Độ co giãn của cung MỤC TIÊU HỌC TẬP • Hiểu rõ khái niệm thị trường • Hiểu rõ về cầu, cung và giải thích các yếu tố ảnh hưởng đến cầu, cung • Giải thích cơ chế hình thành giá cả, sản lượ
Trang 1KINH TẾ VI MÔ
GV.ThS Doãn Thị Thanh Thủy
THÔNG TIN GIẢNG VIÊN
Giảng viên: ThS Doãn Thị Thanh Thủy
Địa chỉ: Khoa Kinh tế và Quản lý công
P.205, 97 Võ Văn Tần, Q3, TP.HCMĐiện thoại: 08 39307172
Email: thuy.dtt@ou.edu.vn
THÔNG TIN MÔN HỌC
Tên môn học: KINH TẾ VI MÔ
Số tín chỉ: 3 (45 tiết)
Môn học trước: Toán cao cấp
Khoa phụ trách: Khoa Kinh tế và Quản lý công
Trang 2TÀI LIỆU HỌC TẬP
• Lê Bảo Lâm và các tác giả (2010), Kinh tế vi mô,
NXB Thống kê;
• Robert S Pindyck và Daniel L Rubinfeld, Kinh tế
học vi mô, tái bản lần 3, bản dịch tiếng Việt của
NXB thống kê (1999);
• David Begg, Kinh tế học vi mô, tái bản lần 8, bản
dịch tiếng Việt của NXB thống kê (2008);
• N.Gregory Mankiw (2006), Principles of
Economics, 2nd editon, Harcourt College
THÁI ĐỘKIẾN THỨC
Trang 3Các khái niệm và công cụ cơ bản của kinh
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
MỤC TIÊU VỀ KỸ NĂNG VÀ THÁI ĐỘ
• KỸ NĂNG
– Phân tích kinh tế học phúc lợi cơ bản
– Nhận biết và lý giải các sự kiện kinh tế
– Giải quyết vấn đề
• THÁI ĐỘ
– Cân nhắc các lựa chọn hướng đến tối đa
hóa lợi ích
NỘI DUNG MÔN HỌC
• Khái quát về Kinh tế học
Trang 4NỘI DUNG MÔN HỌC
• Lý thuyết sản xuất Chương 5
• Lý thuyết chi phí Chương 6
• Thị trường cạnh tranh hoàn hảo Chương 7
• Thị trường độc quyền hoàn toàn Chương 8
• Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn Chương 9
Học viên tự ôn:
Bài tập/Câu hỏi Đánh giá:
Kiểm tra
Trang 5CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ HỌC
NỘI DUNG CHƯƠNG 1
1 Quy luật khan hiếm
2 Kinh tế học
3 Ba vấn đề cơ bản của tổ chức kinh tế
4 Các hệ thống kinh tế
5 Đường giới hạn khả năng sản xuất
6 Sơ đồ chu chuyển của hoạt động kinh tế
7 Kinh tế học vi mô và vĩ mô
8 Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc
MỤC TIÊU HỌC TẬP
• Giải thích được bản chất của kinh tế học
và các vấn đề kinh tế cơ bản
• Giải thích quy luật khan hiếm, chi phí cơ
hội qua đường giới hạn khả năng sản xuất
• Phân biệt được các hệ thống kinh tế;
KTH vi mô và KTH vĩ mô; KTH thực
chứng và KTH chuẩn tắc
Trang 61 QUY LUẬT KHAN HIẾM
Nguồn
lực Nhu cầu
LỰA CHỌN
Nhu cầu
Nguồn lực KINH TẾ HỌC
Trang 7Phân phối
• Phân chia các yếu tố đầu ra cho các cá
nhân trong nền kinh tế
• Các hình thức phân phối:
– Phân phối bình quân
– Phân phối theo lao động
– Phân phối theo yếu tố sản xuất
• Kinh tế thị trường: phân phối theo yếu tố
sản xuất, dựa theo quan hệ cung cầu
Tiêu dùng
• Hành vi sử dụng hàng hóa, dịch vụ để
thỏa mãn nhu cầu cá nhân
Nhu cầu cá nhânKhả năng thanh toán Cầu
3 BA VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN
Do nguồn lực hữu hạn trong khi nhu cầu
vô hạn, xã hội cần giải quyết 3 vấn đề cơ
bản:
• Sản xuất cái gì?
• Sản xuất như thế nào?
• Sản xuất cho ai?
Trang 84 CÁC HỆ THỐNG KINH TẾ
Hệ thống kinh tế: con đường mà quốc gia
tự tổ chức để giải quyết 3 vấn đề cơ bản
DOANH NGHIỆP
Thị trường yếu tố sản xuất
HỘ GIA
ĐÌNH
Chi tiêu Doanh thu
Chi phí yếu tố sx
Thu nhập yếu tố sx
Cầu HH,DV
Cung HH,DV
Cầu YTSX Cung
4
Hiệu quảKhông hiệu quả
O
Không đạt được
Trang 96 KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ VĨ MÔ
Kinh tế vi mô
• Từng chủ thể
Kinh tế vĩ mô
• Tổng thể nềnkinh tế
6 KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ VĨ MÔ
• Tổng gộp tất cảcác thị trường
6 KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ VĨ MÔ
• Tổng sản phẩm
và mức giá chung
Trang 102 Chính phủ cần giảm mức chi tiêu để chấm
dứt tình trạng bội chi ngân sách
3 Doanh nghiệp tăng sản lượng sản xuất đã
làm cho giá hàng hóa trên thị trường giảm
4 Doanh nghiệp nên tăng giá bán hàng hóa để
tăng lợi nhuận
7(tt) Kinh tế học thực chứng/
kinh tế học chuẩn tắc?
5 Các nguồn lực trong nền kinh tế là khan
hiếm so với nhu cầu của con người
6 Người tiêu dùng cần lựa chọn các thực
phẩm an toàn vệ sinh để đảm bảo sức khỏe
7 Trong bối cảnh cạnh tranh quốc tế cao, nhà
nước nên đánh thuế nhập khẩu, thuế nhập
khẩu sẽ ngăn cản sự thâm nhập của hàng
hóa nước ngoài vào thị trường trong nước
8 …
Trang 11TÓM TẮT CHƯƠNG 1
• Kinh tế học: xuất phát từ quy luật khan hiếm, nghiên cứu sự lựa
chọn cách sử dụng nguồn lực giới hạn để thỏa mãn cao nhất nhu
cầu.
• Ba vấn đề kinh tế cơ bản: sản xuất cái gì? Như thế nào? Cho ai?
• Các hệ thống kinh tế: truyền thống/ mệnh lệnh/ thị trường/ hỗn
hợp
• Sơ đồ chu chuyển của hoạt động kinh tế: hộ gia đình bán yếu tố
sản xuất, mua hàng hóa dịch vụ Doanh nghiệp mua yếu tố sản xuất,
bán hàng hóa dịch vụ.
• Đường giới hạn khả năng sản xuất: do sự khan hiếm nên phải
đánh đổi chi phí cơ hội
• Kinh tế học vi mô và vĩ mô
A Nghiên cứu cách các hộ gia đình, doanh nghiệp
ra quyết định và tác động lẫn nhau trên một thị trường.
Trang 124 Cân bằng của thị trường
5 Sự thay đổi cân bằng thị trường
6 Độ co giãn của cầu
7 Độ co giãn của cung
MỤC TIÊU HỌC TẬP
• Hiểu rõ khái niệm thị trường
• Hiểu rõ về cầu, cung và giải thích các yếu tố ảnh
hưởng đến cầu, cung
• Giải thích cơ chế hình thành giá cả, sản lượng cân
bằng trên thị trường
• Phân tích được sự thay đổi của giá cả, sản lượng cân
bằng thị trường.
• Hiểu và tính được độ co giãn của cầu, cung
• Đánh giá được tác động của các chính sách can thiệp
của nhà nước vào thị trường
Trang 131 THỊ TRƯỜNG
• Thị trường: một tập hợp những người
mua và những người bán, tác động qua
lại lẫn nhau, dẫn đến khả năng trao đổi
• Các mô hình thị trường:
Cạnh tranh
hoàn toàn
Cạnh tranh độc quyền Độc quyền nhóm
Độc quyền hoàn toàn
Tính cạnh tranh giảm dần
2 CẦU THỊ TRƯỜNG 2.1 Khái niệm cầu thị trường
• Cầu thị trường mô tả số lượng một hàng
hóa hay dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn
lòng mua ở các mức giá khác nhau trong
một thời gian cụ thể, trong điều kiện các
yếu tố khác không đổi.
• 3 cách biểu thị: Biểu cầu; Đường cầu;
Hàm số cầu
2.1(tt) Cầu thị trường: Biểu cầu
Giá (P) 1000đ/kg
Lượng cầu thị trường (Q)
Trang 142.1(tt) Cầu thị trường: Đường cầu
về bên phải
170
120
2.1(tt) Cầu thị trường: Hàm cầu
• Một hàm số diễn tả mối quan hệ toán học
giữa giá và lượng hàng hóa người tiêu dùng
2.2 Quy luật cầu
• Thể hiện quan hệ nghịch biến giữa giá và số lượng
hàng hóa người tiêu dùng muốn mua.
• Các yếu tố khác không đổi, khi giá giảm, người tiêu
dùng sẵn lòng mua số lượng nhiều hơn và ngược lại
• Phân biệt:
– Lượng cầu: số lượng hàng hóa người tiêu dùng
muốn mua ở một mức giá
– Cầu: bao gồm tất cả các lượng cầu mà người tiêu
dùng mua ở tất cả các mức giá khác nhau
Trang 152.2(tt) Quy luật cầu
Thay đổi giá : di chuyển trên đường cầu
120
2.3 Dịch chuyển đường cầu
• Thay đổi của yếu tố khác ngoài giá tạo ra
sự thay đổi cầu, đường cầu dịch chuyển.
• Các yếu tố khác (ngoài giá):
– Giá hàng hóa liên quan
– Thu nhập của người tiêu dùng
– Thị hiếu của người tiêu dùng
– Giá hàng hóa đó trong tương lai
– Những thay đổi về dân số, chính trị, xã hội, thời
đường cầu dịch chuyển
qua phải
170
120
(D 1 )
Trang 16Câu hỏi: Di chuyển/ Dịch chuyển?
• Sẽ có sự di chuyển trên đường cầu hay
dịch chuyển đường cầu thịt gà khi:
• Cung thị trường mô tả số lượng hàng hóa
hay dịch vụ người sản xuất sẵn lòng bán
ở các mức giá khác nhau trong một thời
gian cụ thể, trong điều kiện các yếu tố
Lượng cung thị trường (Q)
Trang 173.1(tt) Cung thị trường: Đường cung
Q
P
200
35 20
về bên phải
170
120
30,5 23
3.1(tt) Cung thị trường: Hàm cung
• Một hàm số diễn tả mối quan hệ toán học
giữa giá và lượng hàng hóa nhà sản xuất
3.2 Quy luật cung
• Quan hệ đồng biến giữa giá và số lượng hàng hóa
nhà sản xuất muốn bán.
• Các yếu tố khác không đổi, khi mức giá giảm, nhà sản
xuất sẽ cung ứng số lượng hàng hóa ít hơn và ngược
lại.
• Phân biệt lượng cung và cung.
– Lượng cung: số lượng hàng hóa nhà sản xuất muốn
bán ở một mức giá cụ thể.
– Cung: tất cả các số lượng hàng hóa mà nhà sản
xuất cung ứng ở tất cả các mức giá khác nhau.
Trang 183.2(tt) Quy luật cung Thay đổi giá - Di chuyển trên đường cung
Q
P
200
35 20
Q S170
120
30,5 23
3.3 Dịch chuyển đường cung
• Yếu tố khác ngoài giá thay đổi sẽ tạo ra thay đổi
trong cung, làm đường cung dịch chuyển.
• Các yếu tố khác ngoài giá
– Giá yếu tố đầu vào
– Quy mô sản xuất (số lượng, quy mô nhà sản xuất)
– Giá hàng hóa trong tương lai
– Tiến bộ công nghệ
– Chính sách, quy định của nhà nước
– Những thay đổi chính trị, xã hội, thời tiết, hạ tầng,
Lượng tăng ở mọi P
đường cung dịch chuyển
qua phải
170
Trang 194 CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
• Trong thị trường tự do, sự tương tác giữa
cung và cầu xác định giá cả hàng hóa
• Thị trường cân bằng: lượng hàng hóa
người mua muốn mua đúng bằng lượng
hàng hóa người bán muốn bán
Trang 204(tt) Thị trường chưa cân bằng TH1: Giá cao hơn giá cân bằng
Trang 214(tt) CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG Hàm cầu và cung
Các trường hợp dẫn đến thay đổi trạng
thái cân bằng của thị trường:
–Yếu tố khác giá làm cầu thay đổi
–Yếu tố khác giá làm cung thay đổi
–Yếu tố khác giá làm đồng thời cầu và
cung thay đổi
Trang 225(tt) Cầu thay đổi
Giá cân bằng:
P0 P1Q
Q 1
(S 1 )
5(tt) Cầu và cung cùng thay đổi
• Cung và cầu đều tăng
• Cung và cầu đều giảm
• Cung tăng và cầu giảm
• Cung giảm và cầu tăng
Giá và sản lượng cân bằng thay đổi ra
sao?
Trang 235(tt) Cầu và cung cùng tăng
Trang 245(tt) Cầu tăng và cung giảm
–Cầu thay đổi: Cầu ↑: P0↑, Q0↑; Cầu ↓: P0↓, Q0↓
–Cung thay đổi: Cung ↑: P0↓, Q0↑; Cung ↓: P0↑, Q0↓
–Cầu và cung cùng thay đổi
•Cung và cầu ↑ Q↑, P chưa xác định
•Cung và cầu ↓ Q↓, P chưa xác định
•Cung ↑, cầu ↓ P↓, Q chưa xác định
•Cung ↓,cầu ↑ P↑, Q chưa xác định
6 ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU
Khái niệm
• Đo lường sự nhạy cảm của người tiêu dùng,
biểu hiện qua sự thay đổi lượng hàng được
mua khi các yếu tố như giá hàng hóa, thu
nhập, giá hàng hóa liên quan, … thay đổi.
• Độ co giãn của cầu theo biến số x là % thay
đổi của lượng cầu khi biến số x thay đổi 1%.
• Công thức:
E D
x = %Q D
%x
Trang 256.1 Độ co giãn của cầu theo giá (E D )
• Nếu |E D |>1 (ED< -1): Cầu rất co giãn
% thay đổi lượng cầu > % thay đổi của giá
• Nếu |E D |=1 (ED=-1): Cầu co giãn đơn vị
% thay đổi lượng cầu = % thay đổi của giá
• Nếu |E D |<1 (ED>-1): Cầu ít co giãn
% thay đổi lượng cầu < % thay đổi của giá
Q D
0 0
* )
D
Q
P Q
E
0 0
0 0
0 0 1 0 0 1
*
%
%
D D D D
D D D
Q P P Q
P P Q Q
P P P Q Q Q
P Q E
D D
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (E D )
• Độ co giãn khoảng (vòng cung): tính giữa 2 điểm khác
nhau trên đường cầu.
Trong đó:
;
P
P P P P P
%
0 1 0 1
D D D
D D D
Q
Q Q
Q Q Q
%
0 1 0 1
D D D D
D D
Q
P P
Q Q Q P P P
Q P
Q E D
Trang 266.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (E D )
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (E D )
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn
của cầu theo giá
• Tính chất của hàng hoá:
– Thiết yếu: kém co giãn
– Xa xỉ: co giãn nhiều
• Tính thay thế của hàng hoá:
Hàng hóa càng dễ thay thế càng co giãn
Trang 276.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (E D )
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn
của cầu theo giá
• Tỷ trọng chi tiêu cho mặt hàng trong tổng chi tiêu:
tỷ trọng càng thấp càng ít co giãn
• Tính thời gian:
– Hàng thông thường: trong ngắn hạn, cầu ít co
giãn hơn dài hạn
– Hàng lâu bền: trong ngắn hạn, cầu co giãn hơn
dài hạn
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (E D )
• Quan hệ giữa doanh thu TR của doanh nghiệp
với giá bán phụ thuộc vào ED:
– ED<-1 (hay |ED|>1): TR nghịch biến với P
6.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (E D )
• Ứng dụng: Quan hệ giữa doanh thu TR của
doanh nghiệp (chi tiêu của người tiêu dùng) với
giá bán phụ thuộc vào ED:
– ED<-1 (hay |ED|>1): TR nghịch biến với P
Trang 286.1(tt) Độ co giãn của cầu theo giá (E D )
• Để tăng doanh thu, doanh nghiệp nên tăng
hay giảm giá bán?
• ED là một cơ sở để lập kế hoạch chi tiêu dài
hạn của người tiêu dùng
• Phân tích, đánh giá tác động của chính sách
thuế, trợ cấp đến nhà sản xuất và người tiêu
dùng
6.2 Độ co giãn của cầu theo thu nhập (E I )
• Độ co giãn của cầu theo thu nhập là phần
trăm thay đổi của lượng cầu khi thu nhập
Trang 296.2(tt) Độ co giãn của cầu theo thu nhập (E I )
• Là thông tin hữu ích cho các doanh
nghiệp mới gia nhập thị trường
6.3 Độ co giãn của cầu theo giá chéo (E XY )
• Còn gọi là độ co giãn chéo của cầu
• Độ co giãn chéo của cầu hàng X theo giá
hàng Y là phần trăm thay đổi của lượng cầu
mặt hàng X khi giá mặt hàng Y thay đổi 1%
Trang 30• EXY= 0: X và Y là hai mặt hàng không
liên quan
• EXY< 0: X và Y là hai mặt hàng bổ sung
• EXY> 0: X và Y là hai mặt hàng thay thế
• Quan hệ giữa hai doanh nghiệp là gì?
6.3(tt) Độ co giãn của cầu theo giá chéo (E XY )
6.3(tt) Độ co giãn của cầu theo giá chéo
Ứng dụng:
• Doanh nghiệp có chiến lược giá đối phó
với đối thủ cạnh tranh hay nhà cung cấp
• Chiến lược giá với các doanh nghiệp đa sản
phẩm: thay thế hay bổ sung cho nhau
7 Độ co giãn của cung theo giá (E S )
• Độ co giãn của cung (theo giá) là phần
trăm thay đổi của lượng cung khi giá thay
s
Q
P P
Q P
Q E
Trang 31• ES>1: cung co giãn nhiều
• ES<1: cung co giãn ít
• ES=1: cung co giãn một đơn vị
• ES= 0: cung hoàn toàn không co giãn
• ES= : cung co giãn hoàn toàn
7(tt) Độ co giãn của cung theo giá (E S )
7(tt) Độ co giãn của cung theo giá (ES)
Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ
co giãn của cung theo giá:
• Khả năng dự trữ hàng hóa
• Tính thời gian: ngắn hạn/ dài hạn
• Mức độ sử dụng công suất hiện tại
• Dự đoán về thời cơ kinh doanh
• Trình độ trang bị kỹ thuật
TÓM TẮT CHƯƠNG 2
1 Thị trường
• Thị trường: tập hợp những người mua, bán, tác động qua lại
dẫn đến khả năng trao đổi
2 Cầu (3 Cung)
• Cầu (Cung) thị trường: số lượng một hàng hóa người tiêu
dùng (nhà sản xuất) sẵn lòng mua (bán) ở các mức giá khác
nhau trong một thời gian, điều kiện các yếu tố khác không đổi
• Quy luật cầu (cung): quan hệ nghịch biến (đồng biến) giữa giá
và sản lượng
• Dịch chuyển đường cầu (cung): do các yếu tố khác ngoài giá
thay đổi
Trang 32TÓM TẮT CHƯƠNG 2 (tt)
4 Cân bằng thị trường: lượng cầu bằng lượng cung tại
một mức giá xác định.
5 Thay đổi trạng thái cân bằng của thị trường: cầu
hoặc (và) cung thay đổi
6 Độ co giãn của cầu: theo giá, theo thu nhập, theo giá
chéo
% thay đổi lượng cầu khi giá/ thu nhập/ giá hàng hóa
có liên quan thay đổi 1%.
7 Độ co giãn của cung: theo giá (% thay đổi lượng
cung khi giá thay đổi 1%.)
CHƯƠNG 3
SỰ CAN THIỆP CỦA NHÀ NƯỚC
VÀO THỊ TRƯỜNG
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
1 Thặng dư tiêu dùng, sản xuất
1.1 Thặng dư tiêu dùng
1.2 Thặng dư sản xuất
1.3 Thặng dư thị trường
2 Các chính sách can thiệp của nhà nước
2.1 Chính sách điều tiết giá:
2.1.1 Chính sách giá tối đa 2.1.2 Chính sách giá tối thiểu
2.2 Chính sách thuế theo sản lượng
2.3 Chính sách trợ cấp theo sản lượng
Trang 33• Là phần chênh lệch giữa số tiền thực tế người
bán nhận được với số tiền họ sẵn sàng bán
một hàng hóa
• Mức giá người bán sẵn sàng bán một đơn vị
hàng hóa thường bằng với chi phí biên để sản
xuất ra một đơn vị hàng hóa tăng thêm
= Thặng dư tiêu dùng + Thặng dư sản xuất
= (Giá trị đối với NTD – Số tiền NTD thực trả)
+ (Số tiền người bán thực nhận – Chi phí biên)
= Giá trị đối với NTD – Chi phí biên
Trang 34PS
ỨNG DỤNG
• Đánh giá tác động của các chính sách can
thiệp của nhà nước vào thị trường: trả lời
câu hỏi “Tại sao nhà nước không nên can
thiệp vào thị trường?”
• Đánh giá hiệu quả của các cơ cấu thị
trường: trả lời “Tại sao nhà nước cấm
độc quyền”
ỨNG DỤNG
• Thấy được lý do của phân công chuyên
môn hóa trong thương mại quốc tế: lợi
ích của các bên tham gia;
• Hiểu được các chiến lược giá của doanh
nghiệp nhằm chiếm đoạt thặng dư người
tiêu dùng
Trang 35Bài tập
Thị trường có hàm cung: Q S = -70 + 20P;
hàm cầu: Q D = 80 – 10P
1 Tính giá, sản lượng cân bằng
2 Muốn tăng doanh thu, nhà sản xuất nên tăng hay giảm giá bán?
6 Nếu nhà nước đánh thuế t = 1,5 thì giá, sản lượng cân bằng thay
đổi như thế nào? Thặng dư thị trường thay đổi ra sao?
2.1 Chính sách điều tiết giá
• Chính sách can thiệp trực tiếp:
– Quy định giá tối đa
– Quy định giá tối thiểu
• Mục đích:
– Bảo vệ người tiêu dùng hoặc nhà sản xuất
– Công bằng trong phân phối hàng hóa, dịch vụ
• Hệ quả:
– Tạo ra dư thừa hoặc khan hiếm hàng hóa
– Một số người được lợi, bị thiệt.
