CH2 COOH NH2 NH2 CH3 CH3 CH COOH NH2 [CH2]4 H2N CH CH2 COOH HOOC NH2 CH2 Axit 2-aminopropanoic Axit aminoetanoic Axit 2-amino -3-metylbutanoic Axit 2,6-điamino Hexanoic Axit 2-amino Pent
Trang 1BÀI 10: AMINO AXIT
Trang 21 Khái ni m ệ
NH2
HOOC
NH2
CH2
COOH
NH2
[CH2]4 CH COOH
NH2
NH2
CH
CH3 NH2
CH2 C
H3
NÊU Đ C Ặ ĐI M Ể CHUNG C A Ủ CÁC CH T Ấ TRÊN?
AMINO AXIT
CHO BI T CÔNG Ế
TH C T NG Ứ Ổ QUÁT C A Ủ AMINO AXIT?
Công th c t ng ứ ổ
quát:
( NH2)xR( COOH )y
NHÓM:
Trang 3VÀ DANH PHÁP
1.KHÁI NI M: Ệ
2 C U T O PHÂN T Ấ Ạ Ử
R – CH – COO
NH 2
H
Tính axit
Tính bazơ
H
3
– +
D ng ion l ạ ư ng c c ỡ ự
–
R – CH – COO
NH 3 +
D ng ion l ạ ư ng c c ỡ ự
( tr ng thái tinh ở ạ
th ) ể
(Trong dung d ch) ị
R – CH – COOH
NH2
D ng phân t ạ ử
TRONG DUNG
D CH AMINO Ị AXIT T N T I Ồ Ạ Ở
D NG NÀO ? Ạ
(NH 2 ) x R (COOH) y
Trang 4T O VÀ DANH PHÁP Ạ
1 KHÁI NI M Ệ
2 C U T O PHÂN T Ấ Ạ Ử
CÓ M Y CÁCH Ấ
G I TÊN Ọ
AMINO AXIT ?
a Tên thay thế Axit+v trí NH ị 2 +amino+ Tên thay th axit t ế ương ng
ứb Tên bán h th ng ệ ố Axit + v trí NH ị 2 + amino+Tên thư ng c a axit t ờ ủ ương ng ứ
* Chú ý v trí c a nhóm NH ị ủ 2
γ β
2
C -C -C -C -C -C -NH COOH
c Tên thư ng ờ
R-CH 2 -COO
-NH 3 +
(ion lư ng c c) ỡ ự
R-CH 2 -COOH
NH 2
(D ng phân t ) ạ ử
Trang 5Công th c ứ Tên thay thế Tên bán h th ng ố ệ th Tên ườ ng hi u Kí ệ
CH3 CH COOH
NH2
1.
2.
3.
4.
5.
CH2 COOH
NH2
NH2
CH3
CH3
CH COOH
NH2
[CH2]4
H2N
CH CH2 COOH HOOC
NH2
CH2
Axit 2-aminopropanoic
Axit aminoetanoic
Axit 2-amino -3-metylbutanoic
Axit 2,6-điamino Hexanoic
Axit 2-amino Pentanđioic
Axit
α-aminopropionic Axit aminoaxetic
Axit
α-aminoisovaleric
Axit
α ε, -điaminocaproic
Axit
α-aminoglutaric
Alanin Ala Glyxin Gly
Valin Val
Lysin Lys
Axit glutamic Glu
Trang 6T O VÀ DANH PHÁP Ạ
1 KHÁI NI M Ệ
(NH 2 ) X R (COOH) Y
2 C U T O PHÂN T Ấ Ạ Ử
TÍNH CH T V T LÝ Ấ Ậ
Đ C TR Ặ ƯNG C A Ủ AMINO AXIT?
- Các amino axit là nh ng ch t r n d ng tinh th không ữ ấ ắ ở ạ ể màu, v h ị ơi ng t ọ
- D tan trong n ễ ư c ớ
- Nhi t ệ đ nóng ch y cao(kho ng 220- ộ ả ả
300 0 C)
3 DANH PHÁP
II TÍNH CH T V T LÝ Ấ Ậ
R-CH 2 -COO
-NH 3 +
(ion lư ng c c) ỡ ự
R-CH 2 -COOH
NH 2
(D ng phân t ) ạ ử
Trang 7Dung d ch ị Glyxin
Dung d ch ị axit Glutamic
Dung d ch ị Lisin
CH2 COOH
NH2
CH COOH
NH2
[CH2]4
H2N
HOOC
NH2
CH2
BI N Ế Đ I MÀU Ổ
S C C A QUỲ TÍM Ắ Ủ TRONG CÁC DUNG
D CH TRÊN Ị ?
