TỔNG QUAN VỀ NGÀNH DỆT NHUỘM VÀ CÁC CHẤT Ô NHIỄM TRONG NƯỚC THẢI DỆT NHUỘM
Trang 5Một số công đoạn trong Quá trình dệt vải
Trang 6Các quá trình cơ bản trong công
Trang 9Các loại thuốc nhuộm thường dùng trong ngành dệt nhuộm
Thuốc nhuộm hoạt tínhThuốc nhuộm trực tiếpThuốc nhuộm hoàn nguyênThuốc nhuộm phân tán
Thuốc nhuộm lưu huỳnhThuốc nhuộm axit
Thuốc in, nhuộm pigmen
Trang 10Nhu cầu về nước và nước thải trong xí nghiệp dệt nhuộm
Nước dùng trong nhà máy dệt phân bố như sau:
Sản xuất hơi nước 5.3%Làm mát thiết bị 6.4%Phun mù và khử bụi trong các phân xưởng 7.8%Nước dùng trong các công đoạn công nghệ 72.3%Nước vệ sinh và sinh hoạt 7.6%Phòng hỏa và cho các việc khác 0.6%
Trang 11Các chất gây ô nhiễm chính
trong nước thải dệt nhuộm
- Tạp chất tách ra từ xơ sợi, như dầu mỡ, các hợp chất chứa nitơ, các chất bẩn dính vào sợi
- Các hóa chất dùng trong quá trình công nghệ: hồ tinh bột, tinh bột biến tính, dextrin, aginat, các loại axit, xút, NaOCl,
Trang 12Công đoạn Chất ô nhiễm trong nước thải Đặc tính của nước thải
Nấu, tẩy NaOH, chất sáp và dầu mỡ, tro, soda,
silicat natri và xo sợi vụn. Độ kiềm cao, màu tối, BOD cao (30% tổng BOD) Tẩy trắng Hipoclorit, hợp chất chứa clo, NaOH,
AOX, axit… Độ kiềm cao, chiếm 5%BOD.
Làm bong NaOH, tạp chất Độ kiềm cao, BOD thấp (dưới 1% tổng
BOD).
Nhuộm Các loại thuốc nhuộm, axitaxetic và
các muối kim loại. Độ màu rất cao, BOD khá cao (6% tổng BOD), TS cao.
In Chất màu, tinh bột, dầu, đất sét, muối
kim loại,axit… Độ màu cao, BOD cao và dầu mỡ.
Hoàn thiện Vệt tinh bột, mỡ động vật, muối Kiềm nhẹ, BOD thấp, lượng nhỏ.
Bảng1.1: Các chất gây ô nhiễm và đặc tính nước thải
ngành dệt - nhuộm
Trang 13Đặc tính sản phẩm Đơn vị Hàng bông dệt thoi Hàng pha dệt kim Dệt len Sợi
Nước thải m 3 /tấn vải 394 264 114 236
-Bảng1.2: Đặc tính nước thải của một số xí nghiệp Dệt
nhuộm ở Việt Nam
Trang 15Ảnh hưởng của các chất ô nhiễm
trong nước thải ngành dệt nhuộm
Độ kiềm cao làm tăng pH của nước Nếu pH > 9 sẽ gây độc hại đối với thủy tinh.
Muối trung tính làm tăng hàm lượng tổng rắn Lượng thải lớn gây tác hại đối với đời sống thủy sinh do làm tăng
áp suất thẩm thấu, ảnh hưởng đến quá trình trao đổi của tế bào.
Hồ tinh bột biến tính làm tăng BOD, COD của nguồn nước
Độ màu cao do lượng thuốc nhuộm dư đi vào nước thải gây màu cho dòng tiếp nhận
Trang 16CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ
NƯỚC THẢI DỆT NHUỘM
Về nguyên lý xử lý, nước thải dệt nhuộm có thể
Trang 17MỘT SỐ SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI DỆT NHUỘM
Trang 19Công nghệ xử lý nước thải dệt
nhuộm trong nước
Trang 20Công nghệ xử lý nước thải dệt
nhuộm trên thế giới
Công nghệ xử lý nước thải dệt nhuộm sợi bông ở Hà Lan
1 Song chắn rác 4 Thiết bị lắng bùn
2 Bể điều hòa 5 Bể sinh học
Trang 21Công nghệ xử lý nước thải dệt nhuộm ở Greven (Đức)
Trang 22ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN
XỬ LÝ NƯỚC THẢI DỆT NHUỘM
VÀ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
HỆ THỐNG XỬ LÝ
Trang 24Các phương án được đề xuất
Trang 25Phương án 1
Trang 26Phương án 2
Trang 28TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Trang 29Xác định mức độ cần thiết xử lý chất thải
Mức độ cần thiết xử lý theo chất rắn lơ lửng
Mức độ cần thiết xử lý theo BOD5
Mức độ cần thiết xử lý theo COD
%14,82
% 100
% 100
Trang 30Lưới chắn rác
Chức năng
Lưới chắn rác có nhiệm vụ tách các vật thô như giẻ, rác, vỏ đồ hộp, các mẩu đá, gỗ và các vật khác trước khi đưa vào các công trình xử lý phía sau
Lưới chắn rác có thể đặt cố định hoặc di động, song chắn rác giúp tránh các hiện tượng tắc nghẽn đường ống, mương dẫn và gây tắt nghẽn bơm
Trang 31Lưới chắn rác
Các thông số thiết kế cho lưới chắn rác được thể hiện trong bảng bên dưới
Chọn lưới cố định dạng lõm có kích thước mắt lưới d = 0,35mm tương ứng với tải trọng LA = 700l/phut.m2, đạt hiệu quả xử lý cặn lơ lửng E = 15%
Trang 32Thông số Lưới cố định Lưới quay
Hiệu quả khử cặn lơ lửng, % 5 - 25 5 – 25 Tải trọng, L/m 2 phút 400 – 1200 600 – 4600 Kích thước mắt lưới, mm 0,2 – 1,2 0,25 – 1,5 Tổn thất áp lực, m 1,2 – 2,1 0,8 – 1,4
Các thông số thiết kế lưới chắn rác
Trang 33Lưu lượng nước thải trung bình
Qngđ
tb = 500 m3/ngđ
Qh
tb = 20,8 m3/h = 5,79*10-3 m3/sGiả sử lưới chắn rác được chọn theo thiết kế định hình
h m
ph
m L
Q A
A
h
601.
/
700 /
8 ,
Trang 34m m H
l
m l ph
h m
m m h n
B
L Q
L
h tb
Trang 35Bể điều hòa
Chức năng
Bể điều hòa có tác dụng duy trì dòng chảy gần như không đổi, khắc phục những vấn đề vận hành do dự dao động lưu lượng nước thải gây ra và nâng cao hiệu suất của các quá trình ở cuối dây chuyền xử lý
Thu gom và điều hòa lưu lượng và thành phần các chất ô nhiễm như: BOD5, COD, SS, pH… Đồng thời máy nén khí cung cấp Oxy vào nước thải nhằm tránh sinh mùi thối tại đây
Giảm khoảng 20 – 30% hàm lượng COD, BOD có trong nước thải
Trang 36Tính toán
Kích thước bể
Thể tích bể điều hòa
V = Qtbh *t = 20,8* 5 = 104 (m 3 )
t: là thời gian lưu nước trong bể điều hòa, chọn t = 3h
Thể tích thực tế bể điều hòa = K* Bể điều hòa tính toán
Trang 37Bể điều hòa
Diện tích bể
Chọn F = 45 m 2
→ Kích thước bể L*B = 15*3
Chọn mực nước thấp nhất của bể điều hòa để cho bơm hoạt động là 0,5m.
→ Thể tích nước bể phải chứa là
V = 0,5*45 + 104 = 126,5 (m2)
→ Mực nước cao nhất của bể là
Chọn chiều cao an toàn là 0,5 m
→ Chiều cao của bể là
H = 2,77 + 0,5 = 3,27 (m)
→ Chọn H = 3,5 m
) (
6 ,
41 3
45,8
124
H tt
Trang 38Bể điều hòa
Thể tích xây dựng bể điều hòa
V xd = H * F = 3,5 * 45 = 157,5 (m 3 )
Đường kính ống dẫn nước vào bể
v0 : Vận tốc nước chảy trong ống do chênh lệch cao độ, v0 = 0,3 – 0,9 m/s, chọn v0 = 0,7 m/s
Chọn ống nhựa PVC dẫn nước vào bể điều hòa Φ 110 mm
) (
6 , 102 7
, 0
*
* 3600
*
*
* 3600
Trang 39η : Hiệu suất máy bơm η = 80%
Công suất thực máy bơm lấy bằng 120% công suất tính toán
Q
N 1000 * * * * 1000 * 0 1000 , 00579 * 0 * , 8 9 , 81 * 10 0 , 71
Trang 40Bể điều hòa
Tính toán hệ thống cấp khí cho bể điều hòa
Lượng khí cần cung cấp cho bể điều hòa
Trang 415 ,
51 10
Trang 42( 75 ,
18 4
5,
2312
Trang 43Bể điều hòa
Cường độ sục khí trên 1m chiều dài ống
Lưu lượng khí qua 1 lỗ
Số lỗ trên 1 ống
Chọn N = 30 lỗ/ống
)
/ (
34
,1 14
s m
65 ,
27 678
Trang 4414 ,
Trang 45Bể điều hòa
Tính toán máy thổi khí
Áp lực cần thiết của hệ thống phân phối khí
Trang 46Bể điều hòa
Áp lực máy thổi khí tính theo Atmosphere
Năng suất yêu cầu
Q kk = 75 (m 3 /h) = 0,021 (m 3 /s)
) (
0445 ,
0 12
,
10 0 , 45 12
,
Trang 47Công suất máy thổi khí
G : Trọng lượng của dòng không khí, kg/s.
G = Qkk * ρkhí = 0, 021*1,3 = 0,0273 kg/s.
R : Hằng số khí, R = 8,314 KJ/K.mol0K.
T1 : Nhiệt độ tuyệt đối của không khí đầu vào T1 = 273 + 25 = 2980K.
P1 : Áp suất tuyệt đối của không khí đầu vào P1 = 1 atm.
P2 : Áp suất tuyệt đối của không khí đầu ra P2 = Pm + 1 = 1,05 atm.
Hp KW
P
P ne
GRT
P máy
7457 ,
0 2
, 0 14
, 0
1
05
,1 8
, 0
* 283 ,
0
* 7 ,
290273*8,314*298
,
0 1
7 ,
283 , 0 283
, 0 1
Trang 52Bể phản ứng
Chức năng
Là nơi diễn ra quá trính keo tụ, tạo điều kiện thuận lợi để các chất keo tụ tiếp xúc với cặn bẩn làm tăng khối lượng riêng các hạt cặn bẩn, đồng thời trong bể có thiết
bị khuấy trộn nhằm tăng cường hiệu quả của quá trình
Bể có tác dụng bổ trợ tốt hơn cho các công trình xử
lý tiếp theo đặc biệt là bể lắng 1 và bể Aerotank
Trang 53Bể phản ứng
Thể tích bể
- Chọn thời gian lưu từ 30 – 60 phút, chọn t = 30 phút
- Để quá trình tạo bông xảy ra được tốt, chia làm 3 bể mỗi bể có thể tích V1 = V/3 = 3,5 m3
42 , 10
30 60
Trang 54f : Tổng diện tích của bản cánh khuấy (m2)
v : Tốc độ chuyển động tương đối của cánh khuấy so với mặt nước (m/s)
C : Hệ số sức cản của nước, chọn C = 1,3
Diện tích bản cánh khuấy đối xứng f = 2*0,08 = 0,16 m2
Trang 60Bể lắng I
Chức năng
Khi nước thải chảy liên tục vào bể lắng 1 thì dưới tác dụng của trọng lực các hạt phân tán nhỏ, các chất lơ lửng sẽ bị lắng xuống đáy bể và được tháo ra ngoài
Trang 61tb ng
) ( 99 ,
3 14
Trang 62Bể lắng I
Chiều cao tổng cộng của bể lắng đợt I
Htc = H + hn + hth + hbv = 3 + 1,8 + 0,15 + 0,3 = 5,25 (m)
Chiều cao phần hình nón
Chiều cao bể lắng : H = 3 m
Chiều cao ống trung tâm
) ( 8 ,1
45
2 0 , 4
4 2
Trang 636 , 0 4
( 76 ,1 8
S 3,50014*4 39 , 8 / 500 /
*
3 3
)(08,695
,
5
4*4
14,
34
Trang 64Bể lắng I
Tính toán máng thu nước
Chọn
Bề rộng máng: bm = 0,25 m Chiều sâu: hm = 0,3 m
Đường kính trong máng thu
Dmt = D + 2*b = 4 + 2* 0,2 = 4,4 (m) Với b : Bề dáy thành bể , b = 0,2 (Treo TCXD-51-84)
Đường kính ngoài máng thu
Trang 65Bể lắng I
Bể lắng I có bố trí hệ thống thanh gạt ván nổi và máng thu ván nổi
Tổng chiều dài máng thu ván nổi
Lm = 0,7* Drc = 0,7* 4 = 2,8 (m)
Bố trí một máng thu váng nổi máng dài
Chiều cao máng : hm = 0,8 m
Đường kính ống thu váng nổi: Dvn = 150 mm
Vận tốc của thanh gạt váng nổi và thanh gạt bùn v= 0,03 v/ph
Trang 66Bể lắng I
Hiệu quả xử lý cặn 80% và tải trọng 40m 3 /m 2 ngày.