2.1.1 Chính sách giá tối đa
• Giá tối đa (hay giá trần, Pmax): là mức giá
cao nhất được phép bán ra, do nhà nước
Trang 362.1.1(tt) Chính sách giá tối đa
• Hệ quả:
– Thiếu hụt hàng hóa– Nhà sản xuất thiệt– Người tiêu dùng:
• Mua được hàng: có lợi
• Không mua được: bị thiệt
S D
Thiếu hụt P
2.1.2 Chính sách giá tối thiểu
• Giá tối thiểu (hay giá sàn, Pmin): là mức
giá thấp nhất được phép bán ra, do nhà
– Giảm thiệt hại của quốc gia khi xuất khẩu ra
nước ngoài với giá quá thấp
2.1.2(tt) Chính sách giá tối thiểu
bị thiệt
S
D
Dư thừa P
Trang 372.2 Chính sách thuế theo sản lượng
• Nhà nước đánh một mức thuế (cố định
hoặc tỷ lệ trên giá bán) trên mỗi đơn vị
hàng hóa
• Mục đích:
– Phân phối lại thu nhập;
– Hạn chế việc sản xuất hay tiêu dùng một
loại hàng hóa, dịch vụ
D S
Giá cầu tăng: P 0 P D
Phần thuế người tiêu dùng
chịu: t D = P D – P 0
Giá cung giảm: P 0 P S
P S = P D – t Phần thuế nhà sản xuất
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
• Ai chịu thuế nhiều hơn?
Phụ thuộc độ co giãn của cung và cầu
– Cung và cầu co giãn như nhau: chịu thuế như
nhau
– Cầu kém co giãn so với cung: người tiêu
dùng chịu thuế nhiều hơn
– Cầu co giãn hơn so với cung: người tiêu dùng
chịu thuế ít hơn
Trang 38Q Q
S D
P D
P S
Cung co giãn ít hơn cầu, nhà sản xuất chịu thuế nhiều hơn
2.2(tt) Chính sách thuế theo sản lượng
• Trợ cấp một khoản tiền trên mỗi đơn vị
hàng hóa; tương tự một khoản thuế âm
• Áp dụng:
–Phân phối lại thu nhập;
–Hỗ trợ cho sản xuất hay tiêu dùng một
D
S1
S Tác động của trợ cấp
theo sản lượng:
Sản lượng tăng: Q E QE’
Giá cầu giảm: PE PDPhần trợ cấp người tiêu dùng nhận: s D = P E - P D
Phần trợ cấp nhà sản xuất nhận: s S = P S – P E
Tổng số tiền chi trợ cấp:
S=s.Q E’
Trang 392.3(tt) Chính sách trợ cấp theo sản lượng
• Ai hưởng trợ cấp nhiều hơn?
Phụ thuộc độ co giãn của cung và cầu
– Cầu và cung co giãn như nhau: hưởng trợ
cấp như nhau
– Cầu kém co giãn so với cung: người tiêu
dùng hưởng phần trợ cấp nhiều hơn
– Cầu co giãn hơn so với cung: nhà sản xuất
được hưởng nhiều trợ cấp hơn
2 Sự can thiệp của nhà nước vào thị trường
2 1 Chính sách điều tiết giá:
− Chính sách giá tối đa: thiếu hàng hóa, nhà sản xuất bị thiệt
− Chính sách giá tối thiểu: thừa hàng hóa, người tiêu dùng thiệt
TÓM TẮT CHƯƠNG 3
2.2 Chính sách thuế theo sản lượng:
- Sản lượng giảm, giá người mua tăng, giá người bán giảm
- Người tiêu dùng, nhà sản xuất cùng chịu thuế
- Cung/cầu càng kém co giãn hơn, càng chịu nhiều thuế
2.3 Chính sách trợ cấp theo sản lượng:
- Sản lượng tăng giá mua giảm, giá người bán tăng
- Người tiêu dùng, nhà sản xuất cùng hưởng trợ cấp
- Cung/cầu càng kém co giãn hơn, càng hưởng nhiều trợ cấp
Trang 40CHƯƠNG 4
LÝ THUYẾT LỰA CHỌN
CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
NỘI DUNG CHƯƠNG 4
1 Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng thuyết hữu dụng:
1.1 Các khái niệm cơ bản
1.2 Quy luật hữu dụng biên giảm dần
1.3 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
2 Phân tích sự lựa chọn tối ưu bằng hình học:
2.1Đường ngân sách
2.2 Đường đẳng ích (đẳng dụng)
2.3 Sự lựa chọn của người tiêu dùng
NỘI DUNG CHƯƠNG 4 (tt)
3 Đường cầu cá nhân và đường cầu thị
trường
4 Đường tiêu dùng theo giá
5 Đường tiêu dùng theo thu nhập
6 Đường Engel