2 C U T O PHÂN T Ấ Ạ Ử
II TÍNH CH T V T LÝ Ấ Ậ
III TÍNH CH T HOÁ H C Ấ Ọ
1 Tính ch t axit-baz ấ ơ
c a dung d ch amino axit ủ ị
a Tác d ng v i ch t ch ụ ớ ấ ỉ
thị
3 DANH PHÁP
R-CH 2 -COO
-NH 3 +
(ion lư ng c c) ỡ ự
R-CH 2 -COOH
NH 2
(D ng phân t ) ạ ử
T O VÀ DANH PHÁP Ạ
1 KHÁI NI M Ệ
(NH 2 ) X R (COOH) Y
Trang 82 C U T O PHÂN T Ấ Ạ Ử
II TÍNH CH T V T LÝ Ấ Ậ
III TÍNH CH T HOÁ H C Ấ Ọ
1 Tính ch t axit-baz ấ ơ
c a dung d ch amino axit ủ ị
a Tác d ng v i ch t ch ụ ớ ấ ỉ
thị
b Tính lư ng tính ỡ
T ng quát: amino axit ổ (NH 2 ) x R (COOH) y
Cho bi t m i quan h ế ố ệ
gi a x và y ữ đ n s bi n ế ự ế
đ i màu s c c a quỳ ổ ắ ủ tím ?
+ N u x>y : ế + N u x<y : ế + N u x=y : ế
quỳ tím chuy n màu xanh ể quỳ tím chuy n màu h ng ể ồ quỳ tím không chuy n màu ể
b Tính ch t l ấ ư ng tính ỡ
AMINO AXIT
-Tác d ng v i axit vô c ụ ớ ơ m nh ạ
3 DANH PHÁP H 2 N -CH 2 -COOH + HCl ClH 3 N -CH 2 COOH
Ho c ặ
- Tác d ng v i baz ụ ớ ơ
m nh ạ
H 2 N-CH 2 - COOH + NaOH H 2 N-CH 2 COONa + H 2 O
Ho c ặ
H 3 N + -CH 2 – COO - + NaOH H 2 N-CH 2 COONa + H 2 O
R-CH 2 -COO
-NH 3 +
(ion lư ng c c) ỡ ự
R-CH 2 -COOH
NH 2
(D ng phân t ) ạ ử
T O VÀ DANH PHÁP Ạ
1 KHÁI NI M Ệ
(NH 2 ) X R (COOH) Y
Trang 92 C U T O PHÂN T Ấ Ạ Ử
II TÍNH CH T V T LÝ Ấ Ậ
III TÍNH CH T HOÁ H C Ấ Ọ
1 Tính ch t axit-baz ấ ơ
c a dung d ch amino axit ủ ị
a Tác d ng v i ch t ch ụ ớ ấ ỉ
thị
b Tính lư ng tính ỡ
c Ph n ng este hóa: ả ứ
b Tính ch t l ấ ư ng tính ỡ
3 DANH PHÁP
c Ph n ng este hóa: ả ứ
H 2 N-CH 2 -COOH + C 2 H 5 OH HCl khí H 2 N-CH 2 -COOC 2 H 5 +H 2 O
(Cl - H 3 N+-CH 2 -COOC 2 H 5 )
d Ph n ng trùng ng ả ứ ưng
+ H –NH –CH[ ]2 5 –CO– OH + H –NH – CH[ ]2 5 – CO – OH +
R-CH 2 -COO
-NH 3 +
(ion lư ng c c) ỡ ự
R-CH 2 -COOH
NH 2
(D ng phân t ) ạ ử
1 KHÁI NI M Ệ
(NH 2 ) X R (COOH) Y
0
t –NH –CH[ ]2 5 –CO– NH – CH[ ]2 5 – CO – +nH 2 O
nH2N –CH[ ]2 5 – COOH –HN –CHto ( [ ]2 5 – CO– +nH)n 2O
Hay vi t g n ế ọ
Axit ε - aminocaproic policaproamit
2 Ph n ng trùng ng ả ứ ưng
Trang 102 C U T O PHÂN T Ấ Ạ Ử
II TÍNH CH T V T LÝ Ấ Ậ
III TÍNH CH T HOÁ H C Ấ Ọ
1 Tính ch t axit-baz ấ ơ
c a dung d ch amino axit ủ ị
a Tác d ng v i ch t ch ụ ớ ấ ỉ
thị
b Tính lư ng tính ỡ
c Ph n ng este hóa: ả ứ
3 DANH PHÁP
R-CH 2 -COO
-NH 3 +
(ion lư ng c c) ỡ ự
R-CH 2 -COOH
NH 2
(D ng phân t ) ạ ử
1 KHÁI NI M Ệ
(NH 2 ) X R (COOH) Y
IV NG D NG 2 Ph n ng trùng ng Ứ ả ứ Ụ ưng
c s ki n t o nên các ơ ở ế ạ protein c a c th s ng ủ ơ ể ố
Trang 11Mì chính
Qu n áo làm t ầ ừ
tơ poliamit V i d t lót l p ôtô làm b ng poliamit ằ ả ệ ố Lư i poliamit ớ đánh cá làm b ng ằ
M t s lo i thu c b và thu c h tr th n kinh ộ ố ạ ố ổ ố ỗ ợ ầ
Trang 12Bài 2 Trong các tên g i d ọ ướ i đây, tên nào không phù h p v i h p ch t: CH ợ ớ ợ ấ 3
Bài 3 Cho Alanin tác d ng l n l ụ ầ ượ ớ t v i các ch t sau: KOH, HBr, NaCl, ấ
Trang 13
• Các bài t p trong SGK và trong SBT ậ
• BT làm thêm:
aminoaxit
aminoaxit.