Xây dựng hệ thống quản lý thông tin hỗ trợ nhà quản trị
Trang 12.4 Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý thông tin danh mục 25
2.5 Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý thông tin DN 26
2.6 Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý cơ sở dữ liệu người dùng 27
Trang 2Trong điều kiện kinh tế hiện nay, hầu hết các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước muốn phát triển quy mô kinh tế và nâng cao sức cạnh tranh đều đang đi theo hướng cổ phần hoá doanh nghiệp Đây là sự chuyển đổi từ loại hình doanh nghiệp 100% vốn nhà nước sang loại hình doanh ngiệp có nhiều chủ sở hữu, sự chuyển đổi này sẽ giúp các doanh nghiệp:
- Huy động vốn của các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài để nâng cao năng lực tài chính, đổi mới công nghệ, đổi mới phương thức quản lý nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế
- Đảm bảo hài hoà lợi ích của nhà nước, doanh nghiệp, nhà đầu tư và
người lao động trong doanh nghiệp
- Thực hiện công khai, minh bạch theo nguyên tắc thị trường, khắc phục tình trạng cổ phần hoá khép kín trong nội bộ doanh nghiệp, gắn với phát triển thị trường vốn, thị trường chứng khoán
Hiện nay trên địa bàn thành phố Hải Phòng đã có gần 100 doanh nghiệp vừa và nhỏ thực hiện chuyển đổi thành các doanh nghiệp cổ phần hoá Để đánh giá được thực trạng và năng lực của các doanh nghiệp, đồng thời đưa ra định hướng chiến lược cho sự phát triển công nghiệp, chúng ta phải nắm bắt được một cách nhanh chóng và chính xác các thông tin về tình hình của các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Với đồ án này em xin được trình bày một cách thức quản lý thông tin giúp cho người quản trị dễ dàng trong việc quản lý, tra cứu, phân quyền, cập nhật thay đổi thông tin về các doanh nghiệp
cổ phần tại Hải Phòng
CHƯƠNG 1: MÔ TẢ BÀI TOÁN VÀ GIẢI PHÁP
Trang 31 Tìm hiểu đề tài:
1.1 Tên đề tài
“ Xây dựng chương trình quản lý thông tin các doanh nghiệp cổ phần
hoá trực thuộc UBND thành phố Hải Phòng ”
1.2 Mục đích
- Xây dựng được một hệ thống thông tin về các doanh nghiêp thuộc diện
cổ phần hoá trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giúp cho lãnh đạo Ban chỉ đạo
và đổi mới phát triển doanh nghiệp thương xuyên theo dõi và nắm bắt tình hình phát triển của các doanh nghiệp một cách toàn diện, chính xác, tại từng thời điểm cụ thể Từ đó Ban chỉ đạo có thể đưa ra các chỉ thị hợp lý, nhanh chóng đến các doanh nghiệp, tiết kiệm giấy tờ, công văn
1.3 Nhiệm vụ chương trình
- Hệ thống quản lý thông tin các doanh nghiệp cổ phần có nhiệm vụ: Quản lý các thông tin cụ thể về các doanh nghiệp thuộc diện cổ phần hoá trên địa bàn Hải Phòng Quản lý được hồ sơ thông tin, đất đai, tình hình phát triển, nguồn vốn, nguồn nhân lực,số cổ phần của từng doanh nghiệp và một số vấn
đề liên quan
- Chương trình phải đáp ứng được :
+ Cập nhật và quản lý các thông tin chi tiết về từng doanh nghiệp+ Xem thông tin về doanh nghiệp
+ Tìm kiếm doanh nghiệp theo một số chỉ tiêu cho phép
+ Cập nhật được tình hình phát triển của từng doanh nghiệp trong từng thời điểm cụ thể
+ Báo cáo thống kê kết qủa kinh doanh, chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp lên Ban chỉ đạo
2 Hệ thống tổ chức quản lý nhà nước của Ban đổi mới và phát triển doanh nghiệp Hải Phòng.
Trang 42.1 Chức năng, nhiệm vụ của Ban đổi mới và phát triển doanh nghiệp Hải phòng.
Ban đổi mới và phát triển doanh nghiệp thành phố Hải Phòng với chức năng quản lý nhà nước về công tác thống kê trong phạm vi thành phố, có nhiệm vụ chỉ đạo và cấp phép cho các doanh nghiệp Hải Phòng muốn thực hiện việc chuyển đổi thành doanh nghiệp cổ phần hoặc phát triển các ngành nghề, lĩnh vực kinh tế
Tổ chức bộ máy quản lý ở Ban đổi mới một mặt đáp ứng nhu cầu thông tin phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Thành Uỷ, HĐND, UBND tỉnh, thành phố và các cấp nhằm thực hiện chức năng, nhiệm vụ về công tác quản lý, sắp xếp và chỉ đạo các doanh nghiệp trong địa bàn thành phố
2.2 Hệ thống tổ chức của Ban đổi mới và phát triển doanh nghiệp Hải Phòng
Ban đổi mới và phát triển doanh nghiệp Hải Phòng là một bộ phận của Thành Uỷ được tách ra để thực hiện nhiệm vụ của mình một cách hiệu quả hơn
2.3 Hiện trạng hệ thống tin học của Ban đổi mới
Ban đổi mới là một trong những đơn vị sớm đưa máy tính vào sử dụng phục vụ công tác của ngành Những máy vi tính cũng đã được trang bị từ năm
1994 và hiện nay đã có một mạng LAN tại văn phòng với một máy chủ và hơn 15 máy trạm
Các cán bộ nghiệp vụ của Ban đổi mới sử dụng máy tính khá thành thạo vào công việc chuyên môn của mình
2.4 Tình hình thực tế của hệ thống tin học quản lý thông tin doanh nghiệp hiện đang được sử dụng
Trang 5Hiện tại ở đây mới chỉ quản lý thông tin doanh nghiệp bằng các hồ sơ lưu trữ, các văn bản Word và Exel, chưa có được một hệ thống quản lý thông tin tin học hoàn thiện.
2.5 Giải pháp đặt ra
Xây dựng một hệ thống mới làm nhiệm vụ quản lý thông tin các doanh nghiệp CPH trên địa bàn thành phố Hệ thống mới cần phải đáp ứng được các yêu cầu:
Trang 61 Tên DN và năm hoạt động:
- Tên DN: ………
- Tên giao dịch(nếu có): ……….
- Mã số thuế: ………
- Năm bắt đầu SX kinh doanh: ………
2 Địa chỉ DN: - Địa chỉ: ……….
- Thành phố(Huyện, Quận , phường, xã, thị trấn ): ………
- Số điện thoại: ………
- Số fax: ………
- Email: ………
3 Họ tên giám đốc: - Năm sinh: ……….
- Giới tính : Nam Nữ
- Trình độ chuyên môn(đánh dấu x vào ô tương ứng)
Cao đẳng Thạc sĩ Công nhân kỹ thuật
Đại học Tiến sĩ Trình độ khác
4 Ngành sản xuất kinh doanh(SXKD) và vốn đầu tư theo ngành.
Trang 7A B
- Vốn đầu tư xây lắp
- Vốn đầu tư thiết bị
Trong đó: Nữ
Tổng số
Trong đó: Nữ
Trang 82.Tổng lợi nhuận trước thuế
Trang 92.7 Một số thông tin báo cáo.
• Một số chỉ tiêu cơ bản của DN năm …
Nguồn vốn cuối năm (triệu)
Doanh thu lợi nhuận
Thuế và các khoản phát sinh
Thuế và các khoản
đã nộp
Tống số
số
Vốn chủ
sở hữu
• Lao động của các DN năm ….
Đơn vị tính: Người
Trang 10Tên ngành Số đầu năm Số nữ đầu
1 Cty ¤ t« kh¸ch H¶i Phßng 1992 Cty cæ phÇn ¤ t« kh¸ch H¶i Phßng
Tæng : 01 DN
Giai ®o¹n 1996-2000
2 Cty Ho¸ chÊt Minh §øc 1997 C«ng ty cæ phÇn Hãa chÊt Minh §øc
3 Cty Ho¸ phÈm S«ng CÊm 1997 C«ng ty cæ phÇn Daso
Trang 114 Cty GiÊy H¶i Phßng 1998 C«ng ty cæ phÇn HAPACO
5 Cty DÞch vô c«ng nghiÖp
bao b× & in H¶i Phßng 1998 C«ng ty cæ phÇn in vµ bao b×
6 C«ng ty VËn t¶i « t« 1998 C«ng ty cæ phÇn VËn t¶i vµ kinh doanh
9 XÝ nghiÖp XD tæng hîp
thuéc Cty XD & PTCSHT 1998
C«ng ty cæ phÇn X©y dùng vµ Ph¸t triÓn c¬ së h¹ tÇng
12 Cty May sè 3 1998 C«ng ty cæ phÇn May §¹i ViÖt
13 Nhµ m¸y chÕ t¹o c©n H¶i
14 Nhµ m¸y Bao b× PP 2001 C«ng ty cæ phÇn Bao b× PP
15 Cty Cao su nhùa H¶i
16 Cty §iÖn c¬ H¶i Phßng 2001 C«ng ty cæ phÇn §iÖn c¬ H¶i Phßng
17 Cty Hång Quang 2001 Cty cæ phÇn Hång Quang
18 Cty S¬n H¶i Phßng 2002 C«ng ty cæ phÇn S¬n H¶i Phßng
19
Cty S¶n xuÊt hµng tiªu
dïng XuÊt nhËp khÈu H¶i
Phßng
2002 C«ng ty cæ phÇn Trêng An
20 Cty GiÇy Thèng NhÊt 2002 C«ng ty cæ phÇn GiÇy Thèng NhÊt
21 Cty C¬ khÝ An Biªn 2002 C«ng ty cæ phÇn An Biªn
22 XÝ nghiÖp 19-5 2003 C«ng ty cæ phÇn §óc 19-5
23 Cty Bia H¶i Phßng 2003 C«ng ty cæ phÇn Bia H¶i Phßng
Trang 1224 Cty Xe đạp - Xe máy Hải
32 Cty Bến bãi Hải Phòng 2000 Công ty cổ phần Bến bãi
33 Cty Vận tải sông biển Hải
Công ty cổ phần Vận tải và Du lịch Hải Phòng
34 Xí nghiệp Cảng cửa Cấm 2002 Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm
35 Nhà máy Ô tô Hải Phòng 2003 Công ty cổ phần Ô tô Hải Phòng
42 Công ty Dịch vụ Kỹ thuật
nông nghiệp Hải Phòng 2003
Công ty cổ phần Nông nghiệp kỹ thuật cao
43 Cty T vấn đầu t xây dựng
Công ty cổ phần T vấn xây dựng NN
và cơ sở hạ tầng
44 Công ty Giống cây trồng 2004 Công ty cổ phần Thành Tô
45 Công ty XD Thủy Lợi 2004 Công ty cổ phần Xây dựng thủy lợi
46 Cty Thơng mại Dịch vụ & 1999 Công ty cổ phần Thơng mại và dịch
Trang 13Kho vËn ngo¹i th¬ng H¶i
47 Cty DÞch vô ®iÖn tö tin
50 C«ng ty Kinh doanh hµng
C«ng ty cæ phÇn Kinh doanh hµng xuÊt khÈu H¶i Phßng
53 C«ng ty Thùc phÈm c«ng
C«ng ty cæ phÇn Thùc phÈm c«ng nghÖ H¶i Phßng
54 C«ng ty VËt t tæng hîp
C«ng ty cæ phÇn VËt t tæng hîp H¶i Phßng
55 Cty XD sè 3 2001 Cty cæ phÇn X©y dùng sè 3
56 Cty XD & Trang trÝ
C«ng ty cæ phÇn x©y dùng vµ trang trÝ néi thÊt
57 Cty XD sè 1 H¶i Phßng 2002 Cty cæ phÇn X©y dùng sè 1
58 Cty XD sè 9 2003 Cty cæ phÇn X©y dùng sè 9
59 C«ng ty T vÊn ®Çu t x©y
63 C«ng ty ThÐp vµ C¬ khÝ
C«ng ty cæ phÇn ThÐp vµ c¬ khÝ VLXD H¶i Phßng
Trang 1466 Cty Xây dựng Ngô Quyền 2004 Công ty cổ phần Xây dựng Ngô Quyền
67 Cty Du lịch dịch vụ dầu
Công ty cổ phần Du lịch dầu khí Hải Phòng
68 Cty Du lịch dịch vụ Hải
Công ty cổ phần Du lịch và Dịch vụ Hải Phòng
69 Cty Thiết bị y tế Hải
72 Cty Chế biến thuỷ sản Cát
Công ty cổ phần Chế biến và Dịch vụ thủy sản Cát Hải
73 Xí nghiệp Sửa chữa &
đóng mới tàu cá 2002 Công ty cổ phần Đóng tàu thủy sản
74 Công ty Cung ứng lao
Công ty cổ phần Cung ứng lao động Hải Phòng
75 Cty XD và T vấn tài
nguyên môi trờng 2004
Cty cổ phần Xây dựng và t vấn Tài nguyên môi trờng
76 Công ty Phát hành sách 2004 Công ty cổ phần sách Hải Phòng
77 Công ty Quảng cáo và
Công ty cổ phần Đầu t và Phát triển văn hóa Việt Nam
78 Cty Xây dựng & Sản xuất
vật liệu XD Tiên Lãng 2003
Công ty cổ phần Xây dựng tổng hợp Tiên Lãng
Xí nghiệp Sửa chữa đóng
tàu và khai thác cầu phao
Trang 1583 C«ng ty Th¬ng m¹i ®Çu t
vµ X©y dùng H¶i Phßng 2004
C«ng ty cæ phÇn Th¬ng m¹i ®Çu t vµ x©y dùng HP
Tæng : 17 DN
Trang 16CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH & THIẾT KẾ HỆ THỐNG
1 Phân tích hệ thống về chức năng
1.1 Biểu đồ ngữ cảnh của hệ thống
Trang 17Hình 1 Biểu đồ ngữ cảnh của hệ thống
1 Thông tin về doanh nghiệp
2 Thông tin tổng hợp về doanh nghiệp
3 Yêu cầu hoặc cung cấp thông tin
4 Thông tin tổng hợp về doanh nghiệp
Các tác nhân: Doanh nghiệp, Ban chỉ đạo, Cơ quan quản lý cấp trên
1.2 Các chức năng chính
* Quản lý thông tin doanh nghiệp:
- Cập nhật thông tin về các chỉ tiêu của doanh nghiệp
- Báo cáo, thống kê và tra cứu:
+ Báo cáo nhanh và tổng hợp chung thông tin về các DN.
+ Tra cứu thông tin doanh nghiệp theo 1 số chỉ tiêu.
* Quản lý thông tin danh mục:
Trang 18- Cập nhật dữ liệu các danh mục
- Tra cứu thông tin danh mục.
* Quản lý người dùng:
- Quản lý, phân quyền người dùng.
- Thay đổi mật khẩu.
1.3 Biểu đồ phân rã chức năng.
Quản lý thông tin danh mục loại hình Quản lý
thông tin
Quản lý thông tin các doanh
Quản lý thông tin danh mục ngành SXKD
Quản lý thông tin danh mục nghĩa vụ
Quản lý thông tin danh mục trình độ
chuyên môn
Quản lý thông tin danh mục năng lực SX
mới
Tra cứu, lập báo cáo
thông tin
Quản lý thông tin về cổ phần của DN
Quản lý thông tin về vốn và tài sản của DN
Quản lý thông tin về lao động của DN
Quản lý thông tin về ngành SXKD của DN
Quản lý thông tin về thuế của DN
Quản lý thông tin về chỉ tiêu XNK của DN
Quản lý thông tin về công trình và năng lực
sản xuất mới của DN
Quản lý thông tin về KQKD của DN
Tìm kiếm, thống kê và báo cáo về DN theo
1 số chỉ tiêu
Quản lý, phân quyền người dùng Quản lý
người dùngThay đổi mật khẩu
Trang 20Hình 2 Biểu đồ phân rã chức năngBiểu đồ trên miêu tả các chức năng chính của chương trình, sau đây chúng ta sẽ đi vào từng chức năng của chương trình.
