a Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm... b Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm... * Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào?. *
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 65 m = …… mm
2,1 m= …… dm
32 m 52 mm = ………mm
b)1 km = m1000
1m = km = km1
1000 0,001
1m = cm100
1cm = m = m1
100 0,01
…………
………….
………….
………
………….
………
65000
21
3252
Trang 4a) Ví dụ 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = m
Cách làm :
Vậy: 6m 4dm = 6,4m
4 10
.
6m 4dm = 6, 4 m
Trang 5b) Ví dụ 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = m Cách làm :
3m 5 cm = 3 1005 m = 3,05 m
Vậy: 3 m 5 cm = 3,05 m
3 m 5 cm = 3,05 m
Trang 6* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào ?
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,ta làm như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó,viết dưới dạng số thập phân.
Trang 7Bài 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm a) 8m 6dm = ……… m
b) 2dm 2 cm =……… dm
c) 3 m 7 cm = ……… m
d) 23m 13cm = m
a) 8m 6dm = 8,6 m
b) 2dm 2 cm = 2,2 dm
c) 3 m 7 cm = 3,07 m
d) 23m 13cm = 23,13 m
Trang 8Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân có đơn vị đo là mét
3m 4dm = m 2m 5cm = m 21m 36cm = m
3,4 2,05 21,36
Trang 9Bài 2 b: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét
8dm 7cm = dm 4dm 32mm = dm 73mm = dm
8,7 4,32 0,73
Trang 10Bài 3: Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm:
a)5km 302m = km
b)5km 75m = km
c)302m = km 0,302
5,302 5,075
Trang 1142 m 5cm = 42,5 m S
Trang 13Hãy vào
http://thiviolympic.com
Để có những bài giảng Toán tiểu học hay nhất