T NHIÊN XÃ H I Ự Ộ
V SINH TH N KINH Ệ Ầ I/ M C TIÊU Ụ :
HS nêu được m t s vi c c n làm đ gi gìn, b o v c quan th n kinh.ộ ố ệ ầ ể ữ ả ệ ơ ầ
Bi t tránh nh ng vi c làm có h i đ i v i th n kinh.ế ữ ệ ạ ố ớ ầ
* Kĩ năng s ng: ố
-Kĩ năng t nh n th c: Đánh giá đự ậ ứ ược nh ng vi c làm c a mình có liên quanữ ệ ủ
đ n h th n kinh.ế ệ ầ
-Kĩ năng tìm ki m và x lí thông tin: Phân tích , so sánh, phán đoán m t s vi cế ử ộ ố ệ làm, tr ng thái th n kinh, các th c ph m có l i ho c có h i v i c quan th nạ ầ ự ẩ ợ ặ ạ ớ ơ ầ kinh
-Th o lu n / Làm vi c nhóm.ả ậ ệ
-Đ ng não “chúng em bi t ”ộ ế
II/ CHU N B Ẩ Ị:
Hình v sgk.ẽ
III/ LÊN L P Ớ :
1 n đ nhỔ ị
2 KTBC: Ho t đ ng th n kinh ạ ộ ầ
Khi b b t ng gi m ph i đinh, Nam đã có ph n ng nh th nào?ị ấ ờ ẫ ả ả ứ ư ế
Khi vi t chính t , nh ng b ph n nào c a c th ph i làm vi c?ế ả ữ ộ ậ ủ ơ ể ả ệ
- HS tr l i, GV nh n xét, tuyên dả ờ ậ ương
Trang 23 Bài m iớ : V sinh th n kinh ệ ầ
Gi i thi u bài.ớ ệ
Ho t đ ng 1ạ ộ : Nêu đ ượ c m t s vi c nên làm và không nên làm đ gi v ộ ố ệ ể ữ ệ sinh th n kinh ầ
- Làm vi c theo nhóm Nhóm trệ ưởng đi u khi n các b n quan sát s đ c quanề ể ạ ơ ồ ơ
th n kinh hình SGK/32, tr l i.ầ ở ả ờ
- H c sinh t đ t câu h i và tr l i cho t ng hình nh m nêu rõ nhân v t trongọ ự ặ ỏ ả ờ ừ ằ ậ
m i hình đang làm gì; vi c làm đó có l i hay có h i d i v i c quan th n kinh.ỗ ệ ợ ạ ố ớ ơ ầ
- G i m t s h c sinh trình bày trọ ộ ố ọ ướ ớc l p
- Giáo viên ch t l i ý đúng:ố ạ
+ Hình 1: “M t b n đang ng ” –có l i vì khi ng , c quan th n kinh độ ạ ủ ợ ủ ơ ầ ược nghỉ
ng i.ơ
+ Hình 2: “Các b n đang ch i trên bãi bi n”ạ ơ ể
- có l i vì c th đợ ơ ể ược ngh ng i, th n kinh đỉ ơ ầ ược th giãn.ư
- có h i vì n u ph i n ng quá lâu, d b m.ạ ế ơ ắ ễ ị ố
+ Hình 3: “M t b n đang th c đ n 11 gi đ đ c sách” – có h i vì th c quáộ ạ ứ ế ờ ể ọ ạ ứ khuya đ đ c sách làm th n kinh m t m i.ể ọ ầ ệ ỏ
+ Hình 4: “Ch i trò ch i đi n t ”.ơ ơ ệ ử
- Có l i vì n u ch i trong ch c lát thì có tác d ng gi i trí.ợ ế ơ ố ụ ả
- Có h i vì nêu ch i quá lâu m t s b m i, th n kinh căng th ng.ạ ơ ắ ẽ ị ỏ ầ ẳ
+ Hình 5: “Xem bi u di n văn ngh ” – có l i vì giúp gi i trí, th n kinh th giãn.ể ễ ệ ợ ả ầ ư
Trang 3+ Hình 6: “B m chăm sóc b n nh trố ẹ ạ ỏ ước khi đi h c”- có l i vì khi đọ ợ ược bố
m quan tâm chăm sóc, tr emluôn c m th y mình đẹ ẻ ả ấ ược an toàn trong s cheự
ch … đi u đó có l i cho th n kinh.ở ề ợ ầ
+ Hình 7: “M t b n nh đang b b ho c ngộ ạ ỏ ị ố ặ ườ ới l n đánh” – không có l i choợ
th n kinh.ầ
Ho t đ ng 2ạ ộ : Phát hi n nh ng tr ng thái tâm lý có l i ho c có h i đ i v i ệ ữ ạ ợ ặ ạ ố ớ
c quan th n kinh ơ ầ
- GV chia l p thành 4 nhóm M i h c sinh t p di n đ t m t v m t c a ngớ ỗ ọ ậ ễ ạ ộ ẻ ặ ủ ườ i
có tr ng thái tâm lý theo phi u.ạ ế
- C đ i di n nhóm trình di n ử ạ ệ ễ
- Các nhóm khác quan sát, đoán xem b n mình đang th hi n tr ng thái tâm lýạ ể ệ ạ nào?
Ho t đ ng 3ạ ộ : K tên m t s lo i th c ăn, đ u ng n u đ a vào c th ể ộ ố ạ ứ ồ ố ế ư ơ ể
s gây h i đ i v i c quan th n kinh ẽ ạ ố ớ ơ ầ
- HS th o lu n nhóm đôi quan sát hình 9/SGK /33: ch và nói tên nh ng ả ậ ỉ ữ th c ăn,ứ
đ u ng n u đ a vào c th s gây h i đ i v i c quan th n kinh.ồ ố ế ư ơ ể ẽ ạ ố ớ ơ ầ
- HS trình bày trướ ớc l p
- GV ch t n i dung bài h c Liên h giáo d c không dùng các lo i th c ăn có h iố ộ ọ ệ ụ ạ ứ ạ cho s c kho (ma tuý, rứ ẻ ượu bia, thu c lá …)ố
4 C ng c - D n dò ủ ố ặ
- G i HS nh c l i n i dung chính c a bài.ọ ắ ạ ộ ủ
- Nh n xét ti t h c, tuyên dậ ế ọ ương nh ng em HS ngoan, có ý th c h c bài.ữ ứ ọ
- Chu n b : V sinh th n kinh (t.t): xem sgk.ẩ ị ệ ầ