1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài phenol hóa học 11 (11)

24 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lí... liên kết trực tiếp vớivòng benzen kết với nguyên tử cacbon trên mạch nhánh của vòng benzen Ancol benzylic VD I.. Định nghĩa, phân loại và tí

Trang 1

BÀI GIẢNG HÓA HỌC 11

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Viết pt phản ứng của etanol với các chất sau (nếu

có): Na; NaOHđặc; HBr; C2H5OH (H2SO4 đặc, 140°C); CuO; dd Br2.

Trang 3

Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lí

Trang 4

liên kết trực tiếp với

vòng benzen

kết với nguyên tử cacbon

trên mạch nhánh của vòng benzen

Ancol benzylic

VD

I Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lí

CH2

Trang 5

-Ancol thơm : là loại hợp chất mà

phân tử có chứa nhóm hiđroxyl(OH) đính vào mạch nhánh củavòng thơm

cơ mà phân tử có chứa nhóm

hiđroxyl (-OH) liên kết trực

tiếp với nguyên tử C của

Trang 6

Phenol đơn chức Phenol đa chức

Phân tử có chứa một nhóm OH: Monophenol

Phân tử có chứa nhiều nhóm OH: Poliphenol

I Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lí

Dựa vào số nhóm –OH trong phân tử, phenol được chia làm 2 loại

Trang 7

3 Tính chất vật lí : Phenol C6H5 -OH

I Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lí

 Là chất rắn không màu, ít tan trong nước lạnh, tan vô hạn ở 66oC, tan tốt trong etanlol, ete và axeton

 Phenol dễ chảy rữa, thẫm màu

 Phenol độc, gây phỏng cho da→cẩn thận

 Phenol có liên kết hiđrô liên phân tử →có nhiệt độ sôi cao

Trang 8

C 6 H 5 OH

H 2 O

NaOH

NaOH +

dụng với NaOH tạo thành

C6H5ONa tan trong nước.

C 6 H 5 OH + NaOH 

C 6 H 5 ONa + H 2 O CO 2

C 6 H 5 ONa + CO 2

C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O

 C 6 H 5 OH + NaHCO 3

(C)

(C): Phenol tách ra làm vẩn đục dung dịch

Giấy quỳ tím

Trang 9

Tính axit của phenol mạnh hơn của ancol( td đc với dd NaOH)

Tính axit của phenol rất yếu (bị axit cacbonic đẩy ra khỏi muối phenolnat)

 dd phenol không làm đổi màu quỳ tím

II Tính chất hóa học

Trang 11

DD PHENOL

dd Brom

Trắng

Trang 12

+ 3 Br2 

OH Br

Br

Br

+ 3HBr

Trang 13

2, 4, 6 – trinitro phenol (axit picric) Thuốc nổ

Trang 14

Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên

tử trong phân tử phenol

Trang 15

các e π chỉ 1 LK σ nên tham gia liên

hợp với các e π của vòng benzen mật

độ e dịch chuyển vào vòng ben zen

(vị trí o-,p- giầu e hơn)

■ LK O-H phân cực hơnnguyên tử H linh động hơn, dễ phân li cho một lượng nhỏ cation

H+->Phenol có tính axít

■ Mật độ e trong vòng benzen ở vị trí (o-,p-)

tăng lên Phenol dễ TGPƯ thế hơn benzen

và các đồng đẳng và ưu tiên vào vị trí

o-,p-■ LK C-O bền vững hơn so với ở

ancol-Phenol không có phản ứng thế nhóm –OH

bởi gốc axít như ancol

Trang 16

benzen

Trang 17

than đá trong quá trình luyện cốc

1 Điều chế

Trang 18

Phẩm nhuộm Tơ hóa học

Chất kết dính

Trang 19

Chất dẻo

2 Ứng dụng của phenol

Trang 20

Thuốc kích thích sinh trưởng Nước diệt khuẩn

Thuốc nổ ( 2,4,6 - trinitrophenol)

Ứng dụng của phenol

Trang 21

Tính chất hoá học của phenol

Td với dd brom

Td với dd

Tính axit

Trang 22

Trong số các đồng phân sau Có bao nhiêu đồng phân vừa pư với Na, vừa td NaOH ?

Trang 23

Để nhn biết các chất lỏng sau: phenol,

thuốc thử là

C Dd KMnO 4

A Dd Br 2

B Dd Br 2 và Na

D Na, ddNaOH

Bài 2

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm