thuận nghịch và cân bằng hóa học. Phản ứng chỉ xảy ra theo một chiều xác định được gọi là phản ứng một chiều.. Cân bằng hóa học:Xét phản ứng thuận nghịch: H2k + I2k 2HIk t v vt=vn vn vt
Trang 1CÂN BẰNG HÓA
HỌC
HÓA HỌC 10
Trang 2thuận nghịch và cân bằng hóa học.
Phản ứng chỉ xảy ra theo một chiều xác định được gọi là phản ứng một chiều
KClO3 KCl + O2
Trong cùng điều kiện, phản ứng có thể xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau gọi là phản ứng thuận nghịch
Cl2 + H2O HCl + HClO
to
Trang 3Cân bằng hóa học:
Xét phản ứng thuận nghịch:
H2(k) + I2(k) 2HI(k)
t
v
vt=vn
vn
vt
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận
nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Cân bằng hóa học là cân bằng động
Trang 4II Sự chuyển dịch cân bằng hóa học
Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là sự di
chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng
thái cân bằng khác do tác động của các yếu tố
từ bên ngoài lên cân bằng
Những yếu tố làm chuyển dịch cân bằng là
nồng độ, áp suất và nhiệt độ Chúng được gọi là các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
Trang 5III Cỏc yếu tố ảnh hưởng đến cõn
bằng húa học.
1 Ảnh hưởng của nồng độ.
Xột cõn bằng: C(r) + CO2(k) 2CO (k) (1)
Thờm CO2, cõn bằng chuyển dịch theo chiều
thuận
Bớt CO, cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Bớt CO2 hoặc thờm CO, cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
KẾT LUẬN: Khi tăng hoặc giảm nồng độ
của một chất trong cân bằng, thì cân bằng
bao giờ cũng chuyển dịch theo chiều làm
giảm tác dụng của việc tăng hoặc giảm
nồng độ của chất đó.
Trang 62 Ảnh hưởng của áp suất
N2O4 (khí khôngmàu ) 2NO2(khí màu nâu đỏ) (2)
Tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều
nghịch (làm giảm số mol khí)
Giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (làm tăng số mol khí)
Kết luận: Khi tăng hoặc giảm áp suất chung của hệ cân bằng, thì cân bằng bao giờ cũng
chuyển dịch theo chiều làm giảm tác dụng của việc tăng hoặc giảm áp suất đó.
Trang 73 Ảnh hưởng của nhiệt độ.
Phản ứng tỏa nhiệt: Là phản ứng hóa học có kèm theo giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
Phản ứng thu nhiệt: Là phản ứng hóa học cần
được cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt để có thể xảy ra
Để chỉ lượng nhiệt kèm theo một phản ứng hóa học, người ta dùng đại lượng nhiệt phản ứng, kí hiệu là H
Trang 8Dấu của H:
H = 65 kJ.
CaCO3 CaO + CO2
H = + 178 kJ.
Trang 9Xột lại cõn bằng:
N2O4 (khí không màu) 2NO2 (khí màu nâu đỏ)
=+58kJ
Tăng nhiệt độ, cõn bằng chuyển dịch theo chiều
thuận (chiều phản ứng thu nhiệt)
Giảm nhiệt độ, cõn bằng chuyển dịch theo chiều
nghịch (chiều phản ứng tỏa nhiệt)
Kết luận: Khi thay đổi nhiệt độ của một hệ cõn bằng, cõn bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm tỏc dụng của việc thay đổi nhiệt độ đú.
Trang 10Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê:
“Một phản ứng thuận nghịch đang ở
trạng thái cân bằng khi chịu một tác động từ bên ngoài như biến đổi nồng
độ, áp suất, nhiệt độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động bên ngoài đó.”
Trang 114 Vai trò của chất xúc tác
làm tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng như nhau.
chuyển dịch cân bằng.
nghịch nhanh chóng đạt đến trạng thái cân bằng.
Trang 12bằng hoá học trong sản xuất hoá học
Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phản ứng:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; < 0
Để đạt được hiệu suất tổng hợp cao, ta cú thể dựng những cỏch nào?
a, Tăng nhiệt độ
b, Tăng áp suất
c, Hóa lỏng NH3 để tách amoniac ra khỏi hỗn hợp
d, Giảm thể tích của hỗn hợp phản ứng
e, Tăng nồng độ của N2 và H2
Trang 13Điều chế Amoniac
2N2 + 3H2 t 2NH3 H = -92 KJ
o ,xt
Trang 14Bài tập củng cố
Trang 15Ý nào sau đây đúng:
A Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến cân
bằng hóa học
B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân
bằng thì phản ứng dừng lại
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có
trạng thái cân bằng hóa học
D Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở
hai vế của phương trình hóa học phải bằng nhau
Trang 16Ý nào sau đây đúng:
A Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến cân
bằng hóa học
B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân
bằng thì phản ứng dừng lại
C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có
trạng thái cân bằng hóa học
D Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở
hai vế của phương trình hóa học phải bằng nhau
Trang 17Bài tập về nhà
Các bài tập từ 1 8 trong sách giáo khoa và các bài tập trong sách bài tập.