1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài axit sunfuric và muối sunfat hóa học 10

32 677 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pha loãng axit sunfuric đặc:H 2 O Cách pha loãng không an toàn Cách pha loãng an toàn H 2 SO 4 đặc H 2 O Cách pha loãng axit đặc: rót từ từ axit đặc vào nước dọc theo đũa thủy tinh, khuấ

Trang 1

BÀI GIẢNG HÓA HỌC LỚP 10

Trang 3

• Chất lỏng sánh như dầu,không màu, không bay hơi,nặng gần gấp 2 lần nước

• Tan vô hạn trong nước và tỏarất nhiều nhiệt

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Trang 4

Sự thay đổi nhiệt độ khi cho H2SO4 đặc vào nước.

Nhiệt độ cuối: 131,2°C

Tăng 112°C

Nhận xét: H2SO4 tan vô hạntrong nước và tỏa rất nhiềunhiệt

Nhiệt độ đầu là 19,2°C

Trang 5

Pha loãng axit sunfuric đặc:

H 2 O

Cách pha loãng không an toàn Cách pha loãng an toàn

H 2 SO 4 đặc

H 2 O

Cách pha loãng axit đặc:

rót từ từ axit đặc vào nước

(dọc theo đũa thủy tinh),

khuấy nhẹ bằng đũa thủy

tinh Tuyệt đối không

được làm ngược lại

Trang 7

Dung dịch axit sunfuric loãng có những tính chất chungcủa axit:

• Đổi màu quỳ tím thành………

• Tác dụng với kim loại hoạt động , tạo ………… và

giải phóng ………

• Tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ tạo ra muối và ……

• Tác dụng với………… của axit yếu hơn

 Điền từ (cụm từ) vào chỗ chấm:

a Dung dịch H 2 SO 4 loãng:

đỏ

muốikhí hidro

nướcmuối

Trang 8

 Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:

Na2SO4 + H2O + CO2

Trang 9

b Axit sunfuric đặc:

Axit sunfuric đặc, nóng có tính oxi hóa rất mạnh, nóoxi hóa được:

Hầu hết kim loại (trừ Au, Pt)

Nhiều phi kim như C, P, S,…

Nhiều hợp chất có tính khử như KBr, HBr, FeO,…

Tính oxi hóa mạnh:

Trang 10

M + H2SO4 M2(SO4)x + + H2O

SO2S

H2S(đ)

+4 0 -2

+6

x là hóa trị cao nhất của kim loại M

Tùy theo độ mạnh yếu của kim loại và độ đặc của

H2SO4 mà cho sản phẩm chứa S có số oxi hóa khácnhau

t 0

Trang 11

VD: Cu + H2SO4(đ)

CuSO4 + SO2 + 2H2O

SO2 + H2O(đ)

2) Axit sunfuric đặc, nóng tác dụng với kim loại (trừ

Au, Pt) cho sản phẩm khử, không giải phóng khíhidro

Lưu ý:

0

Trang 12

Tính háo nước

chất gluxit (đường, tinh bột, protein…), có công thức

H2SO4(đ)

Trang 13

C + 2H2SO4(đ) CO2 + 2SO2 + 2H2O

H2SO4 (đ) hấp thụ nước của đường tạo ra cacbon (màu đen)

Một phần cacbon bị H2SO4(đ) oxi hóa tạo khí CO2 cùng

SO2 bay lên làm sủi bọt đẩy C ra ngoài

H2SO4(đ)

C12H22O11 12C + 11H2O

Trang 14

Axit sunfuric đặc làm khan muối đồng sunfat

Trang 15

Hình ảnh người bị

bỏng axit

Trang 16

Với oxit bazơ Với muối

Với kim loại (đứng trước H)

Tính oxi hóa mạnh Tính háo nước

Với kim loại (trừ Au, Pt)

Với phi kim

Với hợp chất

Trang 17

Câu 1: Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụngvới cả hai chất sau đây:

A.Đồng và đồng (II) hiđroxit

B.Cacbon và cacbon đioxit

C.Lưu huỳnh và hiđro sunfua

Trang 18

. Hãy ghép chất (cột trái) với tính chất của chất (cột phải):

Trang 19

Câu 4: Không thể điều chế FeSO4 bằng phản ứng:

Trang 20

A AXIT SUNFURIC (TT)

3 Ứng dụng

Sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, chất giặt rửa tổnghợp, tơ sợi hóa học, chất dẻo, sơn màu, phẩm nhuộm,dược phẩm, chế biến dầu mỏ…

1 Tính chất vật lí.

2 Tính chất hóa học

Trang 23

a.Sản xuất lưu huỳnh đioxit (SO2)

S + O2 → SO24FeS2 + 11O2→ 2Fe2O3 + 8SO2

b Sản xuất lưu huỳnh trioxit (SO3)

Trang 24

II MUỐI SUNFAT NHẬN BIẾT ION SUNFAT

Trang 26

Tính tan

+ Phần lớn muối sunfat đều tan

+ BaSO4, SrSO4, PbSO4 không tan.+ CaSO4, Ag2SO4 ít tan

Trang 27

FeSO 4

ZnSO 4

BaSO 4

Trang 28

2 Nhận biết ion sunfat (SO 4 2- )

Thuốc thử: Dung dịch muối bari như BaCl2, Ba(NO3)2hoặc dung dịch Ba(OH)2

Dấu hiệu: Có kết tủa trắng BaSO4(Bari sunfat), không tan trong axit

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓+ 2HCl

Na2SO4+BaCl2 → BaSO4 ↓+ 2NaCl

Trang 29

Câu 1: Các muối nào sau đây đều không tan trong nước?

A BaSO4, SrSO4, PbSO4

B BaSO4, SrSO4, Na2SO4

C SrSO4, PbSO4, MgSO4

D SrSO4, PbSO4, ZnSO4

Câu 2: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4(loãng) bằng 1 thuốc thử là:

Trang 30

Câu 3: Để phân biệt các chất: HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4người ta có thể dùng chất nào sau đây?

A Quì tím và AgNO3

B Quì tím và BaCl2

C Quì tím và Ba(OH)2

D Cả 3 đáp án đều đúng

Trang 31

Câu 4: Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe và CuO tác dụngvừa đủ với 800 gam dung dịch H2SO4 loãng thì thu được4,48 lít khí (đkc) và dung dịch A.

a Tính % khối lượng mỗi chất trong X

b Tính khối lượng các muối trong dung dịch A

Trang 32

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh người bị - Bài giảng bài axit sunfuric và muối sunfat hóa học 10
nh ảnh người bị (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w