- Giao điểm của trục chính và thấu kính là quang tâm - Chùm sáng song song với trục chính cho chùm tia ló hoặc có phần kéo dài cắt nhau ở F’ thì F’ là tiêu điểm chính của thấu kính.. K
Trang 2Trong cuốn tiểu thuyết: “Cuộc du lịch của viên thuyền trưởng Hát – tê - rát” của Giuy Véc
nơ chúng ta đã được nghe hôm trước Một thành viên trong đoàn đã chế tạo ra dụng cụ gì?
Có hình dạng ra sao? Và hoạt động như thế nào?
Trang 5- Thấu kính là một khối trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong, thường là hai mặt cầu Một trong hai mặt có thể là mặt phẳng
Trang 6- Giao điểm của trục chính và thấu kính là quang tâm
- Chùm sáng song song với trục chính cho chùm tia ló ( hoặc có phần kéo dài) cắt nhau ở F’ thì F’ là tiêu điểm chính của thấu kính
Khoảng cách từ quang tâm tới tiêu điểm chính là tiêu cự
- Mặt phẳng qua tiêu điểm và vuông góc với trục chính là mặt phẳng tiêu điểm
F’
Trang 7Tiêu điểm
vật
F
Trang 8Tiêu điểm
Trang 9- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu
Trang 10THẤU KÍNH MỎNG
1 Thấu kính:
2 Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu
Trang 11- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng
Trang 12THẤU KÍNH MỎNG
1 Thấu kính:
2 Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng
- Tia tới song song với trục phụ cho tia ló qua tiêu điểm phụ
Trang 13- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng
- Tia tới song song với trục phụ cho tia ló qua tiêu điểm phụ
F
1
- Tia tới đi qua tiêu điểm phụ cho tia ló song song với trục phụ
Trang 18- Khoảng cách từ ảnh đến
thấu kính là d’:
+ ảnh thật: d’ > 0 + ảnh ảo: d’ < 0
- Tiêu cự của thấu kính là f:
+ TK hội tụ: f > 0 + TK phân kỳ: f < 0
Trang 193 Cách vẽ ảnh:
4 Một số công thức:
a Công thức thấu kính:
f d
d
1 '
1 1
B
A
k ' ' ' + ảnh cùng chiều với vật: k > 0
+ ảnh ngược chiều với vật: k< 0
c Mối liên hệ độ tụ, chiết suất và bán kính cong:
)
1
1 )(
1 (
d d
+ Chiết suất: n >1
Trang 20- ảnh của vật ảo qua thấu kính hội tụ
- ảnh của vật ảo qua thấu kính phân kì
Trang 22Câu hỏi 1:
A 40 cm
Một vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ (A nằm trên trục chính), cách thấu kính 40 cm, cho ảnh thật A’B’ cách thấu kính 40 cm Tiêu cự của thấu kính là
B 30 cm
C 20 cm
D 10 cm
Trang 23Câu hỏi 2:
A 8 cm
Đặt một vật sáng cao 4 cm cách thấu kính phân kỳ 16
cm, ta thu được ảnh cao 2 cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính bằng:
B -8 cm
C 16 cm
D -16 cm
Trang 24Câu hỏi 3:
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội
tụ có tiêu cự 10 cm (A nằm trên trục chính), khoảng cách từ vật đến thấu kính là 20 cm Vị trí của ảnh là:
A d’ = - 20/3 cm
B d’ = 20/3 cm
C d’ = 20 cm
D d’ = - 20 cm
Trang 26Bài 1: Cho biết loại thấu kính trong ảnh và giải thích
Bài 2: Lập bảng tính chất ảnh của vật trong các trường
hợp còn lại (vẽ hình)