1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài tính chất của phi kim hóa học 9 (6)

13 470 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là những phi kim hoạt động mạnh, F là phi kim mạnh nhất.. là những phi kim hoạt động yếu hơn 4... Bài tập: Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:S 1 3 2... - Tìm hiểu tí

Trang 1

Tiết 30 – Bài 25

Trang 3

t o

2

2Na +Cl 2NaCl

t o

3Fe + 2O Fe O

0

2 2  t  2

2H + O 2H O

0

2

H + Cl 2HCl

0

0

2

t t 4P + 5O 2P O





2

C + O CO

TN1 TN2

Trang 4

4 Mức độ hoạt động hoá học của phi kim:

Xét một số phản ứng:

Fe + Cl 2 → t o 2FeCl 3

Fe + S → t o FeS

F 2 + H 2 Ngay bóng tối → 2HF

Cl 2 + H 2 → ás 2HCl

S + H 2 → 300o H 2 S

C + H 2 → 1000oc CH 4

2

Dựa vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của phi kim?

mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của phi kim được xét căn cứ vào khả năng

và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim lọai

và hiđro.

1)

2)

3)

4)

5)

6)

Trang 5

Fe + Cl 2 → t o 2FeCl 3

Fe + S → t o FeS

F 2 + H 2 Ngay bóng tối → 2HF ↗

Cl 2 + H 2 → ás 2HCl ↗

S + H 2 → 300o H 2 S ↗

C + H 2 → 1000oc CH 4 ↗

III

2

F, Cl, S, C

Suy ra thứ tự là F, Cl, S,C

Bằng nhiều thực nghiệm chứng minh F, O, Cl … là những phi kim hoạt động mạnh, F là phi kim mạnh nhất S, P ,C , Si… là những phi kim hoạt động yếu hơn

4 Mức độ hoạt động hoá học của phi kim:

1)

2)

3)

4)

5)

6)

Trang 6

t o

2

2Na +Cl 2NaCl

t o

3Fe + 2O Fe O

0

2 2  t  2

2H + O 2H O

0

2

H + Cl 2HCl

0

0

2

t t 4P + 5O 2P O





2

C + O CO

TN1 TN2

F ; O ; Cl ; S ; P; C ; Si

Trang 7

Bài tập: Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:

S

(1)

(3)

(2)

Trang 8

GỢI Ý:

S

H2S

+ O2

+ HCl

+ Ba(OH)2 + BaO

+ BaCl2

t o , V2O5

(1)

(3)

(2)

t o

1/ Fe + S   FeS

2/ FeS + 2 HCl  FeCl 2 + H 2 S

3/ S + O 2  SO 2

4/ 2SO 2 + O 2  2SO 3

5/ SO 3 + H 2 O  H 2 SO 4

6/ H 2 SO 4 + BaO  BaSO 4  + H 2 O

7/ S + H 2  H 2 S

t o

t o

t o

to

V2O5

ĐÁP ÁN

Trang 9

Hướng dẫn về nhà:

 Học và nắm vững các tính chất hóa học của phi kim, viết đúng các phương trình phản ứng minh họa cho mỗi tính chất

 Làm bài tập sau: 1, 2, 3, 4, 5, 6/SGK/76

 Chuẩn bị bài mới: Clo

- Tìm hiểu tính chất vật lý và tính chất hóa học

Trang 11

 t o

t o

2

Trang 12

Lưu huỳnh

Brom

Cacbon

Oxi

Photpho Clo

Trang 13

Hướng dẫn bài tập 6 :

 Dựa vào tỉ lệ khối lượng hoặc số mol của Fe và

S để biết chất nào còn dư sau phản ứng => A

 Hỗn hợp A gồm FeS và chất dư sau phản ứng

 Viết phương trình phản ứng biết được hỗn hợp khí B

 Dựa vào phương trình phản ứng để tính thể tích dung dịch HCl 1M đã phản ứng

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm