+ Thấu kính lồi có tác dụng làm hội tụ chùm sáng tới song song sau khi qua nó.. Câu 3 : Chùm sáng phát ra từ điểm S nằm tại tiêu điểm thấu kính hội tụ, qua thấu kính cho chùm ló thế nào?
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Thấu kính là gì ? Vì sao người ta gọi thấu kính lồi
là thấu kính hội tụ ? Thấu kính lõm là thấu kính phân kì ?
TL : Thấu kính là một khối chất trong suốt giới hạn bỡi hai mặt cong hoặc bỡi một mặt cong và một mặt phẳng + Thấu kính lồi có tác dụng làm hội tụ chùm sáng tới
song song sau khi qua nó
+ Thấu kính lõm có tác dụng làm phân kì chùm sáng tới song song sau khi qua nó
Câu 2 : Nêu tính chất quang tâm của thấu kính ?
TL : Mọi tia sáng tới qua quang tâm O của thấu kính thì cho tia ló truyền thẳng
Trang 3Câu 3 : Chùm sáng phát ra từ điểm S nằm tại tiêu điểm thấu kính hội tụ, qua thấu kính cho chùm ló thế nào ?
TL : Chùm ló song song với trục chính của thấu kính
Câu 4 : Chùm sáng tới song song với trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho chùm ló thế nào ?
TL : Chùm ló phân kì, có đường kéo dài qua F’
Câu 5: Công thức độ tụ của thấu kính ? Đơn vị các đại
lượng và qui ước về dấu các đại lượng đối với thấu kính hội tụ và phân kì ?
TL :
KIỂM TRA BÀI CŨ
1
D
f
F (m) ; D (dp) TK hội tụ f > 0 ; D > 0
TK phân kì : f < 0 ; D < 0
Trang 4Tiết 57 : THẤU KÍNH MỎNG (tt)
IV Sự tạo ảnh bỡi thấu kính :
1 Khái niệm vật và ảnh trong Quang học :
a) Vật :
+Vật điểm là điểm đồng qui của chùm tia tới hay đường kéo dài của chúng
+ Một vật điểm là :
- thật nếu chùm tia tới là chùm phân kì
- ảo nếu chùm tia tới là chùm hội tụ
Trang 5Tiết 57 : THẤU KÍNH MỎNG
IV Sự tạo ảnh bỡi thấu kính :
1 Khái niệm ảnh và vật trong Quang học :
b) Ảnh :
+ Ảnh điểm là điểm đồng qui của chùm tia ló hay đường kéo dài của chúng
+ Một ảnh điểm là :
- thật nếu chùm tia ló là chùm hội tụ
- ảo nếu chùm tia ló là chùm phân kì
Trang 6Tiết 57 : THẤU KÍNH MỎNG
IV Sự tạo ảnh bỡi thấu kính :
1 Khái niệm ảnh và vật trong Quang học :
2 Cách dựng ảnh tạo bỡi thấu kính :
Dùng hai trong ba tia đặc biệt sau :
+ Tia tới qua quang tâm O truyền thẳng
+ Tia tới song song trục chính của thấu kính, tia ló qua tiêu điểm F’ hoặc đường kéo dài qua F’
+ Tia tới qua tiêu điểm vật chính F hay có đường kéo dài qua F, tia ló song song trục chính
Trang 7Tiết 57 : THẤU KÍNH MỎNG
IV Sự tạo ảnh bỡi thấu kính :
Lưu ý :
+ Tia tới song song trục phụ, tia ló qua tiêu điểm ảnh phụ F’1 hoặc đường kéo dài qua F’1
+ Tia tới qua tiêu điểm vật phụ F1 hay có đường kéo dài
qua F1, tia ló song song trục phụ đó
+ Vật có dạng đoạn thẳng nhỏ AB vuông góc trục chính, A nằm trên trục chính, qua thấu kính cho ảnh A’B’ vuông góc trục chính, A’ nằm trên trục chính
3 Các trường hợp tạo ảnh bỡi thấu kính :
Trang 8Thấu
kính
Ảnh
Hội tụ (f > 0) Phân kì (f < 0)
I’
(OI = OI’ = 2f)
Tính chất
(thật, ảo)
Độ lớn so
vối vật
Chiều
vối vật
+Vật ngoài OF : cho ảnh thật
+Vật trong OF : cho ảnh ảo
Luôn cho
ảnh ảo + Ảnh ảo > vật
+Ảnh thật:
> vật (vật trong FI)
= vật.(vật ở I, ảnh ở I’
< vật (vật ngoài FI)
Luôn nhỏ hơn vật
Vật, ảnh
+Trái tính thì cùng chiều
+Cùng tính thì ngược chiều
Cùng chiều với vật
Ảnh
Trang 9Tiết 57 : THẤU KÍNH MỎNG
với qui ước:
với qui ước:
+ Số phóng đại ảnh :
- Nếu k > 0 : vật và ảnh cùng chiều
- Nếu k < 0 : vật và ảnh ngược chiều
OA d
ảnh thật : d’ > 0 ảnh ảo : d’ < 0
' '
vật thật : d > 0 vật ảo : d < 0
'
d d f
k
d AB
+ Công thức xác định vị trí ảnh :
Trang 10VI Công dụng của thấu kính :
+ Khắc phục các tật của mắt (cận, viễn, lão) + Kính lúp
+ Máy ảnh, máy ghi hình
+ Kính hiển vi
+ Kính thiên văn, ống nhòm
+ Đèn chiếu
+ Máy quang phổ
Tiết 57 : THẤU KÍNH MỎNG
Trang 11Bài tập ví dụ :
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm.vật sáng AB cao 2 cm, đặt cách thẳng góc trục chính, A trên trục chính thấu kính
30cm Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh ? Vẽ ảnh?
Giải :
+ Ta có : d’ > 0, vậy ảnh A’B’ là ảnh thật, cùng chiều vật
+ Độ lớn ảnh : A’B’ =
+ Vẽ ảnh :
'
d d f ' df
d
d f
30.10
15( )
30 10 cm
'
1
d
AB cm d
Trang 12Câu hỏi trắc nghiệm :
Câu 1 : Vật AB đặt cách thấu kính hội tụ một khoảng lớn
hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh A’B’ :
A thật, cùng chiều AB
B thật, ngược chiều AB
C ảo cùng chiều AB
D ảo ngược chiều AB
A’
A
B
F’
F O
B’
Trang 13Câu 2 :
Vật AB đặt trước một thấu kính phân kì, qua thấu kính cho ảnh A’B’ :
A thật, cùng chiều AB
B thật, ngược chiều AB
C ảo cùng chiều AB
D ảo ngược chiều AB
Câu 3 : Vật AB đặt trong khoảng tiêu cự của thấu
kính hội tụ, qua thấu kính cho ảnh A’B’ :
A ảo, cùng chiều và lớn hơn AB
B ảo, cùng chiều và nhỏ AB.
C thật, ngược chiều và lớn hơn AB
D thật, ngược chiều và nhỏ hơn AB
Trang 14Câu 4 :
Vật AB đặt cách thấu kính phân kì bằng khoảng tiêu
cự Qua thấu kính cho ảnh A’B’ :
A ảo, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự
B ảo, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự
C ảo, cách thấu kính bằng khoảng tiêu cự
D ảo, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự
B’
B
A
A’
F’
F
O