Lượng bùn tươi sinh ra mỗi ngày
Mtươi = 86,4gSS/m3* 500m3/ngày* (0,8)/1000g/kg = 34,56 kgSS/ngày
Lượng bùn tươi có khả năng phân hủy sinh học
Mtươi (VSS) = 34,56 kg/ngày* 0,75 = 25,92 kg/ngày
Trong đó : tỷ số VSS/SS = 0,75
Quá trình nén bùn trọng lực xảy ra ngay tại phần đáy của bể lắng I Bùn dư từ bể lắng I được đưa vào bể nén bùn.
Trang 677 Đường kính máng thu nước (Dmáng) m 4,65
8 Đường kính máng răng cưa (Drăng cưa) m 4
9 Đường kính ống dẫn nước ra bể (Ddẫn nước) mm 110
10 Đường kính ống dẫn bùn ra bể (D ) mm 141
Kết quả tính toán
Trang 70Bể Aerotank
Số liệu tính toán
• SS = 86,4 mg/l
• % cặn hữu cơ là a = 75% (chất có khả năng phân hủy sinh học)
• Thời gian lưu bùn, θc = 3 – 15 ngày
• Nồng độ bùn sau khi hòa trộn X = 2500 – 4000 mg/l
Trang 71Bể Aerotank
Hiệu quả xử lý
Hiệu quả xử lý tính theo BOD5 hòa tan
Hiệu quả xử lý tính theo COD
% 8 , 96
%
100 570
06 , 18
% 100
Trang 72θc : Thời gian lưu bùn, Chọn θc = 3 ngày
X : Nồng độ chất lơ lửng dễ bay hơi trong bùn hoạt tính,
chọn X = 2500 mg/l
Xb : Nồng độ bùn hoạt tính tuần hoàn, chọn Xb = 8000 mg/l
Kd : Hệ số phân hủy nội bào, Kd = 0,06 ngày-1
S0 : Nồng độ BOD5 của nước thải dẫn vào bể aerotank, S0 = 570 mg/l
15 ,
161 3
* 06 , 0 1
* 2500
78 , 41 570
* 3
* 6 , 0
Trang 73Bể Aerotank
Chiều cao xây dựng của bể Aerotank
Hxd = H + hbv = 4 + 0,5 = 4,5 (m)
Diện tích mặt bằng của bể Aerotank
Chọn Aerotank gồm 1 đơn nguyên với kích thước
L* B* H = 6* 6 * 4,5 (m)
Thời gian lưu nước trong bể Aerotank
m H
Trang 74Bể Aerotank
Tính toán lượng bùn tuần hoàn
Chh : Nồng độ bùn hoạt tính trong hỗn hợp nước – bùn chảy
từ aerotank đến bể lắng II, Chh = 2000 – 3000 mg/l, lấy Chh
% 100
* 2400
58002400 86,4
% 100
ll hh
Trang 75h m
Trang 76Bể Aerotank
Tính toán đường ống dẫn nước
Đường kính ống dẫn nước ra khỏi bể Aerotank
vn : Vận tốc nước tự chảy trong ống dẫn do chênh lệch
cao độ, vn = 0,3 – 0,9 m/s; chọn vn = 0,7 m/s
Đường kính ống dẫn bùn tuần hoàn
) (
103 7
, 0
*
* 3600
*
24 4*500
*
* 3600
* 24
*
4
mm v
Q D
n
th b
*
* 3600
*
D n 24*43600*339*,55* ,15 57 (mm)
Trang 77m H
127
,6
K S
Trang 78Hệ số an toàn khi sử dụng máy nén là 2.
Chọn thiết bị khuếch tán khí dạng đĩa, đường kính d =
240 mm, chiều cao h = 100 mm, lưu lượng khí qua mỗi phân phối, q = 200 l/phút.đĩa
Trang 79Bể Aerotank
Số lượng đĩa thổi khí cần lắp đặt trong bể Aerotank
Áp lực và công suất của máy nén khí
Hct = h d + h c + h f + H
chọn hd = 0,2 (m).
H : Chiều sâu hữu ích của bể, H = 4m.
Hct = 0,2 + 0,2 + 0,5 + 4 = 4,9 (m)
) (
36 /
60
* 24 10
/
200
/ 180
.
10
* /
* 3 3
3
ng ph m
dia phut l
ngay
m q
q N
Trang 80Bể Aerotank
Công suất máy thổi khí
Công suất thực của bơm bằng 1,2 công suất tính toán
*
1
p
p e
n T
R G
P máy
) (
56 , 4 ) (
4 , 3
1 1
05
,1 8
, 0
* 283 ,
0
* 7 ,
29,663*8,314*298
Hp KW
Trang 81Bể Aerotank
Cách phân phối đĩa thổi khí trong bể.
– Khí từ ống dẫn chính phân phối ra 9 đường ống phụ (đặt dọc theo chiều rộng bể) để cung cấp cho bể Aerotank.
– Trên mỗi đường ống dẫn khí phụ lắp đặt 18 đầu ống thổi khí dạng đĩa.
– Khoảng cách giữa hai đường ống dẫn khí phụ đặt gần nhau
là 0,8 m.
– Khoảng cách giữa hai đường ống ngoài cùng đến thành bể
là 0,8 m.
– Khoảng cách giữa hai đầu thổi khí gần nhau là 0,8 m.
– Khoảng cách giữa các đầu thổi khí ngoài cùng đến thành bể (chiều dài bể) là 0,7m.
→ Kích thước trụ đỡ là: L* B* H = 0,2 m* 0,2 m* 0,2 m
Trang 82Bể Aerotank
Lượng khí qua mỗi ống nhánh
Chọn số lượng ống nhánh phân phối khí là 9 ống
142 15
* 14 ,
Trang 8394 ,
11 16
, 0
* 14 , 3
24 , 0
62 ,
10 06
, 0
* 14 , 3
03 , 0
'
s
m d
q
Trang 844 Lưu lượng không khí sục vào bể Aerotank (OK) m 3 /s 0,24
5 Lưu lượng khí qua mỗi ống nhánh (qk’ ) m3 /s 0,03
6 Đường kính ống dẫn nước ra khỏi bể Aerotank (Dn) mm 110
7 Đường kính ống dẫn bùn tuần hoàn (Db) mm 60
8 Đường kính ống dẫn khí chính (Dk) mm 160
9 Đường kính ống dẫn khí nhánh (dk) mm 60
10 Số lượng đĩa phân phối trong bể Aerotank cái 36
11 Số lượng ống nhánh phân phối khí ống 9
Trang 86Bể lắng II
Chức năng
Bể lắng II có nhiệm vụ tách lượng bùn sinh học sinh ra trong bể Aerotank ra khỏi dòng thải, một phần dòng bùn lắng được tuần hoàn trở lại bể Aerotank để duy trì lượng bùn sinh học trong bể, phần còn lại được bơm vào bể chứa bùn
Trang 8721 635
, 0
*
8000 1 0 , 641 )* 3125
*(
8 , 20 )*
Q
S
L t
Trang 88Bể lắng II
Đường kính bể
Chọn D = 6 m
Xác định chiều cao bể
Chọn H = 3,3 m, chiều cao dự trữ trên mặt thoáng h1 = 0,3.
