Luyện tậpTính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng Giáo viên: NGUYỄN VĂN THOÀN TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG C KIẾN THỨC CƠ BẢN KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG LUYỆN KỸ NĂNG
Trang 1Luyện tập
Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và
hợp chất của chúng
Giáo viên: NGUYỄN VĂN THOÀN TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG C
KIẾN THỨC CƠ BẢN KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
LUYỆN KỸ NĂNG
HÓA HỌC
12
GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ KIM
LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM
THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Trang 2I Kiến thức cần nắm vững
1 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ
Vị trí trong bảng tuần hoàn
Cấu hình electron lớp ngoài cùng
Tính chất hoá học
đặc trưng
Điều chế
Kim loại
kiềm
Kim loại
kiềm thổ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1: Nêu vị trí cấu hình electron lớp ngoài cùng , tính chất hoá học đặc trưng và cách điều chế
Trang 32 Hợp chất quan trọng của kim loại kiềm
Hợp chất Tính chất hoá học đặc trưng
NaOH
NaHCO 3
Na 2 CO 3
KNO 3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: Nêu tính chất hoá học đặc trưng của một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm trong bảng sau?
I Kiến thức cần nắm vững
Trang 43 Hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ
Hợp chất Một số phản ứng hoá học đặc trưng
Ca(OH) 2
Ca(HCO 3 ) 2
CaCO 3
CaSO 4
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3: Nêu tính chất hoá học đặc trưng của một số hợp chất quan trọng của kim loại canxi trong bảng sau?
I Kiến thức cần nắm vững
Trang 54 Nước cứng
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4: Nêu khái niệm và thành phần của nước cứng
I Kiến thức cần nắm vững
Nước cứng Nước cứng có
tính cứng tạm thời
Nước cứng
có tính cứng vĩnh cửu
Nước cứng
có tính cứng toàn phần
Trang 6I Kiến thức cần nắm vững
1 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ
Vị trí trong bảng tuần hoàn
Cấu hình electron lớp ngoài cùng
Tính chất hoá
Kim loại
kiềm
Kim loại
kiềm
thổ
Điện phân muối halogenua nóng chảy:
đpnc 2MX → 2M +X2
[ KH]ns 2
Nhóm IA [ KH]ns1
Có tính khử mạnh nhất trong các kim loại:
M → M+ + e
Có tính khử mạnh, chỉ sau kim loại kiềm :
M → M 2+ +2e
đpnc
MX2 → M +X2 Nhóm IIA
Trang 72 Hợp chất quan trọng của kim loại kiềm
Hợp chất Tính chất hoá học đặc trưng
NaOH
NaHCO 3
Na 2 CO 3
KNO 3
t 0
t0
I Kiến thức cần nắm vững
+ Dd có pH >7,Tác dụng với axit, với dung dịch kiềm
+ Kém bền với nhiệt
2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
+ , Dd c ó pH > 7 Muối của axit yếu, có đầy đủ tính chất chung của muối(tác dụng với : axit, dd bazơ, dd muối)
Bazơ mạnh, tan nhiều trong nước và toả nhiệt
NaOH → Na + + OH -Tác dụng với:chất chỉ thị màu, oxit axit, axit, dd muối
+Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
2KNO3 → 2KNO2 + O2
Trang 83 Hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ
Hợp chất Một số phản ứng hoá học đặc trưng Ca(OH) 2
Ca(HCO 3 ) 2
CaCO 3
CaSO 4
≈ 1000 o C
160oC
350 o C
to
I Kiến thức cần nắm vững
Kém bền với nhiệt
Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + H2O + CO2
Muối của gốc axit yếu
CaCO3 CaO + CO2↑
CaSO4.2H2O → CaSO4.H2O + H2O Thạch cao sống Thạch cao nung
CaSO4.2H2O → CaSO4 + 2H2O Thạch cao sống Thạch cao khan
Bazơ mạnh, tác dụng với oxit axit, axit, dd muối VD: Ca(OH)2 + CO2 →CaCO3 ↓ +H2O
Trang 94 Nước cứng
I Kiến thức cần nắm vững
Nước cứng Nước cứng có
tính cứng tạm thời
Nước cứng
có tính cứng vĩnh cửu
Nước cứng
có tính cứng toàn phần
Chứa nhiều
Ca2+ và Mg2+
Ca(HCO3)2 và
Mg (HCO3)2
Cl- , SO42-,
Ca 2+ và Mg 2+
Cl- , SO42- , HCO3- , Ca 2+
và Mg 2+
Trang 10II Luyện tập
Bài 1: Cách nào sau đây dùng để điều chế Na ?
A Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch NaCl
B Dùng Al để khử Na2O ở nhiệt độ cao
C Điện phân NaCl nóng chảy
D Điện phân dung dịch NaCl
Trang 11Bài 2: Phương pháp nào sau đây làm mềm nước cứng có
tính cứng toàn phần?
A.Đun dung dịch một hồi lâu
B Dùng dung dịch Ca(OH)2 dư
C Dùng dung dịch Na2CO3 dư
D.Dùng dung dịch NaCl dư
II Bài tập
Trang 12Bài 3 : Sục 0,25 mol khí CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2, khối lượng kết tủa thu là 20 gam.Giá trị của a là
A 0,25 B 0,2 C 0,225 D 0,475
II Bài tập
Trang 13Bài 4:Hỗn hợp A gồm Na2CO3 và NaHCO3 Chia A thành hai phần bằng nhau:
- Phần I: Tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 3,36 lít khí(ở đktc)
- Phần II: Tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M
a Viết các phương trình phản ứng dạng phân tử và ion rút
gọn
b Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A
II Bài tập
Trang 14Lời giải
a Phương trình hoá học và Phương trình ion rút gọn
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O (1)
CO 3 2- + 2H + → CO 2 + H 2 O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 +H2O (2)
HCO 3 - + H + → CO 2 +H 2 O
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 +H2O (3)
HCO 3 - + OH - → CO 3 2- +H 2 O
b Theo phương trình (3):n NaOH = n = 0,1mol
Theo phương trình (2):n = n = 0,1mol
Tổng số mol CO2 phương trình (1) và (2) là 0,15 mol
n (1) = 0,15 - 0,1= 0,05mol
Theo phương trình (1):n = n = 0,05mol
%NaHCO3 =
%Na2CO3 = 100% - 61,31% = 38,69%
CO2 NaHCO3
NaHCO3
CO2
CO2
Na2CO3
Trang 15• Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập 3,4/SGK trang 132
- Nghiên cứu nội dung bài thực hành số 3 trang 135/SGK
Trang 16Xin trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo và các em
học sinh.