gia công…việc thiết kế đồ gá gia công chi tiết trên máy là yếu tố cần thuyết trong ngành chế tạo máy.Sau đây là quy trình công nghệ gia công các chi tiết của máy CẮT KHOAI MÌ .Quy trình công nghệ này trình bày những vấn đề cơ bản từ quá trình chế tạo phôi, lập quy trình công nghệ ,thiết kế đồ gá đến quá trình tổng kiểm tra sản phẩm mà chúng em được tiếp thu tại trường trong thời gian học và thực tập. Do thôøi gian coù haïn vaø söï hieåu bieát veà kieán thöùc cuûa chuùng em coøn haïn cheá neân quaù trình thöïc hieän ñeà taøi khoâng theå khoâng thieáu soùt,kính mong quyù thaày trong hoäi ñoàng nhaø tröôøng, trong khoa cheá taïo cô khí,thaày höôùng daãn höôùng daãn
Trang 1LỜI NĨI ĐẦU Ngày nay khoa học kỹ thuật phát triển rất mạnh trong tất cả các ngành,các lĩnh
vực.Đặc biệt là ngành cơ khí chế tạo máy.Ngành cơ khí chế tạo máy là một trong
những ngành then chốt thúc đẩy sự phát triển của đất nước trong thời kì cơng
nghiệp hĩa hiện đại hĩa đất nước.Muốn đạt được đều đĩ thì vấn đề đặt ra ở đây
phải cĩ trang thiết bị và nguồn nhân lực.Nguồn nhân lực cĩ trình độ về chuyên
mơn kỹ thuật mới cĩ thể phân tích tổng hợp các yêu cầu kỹ thuật đặt ra của bản
vẽ,để từ đĩ đưa ra đường lối cơng nghệ hợp lý phục vụ cho sản xuất
Máy CẮT KHOAI MÌ là một ứng dụng cơ bản của ngành cơ khí chế tạo máy
vào lĩnh vực nơng nghiệp,loại máy này giúp cho việc sơ chế mì được nhanh chống
và hiệu quả, gĩp phần thúc đẩy sản xuất nơng nghiệp hiệu quả hơn ,đem lại hiệu
quả kinh tế cao hơn
Bản thuyết minh này trình bày những vấn đề xoay quanh máy CẮT KHOAI
MÌ bao gồm:
1 Giới thiệu chung
2 Đặc điểm máy CẮT KHOAI MÌ
3 Quy trình cơng nghệ gia cơng các chi tiết điển hình
Vì vậy phương pháp gia cơng truyền thống trong gia cơng cắt gọt khơng thể thiếu được và vẫn tồn tại,đây là yếu tố cơ bản bắt buộc mỗi con người trong ngành cơ
khí chế tạo máy phải nắm vững,nhất là cán bơ kỹ thuật trong việc lập quy trình
cơng nghệ gia cơng chi tiết.Trong cơ khí muốn đạt được chất lượng sản phẩm cũng như muốn nâng cao độ chính xác về kích thước , hình dáng hình học,vị trí tương
quan phải hội đủ các điều kiện sau:máy, dao, đồ gá , chi tiết gia cơng…việc thiết
kế đồ gá gia cơng chi tiết trên máy là yếu tố cần thuyết trong ngành chế tạo
máy.Sau đây là quy trình cơng nghệ gia cơng các chi tiết của máy CẮT KHOAI
MÌ Quy trình cơng nghệ này trình bày những vấn đề cơ bản từ quá trình chế tạo
phơi, lập quy trình cơng nghệ ,thiết kế đồ gá đến quá trình tổng kiểm tra sản phẩm
mà chúng em được tiếp thu tại trường trong thời gian học và thực tập
Do thời gian có hạn và sự hiểu biết về kiến thức của chúng em còn hạn chế nên quá trình thực hiện đề tài không thể không thiếu sót,kính mong quý thầy
trong hội đồng nhà trường, trong khoa chế tạo cơ khí,thầy hướng dẫn hướng dẫn
Trang 2thêm cho đề tài của chúng em được tốt hơn.Chúng em xin chân thành cám ơn tất cả các thầy cô !
Những sinh viên thực hiện:
-Bùi Minh Khôi -Thân Văn Khắc
Trang 31.Máy cắt mì loại trục nằm ngang
Ưu điểm:đơn giản , dễ chế tạo,di chuyển dễ dàng nhờ bánh xe
Nhược điểm:năng suất thấp, lát cắt không đều
Sử dụng động cơ 1.5kw
Trang 4Nguyên lí hoạt động:khi tác dụng lực vào bàn đạp thông qua bộ truyền xích sẽ
làm cho trục chính quay và mì sẽ được cắt thành từng lát
Ưu điểm :không cần sử dụng đông cơ
Nhược điểm:năng suất rất thấp , lát cắt không đều
Trang 5
-Đặc điểm:năng suất không cao ,lát cắt không đều,vỡ vụn
Di chuyển khó khăn do không có bánh xe
Năng suất:1000 kg/h
Sử dụng động cơ 1 kw
Kích thước:dài x rộng x cao:0.9 x 0.9 x 19m)
Trọng lượng:90 kg
4.Máy cắt mì loại trục thẳng đứng
Đặc điểm:năng suất rất cao (1400 kg/h),lát cắt vụn vỡ không đều
Sử dụng động cơ 2kw.Kích thước mâm dao 600mm,chiều dài trục 1000mm
PHẦN 2
MÁY CẮT KHOAI MÌ
Trang 6Đặc điểm:trục máy xuyên 45 độ, sử dụng mâm dao có 3 lưỡi cắt,đường kính
mâm dao D=600(mm) Sử dụng động cơ 0.8kw,930v/p,năng suất 1600 kg/h.Lực
cắt P=90(N),V=8.5(m/s).Kích thước :dài x rộng x cao:1044 x 800 x 1020(mm)
CHƯƠNG 1: SƠ ĐỒ NGUYÊN LÍ
1
4 5
5
1.phiễu; 2.mâm dao; 3.bánh đai lớn; 4.máng xuống mì ;5.động cơ;6.bánh đai nhỏ Nguyên lí hoạt động: -khi động cơ quay ,thông qua bộ truyền đai sẽ làm cho trục chính quay,khi trục chính quay sẽ kéo theo mâm dao quay
-lúc này mì (khoai) được đổ xuống sẽ bị cắt ra thành lát mỏng từ 3 đến 5(mm)
-mì (khoai) được cắt sẽ rơi vào máng ,nhờ độ dốc của máng mì( khoai) sẽ đỗ ra ngoài
CHƯƠNG 2:
TÍNH TOÁN CHI TIẾT MÁY A.Chọn động cơ điện
Trang 7Để chọn động cơ điện cần tính toán công suất cần thuyết.nếu gọi N là công suất
trên trục chính, là hiệu suất bộ truyền đai, Nct là công suất cần thuyết, thì:
76 0
=0.8 (Kw) Ntrục =0.8(Kw)
chọn động cơ điện:A02(A0JI)21-6, công suất N=0.8 (Kw),số vòng quay
n=930 (v/p),hiệu suất =73%
Chọn tỷ số truyền iđ = 3.2
Số vòng quay trục chính n= .
