SƠ LƯỢC VỀ NIKEN, KẼM, CHÌ, THIẾC... -là kim loại hoạt động hoá học, có tính khử mạnh hơn sắt , Tác dụng trực tiếp với oxi ,lưu huỳnh ….khi đun nóng và tác dụng với dung dịch axit, kiềm
Trang 1SƠ LƯỢC VỀ NIKEN, KẼM, CHÌ,
THIẾC
Trang 2I-NIKEN
Trang 42 Tính chất và ứng dụng
* T/c vâtl lí: Ni là kim loại có màu trắng bạc, rất cứng, khối lượng riêng lớn
* T/c hoá học: Ni là kim loại có tính khử yếu hơn sắt, tác dụng với nhiều đơn chất và hợp chất( không tác dụng với hiđro)
2Ni + O2 2NiO
Ni + Cl2 NiCl2
* Ứng dụng: Ni có nhiều ứng dụng quan trọng trong đời sống và sản xuất: mạ sắt, công nghiệp hoá chất, luyện kim…
0
500 C
0
t C
Ni có tính chất như thế nào? ứng dụng để làm gì ?
Trang 5II KẼM
1 Vị trí của kẽm trong bảng tuần hoàn
Zn(Z=30) : [Ar ] 3 d10 4 s2
-Số thứ tự: 30
-Chu kì :4
-Nhóm : IIB
Trang 62 Tính chất và ứng dụng:
a.Tính chất:
-Kim loại có màu lam nhạt ,có khối lượng riêng
D= 7,13g/cm 3 ,t 0 = 419,5 0 C.
-là kim loại hoạt động hoá học, có tính khử mạnh hơn sắt , Tác dụng trực tiếp với oxi ,lưu huỳnh ….khi đun nóng và tác dụng với dung dịch axit, kiềm , muối
Trang 7III CHÌ
1 Vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
+ Ô số: 82
+ Nhóm: IV A
+ Chu kì: 6
Em hãy cho biết vị trí chì trong bảng tuần hoàn?
Trang 8Pb có tính chất vật lí và t/c hoá học như thế nào ?
Hãy lấy ví dụ minh hoạ.
2 Tính chất và ứng dụng
* Pb là kim loại có màu trắng hơi xanh, khối lượng riêng lớn, mềm.
* Pb và các hợp chất của Pb đều rất độc.
Trang 9b/ Ứng dụng:
THÉP TÂY
TỤ ĐIỆN
MEN GỐM
THIẾC
Trang 10 Củng cố
1, 2, 4 SGK – 163
bài học mới.
Trang 11 Bài 1: Đáp án B
Bài 2: Đáp án C
Bài 3: Đáp án B
MgO MgSO4 (1)
CuO CuSO4 (3)
H SO