Thí nghiệm Lực Lo-ren-xơ Sơ đồ thiết bị thí nghiệm 1 1 c b.Tiến hành thí nghiệm Cho dòng điện chạy qua vòng dây Hem –hôn và sợi đốt C.Kết quả thí nghiệm Vòng tròn sáng xuất hiệ
Trang 1Bài 32 :
Trang 2NỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 31 Thí nghiệm
Lực Lo-ren-xơ
Sơ đồ thiết bị thí nghiệm
1
1
a.Sơ đồ thiết bị thí
nghiệm
1 Vòng dây
Hem-hôn
2 Bình thuỷ tinh
trong có chứa khí
trơ
3 Sợi dây đốt
Trang 4Vòng dây Hem-hôn
Bình thủy tinh có chứa
khí trơ
Sợi dây đốt
Trang 51 Thí nghiệm
Lực Lo-ren-xơ
Sơ đồ thiết bị thí nghiệm
1
1
b.Tiến hành thí
nghiệm
Cho dòng điện chạy
qua vòng dây Hem
–hôn và sợi đốt
e
e
e
Trang 61 Thí nghiệm
Lực Lo-ren-xơ
Sơ đồ thiết bị thí nghiệm
1
1
c
b.Tiến hành thí
nghiệm
Cho dòng điện chạy
qua vòng dây Hem
–hôn và sợi đốt
C.Kết quả thí
nghiệm
Vòng tròn sáng
xuất hiện
Trang 7Vòng tròn sáng xuất hiện
Trang 81 Thí nghiệm
Lực Lo-ren-xơ
Sơ đồ thiết bị thí nghiệm
1
1
b.Tiến hành thí
nghiệm
Cho dòng điện chạy
qua vòng dây Hem
–hôn và sợi đốt
C.Kết quả thí
nghiệm
Vòng tròn sáng
xuất hiện
d.Kết luận
Từ trường tác dụng
e
Trang 91 Thí nghiệm
Từ trường tác dụng
lực lên hạt mang điện chuyển động
trong nó
2 Lực Lo-ren-xơ
a.Định nghĩa:
Lực mà từ trường tác dụng lên một hạt mang
b.Phương của lực lo-ren-xơ
Từ phương của lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện:
cảm ứng từ tại điểm
khảo sát Vuông góc với mp chứa
Đoạn dây dẫn
Lực Lo-ren-xơ
Trang 10B
F
M 1
M 2
v
- q
0
- q
0
- q
0
- q
0
v
+
v
f
+
v
f
Trang 111 Thí nghiệm
Từ trường tác dụng
lực lên hạt
mang điện
chuyển động
trong nó
2 Lực Lo-ren-xơ
a.Định nghĩa:
Lực mà từ trường tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động trong nó gọi là lực Lo-ren-xơ
b.Phương của lực lo-ren-xơ
cảm ứng từ tại điểm khảo sát Vuông góc với mp
chứa
Véc tơ vận tốc của hạt mang điện
Lực Lo-ren-xơ
c.Chiều của Lực lo-ren-xơ:
Áp dụng quy tắc bàn tay trái d.Độ lớn của lực Lo-ren-xơ
f = q vBsin
B
v
day
Trang 131 Thí nghiệm
2 Lực Lo-ren-xơ
a.Định nghĩa:
Lực mà từ trường tác dụng lên một hạt mangđiện chuyển động trong nó gọi là
lực Lo-ren-xơ
b.Phương của lực lo-ren-xơ
Lực Lo-ren-xơ
c.Chiều của Lực lo-ren-xơ:
Áp dụng quy tắc bàn tay trái
d.Độ lớn của lực Lo-ren-xơ
f = q vBsin
3.Ứng dụng của
Lực Lo-ren-xơ
Từ trường tác dụng lực lên hạt mang điện chuyển động trong nó
( ; )
Sự lái tia điện tử trong ống phóng điện tử bằng từ trường ( trong vô tuyến truyền hình ), …
Trang 143/ Ứng dụng của lực Lo-ren-xơ
Ống phóng điện tử
A B
D C
+
B r
A2
M
Trang 15Câu 1: : Lực Lorenxơ là:
A lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
B lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường
C lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường
D lực từ tác dụng lên dòng điện
Câu 2: Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:
A Qui tắc bàn tay phải
B Qui tắc cái đinh ốc
C Qui tắc vặn nút chai
D Qui tắc bàn tay trái
Trang 16Lực Lorentz
2 Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện q chuyển động với vận tốc
v trong từ trường B có :
điểm đặt : tại hạt mang điện q
phương :
chiều : dùng quy tắc bàn tay trái
độ lớn :
Với : , v ( m/s ) , B ( T ) , q ( C ) , F ( N )
v, B
sin
vB q
f
v B f
B f
v
f , ,
1 Lực Lo-ren-xơ là lực mà từ trường tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động trong nó
* Đặc biệt : v B 90o fmax q vB
0 180
0
3 Ứng dụng của lực Lo-ren-xơ : sự lái tia điện tử trong ống phóng điện
tử bằng từ trường ( trong vô tuyến truyền hình ), …
Trang 17Bài tập vận dụng
Một electron bay vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,5 T với vận tốc ban đầu vo = 106 m/s, theo phương
vuông góc với đường sức từ Tính độ lớn của lực Lo-ren-xơ
Biết qe = - 1,6.10-19 C
Tóm tắt :
B = 0,5 T
v o = 106 m/s
q e = - 1,6.10-19 C
B
v
= ?
f
Độ lớn của lực Lorentz
sin
vB q
f e
o
90 sin
5 , 0 10 10
6 ,
1 19 6
N
14
10
8
f