1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi lượng giá, ĐẠI CƯƠNG VỀ GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ MẮT

45 574 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi lượng giá, ĐẠI CƯƠNG VỀ, GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ MẮT

Trang 1

PHẦN II CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ

ĐẠI CƯƠNG VỀ GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ MẮT

I Câu hỏi MCQ

Khoanh trũn chữ cỏi đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

1 Chiều dài trục nhón cầu của người

B Sợi cảm giác đến từ dây V

C Sợi giao cảm đến từ hạch giao cảmcổ

D Sợi phó giao cảm đến từ dây III

E Thần kinh bán tự động

7 Thần kinh điều khiển cơ nan hoa của

mống mắt là :

A Sợi vận động chủ động đến từ dâyIII

B Sợi cảm giác đến từ dây V

C Sợi giao cảm đến từ hạch giao cảmcổ

D Sợi phó giao cảm đến từ dây III

Trang 2

14 Vai trũ của tế bào que ở vừng mạc là:

A Nhận biết các chi tiết trong điều

E tế bào biểu mô sắc tố

18 Vựng vừng mạc được tưới máu kém

C vẫn cũn sau mổ lấy thể thuỷ tinh

D bị liệt khi tra atropin

E có ngay từ khi mới sinh

22 Dây thần kinh chi phối cảm giác giác

mạc là :

A Dây III

Trang 3

E Lệch nhón cầu vào trong

25 Liệt dây thần kinh VI biểu hiện bằng:

D Dây thần kinh số VII

E Dây thần kinh số IV và III

29 Cảm giác mi trên được chi phối bởi :

A Dây thần kinh VI

B Dây thần kinh VII

C Dây thần kinh III

D Dây thần kinh VIII

E Dây thần kinh lệ, trán, mũi

30 Cảm giác mi dưới được chi phối bởi :

E Dây thần kinh số VIII

31 Động tác nhắm mắt được chi phối

E Dây thần kinh VIII

32 Động tác mở mắt được chi phối bởi :

A Dây thần kinh III

B Dây thần kinh IV

C Dây thần kinh VII

D Dây thần kinh VI

E Dây thần kinh VIII

33 Sụp mi do tổn thương dây thần kinh :

Trang 4

E thuỳ chẩm và thu thái dương

II Câu hỏi đúng sai

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

47 Trong lớp đệm của mống mắt có :

Trang 5

B Cơ dọc Đ - S

E Cả 4 loại cơ nói trên Đ - S

48 Cấu trúc thuộc màng bồ đào là :

49 Vai trũ của thuỷ dịch là:

A Nuôi dưỡng thể thuỷ tinh Đ - S

B Nuôi dưỡng mống mắt Đ - S

C Góp phần nuôi dưỡng giác mạc Đ - S

D Tham gia vào quỏ trỡnh điều tiết Đ - S

Trang 6

NHÃN ÁP Câu hỏi MCQ

Khoanh trũn chữ cỏi đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

1 Nhãn áp của người Việt Nam bình

thường trong giới hạn sau

B NA tăng khi tăng trở lưu thuỷ dịch

C NA thay đổi theo nhịp sinh học

D Nhãn áp giảm khi teo nhãn cầu

E Nhãn áp 2 bên mắt luôn bằng nhau

3 Nhãn áp bình thường phải đảm bảo

những tiêu chuẩn sau

E Những người dưới 35 tuổi

6 Những thuốc nào sau đây cần thiết choviệc đo nhãn áp

Trang 7

THỊ TRƯỜNG

Câu hỏi MCQ

Khoanh trũn chữ cỏi đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

1 Giới hạn thị trường ở một mắt của

A mũi so với điểm cố định

B thái dương so với điểm cố định

C trên so với điểm cố định

D dưới so với điểm cố định

4 Bán manh hai phía thái dương gặp

trong bệnh lý nào sau đây

A Tổn thương vùng giao thoa thị giác

B Tổn thương giải thị giác

C Tổn thương trước giao thoa thị giác

Trang 8

THỊ LỰC

i Câu hỏi MCQ:

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

1 Thị lực là khả năng của mắt:

A Nhìn thấy được rõ mọi vật

B Phân li được hai điểm riêng biệt sát

cạnh nhau

C Phân li được hai vật sát cạnh nhau

D Phân biệt được chi tiết các vật

E Phân biệt độ tương phản của các

C Phân biệt cận thị với viễn thị

D Phân biệt tật khúc xạ với bệnh đáymắt

E Đánh giá khả năng nhận biết sángtối

A 1/20

B 1/50

Trang 9

C Sau khi đo nhãn áp

D Sau khi soi đáy mắt

E Sau khi khám sinh hiển vi

13 Khi thử thị lực, nếu bệnh nhân không

II Câu hỏi đúng sai

Khoanh tròn vào chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai

14 Thị lực có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố:

16 Thị lực gần bị giảm, thị lực xa còn bình thường, có thể do:

A Bệnh đái tháo đường Đ S

Trang 10

B Nhỡn thấy ruồi bay.

C Nhỡn đèn thấy quầng xanh đỏ

D Mờ mắt & đau đầu từng cơn

E Mờ mắt & chảy nước mắt

6 Triệu chứng giảm thị lực nhiều, có ámđiểm trung tõm, nhỡn vật biến dạngthường là dấu hiệu tổn thương ở:

A Nhiễm độc thị thần kinh do rượu

B Tắc động mạch trung tõm vừngmạc

C Tắc tĩnh mạch trung tõm vừng mạc

D Bong vừng mạc

E Viờm vừng mạc trung tâm

8 Triệu chứng quáng gà có thể gặp trongbệnh:

Trang 11

A Thoái hóa hoàng điểm.

B Xuất huyết vừng mạc trung tâm

ngoèo, xuất huyết dọc theo mạch máu và

quanh đĩa thị, có thể gặp trong :

A Viêm thị thần kinh cấp

B Tắc động mạch trung tõm vừngmạc

C Tắc tĩnh mạch trung tõm vừng mạc

D Bong vừng mạc

E Xuất huyết dịch kính

17 Bong vừng mạc có thể xảy ra ở nhữngmắt:

Trang 12

CHẨN ĐOÁN NGUYÊN NHÂN GÂY ĐỎ MẮT

D Tự khỏi, không cần điều trị

E Không câu nào đúng

2 Dấu hiệu điển hỡnh cho viờm kết mạc

B Viêm giác mạc dưới biểu mô

C Viêm loét giác mạc

D Viêm nhu mô giác mạc

E Viêm mống mắt-thể mi

6 Lẹo là một bệnh:

A viêm mạn tính của mi

B viêm cấp tính của các tuyến ở bờ mi

hoặc nang lông mi

C viêm mống mắt-thể mi

D viêm cấp tính của kết mạc

E của tuyến lệ

7 Corticoid chống chỉ định trong bệnh:

A Viêm loét giác mạc do vi khuẩn

B Viêm giác mạc hỡnh đĩa

C Viêm màng bồ đào

D Vi êm tuyến lệ

E Vi êm bao tơnon

8 Để điều trị viêm mống mắt- thể mi cầndựng gỡ ngay:

A Có nguyên nhân do lẹo mi mắt

B Có nguyên nhân do viêm võng mạctrung tâm

C Cú nguyờn nhõn do đục thể thuỷtinh

D Có nguyên nhân do viêm kết mạc

E Không câu nào đúng

Trang 13

12 Triệu chứng không điển hỡnh cho

viêm loét giác mạc nặng là :

B Cocticoid là thuốc có hiệu quả trongđiều trị

C Gây giảm thị lực

D Có thể gây biến chứng thủng giácmạc

E Có thể có mủ tiền phũng

II Câu hỏi đúng - sai

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

15 Đặc điểm của viêm loét giác mạc do virut herpes:

A Ổ loột hỡnh cành cõy hoặc địa đồ Đ – S

B Cảm giác giác mạc giảm hoặc mất Đ – S

C Cocticoid là thuốc điều trị đặc hiệu Đ – S

Trang 14

VIÊM KẾT MẠC

I Câu hỏi MCQ

Khoanh trũn chữ cỏi đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

1.Triệu chứng của viêm kết mạc cấp là :

A Cương tụ rỡa giỏc mạc

B Soi tươi chất tiết kết mạc

C Soi trực tiếp chất tiết kết mạc

D Soi tươi chất tiết bờ mi

E Không câu nào đúng

4 Hỡnh ảnh tế bào học đặc hiệu cho

viêm kết mạc mùa xuân là:

A Bạch cầu đa nhân trung tính

B Lympho bào

C Bạch cầu ái toan

D Tế bào nhiều nhân có đông đặc

nhiễm sắc chất quanh rỡa

6 Viêm kết mạc mùa xuân cần chẩn

đoán phân biệt với :

A Viêm kết mạc cấp do phế cầu

B Viêm kết mạc cấp do virut herpes

C Viêm kết mạc do dị ứng

D Bệnh mắt hột

E Viêm loét giác mạc

7 Viêm kết giác mạc do adenovirut

thường gây tổn thương:

E Chớch mủ tiền phũng làm xộtnghiệm

Trang 15

E Không câu nào đúng.

13 Trong cỏc hỡnh thỏi viờm kết mạc

dưới đây, hỡnh thỏi nào tạo màng thậttrờn kết mạc:

II Câu hỏi đúng - sai

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

14 Viêm kết mạc cấp do Adenovirut:

A Có thể tổn thương cả kết mạc và giác mạc Đ – S

B Có thể phát triển thành dịch Đ – S

C Tổn thương dịch kính-vừng mạc là triệu chứng đặc hiệu Đ – S

D Có thể có viêm họng và sưng hạch trước tai và góc hàm Đ – S

15 Các viêm kết mạc do dị ứng là:

A Viêm kết giác mạc bọng Đ – S

B Viêm kết mạc mùa xuân Đ – S

C Viêm kết mạc do lậu cầu Đ – S

Trang 16

VIÊM LOÉT GIÁC MẠC

I Câu hỏi MCQ

Khoanh trũn chữ cỏi đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

1 Dấu hiệu có viêm loét giác mạc:

E Thoỏi hoỏ rỡa giỏc mạc

5 Tổn thương đầu tiên trong bệnh viêm

loét giác mạc xuất hiện ở lớp:

A Hoại tử giác mạc nhanh

B Nhiều tân mạch giác mạc

C Giảm hoặc mất cảm giác của giácmạc

D Phù giác mạc

E nhiều tủa ở mặt sau giác mạc

9 Để tỡm tỏc nhân gây viêm loét giácmạc cần làm xét nghiệm :

A Lấy bệnh phẩm ở túi kết mạc làmxét nghiệm vi sinh

B Lấy bệnh phẩm ở ổ loét làm xétnghiệm vi sinh

C Cấy máu

D Lấy bệnh phẩm ở bờ mi làm xétnghiệm

Trang 17

12 Điều trị viêm loét giác mạc không

17 Viêm loét giác mạc gây hoại tử nhanh

ở trẻ sơ sinh thường do :

18 Chọn câu sai về viêm loét giác mạc:

A Giác mạc mất tính chất trong suốt

B Giác mạc hoại tử mất chất

C Fluorescein (+)

D Có khả năng tái phát

E Khỏi không để lại sẹo đục

19 Viêm giác mạc nhu mô do giang maibẩm sinh tiến triển qua :

A Có ổ lao trong cơ thể

B Thâm nhiễm trong nhu mô khôngđều, từng đám rải rác

C Không có giai đoạn tiến triển rừ rệt

D Thường xuất hiện ở 2 mắt

E Có tân mạch giác mạc

21 Thử nghiệm Fluorescein (+) gặptrong tổn thương :

A Sẹo đục giác mạc

B Viêm giác mạc sâu (nhu mô)

C Viêm loét giác mạc

D Phù giác mạc

E Thoỏi húa rỡa giỏc mạc

22 Chọn phương pháp dự phũng viờmloột giỏc mạc không đúng:

II Câu hỏi đúng - sai

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

23 Điều trị viêm loét giác mạc bằng thuốc:

Trang 18

A Chống nhiễm khuẩn theo tác nhân gây bệnh Đ - S

B Dón đồng tử chống dính mống mắt/TTT Đ - S

C Tra thuốc có corticoid Đ - S

D Hạ nhón ỏp khi cú dấu hiệu thủng hoặc dọa thủng Đ - S

D Hột.Thâm nhiễm Nhú gai

E Hột Thâm nhiễm Nhú gai Sẹo

E Không để lại sẹo

10 Hột trên giác mạc thường xuất hiện ở:

Trang 19

B Viêm kết giác mạc do Adenovirus.

B Thâm nhiễm sâu, kết mạc dày đỏ

C Có sẹo hỡnh sao, mạng lưới

D Có nhiều nhỳ to hỡnh đá lát

E Có <5 hột, kích thước <0,5 mm

15 Viêm mắt hột TI: ở kết mạc sụn mi

trên

A Thâm nhiễm sâu, kết mạc dày đỏ,

< nửa mạch máu bị che mờ

B Thâm nhiễm sâu, kết mạc dày đỏ,

> nửa mạch máu bị che mờ

C Có > 5 hột

D Có < hột

E Có màng giả

16 Trên kết mạc sụn mi trên có nhiều

sẹo hỡnh sao, mạng lưới gặp ở viêm mắt

B TI (Trachomatous inflammationIntense)

A Có nhiều hột trên kết mạc

B Màng máu trên giác mạc

C Có hơn 1 lông xiêu cọ vào nhón cầu

D Có nhiều sẹo trên kết mạc

E Thâm nhiễm sâu, kết mạc dày đỏ

20 Xét nghiệm tế bào học ở mắt bệnhnhân mắt hột có thể thấy:

A Tế bào bạch cầu đa nhân trungtính

B Tế bào biểu mô nhiều nhân và đôngđặc nhiếm sắc chất quanh rỡa

C Tế bào bạch cầu ái toan

A Zinnat

Trang 20

vùng nông thôn nghèo, vệ sinh kém

E Bệnh mắt hột có khả năng lây lan

trong cộng đồng

24 Bệnh mắt hột cần chẩn đoán phânbiệt với:

II Câu hỏi đúng - sai

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

26 Bệnh mắt hột có thể lây truyền qua:

B Khăn mặt, đồ vải bẩn Đ - S

E Tiếp xúc với người bệnh trong gia đỡnh Đ - S

27 Để hạn chế lõy lan và tỏi nhiễm bệnh mắt hột cần:

Trang 21

E Thoỏi húa rỡa giỏc mạc.

7 Bệnh nhân bị đục thể thuỷ tinh hoàntoàn, để đánh giỏ tỡnh trạng vừng mạc cóthể dựa vào:

A Đo nhón ỏp

B Tỡm hướng ánh sáng (HAS +)

C Chụp XQ hốc mắt

D Đo cảm giác giác mạc

E Đo siêu âm trục nhón cầu

8 Bệnh đục thể thuỷ tinh có thể điều trịbằng phương pháp:

A Mổ lấy thể thuỷ tinh đục, đặt thểthuỷ tinh nhân tạo

Trang 22

14 Bệnh mắt cần điều trị trước khi mổ

thể thuỷ tinh đục già là:

E Đục nhân trung tâm

17 Đục thể thuỷ tinh có thể không phảido:

II Câu hỏi đúng - sai

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

18 Công suất thể thủy tinh nhân tạo :

A.Thay đổi theo tỡnh trạng khúc xạ của từng mắt Đ - S

B Ở người cận thị nhỏ hơn ở người chính thị Đ - S

C Ở người cận thị lớn hơn ở người chính thị Đ - S

D Ở người viễn thị lớn hơn ở người chính thị Đ - S

E Ở người viễn thị nhỏ hơn ở người chính thị Đ - S

Trang 23

E viêm giác mạc sâu

11 Trong điều trị viêm mống mắt thể mikhông được dùng thuốc :

Trang 24

D tổn thương dây VI

E tổn thương dây III

13 Thần kinh chi phối các cơ thể mi là :

II Câu hỏi đúng - sai:

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

15 Những dấu hiệu lâm sàng cho phép chẩn đoán viêm mống mắt thể mi là :

A tủa mặt sau giác mạc Đ - S

Trang 25

6 Triệu chứng để phân biệt cơn glôcôm

cấp với viêm màng bồ đào là:

7 Bệnh glôcôm không có triệu chứng:

B Mổ cắt mống mắt ngoại vi

C Uống axetazolamit và theo dừi nhónỏp

D Hạ nhón ỏp bằng các thuốc tra vàtheo dừi nhón ỏp nếu nhón ỏp điềuchỉnh

E Điện đông thể mi

11 Chỉ định điều trị cho mắt bị glôcômgóc mở tiềm tàng

Trang 26

A Không điều trị gỡ chỉ theo dừi nhón

13 Một bệnh nhân đột nhiên đau nhức

mắt dữ dội lan lên nửa đầu cựng bờn,

14 Mắt thỉnh đau nhức nhẹ kéo dài

trong vài giờ, kèm theo nhỡn mờ như qua

màn sương, nhỡn đèn có quầng xanh

15 Khi dùng corticoid kéo dài tại mắt và

toàn thân cần thiết phải kiểm tra định

A Mắt không có thể thuỷ tinh

B Đục thể thuỷ tinh giai đoạn cuối

C Đục thể thuỷ tinh quá chín

D Sau viêm màng bồ đào

E Cả 4 tỡnh huống trên

20 Tăng nhón ỏp do bệnh đục thể thuỷtinh có thể do

A Đục thể thuỷ tinh căng phồng

B Đục thể thuỷ tinh quá chín

C Mắt không có thể thuỷ tinh

D Lệch thể thuỷ tinh

E Cả 4 tỡnh huống trên

II Câu hỏi đúng - sai

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

21 Các yếu giải phẫu nào thuận lợi cho bệnh glôcôm góc đóng là:

Trang 27

23 Yếu tố nào có nguy cơ cao gây glôcôm góc đóng là:

A Tiền phũng sõu, gúc tiền phũng rộng?

Trang 28

5 Chích máu tiền phũng được chỉ định

trong trường hợp có nguy cơ gây:

A Viêm màng bồ đào

B Đục thể thuỷ tinh

C Tăng nhón ỏp thứ phát

D Đĩa thấm máu giác mạc

E Tất cả các nguy cơ trên

6 Dấu hiệu của lệch thể thuỷ tinh do

E Tiền phũng nụng sõu khụng đều

7 Dấu hiệu nghi ngờ vỡ củng mạc sauchấn thương đụng dập:

A Xuất huyết nhiều dưới kết mạc

B Xuất huyết tiền phũng

C Nhón ỏp rất thấp

D Tiền phũng sõu

E Tất cả các dấu hiệu trên

8 Biến chứng của rách giác mạc sauchấn thương là:

Trang 29

C Siêu âm

D Điện vừng mạc

E Xquang

13 Lác trong sau chấn thương là do tổn

thương dây thần kinh :

14 Để xác định xước giác mạc sau chấn

thương cần tra thuốc:

A trong sản xuất nông nghiệp

B trong sản xuất công nghiệp

C trong sinh hoạt

D trong chiến tranh

E do hoả khí thời bỡnh

II Câu hỏi đúng - sai

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

16 Dấu hiệu nghi ngờ của sa thể thuỷ tinh vào buồng dịch kính là:

A Cương tụ rỡa giỏc mạc Đ - S

Trang 31

BỎNG MẮT

I Câu hỏi MCQ

Khoanh trũn chữ cỏi đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

1 Tác nhân nào dưới đây không gây

E Kết mạc thiếu máu, giác mạc phù

6 Dấu hiệu để xác định hoại tử kết mạc

D Uống thuốc giảm đau

E Chuyển tuyến trên

10 Thuốc tra mắt cần dùng để chốngdính mống mắt sau bỏng là:

Trang 32

12 Di chứng nào dưới đây không gặp sau

II Câu hỏi đúng - sai

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

13 Để tăng cường dinh dưỡng kết - giác mạc sau bỏng cần :

A tra mắt vitamin A Đ - S

B chế độ ăn giàu dinh dưỡng Đ - S

D tiêm huyết thanh tự thân Đ - S

E tra thuốc gây co mạch Đ - S

Trang 33

MẮT VÀ BỆNH TOÀN THÂN

I Câu hỏi MCQ

Khoanh trũn chữ cỏi đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

1 Đồng tử Argyll-Robertson là dấu hiệu

của:

A bệnh toxoplasma

B bệnh zona mắt

C bệnh giang mai thần kinh

D liệt dây thần kinh số III

E liệt dây thần kinh số VI

2 Nguyên nhân thường gặp của bệnh

Eales (xuất huyết dịch kính tái phát ở

E tất cả các dấu hiệu trên

5 Bệnh lao và bệnh giang mai có thể gây

ra:

A viêm loét giác mạc

B viêm màng bồ đào mủ tiền phũng

C viêm giác mạc chấm nông

Trang 34

B viêm giác mạc dạng đồng tiền

C tăng sinh tân mạch vừng mạc

D xuất huyết vừng mạc

E viêm hắc-vừng mạc

15 Mụn rộp ở da mặt theo khu vực của

dây thần kinh V1 đặc hiệu cho:

A hoại tử vừng mạc kèm xuất huyết

B gai thị phù, bờ mờ kèm xuất huyết

C tân mạch và xuất huyết vừng mạc

E tất cả các biểu hiện trên

21 Bệnh thiếu máu có thể gây ra:

Trang 35

30 Tổn thương trong bệnh vừng mạc đái

tháo đường tiền tăng sinh là:

D viêm giác mạc chấm nông

E viêm giác mạc hỡnh đĩa

33 Dấu hiệu thường gặp của bệnh nhược

Trang 37

II Câu hỏi đúng - sai

Khoanh trũn chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai:

40 Hội chứng Claude-Bernard-Horner bao gồm các dấu hiệu:

A gión đồng tử một mắt Đ - S

D tăng tiết mồ hôi nửa mặt cùng bên Đ - S

E giảm tiết mồ hôi nửa mặt cùng bên Đ - S

41 Trong dấu hiệu đồng tử Argyll-Robertson, đồng tử:

A mất phản xạ với ánh sáng Đ - S

B mất phản xạ với điều tiết và qui tụ Đ - S

C cũn phản xạ với ánh sáng Đ - S

D cũn phản xạ với điều tiết và qui tụ Đ - S

E gión và mất phản xạ với ánh sáng trực tiếp Đ - S

42 Bệnh giang mai có thể gây ra:

A liệt thần kinh vận nhón Đ - S

D xuất huyết dịch kính Đ - S

E xuất huyết tiền phũng Đ - S

43 Viêm màng bồ đào dạng u hạt có thể do:

B viêm loét giác mạc hỡnh cành cõy và hỡnh bản đồ Đ - S

C viêm giác mạc dạng đồng tiền Đ - S

D viêm giác mạc hỡnh đĩa Đ - S

Ngày đăng: 01/01/2016, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w