Hai loại điện tích... Hai loại điện tích... Hai loại điện tích... Hai loại điện tích.
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ Ể
1) Có th làm nhi m đi n nhi u v t b ng cách nào ? ể ễ ệ ề ậ ằ (4đi m) ể
2) Gi i thích t i sao vào nh ng ngày th i ti t khô ráo, đ c bi t là ả ạ ữ ờ ế ặ ệ
nh ng ngày hanh khô, khi ta ch i đ u b ng l ữ ả ầ ằ ượ c nh a, nhi u s i ự ề ợ tóc b l ị ượ c nh a hút kéo th ng ra? ự ẳ (4đi m) ể
3) Dùng m nh v i khô đ c xát, thì có th làm cho v t nào d ả ả ể ọ ể ậ ướ i đây mang đi n tích ệ (2đi m) ể
A M t ng b ng g ộ ố ằ ỗ C M t ng b ng gi y ộ ố ằ ấ
B M t ng b ng nh a ộ ố ằ ự D M t ng b ng thép ộ ố ằ
Có th làm nhi m đi n nhi u v t b ng cách c xát ể ễ ệ ề ậ ằ ọ
Khi ch i đ u b ng l ả ầ ằ ượ c nh a, l ự ượ c nh a và tóc c xát vào ự ọ
nhau C l ả ượ c nh a và tóc đ u b nhi m đi n, do đó tóc b ự ề ị ễ ệ ị
l ượ c hút nên kéo th ng ra ẳ
Trang 3M t v t b nhi m đi n (mang đi n ộ ậ ị ễ ệ ệ tích) có kh năng hút các v t khác ả ậ
N u hai v t đ u b nhi m đi n đ t ế ậ ề ị ễ ệ ặ
g n nhau thì chúng hút nhau hay đ y ầ ẩ nhau ?
Trang 4
+ + +
Trang 5Thí nghi m 1: ệ (h nh 18.1 và h nh 18.2 SGK ỡ ỡ ).
I. Hai loại điện tích.
1 K p hai m nh nilông vào thân bút chì r i ẹ ả ồ
nh c lên Quan sát xem hai m nh nilông có ấ ả
B ng k t qu th nghi m 1 ả ế ả ớ ệ
B ướ c
TN Ti n hành ế Hi n tkhi đ t g n nhauệ ượặ ầng x y ra ả Nh n xét v s nhi m ậđi n c a hai v tệ ủề ự ậ ễ
1 ch aHai m nh nilông ư đảược c xátọ Không có hi n tgì x y ra (không hút, ả ệ ượng
không đ y) ẩ
C hai m nh nilông ả ả không b nhi m đi n ị ễ ệ
Trang 6ThÝ nghiÖm 1: (h×nh 18.1 và h×nh 18.2 SGK).
Bài 18 : HAI LO I ĐI N TÍCH Ạ Ệ
I Hai lo i đi n tích ạ ệ
2 Tr i hai m nh nilông xu ng ả ả ố
m t bàn, dùng mi ng len c xát ặ ế ọ
chúng nhi u l n C m thân bút chì ề ầ ầ
đ nh c 2 m nh nilông lên Quan ể ấ ả
sát xem chúng hút nhau hay đ y ẩ
nhau.
B ng k t qu thí nghi m 1 ả ế ả ệ
B ướ c
TN Ti n hành ế Hi n tkhi đ t g n nhauệ ượặ ầng x y ra ả Nh n xét v s nhi m ậđi n c a hai v tệ ủề ự ậ ễ
1 ch aHai m nh nilông ư đảược c xátọ
2 Hai m nh nilông đã đượả c c xátọ
Không có hi n t ệ ượ ng gì
x y ra (không hút, ả không đ y) ẩ
C hai m nh nilông không ả ả
b nhi m đi n ị ễ ệ
Chúng đ y nhau ẩ (mang đi n tích cùng lo i)Nhi m đi n gi ng nhau ễ ệệ ố ạ
Trang 7ThÝ nghiÖm 1: (h×nh 18.1 và h×nh 18.2 SGK).
3 Dùng hai m nh v i khô c xát m t ả ả ọ ộ
đ u hai thanh nh a s m màu gi ng ầ ự ẫ ố
nhau Đ t m t thanh lên m t giá ặ ộ ộ
nh n Đ a các đ u đã đ ọ ư ầ ượ c c xát ọ
c a hai thanh nh a l i g n nhau ủ ự ạ ầ
Quan sát xem hai thanh nh a hút ự
nhau hay đ y nhau ẩ
B ng k t qu thí nghi m 1 ả ế ả ệ
B ướ c
TN Ti n hành ế Hi n tkhi đ t g n nhauệ ượặ ầng x y ra ả Nh n xét v s nhi m ậđi n c a hai v tệ ủề ự ậ ễ
1 ch aHai m nh nilông ư đảược c xátọ
2 Hai m nh nilông đã đượả c c xátọ
3 Hai thgi ng nhau ố ước nh a đãự
đ ượ c c xát ọ
Không có hi n t ệ ượ ng gì
x y ra (không hút, ả không đ y) ẩ
C hai m nh nilông ả ả không b nhi m đi n ị ễ ệ
Chúng đ y nhau ẩ
Nhi m đi n gi ng nhau ễ ệ ố
Chúng đ y nhau ẩ Nhi m đi n gi ng nhau ễ ệ ố
(mang đi n tích cùng lo i) ệ ạ
(mang đi n tích cùng lo i) ệ ạ
Hai đ u đã ầ
đ ượ ọ c c xát
?
Trang 8Thí nghi m 1:ệ (h nh 18.1 và h nh 18.2 SGK).ỡ ỡ
I. Hai loại điện tích.
* Nh n xét : Hai v t gi ng nhau, đ ậ ậ ố ượ c c xát nh ọ ư nhau thì mang đi n tích lo i và khi đ ệ ạ ượ c
đ t g n nhau thì chúng nhau ặ ầ
cùng khác hút đ y ẩ
(1) (2)
Trang 9Thanh th y tinh ủ
B ng k t qu thí nghi m 2 ả ế ả ệ
B ướ c
TN Ti n hành ế ra khi đ t g n nhauHi n tệ ượặ ầng gì x y ả nhi m đi n c a hai Nh n xét v s ễ ậ ệ ề ựủ
v t ậ a
Thanh th y tinh đã c ủ ọ xát và th ướ c nh a ch a ự ư
c xát ọ
b C thanh th y tinh và ả ủ
th ướ c nh a đã c xát ự ọ
Chúng hút nhau y u ế
Thanh th y tinh nhi m ủ ễ
đi n, th ệ ướ c nh a ự không nhi m đi n ễ ệ
Chúng hút nhau
m nh ạ
C hai b nhi m đi n ả ị ễ ệ
(mang đi n tích khác lo i) ệ ạ
b Đ a đ u ư ầ thanh th y tinh ủ đã
đ ượ ọ c c xát b ng m nh l a l i ằ ả ụ ạ
g n đ u ầ ầ thanh nh a ự đã đ ượ ọ c c
xát Quan sát hi n t ệ ượ ng.
?
Thanh th y tinh ủ
a Đ a đ u ư ầ thanh th y tinh ủ đã
đ ượ ọ c c xát b ng m nh l a l i ằ ả ụ ạ
g n đ u ầ ầ thanh nh a ự ch a ư đ ượ c
c xát ọ Quan sát hi n t ệ ượ ng.
Thí nghi m 2:ệ (h nh 18.3 SGK).ỡ
Trang 10Bài 18 : HAI LO I ĐI N TÍCH Ạ Ệ
I Hai lo i đi n tích ạ ệ
ThÝ nghiÖm 2: (hình 18.3 SGK)
* Nh n xét: Thanh nh a s m màu và thanh th y ậ ự ẫ ủ tinh khi đ ượ c c xát thì chúng nhau do chúng ọ mang đi n tích lo i ệ ạ
cùng khác đ y ẩ hút
(1) (2)
K t ế lu n ậ : Có … lo i đi n tích ạ ệ
Các v t mang đi n tích cùng lo i thì … nhau, ậ ệ ạ mang đi n tích khác lo i thì … nhau ệ ạ
hai
đ y ẩ hút
Trang 11Bài 18 : HAI LOẠI ĐIỆN TÍCH
I. Hai loại điện tích.
* Quy ướ : c
- Đi n tích c a th y tinh khi c xát vào l a ệ ủ ủ ọ ụ
là đi n tích d ệ ươ ng (+).
- Đi n tích c a thanh nh a s m màu khi c ệ ủ ự ẫ ọ xát vào v i khô là đi n tích âm (-) ả ệ
Trang 12Bài 18 : HAI LOẠI ĐIỆN TÍCH
I. Hai loại điện tích.
C1
?
+
Do thanh nh a mang đi n tích âm, mà thanh nh a ự ệ ự hút m nh v i nên m nh v i mang đi n tích ả ả ả ả ệ d ươ ng
Đ t thanh nh a s m màu lên tr c quay sau khi đã ặ ự ẫ ụ
đ ượ c c xát b ng m nh v i khô Đ a m nh v i này ọ ằ ả ả ư ả ả
l i g n đ u thanh nh a đ ạ ầ ầ ự ượ c c xát thì chúng hút ọ
nhau Bi t r ng m nh v i cũng b nhi m đi n, ế ằ ả ả ị ễ ệ h i ỏ
Trang 13H t nhân ạ
-Êlectrôn
1 tâm m i nguyên t có m t Ở ỗ ử ộ
h t nhân ạ mang đi n tích d ệ ươ ng
2 Xung quanh h t nhân có các ạ
đ ng t o thành l p v nguyên t ộ ạ ớ ỏ ử
3 T ng đi n tích âm c a các ổ ệ ủ
êlectrôn có tr s tuy t đ i b ng ị ố ệ ố ằ
đi n tích d ệ ươ ng c a h t nhân Do ủ ạ
đó, bình th ườ ng nguyên t trung ử
hòa v đi n ề ệ
4 Êlectrôn có th d ch chuy n t ể ị ể ừ
nguyên t này sang nguyên t khác, t ử ử ừ
v t này sang v t khác ậ ậ Mô hình đ n gi n c a nguyên t ơ ử ả ủ
+ + +
Trang 14Tr ướ c đây h n 2000 năm, ng ơ ườ i ta đã phát hi n ra s nhi m đi n c a ệ ự ễ ệ ủ h ổ
phách khi c xát vào lông thú Theo ọ
ti ng Hi L p, h phách là ế ạ ổ êlectron Sau này ng ườ i ta dùng t ừ êlectron đ đ t ể ặ tên cho h t mang đi n tích âm ạ ệ trong
nguyên t , ti ng Vi t còn g i là ử ế ệ ọ đi n ệ
tử
Năm 1911 R depho ơ đã nêu ra mô hình nguyên t , sau đó t i nhà v t lý ng ử ớ ậ ườ i Anh Ninx Bo đ a ra mô hình l ư ượ ng t ử giúp các nhà khoa h c lý gi i đ ọ ả ượ c toàn
b h th ng tu n hoàn các nguyên t ộ ệ ố ầ ố
CÓ TH EM CH A Bi T Ể Ư Ế
Trang 15C2 Tr ướ c khi c x t, cú ph i trong m i v t đ u cú ọ ỏ ả ỗ ậ ề
đi n t ch d ệ ớ ươ ng và đi n t ch õm hay kh ng ? N u cú ệ ớ ụ ế
th c c đi n t ch này t n t i nh ng lo i h t nào ỡ ỏ ệ ớ ồ ạ ở ữ ạ ạ
c u t o n n v t ? ấ ạ ờ ậ
C3 T i sao tr ạ ướ c khi c x t, c c v t kh ng hỳt c c ọ ỏ ỏ ậ ụ ỏ
v n gi y nh ? ụ ấ ỏ
Tr ướ c khi c x t c c v t đ u cú đi n t ch d ọ ỏ ỏ ậ ề ệ ớ ươ ng
t n t i h t nhõn và đi n t ch õm t n t i c c ồ ạ ở ạ ệ ớ ồ ạ ở ỏ lectr n c u t o n n v t.
ờ ụ ấ ạ ờ ậ
Vì tr ướ c khi c xát nguyên t trung hòa v ọ ử ề
đi n (ch a có nhi m đi n), nên không hút các ệ ư ễ ệ
v n gi y nh ụ ấ ỏ
Trang 16III Vận dụng
C4 Sau khi cọ xát, vật nào trong hình nhận thêm êlectrôn, vật nào mất bớt êlectrôn? Vật nào nhiễm điện dương, vật nào nhiễm điện âm?
Bài 18 : HAI LO I ĐI N TÍCH Ạ Ệ
+- +
-+
-+
-+
-+
-+
-+- +- +
-+- +
-+
-+
-+
-+
-+- - +- - +- +
Sau khi c xỏt : - Th ọ ướ c nh a nh n thờm ờlectrụn ự ậ nhi m đi n õm ễ ệ
- M nh v i m t b t ờlectrụn ả ả ấ ớ nhi m đi n d ễ ệ ươ ng.
M nh v i ả ả
Th ướ c nh a ự
M t v t nhi m đi n õm n u ộ ậ ễ ệ ế ,
M t v t nhi m đi n d ộ ậ ễ ệ ươ ng n u ế
nh n thờm ờlectrụn ậ
m t b t ờlectrụn ấ ớ
Trang 17BÀI 18.2/38 SBT : Trong các hình a,b,c,d, các mũi tên đã cho ch l c tác d ng (hút ho c đ y) gi a hai v t mang ỉ ự ụ ặ ẩ ữ ậ
đi n tích Hãy ghi d u đi n tích ch a cho bi t c a v t ệ ấ ệ ư ế ủ ậ
th hai ứ
Trang 181)Có … lo i đi n tích là: ạ ệ
………
2) Các v t nhi m đi n cùng lo i thì ậ ễ ệ ạ ……
3) Nguyên t g m ử ồ ……….mang đi n d ệ ươ ng
và các ……… mang đi n âm chuy n đ ng quanh ệ ể ộ
h t nhân ạ
4)M t v t ộ ậ ……… n u nh n thêm êlectron, ế ậ
……… n u m t b t êlectron ế ấ ớ
hai
đi n tích d ệ ươ ng và đi n tích âm ệ
đ y nhau ẩ hút nhau
h t nhân ạ êlectron
nhi m đi n âm ễ ệ nhi m đi n ễ ệ
d ươ ng
C NG C Ủ Ố
GHI NH Ớ
Trang 19 H c thu c ph n ghi nh trang 52/sgk. H c thu c ph n ghi nh trang 52/sgk ọ ọ ộ ộ ầ ầ ớ ớ
Làm bài t p 18.1, 18.3, 18.5, 18.6 SBT Làm bài t p 18.1, 18.3, 18.5, 18.6 SBT ậ ậ
D n dò ặ
D n dò ặ