1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài thấu kính mỏng vật lý 11 (12)

12 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 263,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THẤU KÍNH MỎNG IV.Ảnh của một vật qua thấu kính V.Công thức thấu kính VI.Công dụng của thấu kính... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính p

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH

THẤU KÍNH MỎNG

BÀI GIẢNG VẬT LÝ 11

Giáo viên thực hiện

VÕ VĂN TUẤN

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

THẤU KÍNH MỎNG

IV.Ảnh của một vật qua thấu kính

V.Công thức thấu kính

VI.Công dụng của thấu kính

Trang 5

IV.Sự tạo ảnh bởi thấu kính

1.Khái niệm ảnh và vật trong Quang học

O

S

S’

Aính ảo (chùm tia ló phân kì) Aính thật (chùm tia ló hội tụ)

Trang 6

HOẠT ĐỘNG NHÓM (Thời gian: 4 phút)

Nhiệm vụ : Vẽ ảnh của điểm sáng qua thấu kính

O

O

Trang 7

Aính của vật AB đặt vuông góc với trục chính

O

O

A

B

A

B

A

B

A

B

Trang 8

BẢNG TỔNG HỢP (xét vật thật)

Thấu kính hội tụ (f

>0)

Thấu kính phân kì

(f < 0) Thấu kính

Ảnh

Tính chất

(thật, ảo)

Độ lớn

(so với vật)

Chiều

(so với vật)

Ảnh - Thật: vật nằm ngoài OF

- Ảo: vật nằm trong OF

- Aính ảo luôn lớn hơn vật

- Aính thật: có thể lớn hơn vật, bằng vật, nhỏ hơn vật

Vật

và ảÍnh

cùng chiều trái tính chất ngược chiều cùng tính chất

luôn cho cảnh ảo

ảnh luôn nhỏ hơn vật

ảnh luôn cùng chiều so với vật

O

Trang 9

O

A

B

A’

B’

d

f

d’

f

Công thức thấu kính

Quy ước về dấu d > 0: vật thật

d < 0: vật ảo d’ > 0: ảnh thật d’ < 0: ảnh ảo

f > 0: thấu kính hội tụ

f < 0: thấu kính phân kì

Công thức thấu kính:

' d

1 d

1 f

f ' d

f '.

d d

f d

f

d '

d

' d d

' d

d f

Công thức tính tiêu cự

Vị trí ảnh

Vị trí vật

Số phóng đại

d

'

d

k  

k > 0: ảnh cùng chiều với vật

k < 0: ảnh ngược chiều với vật

Trang 10

Luyện tập

Bài toán: Một thấu kính phân kì có độ

tụ D= - 5diop Đặt vật AB cao 5 cm, cách thấu kính một đoạn 30cm

a.Tính tiêu cự của thấu kính

b.Xác định vị trí của ảnh

c.Xác số độ phóng đại của ảnh d.Vẽ ảnh

Bài toán: Một thấu kính hội tụ có độ

tụ D= 5diop Đặt vật AB cao 5 cm,

cách thấu kính một đoạn 30cm

a.Tính tiêu cự của thấu kính

b.Xác định vị trí của ảnh

c.Xác số độ phóng đại của ảnh

d.Vẽ ảnh

(6 phút)

Trang 11

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì luôn cho

A.ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

B.ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

C.ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật

D.ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

Câu 2: Chọn câu sai Aính của một vật qua thấu kính hội tụ có thể là

A.ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật B.ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

C.ảnh ảo, cùng chiều , nhỏ hơn vật

D.ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

Trang 12

Câu 3: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính Aính của vật tạo bởi thấu kính lớn gấp 3 lần vật Dời vật lại gần thấu kính một đoạn thì thấu ảnh của vật vẫn lớn gấp 3 lần vật Kết luận nào sau đây là đúng về loại thấu kính:

A.Thấu kính hội tụ B.Thấu kính phân kì C.Cả hai loại thấu kính đều phù hợp

D.Không kết luận được vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí

Câu 4: Một vật đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh cùng chiều, nhỏ hơn vật Kết luận nào sau đây là đúng về loại thấu kính?

A.Thấu kính hội tụ B.Thấu kính phân kì C.Cả hai loại thấu kính đều phù hợp

D.Không kết luận được vì chưa biết ảnh thật hay ảnh ảo

Ngày đăng: 02/01/2016, 07:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP (xét vật thật) - Bài giảng bài thấu kính mỏng vật lý 11 (12)
x ét vật thật) (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm