NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QÚY THẦY CÔ
VỀ DỰ HỘI GIẢNG LỚP 12A5
Trang 2TIẾT 10 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
2
( ) 1
x
x
-=
-Đồ thị hàm số
Trang 3TIẾT 10 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Ví dụ 1: Cho hàm số
1
x
Nêu nhận xét về:
- Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
khi
- Các giới hạn:
( ; ) ( )
lim ( ) 2 , lim ( ) 2
x ® + ¥
Trang 4TIẾT 10 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
ĐỊNH NGHĨA
Cho hàm số xác định trên một khoảng vô hạn Đường
thẳng là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
( )
y = f x
0
lim ( ) , lim ( )
® + ¥ = ® - ¥ =
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
+ Nêu phương pháp tìm tiợ̀m cọ̃n ngang của
đồ thị hàm số ? y = f x ( )
+ Nêu 1 sụ́ phương pháp tính giới hạn tại vô cực
thường dùng ?
Lưu ý: (c, k là các hằng số và k nguyên dương)
Trang 5TIẾT 10 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Ví dụ 2: Tìm tiệm cận ngang của đồ thi mỗi hàm số sau:
2 2
2
x x
+
Trang 6TIẾT 10 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Hướng dẫn giải:
Ví dụ 2: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:
d) Ta có:
2
2
1 1
1
x
x
f x
+
y =1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (khi ) x ® + ¥
Tương tự,
2
2
1 1
1
x
x
f x
-y = -1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (khi ) x ® - ¥
Trang 7TIẾT 10 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
) ( )
1
x
a f x
x
-=
+
2 2
1 ) ( )
b f x
x
=
+
3
y =
1 2
y =
Trang 8TIẾT 10 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
1
c f x
x
x
+
=
1
y =
1
y =
1
y =
Trang 9-TIẾT 10 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
CỦNG CỐ
ĐỊNH NGHĨA
0
0
lim ( ) lim ( )
x x
® + ¥
® - ¥
=
=
é ê ê êë
Đường thẳng là tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số nếu: 0
y = y
( )
y = f x
PHƯƠNG PHÁP TÌM TIỆM CẬN NGANG
Tính giới hạn
lim ( )
hoặc Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = a
Trang 10TIẾT 10 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
CỦNG CỐ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
BÀI 1, 2 SGK TRANG 30
BÀI 1.21 >1.23 SBT TRANG 16
ĐỌC TRƯỚC BÀI
II – ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG