1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài thực hành đo nhiệt độ vật lý 6 (5)

14 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG• Biết cách sử dụng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể người.. • Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước và vẽ được đường biểu diễn sự thay đổ

Trang 1

Tiết 26

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1 - Nhiệt kế dùng để làm gì?

-Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

-Kể tên một số loại nhiệt kế

Trả lời:

+ Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ.

+ Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng sự nở vì nhiệt của các

chất.

2 - “Chỗ thắt” của nhiệt kế

y tế có tác dụng gì?

Trả lời:

+ Giữ cho mực thủy ngân trong nhiệt

kế không bị tụt xuống khi rút nhiệt kế

ra khỏi cơ thể.

o

C

Trang 3

NỘI DUNG

• Biết cách sử dụng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ

cơ thể người.

• Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước và vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi này.

Trang 4

Tiết 26: Thực hành: ĐO NHIỆT ĐỘ

I Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ

cơ thể:

1 Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

 Quan sát nhiệt kế y tế, trả lời

bản báo cáo.

o C

35 0 C

42 0 C

C1: Nhiệt độ thấp nhất ghi

trên nhiệt kế: ……….

C2: Nhiệt độ cao nhất ghi

trên nhiệt kế: ……….

C3: Phạm vi đo của nhiệt

kế: Từ ……… đến ……….

C5: Nhiệt độ được ghi màu

đỏ: …….

C4: Độ chia nhỏ nhất của

nhiệt kế: ……….

350C

420C

350C 420C 0,10C

370C

Trang 5

Tiết 26: Thực hành: ĐO NHIỆT ĐỘ

I Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ

cơ thể:

1 Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

* 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế:

C1  C5

2 Tiến trình đo:

Cần chú ý gì khi sử dụng

nhiệt kế y tế?

* Những chú ý khi sử dụng

nhiệt kế y tế:

o C

- Kiểm tra xem thủy ngân

đã tụt hết xuống bầu chưa, nếu còn trên ống thì cầm vào thân nhiệt kế, vẩy mạnh cho thủy ngân tụt hết xuống bầu.

Chú ý: Khi vẩy, tay cầm chặt nhiệt kế để khỏi bị văng ra và phải chú ý không để nhiệt kế va đập vào các vật khác

Trang 6

Tiết 26: Thực hành: ĐO NHIỆT ĐỘ

I Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ

cơ thể:

1 Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

* 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế:

C1  C5

2 Tiến trình đo:

* Những chú ý khi sử dụng

nhiệt kế y tế:

o C

- Dùng bông y tế lau sạch thân và bầu nhiệt kế

- Dùng tay phải cầm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.

- Chờ chừng 3 phút, rồi lấy nhiệt kế ra để đọc nhiệt độ.

Chú ý: Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đọc nhiệt độ.

* Chú ý khi đọc kết quả đo.

Trang 7

Tiết 26: Thực hành: ĐO NHIỆT ĐỘ

I Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ

cơ thể:

1 Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

* 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế:

C1  C5

2 Tiến trình đo:

* Những chú ý khi sử dụng

nhiệt kế y tế: SGK/trang 72

* Chú ý khi đọc kết quả đo. Nhiệt kế chỉ bao

nhiêu độ o C

Đọc kết quả đo ở vạch chia gần nhất

36,8 oC

Trang 8

Tiết 26: Thực hành: ĐO NHIỆT ĐỘ

I Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ

cơ thể:

1 Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

* 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế:

C1  C5

2 Tiến trình đo:

* Những chú ý khi sử dụng

nhiệt kế y tế: SGK/trang 72

* Chú ý khi đọc kết quả đo.

* Đo nhiệt độ của mình và của

bạn Ghi kết quả đo vào bản

báo cáo.

Bản thân Bạn …….

Trang 9

Tiết 26: Thực hành: ĐO NHIỆT ĐỘ

I Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể:

1 Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

* 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1

2 Tiến trình đo: (SGK/72)

II Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ

theo thời gian trong quá trình đun

nước:

1 Dụng cụ:

 Quan sát hình, nhận biết các dụng cụ thí nghiệm.

Giá thí nghiệm Nhiệt kế dầu Đồng hồ bấm giây

Cốc nước

Đèn cồn

Trang 10

Tiết 26: Thực hành: ĐO NHIỆT ĐỘ

I Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể:

1 Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

* 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1

2 Tiến trình đo: (SGK/72)

II Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ

theo thời gian trong quá trình đun

nước:

1 Dụng cụ:

 Quan sát nhiệt kế dầu, trả lời các câu hỏi C6 đến C9, ghi vào bản báo cáo.

o C

C6: Nhiệt độ thấp nhất ghi

trên nhiệt kế: ……… 00C

C7: Nhiệt độ cao nhất ghi

trên nhiệt kế: ……… 1000C

o C

o C

C8: Phạm vi đo của nhiệt

kế: Từ ……… đến ……… 00C 1000C

o C

o C

1oC

Trang 11

Trường THCS LờQuý Đụn

Thời gian (phút)

Nhiệt độ ( 0 C) 0

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Khoõng ủửụùc ủeồ

I Dựng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể:

1 Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

* 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1

2 Tiến trỡnh đo: (SGK/72)

II Theo dừi sự thay đổi nhiệt độ

theo thời gian trong quỏ trỡnh đun

nước:

1 Dụng cụ:

* 4 đặc điểm của nhiệt kế dầu: C6

2 Tiến trỡnh đo:

a Lắp dụng cụ thớ nghiệm hỡnh 3.1/SGK.

b Ghi nhiệt độ của nước trước khi đun.

c Đốt đốn cồn để đun nước Cứ sau 1 phỳt ghi nhiệt độ của nước vào bảng.

SGK/trang 73

* Vẽ đồ thị:

?

Trang 12

Thời gian

(phút)

Nhiệt độ ( 0 C)

10 70

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

70 66 62 58 54 50 46 42 38 34 30

Nhiệt độ C

0

Thời gian (phỳt)

•Vẽ đồ thị đường biểu diễn sự

thay đổi nhiệt độ của nướckhi

đun:

Trang 13

Tiết 26: Thực hành: ĐO NHIỆT ĐỘ

I Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể:

1 Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

* 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1

2 Tiến trình đo: (SGK/72)

II Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ

theo thời gian trong quá trình đun

nước:

1 Dụng cụ:

* 4 đặc điểm của nhiệt kế dầu: C6

2 Tiến trình đo: SGK/trang 73

III Hoàn thành bản báo cáo thực

hành:

* Vẽ đồ thị:

Bạn có

15 giây

15 giây

đã hết

A) Nhiệt độ của nước đá B) Nhiệt độ của hơi nước đang sôi C) Nhiệt độ của môi trường

D) Thân nhiệt của người

A) Xác định GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế

D) Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đọc nhiệt độ

C) Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ

B) Điều chỉnh về vạch số 0

Bạn có

15 giây

2

Trang 14

Tiết 26: Thực hành: ĐO NHIỆT ĐỘ

I Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể:

* 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1

2 Tiến trình đo: (SGK/72)

II Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ

theo thời gian trong quá trình đun

nước:

1 Dụng cụ:

* 4 đặc điểm của nhiệt kế dầu: C6

III Hoàn thành bản báo cáo thực

hành:

* Vẽ đồ thị:

1 Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

2 Tiến trình đo:

DẶN DÒ

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra viết 1 tiết, ôn

lại các bài tập và kiến thức sau:

 Sự nở vì nhiệt của chất rắn, chất lỏng

và chất khí.

 So sánh sự nở vì nhiệt của chất lỏng,

chất rắn, chất khí.

 Giải thích các hiện tượng ứng dụng sự

nở vì nhiệt.

 Cấu tạo, hoạt động của băng kép.

 Phân biệt được cấu tạo và công dụng

của các loại nhiệt kế khác nhau

 Biết chuyển nhiệt độ từ nhiệt giai

Ngày đăng: 02/01/2016, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w