2 3
Khối lượng mì cắt trong 1 giờ:
m=2.76xD=2.76x1100=3036( kg/h).( D=1100kg/ m3 khối lượng riêng của mì)
Trang 8Năng suất máy : N=3036(kg/h)
Gọi k là hệ số mì lắp đề miệng phiễu k=0.7
Gọi công suất máy là n n=0.75
Vậy N= 3036x0.7x0.75=1600(kg/h)
B.Thiết kế bộ truyền đai thang
1.Chọn loại đai:V>5 m/s ,công suất dưới 1Kw chọn đai loại A, kích
thước đai: a0=11, h=8, a=13, h0 =2.8, F=81mm2
2.Xác định đường kính bánh đai nhỏ,tra bảng(5-14,trang 93,chi tiết máy), chọn D1=100 mm
Kiểm nghiệm vận tốc đai:
100 930 14
=4.8 < Vmax(30-35)m/s 3.Tính đường kính D2 của bánh đai lớn:
Trang 9320 4
) 100 320
95 5
=4.39(m/s)<10 (thỏa)
6.Xác định chính xác khoảng cách trục A theo chiều dài đai đã lấy theo tiêu chuẩn
8
) (
8 ) (
2 (
2
. L D2 D1) L D2 D1 2 D2 D1
8
) 100 320 ( 8 ) 100 320 ( 14 3 1353 2 ) 100 320 ( 14 3 1353
Trang 107.tính góc ôm 1 (công thức 5-3) điều kiện 1 >=120
x570 =1410 >12008.Xác định số đai Z cần thuyết
Chọn ứng suất căng ban đầu 0 =1.4N/mm2 và theo trị số D1 tra bảng 5-17 tìm
được ứng suất có ích cho phép p 0 =1.51
P .
1000
x x x x x
Trang 119.tính lực căng ban đầu S0 (công thức 5-25) và lực tác dụng lên trục R (công thức 5-26)
Trang 12N x
-90 + RBy – 442 + 320 =0
Trang 1356 0 10 55 9
mm N x
(Rđ=320(N),Rdọc trục=196 (N), lực cắt(Rmâm dao) =90 (N), Rdọc trục = 196 (N),
Rhướng tâm=R x tg150 =24(N); 150 góc nghiêng lưỡi dao cắt
N x
Trang 143
1
Mtđ = M2aa 0 75M2z 0 0 75x192372 16659 , 7 (N.mm)
63 1 0
7 , 16659
63 1
.
0
9 , 21864
63 1
.
0
6 23495
mm
x
Chọn d=30
Trang 15Tính chính xác trục ở mặt cắt c-c
-Mô men uốn Mu c-c =16568
-Mô men xoắn Mz =19237
-Thép C45 b=600 (N/mm2
) , d=30 Tính chính xác trục theo công thức:
n
n n
n n
2 2 .
- n hệ số an toàn chỉ xét riêng cho ứng suất pháp
- n hệ số an toàn chỉ xét riêng cho ứng suất tiếp
Vì trục quay nên ứng suất pháp (uốn) biến đổi theo chu kì đối xứng
a M W U biên độ ứng suất pháp sinh ra sinh ra trong thiết diện của trục
m 0 trung bình ứng suất pháp (thế vào công thức 7-6)
- a biên độ ứng suất tiếp
-mtrị số trung bình ứng suất tiếp
Trang 16m a
43330 2
2 0
mm N x
6 2 35
Trang 17
885 1 ) 1 475 2 ( 6 0 1 ) 1 ( 6 0
Thay các trị số vào n ; n
17 1
1 7 475 2 300
.
x k
180
13 14 21 17
14 21 17
Trang 1816568
Mx +
a)Đường kính ngõng trục d=22,tra bảng 7-23, chọn then có kích thước b=6, h=6,
t=3.5, t1=2.6,k=2.9 Chọn chiều dài then l=14
Kiểm nghiệm sức bền dập
( / )
.
.
mm N l
k
d
M
d z
19237
mm N x
Trang 19
c z c
l b d
.
2
) / ( 20 14 6
22
19237
mm N x
b) đường kính ngõng trục d=25, tra bảng 7-23 chọn then có kích thước
b=8,h=7,t=4,t1=3.1,k=3.5;chọn chiều dài then l=20
Kiểm nghiểm sức bền dập:
( / )
.
.
mm N l
k d
M
d z
19237
mm N x
l b d
.
2
) / ( 6 9 20 8 25
19237
mm N x
Trang 20-Kn=1 nhiệt độ làm việc dưới 1000 (bảng 8-4)
-Kv=1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)
) ( 216 1
43
2122 2
2 2
N R
R
R A Ay Ax
) ( 4 442 1
19
442 2 2 2
2
N R
R
R B By Bx
).
( 7 59 12 216 3 1 3
Trang 21Lực At hướng về bên trái (bên A),do đó lực Q ở ổ này lớn hơn
Chọn ổ cho gối trục này ,gối kia lấy cùng loại
Trang 22PHẦN 3
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG
CÁC CHI TIẾT ĐIỂN HÌNH
CHƯƠNG 1
TRỤC CHÍNH
1 Phân tích sản phẩm
Vật liệu sản phẩm:
Ký hiệu:C45
+C là thép cacbon kết cấu chất lượng tốt
+45 là phần vạn của C, tức là C=0.45%
Thành phần hóa học:
Trang 23 Trục chính là chi tiết dạng trục, có tác dụng:
-Truyền momen xoắn từ động cơ đến mâm dao
-Đỡ mâm dao và bánh đai
Yêu cầu kỹ thuật:
Độ chính xác kích thước:
Trang 24js6 :es = +0.065;ei = -0.065.( tài liệu 7, bảng 2 trang 188)
- 0 065
25
đây là kích thước lắp ghép nên ta chọn:
js6 :es = +0.065;ei = -0.065.( tài liệu 7, bảng 2 trang 188)
-M18x2.5-7H/6g:+sai lệch giới hạn kích thước ren ngoài d2 :es= -0.042 mm;
ei=-0.212mm;d: es=-0.042mm, ei=-0.377mm(bảng 19, trang 206, tài liệu 7)
+sai lệch giới hạn kích thước ren trong D2: es=+0.28
mm,ei=0 ;D1:es=+0.56mm,ei=0(bảng 18,trang 204,tài liệu 7)
-M20x1.5-LH-7H/6g:+ sai lệch giới hạn kích thước ren ngoài d2 :es= -0.042
mm; ei=-0.212mm; d:es=-0.042mm,ei=-0.377mm (bảng 19, trang 206, tài
liệu 7)
+ sai lệch giới hạn kích thước ren trong D2: es=+0.28
mm,ei=0;D1:es=+0.56mm,ei=0 (bảng 18,trang 204,tài liệu 7)
-Kích thước bề rộng then b=6,b=8 (tra bảng 1 trang182,tài liệu 7) ứng với
miền dung sai H9, ta chọn es=+0.03mm, ei=0
Dung sai về hình dạng và kích thước:
-đ Độ không đồng tâm giữa các ngõng trục Þ25,Þ30,Þ30,Þ22 ≤ 0.03
-Độ không đối xứng giữa các rãnh then và đường tâm trục ≤ 0.01/100 mm
2.Biện luận dạng sản xuất hoặc sản lượng
2.1 Khối lượng sản phẩm:
m = Vct dC45
dC45 =7.85 kg/dm3
Vct =VÞ18 + VÞ22 + VÞ28 + VÞ30 + VÞ36 + VÞ25 + VÞ20 –( Vrãnh then 1 + Vrãnh then 2)
Trang 25=258276.13 mm3 =0.25827613 dm3
Khối lượng m = 0.25827613 x 7.85 =2.03( kg)
2.2 Sản lượng hàng năm:
-Theo (tài liệu 3, công thức 2.1, trang 23).Sản lượng chi tiết cần chế tạo trong một năm của nhà máy :
100 1 ).(
100 1 (
, chiếc/năm
- : Số phần trăm chi tiết dự trữ ( 10 20 %)
- : Số phần trăm chi tiết phế phẩm ( 3 5 %)
- m : Số lượng chi tiết như nhau trong 1 sản phẩm
- N0 :sản lượng trong 1 năm
Trang 26-Dạng sản xuất hàng loạt vừa
Theo( tài liệu 3, bảng 2.1 trang 24)
Với khối lượng chi tiết là 2.03kg và sản xuất ở dạng sản xuất hàng loạt
vừa ta có :
sản lượng hàng năm:
N = 1000 50000 (chiếc/ năm)
3.Phân tích việc chọn phôi :
3.1 Phân tích chọn phôi
-Chi tiết dài, hình dạng đơn giản không phức tạp
-Chi tiết dạng trụ
Phôi chi tiết là phôi cán
3.2 Phân tích phương pháp chế tạo phôi:
Chi tiết được chế tạo ở dạng sản xuất hàng loạt vừa(bảng 2.5, trang 33, tài liệu 3 )
-Thép cán bằng máy chính xác
-Thép tròn cán nóng chính xác nâng cao có:es =+0.2 mm ; ei =-0.6mm,
dung sai T =0.8
3.3 xác định lượng dư các bề mặt gia công:
Kích thước lớn nhất của chi tiết là Þ36 ,(theo tài liệu 1, bảng 47-1, trang
68):
-Chọn phôi có Þ40,tức là lượng dư mỗi bên là 2mm (bảng 47-1)
-Lượng dư hai mặt đầu: a = 2 mm (bảng 49-1)
4 Lập bảng quy trình công nghệ gia công
Trang 275.Biện luận quy trình công nghệ gia công:
5.1 Nguyên công I: chuẩn bị phôi
-kiểm tra
-nắn thẳng
-cắt thành đoạn
-nhiệt luyện(thường hóa)
5.2 Nguyên công II:Phay mặt đầu và khoan 2 lỗ tâm
a) Phân tích việc chọn chuẩn,chọn phương án kẹp chặt
-Chọn chuẩn :mặt trụ Þ40 :4 bậc, mặt đầu 1 bậc
-Kẹp chặt :lực kẹp vuông góc với Þ40, lực kẹp hướng vào Þ40
b)Phân tích việc chọn thiết bị:
Máy :máy phay và khoan tâm bán tự động MP-71M (tài liệu
5,trang 233, bảng 25)
Thông số kỹ thuật:
Đường kính gia công:25-125mm
Chiều dài chi gia công: 200-500mm
Công suất động cơ phay-khoan: N=7.5-2.2kw
Giới hạn chạy dao của dao phay(vô cấp) 20-400 (mm/ph)
Số cấp tốc độ của dao phay: 6
Giới hạn số vòng quay của dao phay:125-712(v/ph)
Trang 28 Số cấp tốc độ của dao khoan : 6
Giới hạn số vòng quay của dao khoan :238-1125(v/ph)
Giới hạn chạy dao của dao khoan(vô cấp) 20-300(mm/ph)
Đồ gá: chuyên dùng
Dụng cụ đo:thước cặp 1/10
c) Chế độ cắt:
Phay 2 mặt đầu:
Chiều sâu cắt t=2mm
Bước tiến: S (tài liệu 5,trang 123, bảng 4-5)
Sz = 0.08÷0.15 (mm/răng); chọn Sz=0.12(mm/răng)
Vận tốc cắt: V(tài liệu 5,trang 133, bảng 20-5)
V = 43(m/ph)
+hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k1=0.85(có vỏ cứng)
+ hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng chính k2=1 ( =600
) +hệ số phụ thuộc dạng gia công k3=1 (gia công thô)
Trang 29+ hệ số phụ thuộc vào tỷ số chiều rộng phay với đk dao
k4=1(B/D=0.45)
V=43 x 0.85 x 1 x 1 x 1 = 36.55(m/ph)
).
/ ( 5 145 80
14 3
55 36 1000
1000
ph v x
x D
80 14 3 150 1000
.
ph m x
x D
n
Thời gian gia công:
i z n S
L L L
T
z
.
4 5 6 40
ph x
x
Khoan lỗ tâm:
Chiều sâu cắt t: t= D/2 = 6/2 = 3mm
Chọn S theo vật liệu gia công:
Tra bảng (8-3)/88 ta có:
d=6
b = 60kg/mm2
S = 0,14 0,18 mm/v
chọn S= 0,18mm/v
Tốc độ cắt V:
Tra bảng (11-3)/91 ta được
Nhóm thép g/c: 5
Trang 30- Hệ số phụ thuộc trạng thái của thép: Tra bảng (14-3): k2= 0,95
- Hệ số phụ thuộc chiều dài lỗ: Tra bảng (15-3): k3=0.1
- Hệ số phụ thuộc vật liệu mũi khoan: Tra bảng (16-3) k4=1
8 40 1000
1125 = 21.2 m/ph
Thời gian gia công:
.
1
n S
L L
1125 18
.
0
74 3 18
ph x
5.3 Nguyên côngIII: tiện thôÞ36, Þ30, Þ28, Þ25, Þ20
a) Phân tích việc chọn chuẩn,chọn phương án kẹp chặt
-Chọn chuẩn :hai lỗ tâm : 5 bậc
Trang 31-Kẹp chặt :hai mũi chống tâm, gắn tốc
b)Phân tích việc chọn thiết bị:
Máy :máy tiện T616 (tài liệu 5,trang 216)
Thông số kỹ thuật:
Chiều cao tâm máy 160mm
Khoảng cách giữa 2 tâm máy 750mm
Công suất động cơ 4.5kw,hiệu suất máy n=0.8
Đường kính lỗ suốt trục chính 35 mm, côn mooc số 5
Số vòng quay trục chính: 44,66…….1980(v/ph)
Lượng tiến dọc:0.06…… 3.24(mm/v)
Lượng tiến ngang:0.04…… 2.45(mm/v)
Dao :
Dao tiện ngoài (dao tiện vai) gắn mảnh HK cứng có góc
=900 (tài liệu 6,trang 43, bảng 4.5).
Đồ gá : chuyên dùng
Dụng cụ đo :thước cặp 1/20
c) Chế độ cắt:
Tiện thô Þ40 đạt kt Þ36:
Chiều sâu cắt t=2 mm
Bước tiến: S (tài liệu 5,trang 29, bảng 25.1)
Trang 32V=(260+231)/ 2 =245.5(m/ph)
+hệ số phụ thuộc vào tuổi bền dao k1 =1 (T=60,)
+ hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng của dao k2=0.92 ( =600
) +hệ số phụ thuộc nhãn hiệu hợp kim k3=1 (T15K6)
+ hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi k4=0.8 (có vỏ
cứng)
V=245.5 x 1 x 0.92 x 1 x 0.8 = 180(m/ph)
).
/ ( 1433 40
14 3
180 1000
1000
ph v x
x D
40 14 3 958 1000
.
ph m x
x D
n
Thời gian gia công:
i n S
L L L
L=269 mm (chiều dài cắt)
L1=0.5-2 mm (khoảng ăn dao)
L2 =0
).
( 6 0 958 47 0
2 269
.
2 1
ph x
i n S
L L L
T
v
m
Tiện thô Þ36 đạt kích thước Þ30.9 :
Chiều sâu cắt t=2.55 mm
Bước tiến: S (tài liệu 5,trang 29, bảng 25.1)
+hệ số phụ thuộc vào tuổi bền dao k1 =1 (T=60,)
+ hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng của dao k2=0.92 ( =600
)
Trang 33+hệ số phụ thuộc nhãn hiệu hợp kim k3=1 (T15K6)
+ hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi k4=0.8 (có vỏ
cứng)
V=245.5 x 1 x 0.92 x 1 x 0.8 = 180(m/ph)
).
/ ( 1592 36
14 3
180 1000
1000
ph v x
x D
36 14 3 958 1000
.
ph m x
x D
n
Thời gian gia công:
i n S
L L L
L=124 mm (chiều dài cắt)
L1=0.5-2 mm (khoảng ăn dao)
L2 =0
).
( 28 0 958 47 0
2 124
.
2 1
ph x
i n S
L L L
T
v
m
Tiện thô Þ30.9đạt kt Þ28:
Chiều sâu cắt t=1.45 mm
Bước tiến: S (tài liệu 5,trang 29, bảng 25.1)
+hệ số phụ thuộc vào tuổi bền dao k1 =1 (T=60,)
+ hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng của dao k2=0.92 ( =600
) +hệ số phụ thuộc nhãn hiệu hợp kim k3=1 (T15K6)
+ hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi k4=0.8 (có vỏ
cứng)
Trang 34V=245.5 x 1 x 0.92 x 1 x 0.8 = 180(m/ph)
).
/ ( 1910 30
14 3
180 1000
1000
ph v x
x D
30 14 3 958 1000
.
ph m x
x D
n
Thời gian gia công:
i n S
L L L
L=100 mm (chiều dài cắt)
L1=0.5-2 mm (khoảng ăn dao)
L2 =0
).
( 23 0 958 47 0
2 100
.
2 1
ph x
i n S
L L L
T
v
m
Tiện thô Þ28 đạt kt Þ25.9 :
Chiều sâu cắt t=1.05 mm
Bước tiến: S (tài liệu 5,trang 29, bảng 25.1)
+hệ số phụ thuộc vào tuổi bền dao k1 =1 (T=60,)
+ hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng của dao k2=0.92 ( =600
) +hệ số phụ thuộc nhãn hiệu hợp kim k3=1 (T15K6)
+ hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi k4=0.8 (có vỏ
cứng)
V=245.5 x 1 x 0.92 x 1 x 0.8 = 180(m/ph)
).
/ ( 2047 28
14 3
180 1000
1000
ph m x
x D
Trang 35/ ( 2 84 1000
28 14 3 958 1000
.
ph v x
x D
n
Thời gian gia công:
i n S
L L L
L=58 mm (chiều dài cắt)
L1=0.5-2 mm (khoảng ăn dao)
L2 =0
).
( 133 0 958 47 0
2 58
2 1
ph x
i n S
L L L
T
v
m
Tiện thô Þ25.9 đạt kt 20.9 :
Chiều sâu cắt t=2.5 mm
Bước tiến: S (tài liệu 5,trang 29, bảng 25.1)
+hệ số phụ thuộc vào tuổi bền dao k1 =1 (T=60,)
+ hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng của dao k2=0.92 ( =600
) +hệ số phụ thuộc nhãn hiệu hợp kim k3=1 (T15K6)
+ hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi k4=0.8 (có vỏ
cứng)
V=245.5 x 1 x 0.92 x 1 x 0.8 = 180(m/ph)
).
/ ( 2292 25
14 3
180 1000
1000
ph v x
x D
25 14 3 958 1000
.
ph m x
x D
n
Thời gian gia công:
Trang 36i n S
L L L
L=28 mm (chiều dài cắt)
L1=0.5-2 mm (khoảng ăn dao)
L2 =0
).
( 067 0 958 47 0
2 28
2 1
ph x
i n S
L L L
T
v
m
5.4 Nguyên côngIV: tiện thô, Þ30, Þ28, Þ22, Þ18
a) Phân tích việc chọn chuẩn,chọn phương án kẹp chặt
-Chọn chuẩn :hai lỗ tâm : 5 bậc
-Kẹp chặt :hai mũi chống tâm, gắn tốc
b)Phân tích việc chọn thiết bị:
Máy :máy tiện T616 (tài liêu 5,trang 216)
Thông số kỹ thuật:
Chiều cao tâm máy 160mm
Khoảng cách giữa 2 tâm máy 750mm
Công suất động cơ 4.5kw,hiệu suất máy n=0.8
Đường kính lỗ suốt trục chính 35 mm, côn mooc số 5
Số vòng quay trục chính: 44,66…….1980(v/ph)
Lượng tiến dọc:0.06…… 3.24(mm/v)
Lượng tiến ngang:0.04…… 2.45(mm/v)
Dao :
Dao tiện ngoài (dao tiện vai) gắn mảnh HK cứng có góc
=900 (tài liệu 6,trang 43, bảng 4.5).
Trang 37 Dụng cụ đo :thước cặp 1/20
c) chế độ cắt :
Tiện thô Þ40 đạt kích thước Þ30.9:
Chiều sâu cắt t=4.55 mm
Bước tiến: S (tài liệu 5,trang 29, bảng 25.1)
+hệ số phụ thuộc vào tuổi bền dao k1 =1 (T=60,)
+ hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng của dao k2=0.92 ( =600
) +hệ số phụ thuộc nhãn hiệu hợp kim k3=1 (T15K6)
+ hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi k4=0.8 (có vỏ
cứng)
V=231 x 1 x 0.92 x 1 x 0.8 = 170(m/ph)
).
