1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)

24 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 5,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Nêu tên các loại góc mà các em đã học?. Hình tam giác Đáy và đường cao Cả lớp vẽ hình tam giác có 3 góc nhọn vào nháp.. Vẽ một đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.. H BC là đá

Trang 1

TRƯỜNG TH THỊ TRẤN TÂN HiỆP 1

Trang 2

CHÚC CÁC EM MỘT NGÀY HỌC

VUI VẺ

Trang 3

Kiểm tra

bài cũ

Trang 4

1, Nêu tên các loại góc mà các em đã học?

Góc vuông Góc nhọn Góc tù Góc bẹt

Trang 6

Nhận xét

Trang 7

Chương ba Hình học

Trang 9

A

Trang 10

Hình tam giác ABC có:

• Ba cạnh là:

• Ba đỉnh là:

• Ba góc là:

Cạnh AB, Cạnh AC, Cạnh BC Đỉnh A, Đỉnh B, Đỉnh C

Góc đỉnh A, cạnh AB và AC ( gọi tắt là góc A) Góc đỉnh B, cạnh BA và BC ( gọi tắt là góc B) Góc đỉnh C, cạnh CA và CB ( gọi tắt là góc C)

Trang 12

Hình tam giác

Đáy và đường cao

Cả lớp vẽ hình tam giác có 3 góc nhọn vào

nháp

Vẽ một đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

H

BC là đáy, AH là đường cao ứng với đáy BC

Độ dài AH là chiều cao

Đường thẳng AH gọi là gì? Đường AH là đường cao Nêu mối quan hệ giữa AH và BC? AH vuông góc BC

Thứ sáu, ngày 14 tháng 12 năm 2012

Toán

Trang 13

Đáy và đường cao

H

BC là đáy, AH là đường cao ứng với đáy BC

Độ dài AH là chiều cao

Trang 14

AB là đường cao ứng với đáy BC

Thứ sáu, ngày 14 tháng 12 năm 2012

Toán

Trang 15

Bài 1: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi

hình tam giác dưới đây :

Thảo luận nhóm đôi vào nháp

LUYỆN

TẬP

Trang 16

Hình tam giác Các góc Các cạnh

A

Hình tam giác

Trang 17

Tiếp sức

Trang 18

Hình tam giác Các góc Các cạnh

A B

C

D E

G

M N

NK

A

Hình tam giác

Trang 19

Bài 2 : Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng

được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây :

CH là đường

cao ứng với

đáy AB

DK là đường cao ứng với đáy EG

MN là đường cao ứng với đáy

PQ

Trang 21

Hình tam giác ABC có:

• Ba cạnh là:

• Ba đỉnh là:

• Ba góc là:

Cạnh AB, Cạnh AC, Cạnh BC Đỉnh A, Đỉnh B, Đỉnh C Góc A, Góc B, Góc C

H

• Đường cao … AH ứng với cạnh đáy … BC

Trang 22

Bài 3: So sánh diện tích của:

a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC

C

H

D

Trang 23

Xem lại nội dung bài Xem trước bài sau :

Diện tích hình tam giác

Trang 24

CHÚC QUÝ THẦY CÔ

SỨC KHỎE CHÚC CÁC EM

CHĂM NGOAN

HỌC GIỎI

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác - Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)
Hình tam giác (Trang 7)
Hình tam giác - Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)
Hình tam giác (Trang 8)
Hình tam giác ABC có: - Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)
Hình tam giác ABC có: (Trang 10)
Hình tam giác có  một góc vuông và  hai góc nhọn (gọi là  hình tam giác vuông) - Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông) (Trang 11)
Hình tam giác - Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)
Hình tam giác (Trang 12)
Hình tam giác - Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)
Hình tam giác (Trang 14)
Hình tam giác dưới đây : - Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)
Hình tam giác dưới đây : (Trang 15)
Hình tam giác  Các góc  Các cạnh - Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)
Hình tam giác Các góc Các cạnh (Trang 16)
Hình tam giác  Các góc  Các cạnh - Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)
Hình tam giác Các góc Các cạnh (Trang 18)
Hình tam giác ABC có: - Bài giảng bài diện tích hình tam giác toán 5 (7)
Hình tam giác ABC có: (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm