ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN... ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN - Em hãy nêu cách đọc, cách viết số thập phân... Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần
Trang 1NGƯỜI THỰC HIỆN: NGÔ THỊ NHÀN
Trang 2Số thập phân 8 2 5 , 3 0 6
Hàng Trăm Chục Đơn vị Phần
mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước
Quan hệ giữa các
đơn vị của hai hàng
liền nhau
10 1
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Trang 3Số thập phân 8 2 5 , 3 0 6
Hàng Trăm Chục Đơn vị Phần
mười
Phần trăm
Phần nghìn
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
- Phần nguyên gồm có: 8 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
- Phần nguyên gồm những gì?
- Phần thập phân gồm có: 3 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
- Phần thập phân gồm những gì?
- Số thập phân 825,306 đọc là: tám trăm hai mươi lăm phẩy ba trăm linh sáu
Trang 4Trong số thập phân: 0,2715
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Số thập phân 0,2715 đọc là: không phẩy hai nghìn bẩy trăm mười lăm
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
- Phần thập phân gồm có: 2 phần mười, 7 phần trăm, 1 phần nghìn,
5 phần chục nghìn
Trang 5Đọc số thập phân : 825,306 ; 0,2715
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
- Em hãy nêu cách đọc, cách viết số thập phân.
Trang 6Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Trang 8Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2,35 phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm
3 phần mười
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán
Trang 9Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b, 208,90
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán
c, 1942,54
d, 0,068
Trang 10Bài 2: Viết số thập phân:
a) Ba đơn vị, tám phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười,
tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn vị
và mười tám phần trăm).
3,8
24,18
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Trang 11Bài 2: Viết số thập phân
c) Hai nghìn không trăm mười hai đơn vị, tám phần
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán
d) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Trang 12Bài 2: Viết số thập phân
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Toán
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
Trang 14a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba
phần trăm, ba phần nghìn: 33,0333 S
S
d) Không đơn vị , tám phần chục
Trang 15Hẹn gặp lại