Chiều cao cột nước trong bể 3,0 m bao gồm
+ Chiều cao phần nước trong h2 = 1,1 m
+ Chiều cao phần chóp đáy bể có độ dốc 2% về tâm
h3 = 0,02* (D/2) = 0,02* (6/2) = 0,06 (m)
Chiều cao chứa bùn phần hình trụ
h = 3,7 – h – h = 3,7 – 1,1 – 0,06 = 1,84 (m)
) ( 42 , 5 14
,
3231,2
2
*
' 2
'
m
S D
D
Trang 89Bể lắng II
Thể tích phần chứa bùn trong bể
Trang 90Đường kính tấm chắn
d” = 1,3* d’ = 1,3* 1,62 = 2,106 (m) Chiều cao từ ống loe đến tấm chắn (h” = 0,2 – 0,5 m), chọn h” = 0,3 m.
Diện tích buồng phân phối trung tâm
F = π*d /4 = 3,14* (1,2) /4 = 1,1304 (m )
Trang 91( 77 ,
22 96
Trang 92Thời gian lắng
) ( 2
t
Trang 93Bể lắng II
Máng thu nước
Ta chọn
Bề rộng máng: bm = 0,25 m Chiều sâu: hm = 0,3 m
Đường kính trong máng thu
Với b: Bề dày thành bể, b = 0,2 Theo TCXD51-84.
Đường kính ngoài máng thu
Trang 94– Số khe: 4 khe/1m dài, khe tạo góc 90 0
– Bề rộng răng cưa: brăng = 100 mm
– Bề rộng khe: bkhe = 150 mm
– Chiều sâu khe: hk = bk/2 = 150/2 = 75 (mm).
– Chiều cao tổng cộng của máng răng cưa: htc = 200 mm – Tổng số khe: n = 4*lm = 4* 18,84 = 75,36 (khe)
Chọn n = 76 khe
Trang 95Bể lắng II
Lưu lượng nước chảy qua một khe
Tải trọng thu nước trên một máng tràn
)
/ (
6 ,
6 76
500 3 khe ng
m n
Q q
tb ng
)
/ (
54 ,
26 84
,
l
Q L
m
tb ng
Trang 96Bể lắng II
Tính toán ống dẫn nước thải ra khỏi bể
+ Chọn vận tốc nước chảy trong ống v = 0,7 m/s + Lưu lượng nước thải ra Q = 500 m3/ngd
Đường kính ống
) (
102 24
* 3600
* 7 , 0
* 14 ,
24
* 3600
Trang 977 Đường kính máng thu nước (Dmáng) m 6,65
8 Đường kính máng răng cưa (Drăng cưa) m 6
9 Đường kính ống dẫn nước ra bể (Ddẫn nước) mm 110
Trang 99Bể nén bùn (kiểu lắng đứng)
Chức năng
Bùn hoạt tính dư ở ngăn lắng có độ ẩm cao (99.4%) cần thực hiện quá trình nén bùn để đạt độ ẩm thích hợp (96-97%) cho quá trình nén cặn ở máy ép bùn
Nhiệm vụ của bể nén bùn là làm giảm độ ẩm của bùn hoạt tính dư
Trang 100Bể nén bùn (kiểu lắng đứng)
Lượng bùn hoạt tính được dẫn đến bể nén bùn:
Bd = (α* Cll) – Ctr = (1,3* 86,4) – 12
= 100,32 (mg/l).
Bd : Hàm lượng bùn hoạt tính dư, mg/l.
α : Hệ số tính toán lấy bằng 1,3 (vì đây là bể aerotank xử lý hoàn toàn).
Cll : Hàm lượng chất lơ lửng trôi theo nước ra khỏi
bể lắng II, Cll = 86,4 mg/l.
Ctr : Hàm lượng bùn hoạt tính trôi theo nước ra khỏi
bể lắng II, C = 12 mg/l.
Trang 101Bể nén bùn (kiểu lắng đứng)
Lượng tăng bùn hoạt tính dư lớn nhất:
B d.max = K* B d = 1,15* 100,32 = 115,368 (mg/l).
K : Hệ số bùn tăng trưởng không điêu hòa tháng, K = 1,15 – 1,2.
Lượng bùn hoạt tính dư lớn nhất giờ
Diện tích hữu ích của bể nén bùn:
Q B
P q
d
d
/ 2 ,
0 4000
* 24
500
* 368 ,
115
* ) 6804 ,
0 1
(
* 24
* ) 1
6 ,
0 3600
1 , 0
1000 2