TƯƠNG TÁC TỪ Năm 1820 , trong buổi báo cáo với sinh viên , nhà vật lý học người Đan Mạch - Oserted đã vô tình đặt một nam châm thử gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua , một sinh viên
Trang 1Chương 4
Trang 4I TƯƠNG TÁC TỪ
b) Thí nghiệm về tương tác
Tương tác giữa hai nam châm
Trang 6- Đƣa hai cực cùng tên của
hai nam châm đến gần nhau
Hai nam châm sẽ đẩy nhau
Trang 9I TƯƠNG TÁC TỪ
Năm 1820 , trong buổi báo cáo với sinh viên , nhà vật lý học người Đan Mạch - Oserted đã
vô tình đặt một nam châm thử
gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua , một sinh viên đã
nhận thấy kim nam châm thử
bị lệch và hỏi Oserted tại sao
?
c ) Thí nghiệm Ơ-xtét Tương tác từ giữa nam châm và dòng điện
Trang 10Bắc Nam
I TƯƠNG TÁC TỪ
c) Thí nghiệm Ơ-xtét Tương tác từ giữa
nam châm và dòng điện
I
Dòng điện tác dụng lực từ lên nam
châm.
Trang 13I
I TƯƠNG TÁC TỪ
d) Tương tác giữa hai dòng điện
Một dây dẫn mang dòng điện
Không có sự tương tác giữa hai dây dẫn
Trang 14
I TƯƠNG TÁC TỪ
d) Tương tác giữa hai dòng điện
Hai dòng điện cùng chiều
Hai dòng điện cùng chiều thì
hút nhau
Trang 15I TƯƠNG TÁC TỪ
d) Tương tác giữa hai dòng điện
Hai dòng điện ngược chiều
Hai dòng điện ngược chiều thì
đẩy nhau
Trang 16I TƯƠNG TÁC TỪ
KHÁI NIỆM :
Tương tác giữa nam châm với nam châm, giữa dòng điện với nam châm, dòng điện với dòng điện được gọi là :
TƯƠNG TÁC TỪ Lực tương tác này gọi là LỰC TỪ
Trang 19II TỪ TRƯỜNG
a) Khái niệm từ trường
Xung quanh thanh nam châm hay
xung quanh dòng điện có
từ trường
b) Điện tích chuyển động và từ trường
Xung quanh điện tích chuyển động có
từ trường
Trang 20II TỪ TRƯỜNG
c) Tính chất cơ bản của từ trường
Từ trường gây ra lực tác dụng lên một nam châm
hay một dòng điện đặt
trong nó
Trang 21II TỪ TRƯỜNG
N S
B
BB
BB
Trang 22o Điểm đặt : Tại điểm ta xét trong từ trường
o Phương : Phương của nam châm thử nằm cân bằng tại một điểm ta xét trong từ trường
o Chiều : Chiều từ cực Nam sang cực Bắc của nam châm thử tại điểm đó
N S
B
BB
BB
B
Trang 23B
Trang 24III ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa
Đường sức từ là đường cong có hướng được vẽ trong từ trường sao cho vectơ cảm ứng từ tại bất kì điểm nào trên đường cong cũng có phương tiếp tuyến
với đường cong và có chiều trùng với chiều của đường cong tại điểm ta đang xét
N S
B
B B
B B
B
Trang 25III ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa
N S
Trang 26III ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa
Trang 29BẮC NAM
III ĐƯỜNG SỨC TỪ
Đối với nam châm, ở ngoài nam châm các
đường sức từ đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam
của nam châm
N S
b) Các tính chất của đường sức từ
Trang 32N S
III ĐƯỜNG SỨC TỪ
Nơi nào cảm ứng từ lớn hơn thì các đường
sức từ đó vẽ mau hơn (dày hơn), nơi nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ
thưa hơn
b) Các tính chất của đường sức từ
Trang 33 Nơi nào cảm ứng từ lớn hơn thì các đường sức từ đó vẽ
mau hơn (dày hơn), nơi nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn
Trang 34III ĐƯỜNG SỨC TỪ
c) Từ Phổ
Từ phổ là hình ảnh tạo ra bởi các mạt sắt trong từ trường đang xét
Trang 35III ĐƯỜNG SỨC TỪ
c) Từ Phổ
Trang 38Từ trường của một Nam châm chữ U
III ĐƯỜNG SỨC TỪ
Trang 42a) Lực tương tác giữa hai nam châm
c) Lực tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện
d) Lực tương tác giữa dây dẫn và dòng điện
Trang 43Câu 2 : Chọn câu đúng trong các câu
sau :
b) Từ trường giống điện trường ở đặc điểm tác dụng một lực lên bất kỳ một hạt điện tích nào nằm trong nó
a) Từ trường là dạng vật chất đặt biệt tồn tại xung quanh hạt mang điện tích
c) Từ trường tồn tại xung quanh điện tích chuyển động
d) Tất cả các câu trên đều đúng
CỦNG CỐ
Trang 44
Câu 3 : Đường sức từ có những tính chất :
b) Qua một điểm A trong từ trường ta có thể
vẽ duy nhất một đường sức từ qua nó
a) Các đường sức từ là các đường cong không kín
c) Vì các đường sức từ không bao giờ giao nhau nên chúng là những đường song song với nhau
d) Chiều của đường sức từ được căn cứ vào từ phổ
CỦNG CỐ
Trang 48Company
LOGO