1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài sơ lược về niken, kẽm, chì, thiếc hóa học 12

14 430 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí của Niken trong bảng tuần hoàn Niken ở ô thứ 28, hãy viết cấu hình electron của niken?. Từ cấu hình hãy xác định vị trí Niken trong Bảng tuần hoàn?... Tính chất và ứng dụng* Z

Trang 1

BÀI GIẢNG HÓA HỌC 12

SƠ LƯỢC VỀ NIKEN, KẼM,

CHÌ, THIẾC

Trang 2

I NIKEN

Ni (Z=28) : [ Ar ] 3 d 8 4 s 2

Số thứ tự: 28

Chu kì : 4

Nhóm : VIIIB

1 Vị trí của Niken trong bảng tuần hoàn

Niken ở ô thứ 28, hãy viết

cấu hình electron của

niken? Từ cấu hình hãy

xác định vị trí Niken

trong Bảng tuần hoàn?

Trang 3

Niken trong tự nhiên

Magie silicat (Ni,Mg)3Si2O5(OH)4 Nicolite (NiAs )

Trang 4

Quặng của

Niken Đen Niken Hydroxit Niken Axetat

NiF 2 .4H 2 O

Trang 5

II KẼM

1 Vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

+ Ô số: 30

+ Nhóm: II B

+ Chu kì: 4

Em hãy cho biết vị trí kẽm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học ?

Trang 6

Zn có tính chất vật lí và t/c hoá học như thế nào ? Hãy viết ptpư.

Trang 7

2 Tính chất và ứng dụng

* Zn là kim loại có màu lam nhạt, khối lượng riêng lớn, giòn ở nhiệt độ thường

- Zn ở trạng thái rắn và các hợp chất của Zn không độc Riêng hơi của ZnO rất độc

* Zn là kim loại hoạt động và có tính khử mạnh hơn sắt, tác dụng với nhiều đơn chất và hợp chất

2Zn + O2 2ZnO

Zn + S ZnS

* Zn có nhiều ứng dụng quan trọng trong đời sống và sản xuất

0

t C



0

t C



Zn ứng dụng để làm gì ?

Trang 8

1/ Vị trí của CHÌ trong bảng tuần hoàn:

hoàn

III CHÌ

Trang 9

2 Tính chất và ứng dụng :

MẪU TINH THỂ CHÌ

a Tính chất:

- Là kim loại có màu trắng hơi xanh, có D= 11,34g/cm 3 ,t 0 = 327,4 0 C , mềm dễ dát mỏng.

-Ở ĐK thường tác dụng với oxi tạo lớp oxit bền vững ,

nhưng nếu đun nóng trong không khí thì Pb bị oxihoa

hết tạo PbO:

2 Pb + O2 t 0 2 PbO (chì II oxit) -Khi đun nóng Pb tác dụng trực tiếp với lưuhuỳnh tạo

PbS:

- Chì và hợp chất của Pb đều rất độc.

Trang 10

ĐẦU ĐẠN BẢN CỰC ẮCQUY

Trang 11

 1 Vị trí

IV- Thiếc

Trang 13

 * Tính chất vật lí.

 - Điều kiện thường, kim loại thiếc màu trắng bạc, khối

lượng riêng lớn (D = 7,92 g/cm3 )

 - Mềm, dễ dát mỏng

 - Nhiệt nóng chảy 232oc

 - Thiếc có 2 dạng thù hình: thiếc trắng và thiếc xám ( biến đổi qua lại phụ thuộc vào nhiệt độ ), ở xứ lạnh các vật dụng bằng thiếc dễ bị hỏng do sự biến đổi qua lại làm tăng thể tích , nên thiếc vụn ra thành bột màu xám

2 Tính chất và ứng dụng

Trang 14

THANK YOU

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w