Mô hình hành tinh nguyên tử của rơ-dơ-pho • ở tâm nguyên tử có một hạt nhân mang điện tích dương • Xung quanh hạt nhân có các êlectron chuyển động trên những quỹ đạo tròn hoặc êlíp • Khố
Trang 1TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO
Trang 2Mô hình hành tinh nguyên tử của rơ-dơ-pho
• ở tâm nguyên tử có một hạt nhân mang điện tích dương
• Xung quanh hạt nhân có các êlectron chuyển động trên những quỹ đạo tròn hoặc êlíp
• Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân
• Độ lớn của điện tích dương của hạt nhân
bằng tổng độ lớn của các điện tích âm của
các êlectron Nguyên tử ở trạng thái trung hoà
về điện
Trang 3Bài 35 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
II Khối lượng hạt nhân
I Cấu tạo hạt nhân
1 Mô hình nguyên tử rơ-đơ-pho
2 Cấu tạo hạt nhân
3 Kí hiệu hạt nhân
1 Đơn vị khối lượng hạt nhân
2 Khối lượng và năng lượng
4 Đồng vị
Bài tập trắc nghiệm
Trang 4Kích thước hạt nhân rất nhỏ (10-14m), nhỏ
1 Theo mô hình của Rơ-dơ-pho
Hạt nhân tích điện dương +Ze (Z là số thứ tự trong bảng tuần hoàn)
Trang 52 Cấu tạo hạt nhân
điện tích (+e) khối lượng 1,67262.10 -27 Kg không mang điện khối lượng 1,67493.10 -27 Kg
(Z nguyên tử số)
(A số khối)
- Hạt nhân được tạo thành bởi các nuclôn
+ Prôtôn (p) + Nơtrôn (n)
- Số prôtôn trong hạt nhân bằng Z
- Tổng số nuclôn trong hạt nhân kí hiệu A
- Số nơtrôn trong hạt nhân là A – Z
Trang 63 Kí hiệu hạt nhân
e n
p 01 01
1
- Hạt nhân của nguyên tố được kí hiệu:
- Kí hiệu này vẫn được dùng cho các hạt sơ cấp:
X
A
Z
Tổng số Nuclôn
trong một hat nhân
gọi là số khối
Số prôtôn hay
nguyên tử số
Kí hiệu hoá học của nguyên tố
VD:
Trang 74 Đồng vị
- Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số Z, khác nhau số A
b Hiđrô nặng còn gọi là đơtêri (0,015%) 2H
a Hiđrô thường chiếm 99,99% hiđrô thiên nhiên 1H
1
c Hiđrô siêu nặng , còn gọi là triti không bền, thời gian sống khoảng 10 năm
H
3
C
12 6
C
13
6
Cacbon có nhiều đồng vị có hai đồng vị bền :
Cacbon tự nhiên chiếm khoảng 98,89%
chiếm khoảng 1,11%
Trang 8II Khối lượng hạt nhân
1 Đơn vị khối lượng hạt nhân
12
1
C
12 6
- Đơn vị u có giá trị bằng khối lượng
VD : khối lượng tính ra u
êlectron
5,48.10-4
Prôtôn 1,00727
Nơtrôn 1,00866
Hêli (2
4,0015 Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu : u
Trang 92 Khối lượng và năng lượng hạt nhân
- Theo Anh-xtanh, năng lượng E và khối lượng m tương ứng của cùng một vật luôn luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số tỉ lệ là c2
E = mc2
c : vận tốc ánh sáng trong chân không
(c=3.108m/s)
E = u.c2 = 931,5MeV
MeV/c2 được coi là 1 đơn vị khối lượng hạt nhân
Trang 100 2 2
1
m m
v c
Trong đó m0: khối lượng nghỉ và
m là khối lượng động
- Chú ý quan trọng:
+ Một vật có khối lượng m0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với vận tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với
+ Năng lượng toàn phần: 2 0 2
2 2
1
m c
E mc
v c
• Động năng của vật : E – E0 = (m-m0)c2
Trang 11Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 : Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và
125 nơtron Hạt nhân này có kí hiệu :
Pb
125 82
A B 12582Pb
Pb
82 207
C D 20782 Pb
Trang 12Câu 2 : Trong hạt nhân nhôm Có bao nhiêu số nuclôn & nơtron :
Al
27 13
A 13 & 27 B 27 & 13
C 27 & 14 D 40 & 14
Trang 13Câu 3 : trong các câu sau câu nào đúng ?
Câu nào sai ?
A Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôton
B Các hạt nhân đồng vị có cùng số prôtôn
C Các hạt nhân đồng vị có cùng số nuclôn
D Kích thước hạt nhân tỉ lệ với số nuclôn
E Hạt nhân có khối lượng 1 u thì sẽ có năng
lượng tương ứng 931,5MeV
Đ
Đ
Đ
S
S