KIỂM TRA BÀI CŨ: 1 Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn.. 2 Thế nào là nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn?. * Nếu hai phương trình không có nghiệm chung thì ta nói hệ phương
Trang 1BÀI GIẢNG
ĐẠI SỐ 9
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
1) Định nghĩa phương
trình bậc nhất hai ẩn
2) Thế nào là nghiệm của
phương trình bậc nhất hai
ẩn? Số nghiệm của nó?
Trả lời
TL: Phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là
hệ thức dạng: ax + by = c (1)
( với a ≠ 0 hoặc b ≠ 0 )
TL: Nếu giá trị của vế trái tại x 0 và y 0 bằng
vế phải thì cặp số (x 0 ;y 0 ) được gọi là một nghiệm của phương trình (1)
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ:
Bài 3/7/SGK:
Cho hai phương trình:
x + 2y = 4 (1) và x – y = 1 (2)
Vẽ hai đường thẳng biểu
diễn tập nghiệm của hai
phương trình đó trên cùng
một mặt phảng tọa độ Xác
định tọa độ giao điểm của
hai đường thẳng đó
Bài giải:
Tọa độ giao điểm của hai đường
thẳng là ( 2;1 )
Ta nói cặp số ( 2; 1 ) là một nghiệm của
hệ phương trình:
1 (2)
x y
4
2
-2
5
x - y = 1
- 1
x + 2y = 4
1
Trang 4§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Kiểm tra bằng phương pháp đại số:
* Thay x = 2; y = 1 vào vế trái của phưong trình:
x + 2y = 4 (1) ta được:
VT = 2 + 2.1 = 4 = VP
=> (2;1) là một nghiệm của phương trình (1)
* Thay x = 2; y = 1 vào vế trái của phưong trình:
x - y = 1 (2) ta được:
VT=2 - 1 = 1 = VP
=> (2;1) là một nghiệm của phương trình (2)
1 Khái niệm về hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn:
Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn ax
+ by = c và a’x + b’y = c’ Khi đó ta có hệ
hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
( )
ax by c I
a x b y c
* Nếu hai phuơng trình ấy có nghiệm
chung (x 0 ; y 0 ) thì (x 0 ; y 0 ) được gọi là một
nghiệm của hệ (I)
* Nếu hai phương trình không có
nghiệm chung thì ta nói hệ phương trình
(I) vô nghiệm
* Giải hệ phương trình là tìm tất cả các
nghiệm (tập nghiệm) của nó
Trang 5Câu 1: Phương trình nào sau đây có thể kêt hợp với phương trình 3x – 2y = 1 để được một hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình:
1 2
2
y x
y x
A (3; -1) B (2; 3) C (1; 1) D ( -1; -1)
A x – t = 0 B
C 0x + 0y = 2 D 0x + y = 2
2
2 2
x y
Trang 8§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Khái niệm về hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn:
( )
ax by c I
a x b y c
2 Minh họa tập nghiệm
của hệ phương trình:
?2: Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống ( ) trong câu sau
Nếu điểm M thuộc đường thẳng ax + by
= c thì tọa độ ( x 0 ; y 0 ) của điểm M là
……… của PT : ax + by = c một nghiệm
( ) ( )
' ' ' ( ')
ax by c d
I
a x b y c d
Trên mặt phẳng tọa độ nếu gọi (d) là đường thẳng ax + by = c và (d’) là đường thẳng a’x + b’y = c’ thì điểm chung (nếu có) của hai đường thẳng ấy
có tọa độ là nghiệm chung của hai phuơng trình của (I) Vậy tập nghiệm của hệ phương trình (I) được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của (d) và
(d’)
Tập nghiệm của hệ PT (I)
được biểu diễn bởi tập
hợp các điểm chung của
( d ) và ( d’ )
Trang 9§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Khái niệm về hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn:
( )
ax by c I
a x b y c
2 Minh họa tập nghiệm
của hệ phương trình:
( ) ( )
' ' ' ( ')
ax by c d
I
a x b y c d
Tập nghiệm của hệ PT (I)
được biểu diễn bởi tập
hợp các điểm chung của
( d ) và ( d’ )
Ví dụ 1:
Xét hệ phương trình : 3 ( )
2 0 ( ')
4
2
2
1
3
d' d
O
Ta xác định được tọa
độ giao điểm của (d) và (d’) là (2;1) Vậy hệ đã cho có nghiệm duy
nhất
Trang 10§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Cho hệ phương trình:
Cho hệ phương trình:
a) Vẽ hai đường thẳng trên
cùng một mặt phẳng
a) Vẽ hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng
b) Dựa vào đồ thị cho biết số
nghiệm của hệ (Kiểm tra lại
bằng phương pháp đại số)
b) Dựa vào đồ thị cho biết số
nghiệm của hệ (Kiểm tra lại
bằng phương pháp đại số)
Trang 11§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Ví dụ 2:
Cho hệ phương trình:
a) Vẽ hai đường thẳng
trên cùng một mặt
phẳng
b) Dựa vào đồ thị cho
biết số nghiệm của hệ
(Kiểm tra lại bằng
phương pháp đại số)
4
2
3
1 2
1
3
d' d
O
Hai đường thẳng (d): y = 3/2x + 3 và (d’): y = 3/2x – 3/2 có tung độ gốc khác nhau và có cùng hệ số góc bằng 3/2 nên song song với nhau.
Vậy hệ vô nghiệm
Trang 12§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Ví dụ 3:
Cho hệ phương
trình:
a) Vẽ hai đường thẳng
trên cùng một mặt phẳng
b) Dựa vào đồ thị cho
biết số nghiệm của hệ
(Kiểm tra lại bằng
phương pháp đại số)
2
-2
d' d
- 3
3/2
1
3
O
Ta thấy tập nghiệm của hai PT trong
hệ biểu diễn bởi mộy đường thẳng y=2x-3 Vậy mỗi nghiệm của 1 trong 2
PT là 1 nghiệm của PT kia (hệ vô số
nghiệm).
Trang 13§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Khái niệm về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
( )
ax by c I
a x b y c
2 Minh họa tập nghiệm của hệ phương trình:
( ) ( )
ax by c d I
a x b y c d
* Tổng quát: Đối với hệ (I) ta có:
a) (d) cắt (d’) => hệ (I) có một nghiệm duy nhất
b) (d) song song (d’) => hệ (I) vô nghiệm
c) (d) trùng với (d’) => hệ (I) có vô số nghiệm
* Chú ý: Từ kết quả trên ta có thể đoán
nhận số nghiệm của hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn (I) bằng cách xét vị trí tương
đối của hai đường thẳng ax + by = c và
a’x + b’y = c’
Trang 14Bài tập: không cần vẽ hình, hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ PT sau đây và giải thích vì sao
3 2 3.
3 1
y x
1
3 2
2.
1
1 2
1.
x y
x y
1
0
Vì hai đường thẳng cho
bởi 2 pt của hệ cắt nhau
(hệ số góc khác nhau)
Vì hai đường thẳng cho bởi 2 pt của hệ song
song ( có hệ số góc bằng nhau và tung độ gốc khác nhau)
Hai đường thẳng cho bởi 2 pt của hệ trùng
nhau (có hệ số góc bằng nhau và tung độ gốc bằng nhau)
Trang 15§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Khái niệm về hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn:
( )
ax by c
I
a x b y c
2 Minh họa tập nghiệm của hệ
phương trình:
( ) ( )
' ' ' ( ')
ax by c d
I
a x b y c d
* Tổng quát: Đối với hệ (I) ta có:
a) (d) cắt (d’) => hệ (I) có một nghiệm
duy nhất
b) (d) song song (d’) => hệ (I) vô
nghiệm
c) (d) trùng với (d’) => hệ (I) có vô số
nghiệm
Ta cũng chứng minh được
điều ngược lại
Tức là:
a) Hệ (I) có một nghiệm => (d) cắt (d’)
b) Hệ (I) có vô số nghiệm =>
(d) trùng (d’)
c) Hệ (I) vô nghiệm => (d) // (d’)
Từ đó hãy tìm mối liên hệ về số nghiệm của hệ (I) với các hệ số a, b,
c, a’, b’, c’ ?
Trang 16§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
2 Minh họa tập nghiệm của hệ phương trình:
( ) ( )
' ' ' ( ')
ax by c d
I
* Tổng quát: Đối với hệ (I) ta có:
a) (d) cắt (d’) => hệ (I) có một nghiệm duy nhất
b) (d) song song (d’) => hệ (I) vô nghiệm
c) (d) trùng với (d’) => hệ (I) có vô số nghiệm
1 Khái niệm về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
3 Hệ phương trình tương tương đương:
? Tương tự như đối với định nghĩa hai phương trình tương đương Hãy định nghĩa hệ phương trình tuơng đương
TL: Hệ hai phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm
Định nghĩa:
Hệ hai phương trình được gọi là tương
đương với nhau nếu chúng có cùng tập
nghiệm
Ví dụ: 3 2 6 0
Trang 17Bài tập : đúng hay sai
a) Hai hệ PT bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì tương đương
b) Hai hệ PT bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì tương đương
b) Sai Vì tuy cùng vô số nghiệm nhưng nghiệm của hệ này chưa chắc là nghiệm của hệ kia
VD: và
x y
y
x y y
Trang 18§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
2 Minh họa tập nghiệm của hệ phương trình:
( ) ( )
' ' ' ( ')
ax by c d
I
* Tổng quát: Đối với hệ (I) ta có:
a) (d) cắt (d’) => hệ (I) có một nghiệm duy
nhất
b) (d) song song (d’) => hệ (I) vô nghiệm
c) (d) trùng với (d’) => hệ (I) có vô số
nghiệm
1 Khái niệm về hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn: (SGK)
3 Hệ phương trình tương tương đương:
Định nghĩa:
Hệ hai phương trình được gọi là tương đương
với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm
Nhận biết được số nghiệm của
hệ phương trình bậc nhất hai ẩn dựa vào đồ thị và dựa vào phép biến đổi đại
số
Trang 19Bài tập về nhà:
Chúc các em thành công!
7, 8, 9/ tr 12 / SGK
Tìm mối liên hệ về số nghiệm của hệ (I) với các
hệ số a, b, c, a’, b’, c’
Trang 20CHÂN THÀNH
CẢM ƠN