/ ( 1353 40
14 3
170 1000
1000
ph v x
x D
40 14 3 958 1000
.
ph m x
x D
n
Thời gian gia công:
i n S
L L L
L=93 mm (chiều dài cắt)
L1=0.5-2 mm (khoảng ăn dao)
L2 =0
).
( 21 0 958 42 0
2 93
.
2 1
ph x
i n S
L L L
Trang 38 Chiều sâu cắt t=1.45 mm
Bước tiến: S (tài liệu 5,trang 29, bảng 25.1)
+hệ số phụ thuộc vào tuổi bền dao k1 =1 (T=60,)
+ hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng của dao k2=0.92 ( =600
) +hệ số phụ thuộc nhãn hiệu hợp kim k3=1 (T15K6)
+ hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi k4=0.8 (có vỏ
cứng)
V=245.5 x 1 x 0.92 x 1 x 0.8 = 180(m/ph)
).
/ ( 1910 30
14 3
180 1000
1000
ph v x
x D
30 14 3 958 1000
.
ph m x
x D
n
Thời gian gia công:
i n S
L L L
L=69 mm (chiều dài cắt)
L1=0.5-2 mm (khoảng ăn dao)
L2 =0
).
( 16 0 958 42 0
2 69
.
2 1
ph x
i n S
L L L
T
v
m
Tiện thô Þ28 đạt kích thước Þ22.9:
Chiều sâu cắt t=2.55 mm
Bước tiến: S (tài liệu 5,trang 29, bảng 25.1)
Sv = 0.4÷0.5 (mm/v); chọn Sv=0.5(mm/v)
Tra TMT máy (tài liệu 5,trang 216,T616)
Trang 39Svt =0.47(mm/v)
Vận tốc cắt: V(tài liệu 5,trang 35, bảng 35.1)
V= (260+231)/2=245.5(m/ph)
+hệ số phụ thuộc vào tuổi bền dao k1 =1 (T=60,)
+ hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng của dao k2=0.92 ( =600
) +hệ số phụ thuộc nhãn hiệu hợp kim k3=1 (T15K6)
+ hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi k4=0.8 (có vỏ
cứng)
V=245.5 x 1 x 0.92 x 1 x 0.8 = 180(m/ph)
).
/ ( 2047 28
14 3
180 1000
1000
ph v x
x D
28 14 3 958 1000
.
ph m x
x D
n
Thời gian gia công:
i n S
L L L
L=45.5 mm (chiều dài cắt)
L1=0.5-2 mm (khoảng ăn dao)
L2 =0
).
( 106 0 958 42 0
2 5 45
2 1
ph x
i n S
L L L
T
v
m
Tiện thô Þ22.9 đạt kt Þ18.9:
Chiều sâu cắt t=2 mm
Bước tiến: S (tài liệu 5,trang 29, bảng 25.1)
Trang 40+ hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng của dao k2=0.92 ( =60 )
+hệ số phụ thuộc nhãn hiệu hợp kim k3=1 (T15K6)
+ hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi k4=0.8 (có vỏ
cứng)
V=245.5 x 1 x 0.92 x 1 x 0.8 = 180(m/ph)
).
/ ( 2605 22
14 3
180 1000
1000
ph v x
x D
22 14 3 958 1000
.
ph m x
x D
n
Thời gian gia công:
i n S
L L L
L=26.5 mm (chiều dài cắt)
L1=0.5-2 mm (khoảng ăn dao)
L2 =0
).
( 063 0 958 42 0
2 5 26
2 1
ph x
i n S
L L
a) Phân tích việc chọn chuẩn,chọn phương án kẹp chặt
-Chọn chuẩn :hai lỗ tâm : 5 bậc
-Kẹp chặt :hai mũi chống tâm, gắn tốc
b)Phân tích việc chọn thiết bị:
Máy :máy tiện TA616 (tài liêu 5,trang 216)
Thông số kỹ thuật:
Chiều cao tâm máy 165mm
Khoảng cách giữa 2 tâm máy 710-1000mm