trình bày TCVN 1329/2002/QĐ-BYT - tiêu chuẩn vệ sinh nước uống
Trang 11 /7
PHỤ LỤC1 TCVN 1329/2002/QĐ-BYT
(TIÊU CHUẨN VỆ SINH NƯỚC ĂN UỐNG )
Trang 2Bảng các giá trị tiêu chuẩn:
tối đa
Phương pháp thử Mức
độ
kiểm tra(*)
I Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ
Trang 33 /7
b) Mức độ II: Bao gồm các chỉ tiêu cần trang thiết bị hiện đại để kiểm tra và ít biến độngtheo thời tiết Những chỉ tiêu này được kiểm tra khi:
- Trước khi đưa nguồn nước vào sử dụng
- Nguồn nước được khai thác tại vùng có nguy cơ ô nhiễm các thành phần tương ứng hoặc do
có sẵn trong thiên nhiên
- Khi kết quả thanh tra vệ sinh nước hoặc điều tra dịch tễ cho thấy nguồn nước có nguy cơ bị ônhiễm
- Khi xảy ra sự cố môi trường có thể ảnh hưởng đến chất lượng vệ sinh nguồn nước
- Khi có nghi ngờ nguồn nước bị ô nhiễm do các thành phần nêu trong bảng tiêu chuẩn nàygây ra
- Các yêu cầu đặc biệt khác
2 (**) Riêng đối với chỉ tiêu pH: giới hạn cho phép được quy định trong khoảng từ 6,0 đến 8,5
KT BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỨ TRƯỞNG
Trang 4(Đã ký)
Trần Chí Liêm
Trang 55 /7
PHỤ LỤC2
TIÊU CHUẨN NƯỚC TINH KHIẾT:GMP-WHO
Trang 6BẢNG TIÊU CHUẨN NƯỚC PHỤC VỤ SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM
THEO TIÊU CHUẨM GMP-WHO:
THEO TIÊU CHUẨN GMP
Dược điển
tậpIII - VN
Dược điển
tậpIII - VN
Xác địnhtheo tiêuchuẩn
Ph Eur(Vo.II)
Xác định
theo tiêuchuẩn
Ph Eur(Vo.II)
13 Độ dẫn điện S/cm (25oC) 1.3(Nước dùng pha Tiêm)
Trang 77 /7
E coli
Staphylococcus aureus
Pseudomonas aerugisa
Trang 8PHỤ LỤC 3CATALOGUE AUTOVAL 268/440
Trang 99 /7
PHỤ LỤC 4
CATALOGUE MÁY BƠM
Trang 101 CR 3-33 A-FGJ-A-E HQQE Price on request
Note! Product picture may differ from actual product
Product No.: 96513351
Vertical, non-self-priming, multistage, in-line,
centrifugal pump for installation in pipe systems and
mounting on a foundation.
The pump has the following characteristics:
- Impellers and intermediate chambers are made of Stainless steel DIN W.-Nr DIN W.-Nr 1.4301.
- Pump head and base are made of Cast iron.
- The shaft seal has assembly length according to EN 12756.
- Power transmission is via cast iron split coupling.
- Pipework connection is via DIN flanges.
The motor is a 3-phase AC motor.
Speed for pump data: 2902 rpm
Actual calculated flow: 5.02 m³/h
Resulting head of the pump: 162 m
Shaft seal: HQQE
DIN W.-Nr 1.4301 AISI 304
Installation:
Maximum ambient temperature: 60 °C
Max pressure at stated temp: 25 bar / 120 °C
25 bar / -20 °C Flange standard: DIN
Trang 1111 /7
Motor efficiency at full load: 87,5 %
Motor efficiency at 3/4 load: 86 %
Motor efficiency at 1/2 load: 85,5-84 %
Enclosure class (IEC 34-5): 55
Insulation class (IEC 85): F
Others:
Net weight: 51.4 kg
Gross weight: 56.1 kg
Shipping volume: 0.11 m3
Trang 12Product name: CR 3-33 A-FGJ-A-E HQQE
Speed for pump data: 2902 rpm
Actual calculated flow: 5.02 m³/h
Resulting head of the pump: 162 m
Materials:
EN-JL1030 ASTM A48-30 B Impeller: Stainless steel
DIN W.-Nr 1.4301 0
Eta pump = 58.3 % Eta pump+motor = 50.8 % AISI 304
Installation:
Maximum ambient temperature: 60 °C
Max pressure at stated temp: 25 bar / 120 °C
25 bar / -20 °C Flange standard: DIN
Pipe connection: DN 25 / DN 32
Pressure stage: PN 16 / PN 25
0 1.0 2.0 3.0 4.0 4.5 5 5.5 P
(kW) 3 2.5 2 1.5 1
Q(m³/h)
P1 P2
Flange size for motor: FT130
P2 = 2.28 kW P1 = 2.61 kW
Motor efficiency at full load: 87,5 %
Motor efficiency at 3/4 load: 86 %
Motor efficiency at 1/2 load: 85,5-84 %
Enclosure class (IEC 34-5): 55
Insulation class (IEC 85): F
Trang 1313 /7
96513351 CR 3-33 50 Hz
CR 3-33
Q = 3.02 m³/h
H = 162 m Pumped liquid = Water Liquid temperature = 20 °C Density = 998.2 kg/m³
Eta pump = 58.3 % Eta pump+motor = 50.8 %
P1 P2
P2 = 2.28 kW P1 = 2.61 kW
Trang 148 I
I = 4.91 A P2(kW)
n
0 P1 (kW)
Trang 15Printed from Grundfos CAPS 6
100 141 250
180 220 ø35 4 X ø13.5
Note! All units are in [mm] unless others are stated.
Disclaimer: This simplified dimensional drawing does not show all details.
Trang 16stated.
Trang 17Printed from Grundfos CAPS 8
Horizontal, multi-stage, non-self-priming,
centrifugal pump with axial suction port and
radial discharge port.
The compact unit has mechanical shaft seal
according to EN 12756 and through-going
motor/pump shaft.
Pump and motor are mounted on a common baseplate and all
pump components in contact with the
pumped liquid are made of stainless steel The
motor is a 3-phase motor.
Actual calculated flow: 3.17 m³/h
Resulting head of the pump: 41.4 m
Shaft seal: BUBV
Curve tolerance: ISO 9906 Annex A
Materials:
Pump housing: Stainless steel
DIN W.-Nr 1.4401 AISI 316
Impeller: Stainless steel
DIN W.-Nr 1.4401 AISI 316
Installation:
Range of ambient temperature: -15 40 °C
Maximum operating pressure: 10 bar
Max pressure at stated temp: 10 bar / 110 °C
Enclosure class (IEC 34-5): 55
Insulation class (IEC 85): F
Others:
Net weight: 12.4 kg
Gross weight: 14.8 kg
Shipping volume: 0.054 m3
Trang 18Actual calculated flow: 3.17 m³/h
Resulting head of the pump: 41.4 m
Curve tolerance: ISO 9906 Annex A
Pumped liquid = Water Liquid temperature = 20 °C Density = 998.2 kg/m³
Range of ambient temperature: -15 40 °C
Maximum operating pressure: 10 bar
Max pressure at stated temp: 10 bar / 110 °C
Enclosure class (IEC 34-5): 55
Insulation class (IEC 85): F Motor
Thermal protec: external
0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 5.5 6 P2
(kW) 0.8 0.6 0.4 0.2 0
Trang 19Printed from Grundfos CAPS 10
/7 P2 = 726 W
Trang 20Note! All units are in [mm] unless others are stated.
Disclaimer: This simplified dimensional drawing does not show all details.
Trang 21LOW VOLTAGE DIRECTION OF ROTATION
CV
Trang 22PHỤ LỤC 5
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HẠT NHỰA TRAO ĐỔI ION
Trang 23Thông số kỹ thuật nhựa Monoplus S1467-Lanxess
Tính chất vật lý và hóa học của nhựa Monoplus S1467-Lanxess
Độ sụt áp trên m/ h ở độ nhớt 1 mPa (xấp xỉ) kPa*h/
m2
1.0
Trang 24Tốc độ chảy Khi rút khí (tối đa) m/ h
Tái sinh ngược chiều Định lượng g/ l 120
Các điều kiện vận hành tham khảo.
Trang 25Thông số kỹ thuật nhựa Monoplus S100-Lanxess
Tính chất vật lý và hóa học của nhựa Monoplus S100-Lanxess
Các điều kiện vận hành đối với nhựa Monoplus S100-Lanxess
Sụt áp cho phép tối đa kPa 200
Trang 26khi rửa ngược (20oC) xấp xỉ m/h 10 - 12
Độ dãn nở lớp resin (20oC, trên mỗi m/h)
4
Tái sinh ngược chiều liều dùng xấp xỉ g/l 55 80 90
**
Tái sinh cùng chiều liều dùng xấp xỉ g/l 100 150 200
Trang 27Mô tả tổng quát hạt nhựa Monoplus M500-Lanxess
* Các giá trị này được kiểm tra thường xuyên
Các điều kiện vận hành đối với nhựa Monoplus M500-Lanxess
Nhiệt độ làm việc
70
Trang 28Chiều cao lớp resin
Trang 29Mô tả tổng quát hạt nhựa Monoplus SP112H-Lanxess
Tính chất vật lý và hóa học Monoplus SP112H-Lanxess
* c ác giá trị này được kiểm tra thường xuyên.
Các điều kiện vận hành Monoplus SP112H-Lanxess
Sụt áp riêng (15oC) xấp xỉ kPa*h/m2 0.8
Vận tốc dài khi xử lý max m/h 60***
khi rửa ngược (20oC) xấp xỉ m/h 10 - 12
Khoảng trống theo % thể tích resin % 60
Trang 30Dung dịch tái sinh HCl H 2 SO 4
Tái sinh ngược chiều liều dùng xấp xỉ g/l 50 80
nồng độ % 4 - 6 1,5/3
Vận tồc dài tái sinh xấp xỉ m/h 5