a Chức năng quản lý thông tin danh mục
b Chức năng quản lý thông tin doanh nghiệp
Quản lý thông tin danh mục
Loại hình DNNgành SXKDTrình độ chuyên mônNăng lực SX mới
Quản lý thông tin doanh nghiệp
Nghĩa vụTra cứu, lập báo cáo
Trang 21c Chức năng quản lý người dùng
Quản lý người dùngThêm mới, huỷ bỏ người dùngPhân quyền người dùng
Trợ giúpHướng dẫn sử dụngGiới thiệu chương trình
Trang 22U,C ,R
U,C ,R
U,C ,R
U,C ,R R
2 Quản lý thông tin DN U,R U,C
,R
U,C ,R
U,C ,R
U,C ,R
U,C R
U,C ,R
U,C ,R
,R
2 Biểu đồ luồng dữ liệu.
2.1 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0.
Trang 23Hình 3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0
1 Thông tin về DN 10 Thông tin tổng hợp về DN
2,3,4,5 Dữ liệu về danh mục 11 Thông tin người dùng
6,7,8 Dữ liệu về người dùng
9 Dữ liệu về DN
2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1
2.2.1 Chức năng quản lý thông tin danh mục.
Trang 24Hình 5 Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý thông tin danh mục
1, 6, 7 Thông tin về DM loại hình DN 5, 14, 15 Thông tin về DM nghĩa vụ
2, 8, 9 Thông tin về DM ngành SXKD 16 Thông tin về người dùng
3, 10, 11 Thông tin về DM trình độ chuyên
môn
17 Thông tin tra cứu,báo cáo
4, 12, 13 Thông tin về DM năng lực SX
mới
2.2.2 Chức năng quản lý thông tin doanh nghiệp
Trang 25Hình 4 Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý thông tin DN
1, 17 Thông tin cơ bản về DN 7, 15, 27 Thông tin về công trình
2, 12, 21 Thông tin về vốn và tài sản 8, 14, 26 Thông tin về ngành SXKD
3, 11, 22 Thông tin về LĐ 9, 18, 28 Thông tin về chỉ tiêu XNK
4, 10, 23 Thông tin về KQKD 19 Thông tin DM loại hình, trình độ chuyên môn
5, 13, 20 Thông tin về thuế 31, 33 Thông tin tìm kiếm, báo cáo
6, 16, 25 Thông tin về CP 32 Thông tin người dùng
2.2.3 Chức năng quản lý cơ sở dữ liệu và người dùng.
Trang 26Hình 6 Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý cơ sở dữ liệu người dùng
1 Thông tin người dùng 4,5 Dữ liệu về người dùng
2 Thông tin về quyền hạn của ngưòi dùng
3 Dữ liệu về danh mục
3 Phân tích hệ thống về dữ liệu.
3.1 Xác dịnh các quan hệ của hệ thống
Về cơ bản, thông tin về 1 doanh nghiệp cổ phần sẽ được đặc trưng bởi
các thông tin nêu trong bảng sau:
Trang 27Hồ sơ doanh nghiệp CPH
1 Tên doanh nghiệp
2 Tên giao dịch
3 Mã số thuế
4 Năm bắt đầu sản xuất kinh doanh
5 Địa chỉ doanh nghiệp
15 Ngành sản xuất kinh doanh
16 Danh sách các vấn đề về lao động của doanh nghiệp cũng như của các ngành sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp( Tổng số đầu năm, số nữ đầu năm, tổng số cuối năm, số nữ cuối năm)
17 Danh sách các vấn đề về thu nhập của người lao động và đóng góp của chủ doanh nghiệp tới BHXH, y tế, kinh phí công đoàn( Thu nhập của người lao động, Đóng góp của chủ DN tới BHXH…)
18 Danh sách các vấn đề về lao động dôi dư của doanh nghiệp sau khi thực hiện cổ phần hoá( Tổng số lao động dôi dư, số nữ, tổng chi phí giải quyết…)
19 Danh sách các vấn đề về tình hình cổ đông của công ty( Tên cổ đông,
số cổ phần nắm giữ, số cổ phần đang giao bán )
20 Danh sách các vấn đề về tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thời điểm đầu và cuối năm( Tổng cộng tài sản, tài sản lưu động và đầu tư ngằn hạn, tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tổng cộng nguồn vốn…)
21 Danh sách các vấn đề về kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong năm( Doanh thu thuần, tổng lợi nhuận trước thuế, lỗ luỹ kế đến cuối năm…)
22 Danh sách các vấn đề về thực hiện nghĩa vụ với nhà nước và các khoản trợ cấp giảm giá của nhà nước trong năm đối với doanh nghiệp trên các phương tiện thuế nợ đọng từ năm trước, thuế phát sinh trong
Trang 28năm, và thuế đã nộp( Thuế và các khoản nộp khác, các khoản trợ cấp, giảm giá của nhà nước )
23 Danh sách các vấn đề về xuất, nhập khẩu trên các phương diện như tổng số thực hiện, trong đó doanh nghiệp trực tiếp tiến hành là bao nhiêu, bao nhiêu là uỷ thác cho doanh nghiệp khác
24 Danh sách các vấn đề về vốn đầu tư xây dựng căn bản trên các phương diện như tổng số vốn, đầu tư bao nhiêu cho xây lắp, bao nhiêu cho thiết bị( Chia theo nguồn vốn, chia theo các ngành kinh doanh có hoạch toán riêng…)
25 Danh sách các công trình hoàn thành và năng lực sản xuất mới tăng của doanh nghiệp( Tên công trình, địa điểm xây dựng, vốn đầu tư, tổng giá trị TSCĐ mới tăng, năng lưc sản xuất mới tăng…)
Từ bảng thuộc tính trên, ta tiến hành chuẩn hoá Trước hết là tách các thuộc tính không sơ cấp ra khỏi quan hệ, tạo thành các quan hệ mới Phần còn
lại chúng ta thêm một thuộc tính Mã doanh nghiệp làm khoá Thuộc tính Mã
doanh nghiệp này cũng được thêm vào các phần mới tách ra và kết hợp với
thuộc tính thể hiện thông tin cần điều tra tạo thành bộ khoá của quan hệ Chúng ta có các quan hệ mới sau (thuộc tính khoá được gạch chân):
Số 1:
Hồ sơ doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp Loại hình doanh nghiệp
Năm sản xuất kinh doanh Giới tính giám đốc
Số điện thoại Ngành sản xuất kinh doanh
Số fax
Trang 29Xác định các phụ thuộc hàm:
Danh sách các phụ thuộc hàm của quan hệ Hồ sơ doanh nghiệp
Mã doanh nghiệp Tên doanh nghiệp, Tên giao dịch, Mã số thuế, Năm
sản xuất kinh doanh, Địa chỉ, Số điện thoại, Số fax, Email, Loại hình doanh nghiệp, Họ tên giám đốc, Năm sinh, Giới tính, Trình độ chuyên môn, Ngành sản xuất kinh doanh
Số 2:
Ngành sản xuất kinh doanh
Mã số chỉ tiêu
Xác định các phụ thuộc hàm:
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Ngành sản xuất kinh doanh
Mã doanh nghiệp, Mã số chỉ tiêu Chỉ tiêu
Số 3
Lao động
Mã doanh nghiệp Số lao động nữ đầu năm
Mã số chỉ tiêu Tổng số lao động cuối năm
Tổng số lao động đầu năm
Xác định các phụ thuộc hàm:
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Lao động
Mã doanh nghiệp, Mã số chỉ tiêu Chỉ tiêu, Tổng số lao động đầu năm,
Số lao dộng nữ đầu năm, Tổng số lao động cuối năm, Số lao động nữ cuối năm
Số 4
Thu nhập và đóng góp
Mã số chỉ tiêu Phát sinh (lượng tiền)
Xác định các phụ thuộc hàm:
Trang 30Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Thu nhập và đóng góp
Mã doanh nghiệp, Mã số chỉ tiêu Chỉ tiêu, phát sinh
Số 5
Tài sản và nguồn vốn
Chỉ tiêu
Xác định các phụ thuộc hàm:
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Tài sản và nguồn vốn
Mã doanh nghiệp, Mã số chỉ tiêu Chỉ tiêu, Số đầu năm, Số cuối năm
Số 6
Kết quả kinh doanh
Xác định các phụ thuộc hàm:
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Kết quả kinh doanh
Mã doanh nghiệp, Mã số chỉ tiêu Chỉ tiêu, Thực hiện
Số 7
Thực hiên nghĩa vụ và các khoản trợ cấp
Mã số chỉ tiêu Số phát sinh phải nộp trong năm
Xác định các phụ thuộc hàm:
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Thực hiên nghĩa vụ và các khoản
trợ cấp
Mã doanh nghiệp, Mã số chỉ tiêu Chỉ tiêu, Số phải nộp đầu năm, Số
phát sinh phải nộp trong năm, Số đã nộp trong năm
Trang 31Số 8
Xuất nhập khẩu
Loại bỏ thuộc tính tính toán (Tổng số = Trực tiếp + Uỷ thác cho doanh nghiệp khác) chúng ta được
Xuất nhập khẩu
Mã số chỉ tiêu Uỷ thác cho doanh nghiệp khác
Chỉ tiêu
Xác định các phụ thuộc hàm:
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Xuất nhập khẩu
Mã doanh nghiệp, Mã số chỉ tiêu Chỉ tiêu, Trực tiếp, Uỷ thác cho
Loại bỏ thuộc tính tính toán (Tổng số = Xây lắp + Thiết bị) ta được
Vốn đầu tư xây dựng căn bản
Chỉ tiêu
Xác định các phụ thuộc hàm:
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Vốn đầu tư xây dựng căn bản
Mã doanh nghiệp, Mã số chỉ tiêu Chỉ tiêu, Xây lắp, Thiết bị
Số 10
Hồ sơ công trình
Mã doanh nghiệp Danh sách các thông tin về năng lực
Trang 32sản xuất mới (Vốn đầu tư, Tổng giá
trị TSCĐ mới, Năng lực sản xuất mới…)
Tên công trình
Địa điểm
Nhận thấy ở quan hệ này vẫn còn 1 thuộc tính không sơ cấp là Danh
sách thông tin về năng lực sản xuất mới, chúng ta tách nó ra thành 1 quan
hệ mới, phần còn lại cho thêm vào thuộc tính Mã công trình, cùng với Mã
doanh nghiệp tạo thành 1 bộ khoá quan hệ, chúng ta có:
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Hồ sơ công trình
Mã doanh nghiệp, Mã công trình Tên công trình, Địa điểm
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Năng lực sản xuất mới
Mã công trình, Mã số chỉ tiêu Chỉ tiêu, Thực hiện, Đơn vị tính
Số 12
Lao động dôi dư
Mã doanh nghiệp Tổng số lao động dôi dư
Trang 33Chỉ tiêu Tổng chi phi giải quyết
Xác định các phụ thuộc hàm:
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Lao động dôi dư
Mã doanh nghiệp, Mã số chỉ tiêu Chỉ tiêu, Tổng số lao động dôi dư, Số
nữ, Tổng chi phi giải quyết
Danh sách phụ thuộc hàm của quan hệ Cổ đông
Mã doanh nghiệp, Mã số chỉ tiêu Tên cổ đông, Số cổ phần nắm giữ, Số
cổ phần rao bán
3.2 Chuẩn hoá
Chúng ta lần lượt xét các quan hệ trên để đưa tất cả chúng về dạng chuẩn 3
Xét quan hệ Hồ sơ doanh nghiệp
Hồ sơ doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp Loại hình doanh nghiệp
Năm sản xuất kinh doanh Giới tính giám đốc
Số điện thoại Ngành sản xuất kinh doanh
Số fax
Chuẩn hoá quan hệ trên về dạng chuẩn 1
Nhận thấy thuộc tính loại hình DN, giới tính, trình độ chuyên môn, ngành sản xuất kinh doanh chính là các thuộc tính lặp, các thông tin này bị sử dụng lại nhiều lần với từng doanh nghiệp khác nhau Chúng ta tách các thông tin này thành các quan hệ mới, thêm vào 1 thuộc tính làm khoá Chúng ta có quan hệ mới:
Trang 34Danh mục loại hình doanh nghiệp
Mã loại hình doanh nghiệp Tên loại hình doanh nghiệp
Xác định phụ thuộc hàm
Phụ thuộc hàm của Danh mục loại hình doanh nghiệp
Mã loại hình doanh nghiệp Tên loại hình doanh nghiệp
Danh mục trình độ chuyên môn
Xác định phụ thuộc hàm
Phụ thuộc hàm của Danh mục trình độ chuyên môn
Mã trình độ Tên trình độ chuyên môn
Danh mục ngành sản xuất kinh doanh
Mã ngành sản xuất kinh doanh Tên ngành sản xuất kinh doanh
Xác định phụ thuộc hàm
Phụ thuộc hàm của Danh mục ngành sản xuất kinh doanh
Mã ngành sản xuất kinh doanh Tên ngành sản xuất kinh doanh
Phần còn lại cộng với các khoá của quan hệ trên sẽ được quan hệ:
Hồ sơ doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp Mã loại hình doanh nghiệp
Năm sản xuất kinh doanh Giới tính giám đốc
Trang 35Nhận thấy các phụ thuộc hàm của các quan hệ Danh mục loại hình doanh nghiệp, Danh mục trình độ chuyên môn, Danh mục ngành sản xuất kinh doanh, Hồ sơ doanh nghiệp bên trên đều là các phụ thuộc hàm không bộ phận vào khoá do vậy các quan hệ này đã ở dạng chuẩn 2.
Chuẩn hoá các quan hệ vừa xác định trên về dạng chuẩn 3: Tương tự các phụ thuộc hàm đấy đều là các phụ thuộc hàm trực tiếp vào khoá Do vậy các quan hệ vừa xác định trên là ở dạng chuẩn 3
Tiến hành tương tự với các quan hệ tiếp theo chúng ta được:
Xét quan hệ ngành sản xuất kinh doanh phụ
- Mã doanh
nghiệp
- Mã số chỉ tiêu
Chỉ tiêu của bảng ngành sản xuất kinh doanh
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Ngành sản xuất kinh doanh
- Mã doanh
nghiệp
- Mã số chỉ tiêu
Chỉ tiêu của bảng ngành sản xuất kinh doanh
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Ngành sản xuất kinh doanh
- Mã doanh nghiệp
- Mã số chỉ tiêu
Chỉ tiêu của bảng ngành sản xuất kinh doanh
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Ghi chú:
Tên được in đậm : Tên quan hệ
Tên được in nghiêng : Tên thuộc tính khoá của quan hệ
tương ứng
Tên được in nghiêng và gạch chân : Tên thuộc tính khoá
Trang 36- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Trang 37- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Thu nhập và đóng góp
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Thu nhập và đóng góp
- Mã doanh nghiệp
- Mã số chỉ tiêu
- Phát sinh
Chỉ tiêu của bảng thu nhập và đóng góp
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Xét quan hệ tài sản và nguồn vốn
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Tài sản và nguồn vốn
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Tài sản và nguồn vốn
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Trang 38Xét quan hệ kết quả kinh doanh
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Kết quả kinh doanh
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Kết quả kinh doanh
- Mã doanh nghiệp
- Mã số chỉ tiêu
- Thực hiện
Chỉ tiêu của bảng kết quả kinh doanh
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Xét quan hệ xuất nhập khẩu
- Mã số chỉ tiêu
- Chỉ tiêu
Xét quan hệ hồ sơ công trình
Trang 39Xét quan hệ vốn đầu tư xây dựng căn bản
Vốn đầu tư xây Vốn đầu tư xây Vốn đầu tư xây Vốn đầu tư xây