Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình... VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ... VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ... TÍNH CHẤT VẬT LÍ Cỏc tớn
Trang 2A Kim loại kiềm
I Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình
Trang 3I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN,
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Trang 5+ Kim lo¹i kiÒm thuéc nhãm IA cña
BTH, gåm c¸c nguyªn tè sau:
Liti (3Li), natri (23Na), kali (19K), rubi®i (37Rb), xesi (55Cs) vµ franxi (87Fr)
+ Cấu hình electron nguyên tử:
Li: [He]2s1; Na: [Ne]3s1; K: [Ar]4s1;
Rb: [Kr]5s1; Cs: [Xe]6s1
Dạng chung là: [khí hiếm]ns1
I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN,
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Trang 6II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Trang 7Nhiệt độ sôi ( 0 C)
Khối lợng riêng (g/cm 3 )
Độ cứng (lấy độ cứng của kim cơng bằng 10)
Trang 8* Các kim loại kiềm có đầy đủ các tínhchất vật lí chung của kim loại.
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Cỏc tớnh chất trờn của kim loại kiềm biếnđổi cú qui luật
- Khối lượng riờng nhỏ ( Tăng dần từ Li đến Cs)
- Nhiệt độ núng chảy và nhiệt độ sụi thấp
Trang 9Cấu trúc mạng tinh thể của
kim loại kiềm
Trang 10II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
* Giải thích:
- Trong tinh thể kim loại kiềm cỏc
nguyờn tử và ion liờn kết với nhau
bằng lực liờn kết kim loại yếu
- Mạng tinh thể lập phơng tâm khối
có cấu trúc tơng đối rỗng
Do đơn chất kim loại kiềm cú đặc điểm sau:
Trang 11III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Vì các nguyên tử kim loại kiềm cónăng lượng ion hóa nhỏ nên kim loạikiềm có tính khử rất mạnh
Trang 12III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Kim lo¹ikiÒm
T¸c dông
víi phi kim
T¸c dông víi axit
T¸c dông víi níc
Trang 13III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Tác dụng với phi kim
a) Tác dụng với oxi
2Na + O2 Na2O2 (natri peoxit)
4Na + O2 2Na2O (natri oxit)
b) Tác dụng với clo
2Na + Cl2 2NaCl
không khí khô
oxi khôKim loại kiềm khử dễ dàng cácnguyên tử phi kim thành ion âm
Trang 15III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
* Nêu hiện tượng xảy ra và viết phươngtrình phản ứng khi cho mẩu Na vào dungdịch CuSO4?
*Lưu ý - Kim loại kiềm không khử ion
kim loại trong dung dịch muối Vì chúngphản ứng với nước ở điều kiện thường tạothành dung dịch kiềm
2Na + 2H2O 2NaOH + H22NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
- Để bảo quản kim loại kiềm người tangâm chìm chúng trong dầu hỏa
Trang 16- Cs được dùng làm tế bào quang điện.
Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng:
Trang 17IV.ỨNG DỤNG, TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Trang 19IV.ỨNG DỤNG, TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
VÀ ĐIỀU CHẾ
3 Điều chế
c) Ví dụ: Điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na
Trang 21IV.ỨNG DỤNG, TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
-Na+ + e Na
Anot ( cực dương)2Cl- Cl2 + 2e
* Phương trình điện phân:
2NaCl 2Na + Clđpnc 2
Trang 22a) Nguyên tử K bị oxi hóa thành ion
K+ (3 phản ứng)
Trang 23a) Phản ứng trong đó nguyên tử K bịoxi hóa thành ion K+.
4KOH 4K + O2 + 2H2O
đpnc
Trang 24CỦNG CỐ
Bµi tËp 2: Trong qu¸ tr×nh ®iÖn ph©n KCl
nãng ch¶y, qu¸ tr×nh nµo x¶y ra ë anot?
Đáp án: B
A Sự oxi hoá ion K+ B Sự oxi hoá ion Cl
-C Sự khử ion K+ D Sự khử ion Cl-
Trang 25CỦNG CỐ
Bài tập 3: Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim
loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp trong bảngtuần hoàn tác dụng hết với nước thu đượcdung dịch kiềm và 1,12 lít khí (ở đktc).Hai kim loại kiềm đó là:
Đáp án: D
A Li và Na B Rb và Cs
C K và Rb D Na và K
Trang 26CỦNG CỐ
Bài tập 4: Cho 3,9 gam kim loại K tác
dụng với 101,8 gam nớc Thu đợc dung
dịch có khối lợng riêng là 1,056 g/ml.
Nồng độ mol và nồng độ phần trăm củachất trong dung dịch thu đợc là:
Đỏp ỏn: D
A 0,1M và 5,3% B 1M và 3,83%
C 0,1M và 3,83% D 1M và 5,3%
Trang 27BÀI TẬP VỀ NHÀ
1)Chuẩn bị phần B, làm các bài tập 1, 2, 3,
5 trong SGK
2) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
a) NaClNa Na2O NaOH NaHCO3 b) NaHCO3Na2CO3 NaNO3 NaNO2
NaHCO3 CaCO3