1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TCVN 1329/2002/QĐ-BYT - tiêu chuẩn vệ sinh nước uống

31 1,3K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiêu Chuẩn Vệ Sinh Nước Ăn Uống
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 2002
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 391,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trình bày TCVN 1329/2002/QĐ-BYT - tiêu chuẩn vệ sinh nước uống

Trang 1

1 /7

PHỤ LỤC1 TCVN 1329/2002/QĐ-BYT

(TIÊU CHUẨN VỆ SINH NƯỚC ĂN UỐNG )

Trang 2

Bảng các giá trị tiêu chuẩn:

tối đa

Phương pháp thử Mức

độ

kiểm tra(*)

I Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ

Trang 3

3 /7

b) Mức độ II: Bao gồm các chỉ tiêu cần trang thiết bị hiện đại để kiểm tra và ít biến độngtheo thời tiết Những chỉ tiêu này được kiểm tra khi:

- Trước khi đưa nguồn nước vào sử dụng

- Nguồn nước được khai thác tại vùng có nguy cơ ô nhiễm các thành phần tương ứng hoặc do

có sẵn trong thiên nhiên

- Khi kết quả thanh tra vệ sinh nước hoặc điều tra dịch tễ cho thấy nguồn nước có nguy cơ bị ônhiễm

- Khi xảy ra sự cố môi trường có thể ảnh hưởng đến chất lượng vệ sinh nguồn nước

- Khi có nghi ngờ nguồn nước bị ô nhiễm do các thành phần nêu trong bảng tiêu chuẩn nàygây ra

- Các yêu cầu đặc biệt khác

2 (**) Riêng đối với chỉ tiêu pH: giới hạn cho phép được quy định trong khoảng từ 6,0 đến 8,5

KT BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỨ TRƯỞNG

Trang 4

(Đã ký)

Trần Chí Liêm

Trang 5

5 /7

PHỤ LỤC2

TIÊU CHUẨN NƯỚC TINH KHIẾT:GMP-WHO

Trang 6

BẢNG TIÊU CHUẨN NƯỚC PHỤC VỤ SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM

THEO TIÊU CHUẨM GMP-WHO:

THEO TIÊU CHUẨN GMP

Dược điển

tậpIII - VN

Dược điển

tậpIII - VN

Xác địnhtheo tiêuchuẩn

Ph Eur(Vo.II)

Xác định

theo tiêuchuẩn

Ph Eur(Vo.II)

13 Độ dẫn điện S/cm (25oC) 1.3(Nước dùng pha Tiêm)

Trang 7

7 /7

E coli

Staphylococcus aureus

Pseudomonas aerugisa

Trang 8

PHỤ LỤC 3CATALOGUE AUTOVAL 268/440

Trang 9

9 /7

PHỤ LỤC 4

CATALOGUE MÁY BƠM

Trang 10

1 CR 3-33 A-FGJ-A-E HQQE Price on request

Note! Product picture may differ from actual product

Product No.: 96513351

Vertical, non-self-priming, multistage, in-line,

centrifugal pump for installation in pipe systems and

mounting on a foundation.

The pump has the following characteristics:

- Impellers and intermediate chambers are made of Stainless steel DIN W.-Nr DIN W.-Nr 1.4301.

- Pump head and base are made of Cast iron.

- The shaft seal has assembly length according to EN 12756.

- Power transmission is via cast iron split coupling.

- Pipework connection is via DIN flanges.

The motor is a 3-phase AC motor.

Speed for pump data: 2902 rpm

Actual calculated flow: 5.02 m³/h

Resulting head of the pump: 162 m

Shaft seal: HQQE

DIN W.-Nr 1.4301 AISI 304

Installation:

Maximum ambient temperature: 60 °C

Max pressure at stated temp: 25 bar / 120 °C

25 bar / -20 °C Flange standard: DIN

Trang 11

11 /7

Motor efficiency at full load: 87,5 %

Motor efficiency at 3/4 load: 86 %

Motor efficiency at 1/2 load: 85,5-84 %

Enclosure class (IEC 34-5): 55

Insulation class (IEC 85): F

Others:

Net weight: 51.4 kg

Gross weight: 56.1 kg

Shipping volume: 0.11 m3

Trang 12

Product name: CR 3-33 A-FGJ-A-E HQQE

Speed for pump data: 2902 rpm

Actual calculated flow: 5.02 m³/h

Resulting head of the pump: 162 m

Materials:

EN-JL1030 ASTM A48-30 B Impeller: Stainless steel

DIN W.-Nr 1.4301 0

Eta pump = 58.3 % Eta pump+motor = 50.8 % AISI 304

Installation:

Maximum ambient temperature: 60 °C

Max pressure at stated temp: 25 bar / 120 °C

25 bar / -20 °C Flange standard: DIN

Pipe connection: DN 25 / DN 32

Pressure stage: PN 16 / PN 25

0 1.0 2.0 3.0 4.0 4.5 5 5.5 P

(kW) 3 2.5 2 1.5 1

Q(m³/h)

P1 P2

Flange size for motor: FT130

P2 = 2.28 kW P1 = 2.61 kW

Motor efficiency at full load: 87,5 %

Motor efficiency at 3/4 load: 86 %

Motor efficiency at 1/2 load: 85,5-84 %

Enclosure class (IEC 34-5): 55

Insulation class (IEC 85): F

Trang 13

13 /7

96513351 CR 3-33 50 Hz

CR 3-33

Q = 3.02 m³/h

H = 162 m Pumped liquid = Water Liquid temperature = 20 °C Density = 998.2 kg/m³

Eta pump = 58.3 % Eta pump+motor = 50.8 %

P1 P2

P2 = 2.28 kW P1 = 2.61 kW

Trang 14

8 I

I = 4.91 A P2(kW)

n

0 P1 (kW)

Trang 15

Printed from Grundfos CAPS 6

100 141 250

180 220 ø35 4 X ø13.5

Note! All units are in [mm] unless others are stated.

Disclaimer: This simplified dimensional drawing does not show all details.

Trang 16

stated.

Trang 17

Printed from Grundfos CAPS 8

Horizontal, multi-stage, non-self-priming,

centrifugal pump with axial suction port and

radial discharge port.

The compact unit has mechanical shaft seal

according to EN 12756 and through-going

motor/pump shaft.

Pump and motor are mounted on a common baseplate and all

pump components in contact with the

pumped liquid are made of stainless steel The

motor is a 3-phase motor.

Actual calculated flow: 3.17 m³/h

Resulting head of the pump: 41.4 m

Shaft seal: BUBV

Curve tolerance: ISO 9906 Annex A

Materials:

Pump housing: Stainless steel

DIN W.-Nr 1.4401 AISI 316

Impeller: Stainless steel

DIN W.-Nr 1.4401 AISI 316

Installation:

Range of ambient temperature: -15 40 °C

Maximum operating pressure: 10 bar

Max pressure at stated temp: 10 bar / 110 °C

Enclosure class (IEC 34-5): 55

Insulation class (IEC 85): F

Others:

Net weight: 12.4 kg

Gross weight: 14.8 kg

Shipping volume: 0.054 m3

Trang 18

Actual calculated flow: 3.17 m³/h

Resulting head of the pump: 41.4 m

Curve tolerance: ISO 9906 Annex A

Pumped liquid = Water Liquid temperature = 20 °C Density = 998.2 kg/m³

Range of ambient temperature: -15 40 °C

Maximum operating pressure: 10 bar

Max pressure at stated temp: 10 bar / 110 °C

Enclosure class (IEC 34-5): 55

Insulation class (IEC 85): F Motor

Thermal protec: external

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 5.5 6 P2

(kW) 0.8 0.6 0.4 0.2 0

Trang 19

Printed from Grundfos CAPS 10

/7 P2 = 726 W

Trang 20

Note! All units are in [mm] unless others are stated.

Disclaimer: This simplified dimensional drawing does not show all details.

Trang 21

LOW VOLTAGE DIRECTION OF ROTATION

CV

Trang 22

PHỤ LỤC 5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HẠT NHỰA TRAO ĐỔI ION

Trang 23

Thông số kỹ thuật nhựa Monoplus S1467-Lanxess

Tính chất vật lý và hóa học của nhựa Monoplus S1467-Lanxess

Độ sụt áp trên m/ h ở độ nhớt 1 mPa (xấp xỉ) kPa*h/

m2

1.0

Trang 24

Tốc độ chảy Khi rút khí (tối đa) m/ h

Tái sinh ngược chiều Định lượng g/ l 120

Các điều kiện vận hành tham khảo.

Trang 25

Thông số kỹ thuật nhựa Monoplus S100-Lanxess

Tính chất vật lý và hóa học của nhựa Monoplus S100-Lanxess

Các điều kiện vận hành đối với nhựa Monoplus S100-Lanxess

Sụt áp cho phép tối đa kPa 200

Trang 26

khi rửa ngược (20oC) xấp xỉ m/h 10 - 12

Độ dãn nở lớp resin (20oC, trên mỗi m/h)

4

Tái sinh ngược chiều liều dùng xấp xỉ g/l 55 80 90

**

Tái sinh cùng chiều liều dùng xấp xỉ g/l 100 150 200

Trang 27

Mô tả tổng quát hạt nhựa Monoplus M500-Lanxess

* Các giá trị này được kiểm tra thường xuyên

Các điều kiện vận hành đối với nhựa Monoplus M500-Lanxess

Nhiệt độ làm việc

70

Trang 28

Chiều cao lớp resin

Trang 29

Mô tả tổng quát hạt nhựa Monoplus SP112H-Lanxess

Tính chất vật lý và hóa học Monoplus SP112H-Lanxess

* c ác giá trị này được kiểm tra thường xuyên.

Các điều kiện vận hành Monoplus SP112H-Lanxess

Sụt áp riêng (15oC) xấp xỉ kPa*h/m2 0.8

Vận tốc dài khi xử lý max m/h 60***

khi rửa ngược (20oC) xấp xỉ m/h 10 - 12

Khoảng trống theo % thể tích resin % 60

Trang 30

Dung dịch tái sinh HCl H 2 SO 4

Tái sinh ngược chiều liều dùng xấp xỉ g/l 50 80

nồng độ % 4 - 6 1,5/3

Vận tồc dài tái sinh xấp xỉ m/h 5

Ngày đăng: 27/04/2013, 11:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các giá trị tiêu chuẩn: - TCVN 1329/2002/QĐ-BYT - tiêu chuẩn vệ sinh nước uống
Bảng c ác giá trị tiêu chuẩn: (Trang 2)
BẢNG TIÊU CHUẨN NƯỚC PHỤC VỤ SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM - TCVN 1329/2002/QĐ-BYT - tiêu chuẩn vệ sinh nước uống
BẢNG TIÊU CHUẨN NƯỚC PHỤC VỤ SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM (Trang 6)
Hình thái bên ngoài Màu nâu sáng - TCVN 1329/2002/QĐ-BYT - tiêu chuẩn vệ sinh nước uống
Hình th ái bên ngoài Màu nâu sáng (Trang 23)
Hình thái bên ngoài Nâu nhạt, hơi đục - TCVN 1329/2002/QĐ-BYT - tiêu chuẩn vệ sinh nước uống
Hình th ái bên ngoài Nâu nhạt, hơi đục (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w