Ngườiưdạy: Phí Thị Thu Thuỷ.
Trang 1Ngườiưdạy: Phí Thị Thu Thuỷ
Trang 2Thø n¨m ngµy 2 th¸ng 10 n¨m 2008
To¸n
B
§iÒn sè thÝch hîp vµo chç chÊm:
23 hm = dam 2 2
7 cm = dm 2 2
KiÓm tra bµi cò:
Trang 3Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2008
Toán
mi – li – mét vuông bảng đơn vị đo diện tích
a) Mi – li – mét vuông: li – li – mét vuông: mét vuông:
Mi – li – mét vuông: li – li – mét vuông: mét vuông viết tắt là mm 2
1 mm2
1 cm
1 cm
Hình vuông 1 cm gồm 100 hình
vuông 1 mm
2 2
1 cm = mm
1 mm = cm
100
100
Trang 4b) Bảng đơn vị đo diện tích:
Mét vuông
2
km hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2
1 km
= hm
2 2
100
1 hm = 100 dam
2 2
1 dam = 100 m
2
2 1 m
= 100 dm
2 2
1 dm = 100 cm
2
2 1 cm
= 100 mm
2 2
1 mm
2
2
= dm2= cm
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
1
1 100
1 100
= m1 2
100
= dam1 2
100
= hm1 2
100
= km1 2
100
Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2008
Toán
mi – li – mét vuông bảng đơn vị đo diện tích
a) Mi – li – mét vuông: li – li – mét vuông: mét vuông:
Trang 5c) Luyện tập:
S
Bài 1/27:
Bài 2/27:
Bài 3/27:
(B) (B) (V)
Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2008
Toán
b) Bảng đơn vị đo diện tích:
mi – li – mét vuông bảng đơn vị đo diện tích
a) Mi – li – mét vuông: li – li – mét vuông: mét vuông: