1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài quá trình đẳng nhiệt định luật bôi lơ ma ri ốt vật lý 10 (10)

16 374 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 726,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt độ của lượng khí không đổi.. TRẠNG THÁI VÀ QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỔI TRẠNG THÁI: - Trạng thái của một lượng khí được xác định bằng thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T và được

Trang 1

VẬT LÝ 10 BÀI 29

Trang 2

KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ

Câu hỏi 1: Khi các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì:

A Nhiệt độ của lượng khí giảm

B Nhiệt độ của lượng khí không đổi

C Nhiệt độ của lượng khí tăng

D Tất cả đều sai

- Vì các phân tử chuyển động hỗn loạn khi va chạm vào thành bình gây ra áp suất

Câu hỏi 3: Vì sao chất khí có thể gây ra áp suất lên thành bình?

Câu hỏi 2: Ngoài vỏ một bình kín chứa đầy khí Ôxi có ghi 10 lít Vậy 10 lít cho ta biết đại lượng nào của khí ôxi?

- Thể tích của khí Ôxi

Trang 3

I TRẠNG THÁI VÀ QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỔI

TRẠNG THÁI:

- Trạng thái của một lượng khí được xác định bằng thể tích V,

áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T và được gọi là ba thông số

trạng thái của lượng khí

- Với T(0K) = 273 + t(0C)

- Quá trình biến đổi trạng thái (quá trình) là sự thay đổi của một lượng khí khi nó chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác

- Đẳng quá trình: Là quá trình trong đó chỉ có hai thông

số biến đổi, còn một thông số không đổi Có 3 loại đẳng

quá trình:

-T không đổi: quá trình đẳng nhiệt

-V không đổi: quá trình đẳng tích

-p không đổi: quá trình đẳng áp

Trang 4

II QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT

Là quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

Quá trình đẳng nhiệt

Trạng thái 1

V1, p1, T V2, p2, T

Trạng thái 2

Trang 5

III ĐỊNH LUẬT BÔILƠ – MARIỐT

1 Đặt vấn đề:

Khi nhiệt độ không đổi, nếu thể tích của một lượng khí giảm thì áp suất của nó tăng và ngược lại Nhưng áp suất có thay đổi tỉ lệ nghịch với thể tích hay không ?

Trang 6

Kết quả thí nghiệm:

p.V (.10 5 Pa.cm 3 ) 20 20 20

p 1 V 1 = p 2 V 2 = p 3 V 3 = 20 (10 5 Pa.cm 3 )

pV haèng soá

Vậy:

2 Thí nghiệm

Trang 7

Robert Boyle là nhà vật lí người Anh Ông bắt đầu nghiên cứu về tính chất của chất khí từ năm 1659 qua nhiều thí nghiệm, ông

đã tìm ra định luật và công

bố nó vào năm 1662

(25 tháng 1 năm 1627 –

30 tháng 12 năm 1691)

Trang 8

Edme Mariotte là nhà vật lí người Pháp Bằng những nghiên cứu của mình ông cũng đã tìm ra mối liên hệ giữa p và V khi T không đổi

Và công bố ở Pháp vào năm 1676

Edme Mariotte

(1620 – 12 tháng 5 năm 1684)

Trang 9

3 Định luật Bôilơ – Mariốt:

a Phát biểu: Trong quá trình đẳng nhiệt của một

lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

V

1 1 2 2

* Khi một lượng khí biến đổi đẳng nhiệt từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 thì:

Ta có:

Trang 10

Chú ý:

+ Một ô trên trục V ứng với 10 (cm 3 )

+ Một ô trên trục p ứng với 1 (.10 5 Pa)

IV ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT

- Đường biểu diễn sự

biến thiên của áp suất

theo thể tích khi nhiệt

độ không đổi gọi là

đường đẳng nhiệt

- Trong tọa độ (p, V)

đường đẳng nhiệt là

đường hyperbol

10 20

2

1 0,5

V (cm 3 ) 20 10 40

p (.10 5 Pa) 1 2 0,5

V(cm 3 )

Trang 11

IV ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT

T1 T2

T2 > T1

p (.105 Pa)

V (cm 3 )

O

V

p1

p2

- Ứng với các nhiệt

độ khác nhau của

cùng một lượng khí

có các đường đẳng

nhiệt khác nhau

- Đường ở trên ứng

với nhiệt độ cao hơn

Trang 12

p (.105 Pa)

T(K)

O

IV ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT

303

2

1

0,5

Trang 13

V (cm3)

T(K)

O

IV ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT

303

20

10

Trang 14

CỦNG CỐ - VẬN DỤNG Khi nhiệt độ của một lượng khí không đổi, thì :

A Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích

B Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ

C Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

D Áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

Trang 15

BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Một khối khí có thể tích 4 lít ở áp suất 105Pa Nếu nén thể tích khối khí xuống còn 2 lít thì áp suất của khối khí lúc này là bao nhiêu?

Tóm tắt

V1 = 4 lít

p1 = 105Pa

V2 = 2 lít

p2 = ?

Giải

Theo định luật Bôilơ-Mariốt ta có:

p1V1= p2V2

2

p V

V = 2.10

5 Pa

Trang 16

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 2: Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí

có thể tích 8 lít Tính thể tích của lượng khí này khi áp suất 1,25.105 Pa Biết nhiệt độ được giữ không đổi

Tóm tắt

p1 = 105 Pa

V1 = 8 lít

p2 = 1,25.105 Pa

V2 = ?

Giải

Áp dụng định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt

1

1 1 2 2 2 1

2

p

p V p V V V

p

2 6, 4( )

Ngày đăng: 02/01/2016, 07:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả thí nghiệm  p (.10 5  Pa) - Bài giảng bài quá trình đẳng nhiệt  định luật bôi lơ ma ri ốt vật lý 10 (10)
Bảng k ết quả thí nghiệm p (.10 5 Pa) (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w