III.Đo cường độ dòng điện :-Trong sơ đồ mạch điện ,ampe kế được kí hiệu III.Đo cường độ dòng điện A A... III.Đo cường độ dòng điện -Trong sơ đồ mạch điện ,ampe kế được kí hiệu -A K.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP TUY HÒA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
Môn: Vật lí 7
Trang 2TRI THỨC LÀ SỨC MẠNH
Trang 3Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: Nêu các tác dụng của dòng điện ? Câu 2: Các hiện tượng và các dụng cụ dùng điện sau đây ứng dụng tác dụng nào của dòng điện?
A Bóng đèn bút thử điện sáng
B Chuông điện đang reo
C Mạ vàng cho chiếc vỏ đồng hồ
D Nồi cơm điện
E Cơ co giật khi châm cứu bằng điện
Trang 4Tiết 28
Trang 5I.Cường độ dịng điện :
I.Cường độ dòng điện
Trang 6•mạnh (yếu)
•lớn (nhỏ).
I.Cường độ dòng điện
Trang 7•Trả lời : Số chỉ ampe kế cho biết mức độ mạnh, yếu của dòng điện và là giá trị của
cường độ dòng điện
2.Cường độ dòng điện
•a) (Xem sgk).
I.Cường độ dòng điện
Trang 8Hãy cho biết kí hiệu và đơn vị
đo của cường độ dòng điện ?
- Cường độ dòng điện được kí
Trang 9Ampe (André Marie Ampère, 1775-1836)
là nhà bác học người Pháp, ông là người đầu tiên đưa ra khái niệm dòng điện, mạch điện, đã nổi tiếng trong việc phát hiện ra tương tác giữa
hai dòng điện
Trang 11Hoặc ghi chữ mA(số đo
tính theo đơn vị miliampe ).
a)
Trang 12và ampe kế nào hiện số.
c) Ở chốt nối dây của ampe kế
có ghi dấu gì ? Xem hình 24.3
Bảng 1
Tìm hiểu ampe kế
C1
Trang 13daáu “-” (choát aâm)
c) dấu “+” (chốt dương) và dấu
“-” (chốt âm)
Ampe keá GHÑ ÑCNN Hình 24.2a 100mA 10mA
Trang 15Chú ý: Trên thực tế mỗi ampe kế có thể có nhiều thang đo, mỗi thang đo tương ứng với các chốt đo, khi đo trên chốt nào thì phải đọc kim chỉ trên thang đo tương ứng
Hãy tìm hiểu ampe kế trang bị cho nhóm em theo thứ tự nội dung đã tìm hiểu ở câu C1.
Trang 16Tìm hiểu ampe kế của nhóm em
Trang 17III.Đo cường độ dòng điện :
-Trong sơ đồ mạch điện ,ampe
kế được kí hiệu
III.Đo cường độ dòng điện
A
A
Trang 18III.Đo cường độ dòng điện
-Trong sơ đồ mạch điện ,ampe
kế được kí hiệu
-A
K
Trang 192 Dựa vào bảng 2 hãy cho biết ampe kế của nhĩm em cĩ thể dùng để đo cường độ dịng điện qua dụng cụ nào?
Từ 1mA tới 30mA Từ 0,1A tới 1A
Từ 0,5A tới 1A
Ampe kế cĩ GHĐ là 3A (1A) và ĐCNN là 0,1A (0,02A) nên chỉ cĩ thể đo cường độ dịng điện qua dụng
Trang 20Chú ý :
Dùng ampe kế để đo cường độ dòng điện qua vật dẫn phải chọn ampe kế có GHĐ và ĐCNN phù hợp giá trị cường độ dòng điện cần đo
Trang 21III.Đo cường độ dòng điện :
• BÀI TẬP: Trong các sơ đồ mạch điện
dưới đây, ampe kế nào được mắc đúng
để đo cường độ dòng điện qua bóng đèn khi công tắc đóng ?
-Trong sơ đồ mạch điện ,ampe
kế được kí hiệu Sơ đồ đúng là:
Trang 22Lưu ý : Không được mắc hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện để tránh làm hỏng ampe kế
và nguồn điện .
HOẠT ĐỘNG NHÓM
-Trong sơ đồ mạch điện ,ampe
kế được kí hiệu A
Trang 23III.Đo cường độ dòng điện :
Để có kết quả đo cường độ dòng điện chính xác :
- Cần điều chỉnh kim ampe kế như thế nào trước khi đo?
-Trong sơ đồ mạch điện ,ampe
kế được kí hiệu
III.Đo cường độ dòng điện
A
Trang 24a) Ia= A b) Ib= A
a) Ia= 0,4A b) Ib= 0,28 A
Trang 25III.Đo cường độ dòng điện :
III.Đo cường độ dòng điện
Các bước tiến hành khi dùng ampe kế
để đo cường độ dòng điện : -Chọn ampe kế có GHĐ và ĐCNN phù hợp
-Mắc ampe kế liên tiếp với vật dẫn cần
đo sao cho chốt dương (+) của ampe kế với cực dương (+) của nguồn điện
- Kiểm tra hoặc điều chỉnh để kim ampe
Trang 26= A Quan sát độ sáng của đèn
6.Thay nguồn điện hai pin bằng nguồn điện bốn pin và tiến hành tương tự Đọc và ghi giá trị cường độ dòng điện I2
= A Quan sát độ sáng của đèn
I.Cường độ dịng điện :
A
Trang 27III.Đo cường độ dòng điện :
• Nêu nhận xét về mối liên hệ giữa độ sáng của đèn và cường
độ dòng điện qua đèn:
Dòng điện chạy qua đèn có cường độ càng
……… thì đèn càng ……….
Trang 28TT DỤNG CỤ DÙNG
Từ 0,001mA tới 3mA
2 Đèn điôt phát
quang
Từ 1mA tới 30mA
3 Bóng đèn dây tóc
(đèn pin, đèn xe máy)
Từ 0,1A tới 1A
4 Quạt điện Từ 0,5A tới 1A
5 Bàn là, bếp điện Từ 3A tới 5A
•Bảng 2:
Trang 30Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:
IV.Vận dụng :
C3
175 380 1,250 0,280
Trang 31III.Đo cường độ dòng điện :
1) 2mA; 2) 20mA; 3) 250mA; 4) 2A.
a) 15mA; b) 0,15A; c) 1,2A.
Trả lời :
2) 20mA a)15mA 3) 250mA b) 0,15A 4) 2A c) 1,2A
C4.2 )20mA a)15mA
3)250mA b ) 0,15A
4)2A c)1,2A
Trang 32•Ampe kế trong sơ đồ nào ở
hình 24.4 được mắc đúng, vì sao?
•Trả lời :
Ampe kế được mắc đúng trong sơ
đồ a) Vì chốt “+” của ampe kế được mắc với cực “+” của nguồn điện.
a)
+ -
của ampe kế được nối với cực
dương của nguồn
Trang 33Số chỉ của ampe kế là giá trị của đại lượng nào?
Kí hiệu của cường độ dòng điện?
Dụng cụ
để đo cường độ dòng điện
là gì?
Cần chú ý điều gì khi chọn ampe
kế để đo cường độ dòng điện?
Ampe kế thường sử dụng trong phòng thí nghiệm?
Không được nối hai chốt của ampe kế trực tiếp với hai cực của
………
ĐỆ
CHỮ I
II
AMPE K
ẾCHỌN AMPE
KẾ
CÓ GHĐ VÀ ĐCNN
PHÙ HỢP
H H
AMPE KẾ DÙNG KIM CHỈ THỊN
T
NGUỒN ĐIỆNU 6 Ệ
Trang 341. BÀI VỪA HỌC :
Học thuộc ghi nhớ SGK trang 68 kết hợp vở ghi Tìm hiểu một số ampe kế có trong phòng thí nghiệm của trường em
Làm bài tập 24.1 đến 24.4 trang 25 SBTVL 7
Đọc mục “ CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT ” SGK trang 68
2 BÀI SẮP HỌC : Hiệu điện thế
Tìm hiểu :
Ý nghĩa của số ghi 1,5V trên vỏ pin là gì ?
Dùng dụng cụ gì để đo “số vôn” ?
Trang 37ĐÚNG RỒI !
Trang 38SAI RỒI !
Trang 3924.1.Đổi đơn vị cho giá trị sau đây :
a)0,35A = ……mA ; b) 425mA =… A; c) 1,28A=……mA; d)32mA=
… A 24.2.Hình 24.1 vẽ mặt một ampe kế
Hãy cho biết :
a) Giới hạn đo của ampe kế
b) độ chia nhỏ nhất của
c)Số chỉ của ampe kế khi kim ở vị trí (1)
d) Số chỉ của ampe kế khi kim ở vị trí (2) 24.3.Có bốn ampe kế có giới hạn đo lần lượt là :
1)50mA; 2) 1,5A 3)0,5A; 4)1A
Hãy chọn ampe kế phù hợp nhất để đo mỗi trường hợp sau đây a) Dòng điện qua bóng đèn pin có cường độ 0,35A
b) Dòng điện qua đèn đi ôt phát quang có cường độ12mA
c) Dòng điện qua nam châm điện có cường độ 0,8A
d) Dòng điện qua bóng đèn xe máy có cường độ 1,2A 24.4.Cho các sơ đồ mạch điện như hình 24.2 a) Hãy ghi dấu (+) và dấu (_) cho hai chốt của ampe kế trong mỗi sơ đồ mạch điện trên đây để có các ampe ampe kế mắc đúng b) Hãy cho biết với các mạch điện có sơ đồ như trên thì khi đóng
công tắc dòng điện sẽ đi vào chốt nào và đi ra khỏi chốt nào của ampe kế.